Bảng Báo Giá Thép U80
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 21.12 - 49.38 kg/6m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, GOST 380 – 88, GB/T700
Mác thép: SS400, A36, CT3, Q235B,...
Xuất xứ: An Khánh, Đại Việt, Á Châu, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản....
-
Liên hệ
-
- +
-
305
Báo giá thép U80 mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà
Đại lý inox Mạnh Hà gửi đến khách hàng báo giá thép hình U80 mới nhất của các thương hiệu để tham khảo. Bảng giá thép hình U80 đầy đủ quy cách có giá từ 13.000 - 16.000 VNĐ/kg tùy thương hiệu. Bảng giá chi tiết bên dưới.
| Quy cách | Thương hiệu | Trọng lượng (kg/m) | VNĐ/kg | VNĐ/6m | VNĐ/12m |
|---|---|---|---|---|---|
| U80x38x3.5 | Đại Việt | 5.17 | 14.000 | 434.000 | 868.000 |
| U80x40x4.5 | An Khánh | 7.05 | 13.000 | 550.000 | 1.100.000 |
| U80x45x5.5x7.5 | Á Châu | 8.23 | 13.500 | 667.000 | 1.334.000 |
| U80x35x3x3.3 | Á Châu | 3.52 | 13.500 | 285.000 | 570.000 |
| U80x38x2.5x3.8 | Trung Quốc | 3.83 | 15.000 | 345.000 | 690.000 |
| U80x38x2.7x3.5 | Trung Quốc | 4.00 | 15.000 | 360.000 | 720.000 |
| U80x38x3.0 | Trung Quốc | 4.74 | 15.000 | 427.000 | 854.000 |
| U80x38x5.7 | Trung Quốc | 6.67 | 15.000 | 600.000 | 1.200.000 |
| U80x40x4.0 | Trung Quốc | 6.00 | 15.000 | 540.000 | 1.080.000 |
| U80x40x4.2 | Trung Quốc | 5.08 | 15.000 | 457.000 | 914.000 |
| U80x42x4.7x4.5 | Hàn Quốc | 5.17 | 16.000 | 496.000 | 992.000 |
| U80x45x6.0 | Hàn Quốc | 7.00 | 16.000 | 672.000 | 1.344.000 |
Lưu ý báo giá thép hình U80
- Bảng giá thép U80 mang tính chất tham khảo.
- Giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, số lượng và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển.
- Đặt hàng số lượng lớn sẽ có chiết khấu từ 3 - 7% tổng đơn hàng.
- Nhận gia công cắt, đục lỗ, chấn, hàn, mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu.
Tìm hiểu thêm về dịch vụ gia công sắt hình uy tín, ưu đãi tại Đại lý inox Mạnh Hà
Giới Thiệu Thép U80
Thép U80 là thép hình U với chiều cao bụng là 80mm, được biết đến với nhiều tên gọi như thép hình U80, sắt U80, sắt hình U80. Nổi bật với đặc tính cứng cáp và chịu lực tốt, cùng khả năng chống ăn mòn hiệu quả, thép U80 trở thành vật liệu ưa chuộng cho việc làm chi tiết kết cấu trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, làm khung các loại máy dùng trong nông nghiệp, công nghiệp hay gia công các vật dụng thường ngày trong đời sống.

Đại lý inox Mạnh Hà là đại lý cấp 1 phân phối thép hình U80 của các thương hiệu An Khánh, Đại Việt, Á Châu,... Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thép U80 nhập khẩu Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc nguồn gốc rõ ràng, CO CQ đầy đủ. Giá tại đại lý là giá gốc, mua đơn hàng lớn sẽ có chiết khấu 3 - 7%.
Thông số kỹ thuật thép U80
- Quy cách kích thước: Thép U80x35x3x3.3, U80x38x2.5x3.8, U80x38x2.7x3.5, U80x38x3.0, U80x38x3.5, U80x38x5.7, U80x40x4.0, U80x40x4.2, U80x40x4.5, U80x42x4.7x4.5, U80x45x6, U80x45x5.5x7.5
- Chiều dài: 6m, 12m (chiều dài cây có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 21.12 - 49.38 kg/6m
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, GOST 380 – 88, GB/T700
- Mác thép: SS400, A36, CT3, Q235B,...
- Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
- Nguồn gốc xuất xứ: Việt Nam (An Khánh, Đại Việt, Á Châu), Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…
- Đơn giá thép U80 dao động từ 13.000 VNĐ/kg (285.000 VNĐ/cây 6m)
Quy cách kích thước: Thép U80x38x2.5x3.8, Thép U80x40x4.0, Thép U80x45x5.5x7.5
Thép U80x38x2.5x3.8
- Chiều cao bụng H: 80mm
- Chiều dài cánh B: 38mm
- Độ dày bụng t1: 2.5mm
- Độ dày cánh t2: 3.8mm
- Chiều dài L: 6m/12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Khối lượng W: 3.83 kg/m

Thép U80x40x4.0
- Chiều cao bụng H: 80mm
- Chiều dài cánh B: 40mm
- Độ dày bụng t1: 4.0mm
- Chiều dài L: 6m/12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Khối lượng W: 6.0 kg/m

Thép U80x45x5.5x7.5
- Chiều cao bụng H: 80mm
- Chiều dài cánh B: 45mm
- Độ dày bụng t1: 5.5mm
- Độ dày cánh t2: 7.5mm
- Chiều dài L: 6m/12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Khối lượng W: 8.23 kg/m

Ngoài thép hình U80, hiện nay có 1 số kích thước với ứng dụng tương tự cũng được sử dụng rộng rãi trong các công trình:
Tiêu chuẩn, mác thép sản xuất thép hình U80
- Tiêu chuẩn JIS G3101 Nhật Bản - Mác thép: SS400
- Tiêu chuẩn ASTM A36 Mỹ - Mác thép: A36
- Tiêu chuẩn GOST 380 – 88 Nga - Mác thép: CT3
- Tiêu chuẩn GB/T700 Trung Quốc - Mác thép: Q235B
Bảng tra quy cách trọng lượng thép U80
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L | W (kg/m) | W (kg/6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U80x35x3x3.3 | 80 | 35 | 3.0 | 3.3 | 6m | 3.52 | 21.12 |
| U80x38x2.5x3.8 | 80 | 38 | 2.5 | 3.8 | 6m | 3.83 | 22.98 |
| U80x38x2.7x3.5 | 80 | 38 | 2.7 | 3.5 | 6m | 4.00 | 24.00 |
| U80x38x3.0 | 80 | 38 | 3.0 | - | 6m | 4.74 | 28.44 |
| U80x38x3.5 | 80 | 38 | 3.5 | - | 6m | 5.17 | 31.02 |
| U80x38x5.7 | 80 | 38 | 5.7 | - | 6m | 6.67 | 40.02 |
| U80x40x4.0 | 80 | 40 | 4.0 | - | 6m | 6.00 | 36.00 |
| U80x40x4.2 | 80 | 40 | 4.2 | - | 6m | 5.08 | 30.48 |
| U80x40x4.5 | 80 | 40 | 4.5 | - | 6m | 7.05 | 42.30 |
| U80x42x4.7x4.5 | 80 | 42 | 4.7 | 4.5 | 6m | 5.17 | 31.02 |
| U80x45x6.0 | 80 | 45 | 6.0 | - | 6m | 7.00 | 42.00 |
| U80x45x5.5x7.5 | 80 | 45 | 5.5 | 7.5 | 6m | 8.23 | 49.38 |
Ứng dụng thép hình U80 phổ biến nhất
Thép hình U80 có trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực vừa phải, dễ lắp đặt và đủ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong các ứng dụng không cần tải trọng quá lớn. Do vậy, sắt hình U80 thương được dùng để:
- Làm khung sườn mái tôn, mái che cho nhà dân dụng, nhà kho nhỏ.
- Gia cố cửa, cổng, lan can nhờ độ bền vừa đủ và dễ gia công.
- Thi công thang máng cáp, hệ thống kỹ thuật điện nước trong công trình.
- Sản xuất cơ khí nhẹ như khung xe, giá đỡ, giàn kệ, thùng hàng.

Nên chọn sắt U80 của thương hiệu nào?
Đại lý inox Mạnh Hà gợi ý cho khách hàng 4 thương hiệu được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, đó là:
- Á Châu: Tính thẩm mỹ cao và ít sai số khi thi công, sản xuất theo chuẩn Nhật, giá từ 13.500 VNĐ/kg, phù hợp với công trình yêu cầu độ chính xác và độ bền lâu dài.
- An Khánh: Là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng và nhà xưởng nhỏ nhờ giá mềm, chỉ từ 13.000 VNĐ/kg. Thép U80 của An Khánh được đánh giá cao về độ bền, ổn định và khả năng thi công linh hoạt.
- Đại Việt: Được sử dụng rộng rãi trên thị trường, giá cả cạnh tranh (13.000 – 14.000 VNĐ/kg), được nhiều nhà thầu chọn cho công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế vừa và nhỏ.
- Hàng nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc): Chất lượng cao, bề mặt và độ chính xác tốt, nhưng giá thành cao hơn (13.800 – 15.000 VNĐ/kg). Phù hợp cho công trình kỹ thuật cao, hoặc khi yêu cầu đồng bộ vật liệu nhập khẩu.

Việc chọn thép hình U80 phù hợp sẽ giúp tối ưu chi phí, đảm bảo độ bền và hiệu quả thi công cho từng loại công trình. Dù là An Khánh, Á Châu, Đại Việt hay hàng nhập khẩu, mỗi thương hiệu đều có thế mạnh riêng. Điều quan trọng là khách hàng cần cân nhắc giữa yêu cầu kỹ thuật, ngân sách và thời gian thi công để đưa ra quyết định phù hợp nhất.
Khách hàng có thể tìm hiểu kỹ hơn thông tin về các thương hiệu ở trên đã được Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp trong các bài viết bên dưới.
- Thép hình U Á Châu
- Thép hình U An Khánh
- Sắt hình U Đại Việt
- Thép hình U Hàn Quốc
- Thép hình U Trung Quốc
Địa chỉ bán thép U80 chính hãng, chất lượng, giá ưu đãi 3-7% - Đại lý inox Mạnh Hà
Đại lý inox Mạnh Hà tự tin là đại lý cung cấp thép U80 chính hãng, giá cạnh tranh, được nhiều khách hàng tin tưởng sử dụng vì:
- Chúng tôi cam kết đem lại cho khách hàng các sản phẩm thép hình U80 được nhập trực tiếp tại nhà máy.
- Sắt hình U80 chính hãng Á Châu, VinaOne, An Khánh,... hoặc nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,...
- Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng nhiệt tình.
- Hệ thống xe tải giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn, đủ số lượng.
- Giá thép U80 là lợi thế cạnh tranh của Mạnh Hà.
- Có nhiều chương trình ưu đãi và chiết khấu cho khách hàng mua số lượng lớn.

Đừng ngần ngại gọi đến hotline của Đại lý inox Mạnh Hà để được nhân viên hỗ trợ tư vấn và báo giá thép hình U sớm nhất và nhận nhiều ưu đãi đặc biệt của đại lý chỉ có trong ngày hôm nay.
Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phơi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
- 0936.600.600 (Mr Dinh)
- 0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép U80
Thép U80 hiện có những quy cách nào trên thị trường?
Thép U80 được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn như U80x40x3.2mm, U80x45x4mm và U80x40x5mm, chiều dài phổ biến 6m hoặc 12m tùy nhà máy. Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Posco, An Khánh hay Trung Quốc đều cung cấp sản phẩm đa dạng đáp ứng nhu cầu công trình dân dụng và công nghiệp.
Thép U80 có giá bao nhiêu một kg hoặc một cây?
Giá thép U80 phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, thương hiệu và biến động thị trường thép. Thông thường, giá dao động từ 13.000 – 18.000 VNĐ/kg hoặc 250.000 – 450.000 VNĐ/cây 6m. Giá có thể thay đổi theo ngày nên khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chuẩn – nhanh – ưu đãi theo số lượng.
Thép U80 được ứng dụng vào những công trình nào?
Thép U80 được sử dụng trong các hạng mục: làm khung nhà xưởng, khung mái, kết cấu giàn giáo, đỡ sàn thao tác, chế tạo máy, cơ khí kết cấu, làm khung xe, vật tư công nghiệp và các hạng mục chịu lực. Đặc điểm cứng – chắc – tải trọng cao giúp U80 trở thành vật liệu ổn định và bền bỉ cho nhiều công trình.
Ưu điểm của thép hình U80 so với thép hộp hoặc thép I là gì?
Thép U80 có khả năng chịu uốn và chịu lực méo cạnh tốt hơn so với thép hộp cùng độ dày, dễ thi công, dễ hàn cắt và có trọng lượng nhẹ hơn so với thép I nên linh hoạt trong thi công kết cấu vừa và nhỏ. Ngoài ra, thiết kế dạng chữ U giúp sản phẩm tối ưu về phân bổ lực trên bề mặt, giảm rung lắc trong quá trình chịu tải.
Thép U80 có những tiêu chuẩn sản xuất nào phổ biến?
Trên thị trường hiện nay, thép U80 được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS G3192 (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN10025 (Châu Âu), và theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN). Mỗi tiêu chuẩn quy định cụ thể về độ bền, dung sai, trọng lượng và thành phần hóa học nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm luôn ổn định.
Làm sao để kiểm tra chất lượng thép U80 khi mua hàng?
Để kiểm tra chất lượng, khách hàng nên xem độ thẳng của cây thép, độ sắc nét của cạnh, sự đồng đều bề mặt, tem nhãn nhà máy sản xuất, chứng chỉ CO-CQ và trọng lượng thực tế có khớp với barem hay không. Nên chọn nhà phân phối uy tín để tránh mua phải hàng pha tạp hoặc kém chất lượng.
Thép U80 có bị rỉ sét theo thời gian không?
Thép U80 có thể bị rỉ khi tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm hoặc hóa chất nếu không được bảo quản hợp lý. Tuy nhiên, sản phẩm thường được sơn dầu hoặc mạ kẽm để tăng độ bền và chống oxy hóa. Đối với công trình ngoài trời, khách hàng nên chọn thép U mạ kẽm để tăng độ bền lên đến 10–20 năm.
Có thể đặt thép U80 theo chiều dài hoặc số lượng riêng không?
Khách hàng có thể đặt cắt theo yêu cầu, ví dụ như 3m, 4m, 8m thay vì cây tiêu chuẩn 6m hoặc 12m. Đối với đơn hàng số lượng lớn, nhà máy hoặc nhà phân phối có thể hỗ trợ gia công, cắt sẵn, vận chuyển tận nơi và xuất hóa đơn đầy đủ cho doanh nghiệp.
Việc vận chuyển thép U80 có khó khăn hay tốn chi phí không?
Thép U80 có trọng lượng trung bình nhẹ hơn nhiều so với các loại thép hình lớn khác nên việc bốc xếp và vận chuyển tương đối dễ dàng. Nhiều đơn vị cung cấp có hỗ trợ xe cẩu, xe tải lớn – nhỏ tùy số lượng. Khi mua số lượng lớn hoặc theo hợp đồng công trình, khách hàng thường được miễn phí giao hàng bán kính gần hoặc hỗ trợ phí vận chuyển.
Làm sao để nhận được báo giá thép U80 chính xác trong ngày?
Giá thép thay đổi liên tục theo thị trường và số lượng lấy hàng. Để có báo giá chính xác nhất, khách hàng nên cung cấp quy cách, tiêu chuẩn, số lượng và địa điểm giao hàng. Đơn vị phân phối sẽ gửi báo giá chi tiết theo từng loại thép U80, kèm chi phí vận chuyển, chiết khấu và chính sách giao hàng để khách dễ dàng so sánh và lựa chọn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com