Bảng Báo Giá Thép Hình Á Châu
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013, JIS Z2248:2009, JIS Z2241:2011 - Nhật Bản
Mác thép: SS400, SM490, CT3, CT5,...
Quy cách:
Thép I: I100x50x3.5x4.5 - I120x60x5x7.6
Thép U: U80x35x3x3.3 - U120x55x6.3x8
Thép V: V63x63x5 - V100x100x12
Chiều dài (L): 6m, 12m.
Trọng lượng: 3.52 - 17.8 kg/m
Đơn giá thép hình Á Châu dao động từ 13.000 - 18.500 VNĐ/kg
-
Liên hệ
-
- +
-
345
Thép hình Á Châu là một trong những sản phẩm thép hình chất lượng, giá rẻ, được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư lựa chọn. Với sự đa dạng về chủng loại, quy cách, thép hình Á Châu đáp ứng tốt mọi nhu cầu về kỹ thuật, độ bền. Đại lý inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối thép hình Á Châu chính hãng tại TPHCM và các tỉnh Miền Nam. Báo giá thép hình Á Châu I, U, V luôn được cập nhật mới trên website. Liên hệ với Đại lý inox Mạnh Hà để được nhân viên tư vấn và ưu đãi 3 - 7% ngay hôm nay.

Mua thép hình Á Châu chính hãng, CK 3 - 7%
Tìm hiểu sơ lược về thép hình Á Châu
Thép hình Á Châu là sản phẩm của Công ty CP Thép Á Châu có trụ sở nhà máy đặt tại Lô B6, KCN Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TPHCM. Doanh nghiệp thành lập dưới sự lãnh đạo của ông Lê Ngọc Sáng, chính thức hoạt động từ năm 2008. Với diện tích là 7.900m2, công ty chuyên sản xuất luyện phôi và cán thép từ nguyên liệu thép tái chế.
Nhà máy thép Á Châu đầu tư vào quy trình sản xuất hiện đại, sử dụng máy móc nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài, năng suất cao và phôi thép chất lượng. Nhờ vào những ưu điểm này, các sản phẩm thép, đặc biệt là thép hình Á Châu luôn có độ bền cao được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực với hệ thống phân phối rộng khắp.

Công ty thép Á Châu
Tại sao nên sử dụng thép hình Á Châu?
Thép hình Á Châu sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội có thể kể đến là:
- Quy trình sản xuất khép kín, ứng dụng công nghệ cao, đảm bảo sản phẩm đồng đều về chất lượng, sai số thấp.
- Khả năng chịu lực tốt, không bị móp méo hay biến dạng dù bị tác động mạnh.
- Độ bền cao, công trình sử dụng lên đến 60 năm.
- Chống ăn mòn, rỉ sét tốt dù thời tiết khắc nghiệt và hóa chất.
- Đa dạng kích thước, độ dày, đáp ứng tối đa nhu cầu thi công.
- Chất lượng sản phẩm được kiểm định kỹ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

Quy trình sản xuất thép hình Á Châu
Các loại thép hình Á Châu sản xuất
Hiện nay, tại nhà máy Á Châu có 3 loại thép hình là thép I, thép chữ U, thép V. Mỗi loại sẽ có đặc tính, tiêu chuẩn sản xuất riêng, Đại lý inox Mạnh Hà sẽ tổng hợp chi tiết bên dưới đây.
Thép hình I Á Châu
Thép hình I Á Châu có hình dạng cạnh ngang hẹp, phần bụng dài hơn cánh. Kết cấu thép I Á Châu cứng cáp, chịu lực tốt, hạn chế cong vênh do các tác động lực lớn. Thép I Á Châu cũng như các loại thép hình I khác, sử dụng phổ biến trong xây dựng ví dụ như làm khung nhà dân dụng, giàn mái nhẹ, đòn tay, kèo thép nhỏ, dùng trong nhà xưởng nhỏ, cột đỡ, dầm chịu lực vừa, khung kết cấu thép nhẹ,...

Thép hình I Á Châu
Thông số kỹ thuật thép I Á Châu
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013, JIS Z2248:2009, JIS Z2241:2011
- Mác thép: SS400, SM490A, SM490B, CT3, CT5,...
- Đặc tính cơ lý:
| Mác thép | YS (Mpa) | TS (Mpa) | EL (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥245 | 400 – 510 | 21 |
| SM490A | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
| SM490B | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
| CT3 | 225 | 375 | 22 |
| CT5 | 265 | 490 - 608 | 16 |
- Thành phần hóa học:
| Mác thép | C (max) | Si (max) | Mn (max) | P (max) | S (max) |
|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | – | – | – | 0.05% | 0.05% |
| SM490A | 0.20% – 0.22% | 0.55% | 1.65% | 0.035% | 0.035% |
| SM490B | 0.18% – 0.20% | 0.55% | 1.65% | 0.035% | 0.035% |
| CT3 | 0.27% | 0.12% - 0.3% | 0.4% - 0.6% | 0.04% | ≤ 0.05% |
| CT5 | 0.14% – 0.22% | 0.12% – 0.3% | 0.4% – 0.6% | ≤ 0.04% | ≤ 0.05% |
- Quy cách:
- Chiều cao bụng H (mm): 100 - 120 mm
- Chiều rộng cánh B (mm): 50 - 60 mm
- Độ dày bụng d (mm): 3.5 - 5 mm
- Độ dày trung bình của cánh t (mm): 4.5 - 7.6 mm
- Trọng lượng W (kg/m): 6.15 - 8.6 kg/m
- Chiều dài: 6m (Có cắt tùy yêu cầu khách hàng)

Quy cách thép hình I Á Châu
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép I Á Châu:
| Quy cách | d (mm) | t (mm) | R1 (mm) | r2 (mm) | L (m) | W (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I100x50 | 3.5 | 4.5 | 3.5 | 1.5 | 6 | 6.15 |
| I100x50 | 4.5 | 6.8 | 7.0 | 3.5 | 6 | 8.57 |
| I120x50 | 3.8 | 5.5 | 4.0 | 2.0 | 6 | 8.6 |
| I120x60 | 5.0 | 7.6 | 8.0 | 4.0 | 6 | 11.5 |
Thép hình U Á Châu
Thép hình U Á Châu là thép hình U được sản xuất bởi nhà máy thép Á Châu, đặc trưng với độ cứng cao, chịu được cường độ lực lớn và chịu đựng rung động cao. Ngoài ra, loại thép hình U Á Châu có thể gia công mạ kẽm, nhúng kẽm nóng để chống ăn mòn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Thép U Á Châu thích hợp làm khung mái, lan can, giằng tường, khung cửa và các chi tiết nội thất nhẹ, xà gồ mái, khung sườn nhà, thùng xe tải nhẹ, khung nhà xưởng, đòn tay lớn, dầm phụ.

Thép hình U Á Châu
Thông số kỹ thuật thép U Á Châu
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013, JIS Z2241:2011, JIS Z2248:2009
- Mác thép: SS400, CT3, CT5,...
- Đặc tính cơ lý:
| Mác thép | YS (Mpa) | TS (Mpa) | EL (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 |
| CT3 | 225 | 375 | 22 |
| CT5 | 265 | 490 - 608 | 16 |
- Thành phần hóa học mác thép SS400:
| Thành phần | Tỷ lệ |
|---|---|
| Carbon (C) | - |
| Mangan (Mn) | - |
| Photpho (P) | 0.05% |
| Lưu huỳnh (S) | 0.05% |
| Silic (Si) | - |
- Quy cách:
- Chiều cao bụng H (mm): 80 - 120 mm
- Chiều rộng cánh B (mm): 35 - 55 mm
- Độ dày bụng t1 (mm): 3.0 - 6.3 mm
- Độ dày cánh t2 (mm): 3.3 - 8.0 mm
- Trọng lượng W (kg/m): 3.52 - 12.5 kg/m
- Chiều dài: 6m (Có cắt tùy yêu cầu khách hàng)
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép U Á Châu:
| H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| 80 | 35 | 3.0 | 3.3 | 3.52 |
| 80 | 45 | 5.5 | 7.5 | 8.23 |
| 100 | 43 | 3.8 | 4.5 | 5.10 |
| 100 | 50 | 5.9 | 8.0 | 10.30 |
| 120 | 51 | 5.0 | 4.3 | 6.85 |
| 120 | 55 | 6.3 | 8.0 | 12.50 |
Thép hình V Á Châu
Thép hình V Á Châu được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, hình dạng giống thép V với 2 cánh cân bằng, có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công liên kết với các vật liệu khác. Thép V Á Châu chịu được lực lớn mà không biến dạng, hình dạng đều đẹp, đảm bảo tính thẩm mỹ.
Do đó, thép V Á Châu được dùng làm khung giằng mái, gia cố góc cột, khung kệ kho, khung cửa sắt, thùng xe và chi tiết cơ khí chịu lực.

Thép hình V Á Châu
Thông số kỹ thuật thép V Á Châu
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013, JIS Z2241:2011, JIS Z2248:2009
- Quy cách:
- Chiều dài cánh (mm): 63 - 100 mm
- Độ dày cánh (mm): 5.0 - 12 mm
- Trọng lượng W (kg/m): 4.81 - 17.8 kg/m
- Chiều dài: 6m (Có cắt tùy yêu cầu khách hàng)
Bảng tra trọng lượng:
| Sản phẩm | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|---|---|
| V63 | 63,00 | 5 | 4.81 | 28.86 |
| V63 | 63 | 6 | 5.72 | 34.32 |
| V70 | 70 | 5 | 5.4 | 32.4 |
| V70 | 70 | 6 | 6.4 | 38.4 |
| V70 | 70 | 7 | 7.4 | 44.4 |
| V70 | 70 | 8 | 8.4 | 50.4 |
| V75 | 75 | 5 | 5.8 | 34.8 |
| V75 | 75 | 6 | 6.85 | 41.1 |
| V75 | 75 | 7 | 7.9 | 47.4 |
| V75 | 75 | 8 | 9 | 54 |
| V80 | 80 | 6 | 7.32 | 43.92 |
| V80 | 80 | 7 | 8.51 | 51.06 |
| V80 | 80 | 8 | 9.65 | 57.9 |
| V90 | 90 | 6 | 8.3 | 49.8 |
| V90 | 90 | 7 | 9.65 | 57.9 |
| V90 | 90 | 8 | 10.9 | 65.4 |
| V90 | 90 | 9 | 12.2 | 73.2 |
| V90 | 90 | 10 | 13.3 | 79.8 |
| V100 | 100 | 7 | 10.7 | 64.2 |
| V100 | 100 | 8 | 12.2 | 73.2 |
| V100 | 100 | 10 | 14.9 | 89.4 |
| V100 | 100 | 12 | 17.8 | 106.8 |
Bảng giá thép hình Á Châu I, U, V mới nhất
Đại lý inox Mạnh Hà xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình Á Châu các loại bao gồm giá thép hình I, U, V Á Châu. Bảng giá được chúng tôi cập nhật mới mỗi ngày để khách hàng tham khảo và dự toán chi phí thi công cho công trình của mình.
Đơn giá thép hình Á Châu mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà bao gồm:
- Giá thép hình I Á Châu khoảng từ 15.500 VNĐ/kg
- Đơn giá 1kg thép hình U Á Châu từ 14.000 VNĐ/kg
- Giá thép hình V Á Châu dao động từ: 13.500 - 18.500 VNĐ/kg
Bảng giá thép hình I Á Châu cập nhật mới nhất
(Cập nhật 15/10/2025)
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|
| I100x50x3.5x4.5 | 36.9 | 15.500 | 572.000 |
| I100x50x4.5x6.8 | 51.4 | 15.500 | 797.000 |
| I120x50x3.8x5.5 | 51.6 | 15.500 | 800.000 |
| I120x50x5x7.6 | 69.0 | 15.500 | 1.070.000 |
Giá thép hình U Á Châu mới nhất hôm nay
(Cập nhật 15/10/2025)
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|
| U80x35x3x3.3 | 21.12 | 14.000 | 296.000 |
| U80x45x5.5x7.5 | 49.38 | 14.000 | 691.000 |
| U100x43x3.8x4.5 | 30.6 | 14.000 | 428.000 |
| U100x50x5.9x8 | 61.8 | 14.000 | 865.000 |
| U120x51x5x4.3 | 41.1 | 14.000 | 575.000 |
| U120x55x6.3x8 | 75 | 14.000 | 1.050.000 |
Bảng giá thép hình V Á Châu hôm nay
(Cập nhật 15/10/2025)
| Loại hàng | Kg/6m | Đen (VNĐ/6m) | Mạ kẽm (VNĐ/6m) | MKNN (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|
| V63x63x5 | 28.0 | 378.000 | 462.000 | 518.000 |
| V63x63x6 | 34.0 | 459.000 | 561.000 | 629.000 |
| V70x70x5 | 32.4 | 437.400 | 534.600 | 599.400 |
| V70x70x6 | 38.4 | 518.400 | 633.600 | 710.400 |
| V70x70x7 | 44.4 | 599.400 | 732.600 | 821.400 |
| V70x70x8 | 50.4 | 680.400 | 831.600 | 932.400 |
| V75x75x5 | 34.8 | 469.800 | 574.200 | 643.800 |
| V75x75x6 | 41.1 | 554.850 | 678.150 | 760.350 |
| V75x75x7 | 47.4 | 639.900 | 782.100 | 876.900 |
| V75x75x8 | 54.0 | 729.000 | 891.000 | 999.000 |
| V80x80x6 | 44.0 | 594.000 | 726.000 | 814.000 |
| V80x80x7 | 51.0 | 688.500 | 841.500 | 943.500 |
| V80x80x8 | 57.0 | 769.500 | 940.500 | 1.054.500 |
| V90x90x6 | 49.8 | 672.300 | 821.700 | 921.300 |
| V90x90x7 | 57.9 | 781.650 | 955.350 | 1.071.150 |
| V90x90x8 | 65.4 | 882.900 | 1.079.100 | 1.209.900 |
| V90x90x9 | 75.0 | 1.012.500 | 1.237.500 | 1.387.500 |
| V90x90x10 | 81.0 | 1.093.500 | 1.336.500 | 1.498.500 |
| V100x100x7 | 64.2 | 866.700 | 1.059.300 | 1.187.700 |
| V100x100x8 | 73.2 | 988.200 | 1.207.800 | 1.354.200 |
| V100x100x10 | 89.4 | 1.206.900 | 1.475.100 | 1.653.900 |
| V100x100x12 | 106.8 | 1.441.800 | 1.762.200 | 1.975.800 |
Lưu ý về báo giá thép hình Á Châu
- Báo giá có thể thay đổi tùy vào tình hình thị trường, số lượng đặt hàng, quy cách, loại thép.
- Đại lý inox Mạnh Hà vận chuyển tận công trình, miễn phí nội thành TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Chúng tôi có dịch vụ gia công cắt, chấn, mạ kẽm, nhúng kẽm thép hình Á Châu theo yêu cầu.
- Quý khách mua đơn hàng lớn hoặc ký hợp đồng lâu dài hãy liên hệ hotline để nhận báo giá tốt nhất.
Đại lý inox Mạnh Hà phân phối thép hình Á Châu (U, I, V) chính hãng, CO-CQ đầy đủ, cắt quy cách và giao nhanh miễn phí tại TP.HCM: TP Thủ Đức; Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú; Huyện Bình Chánh, Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè. Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh Miền Nam. Hàng sẵn kho, giá đại lý, hỗ trợ vận chuyển theo đơn. Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn chọn quy cách phù hợp công trình!
So sánh giá thép hình Á Châu với một số thương hiệu trên thị trường
Giá thép hình Á Châu các loại hiện nay trong khoảng từ 13.500 - 18.500 VNĐ/kg rẻ hơn thép hình Posco (từ 16.000 - 23.000 VNĐ/kg) nhưng lại đắt hơn thép hình An Khánh (12.500 - 14.000 VNĐ/kg). Khi so sánh, có thể thấy giá thép hình Á Châu ở mức trung bình, phù hợp với chất lượng, độ bền mà sản phẩm mang lại khi sử dụng trong thực tế.
Khách hàng có thể tham khảo thêm giá thép hình của một số thương hiệu uy tín khác trên thị trường để tìm được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Đặc điểm nhận biết thép hình Á Châu chính hãng
Có khá nhiều cách để có thể nhận biết được thép hình Á Châu chính hãng. Tuy nhiên, Đại lý inox Mạnh Hà sẽ chỉ ra 2 đặc điểm dễ nhận biết nhất đó là:
- Tên viết tắt của thương hiệu "A C S" được dập nổi (đối với thép I) hoặc khắc (đối với thép U) rõ nét trên mỗi thanh thép.
- Tem thông tin dán trên đầu thép, thể hiện đầy đủ quy cách, số LOT (truy suất nguồn gốc sản phẩm), chứng nhận chất lượng và có dấu mộc đỏ của công ty.
Cây thép hình Á Châu chính hãng sẽ không có bavia, sai số thấp bề mặt trơn nhẵn, không có vụn bám trên thanh thép.

Nhận biết thép hình Á Châu chính hãng qua ký hiệu và nhãn mác
Làm thế nào để chọn thép hình Á Châu chính hãng và phù hợp với ngân sách?
Chọn thép hình Á Châu không chỉ là tìm đúng sản phẩm chất lượng mà còn là bài toán làm sao tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình. Dưới đây là những kinh nghiệm thiết thực nhất để khách hàng mua được thép hình Á Châu chính hãng, giá hợp lý và dùng đúng mục đích:
- Xác định đúng nhu cầu, chọn đúng quy cách. Không nhất thiết phải chọn loại lớn nhất hoặc dày nhất. Chọn đúng kích thước giúp giảm lãng phí và tiết kiệm đáng kể.
- Yêu cầu bên bán cung cấp giấy tờ chứng minh chất lượng và xuất xứ sản phẩm tại đại lý.
- So sánh đơn giá theo tấn hoặc bó, không chỉ theo cây để dễ lập dự toán và kiểm soát ngân sách sát thực tế hơn.
- Thương lượng với đại lý về các chính sách chiết khấu, hỗ trợ vận chuyển để giảm bớt chi phí.
- Lên kế hoạch mua sớm, mua gối đầu cho từng giai đoạn để tránh giá tăng vì giá thép hình thường biến động theo thị trường, đặc biệt vào mùa cao điểm xây dựng.
Ngoài những yếu tố trên, cần chọn mua thép hình Á Châu tại các đại lý cấp 1 để được giá sát với giá gốc, vừa đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng vừa tối ưu được ngân sách vật tư khi thi công.
Một số kinh nghiệm mua thép hình mà nhà thầu đặc biệt cần quan tâm
Mua thép hình I, U, V Á Châu tại Đại lý inox Mạnh Hà miễn phí vận chuyển tại TP.HCM (TP. Thủ Đức; Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú; Huyện Bình Chánh, Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè), trợ giá 50% tại các tỉnh Miền Nam
Với hơn 10 năm cung ứng thép cho nhà thầu & kỹ sư, Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ uy tín tại TP.HCM cho thép hình Á Châu chính hãng, giao đúng tiến độ và dịch vụ trọn gói.
- Chính hãng – CO/CQ đầy đủ: truy xuất nguồn gốc, đúng mác – đúng quy cách.
- Giá đại lý cạnh tranh: báo giá theo ngày, chiết khấu đến 10% tùy số lượng; minh bạch hợp đồng – hóa đơn VAT.
- Tồn kho lớn, đủ quy cách: đáp ứng nhanh tiến độ, hạn chế ghép nối; nhận cắt quy cách, khoan lỗ, hàn bản mã.
- Giao hàng linh hoạt: miễn phí nội thành TP.HCM, hỗ trợ 50% phí vận chuyển toàn Miền Nam; hẹn giờ theo tiến độ công trình.
- Tư vấn kỹ thuật chuẩn: lựa chọn tiết diện/mác theo tải trọng & TCVN 5575:2012; đề xuất phương án tối ưu chi phí.
- Hậu mãi rõ ràng: hỗ trợ đổi khi sai quy cách/thiếu cân; một đầu mối theo sát từ báo giá → giao hàng → nghiệm thu.
Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hình Á Châu tốt nhất theo quy cách và số lượng bạn cần.

Tư vấn, báo giá thép hình Á Châu miễn phí

Vận chuyển thép hình I Á Châu tận công trình
Liên hệ đến hotline của Đại lý inox Mạnh Hà ngay hôm nay để nhận báo giá thép hình Á Châu mới nhất theo yêu cầu. Ngoài ra, còn có cơ hội nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn lên đến 7% của đại lý khi mua số lượng lớn.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh Miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Website: Đại lý inox
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
Liên hệ phòng kinh doanh Miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Liên hệ phòng kinh doanh Miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hình Á Châu
Thép Hình Á Châu là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép hình chất lượng cao trên toàn quốc?
Thép Hình Á Châu là đơn vị uy tín chuyên phân phối các sản phẩm thép hình như thép I, H, U, V, C, Z với đầy đủ quy cách và kích thước. Toàn bộ sản phẩm được nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn trong và ngoài nước, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền cao. Đặc biệt, Thép Hình Á Châu còn cung cấp chứng chỉ CO, CQ đầy đủ giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng cho các công trình xây dựng, cơ khí, và kết cấu thép.
Báo giá thép hình mới nhất tại Thép Hình Á Châu được cập nhật như thế nào?
Báo giá thép hình tại Thép Hình Á Châu luôn được cập nhật hàng ngày theo biến động của thị trường. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc truy cập website của Đại Lý Inox Mạnh Hà để nhận bảng giá mới nhất cho từng loại thép hình. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ báo giá sỉ, báo giá công trình và chiết khấu đặc biệt cho các đơn hàng lớn.
Thép Hình Á Châu cung cấp những loại thép hình nào phổ biến nhất?
Thép Hình Á Châu cung cấp đa dạng các loại thép hình như thép I, thép H, thép U, thép V, thép C và thép Z. Mỗi loại đều có kích thước, trọng lượng và độ dày khác nhau, phù hợp với từng mục đích sử dụng như xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép, và chế tạo cơ khí. Toàn bộ sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, TCVN đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cao.
Mua thép hình tại Đại Lý Inox Mạnh Hà có lợi ích gì?
Khi mua thép hình tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, khách hàng sẽ được hưởng mức giá cạnh tranh trực tiếp từ nhà phân phối, cùng với đó là dịch vụ tư vấn kỹ thuật tận tình giúp lựa chọn đúng chủng loại và kích thước phù hợp. Công ty còn hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, có hóa đơn chứng từ rõ ràng, giao hàng nhanh chóng và chính xác. Ngoài ra, khách hàng thân thiết còn được hưởng chính sách chiết khấu và ưu đãi đặc biệt.
Làm sao để nhận báo giá chi tiết từ Thép Hình Á Châu?
Khách hàng có thể nhận báo giá chi tiết bằng cách gọi trực tiếp hotline, gửi email yêu cầu hoặc nhắn tin qua Zalo chính thức của Đại Lý Inox Mạnh Hà. Đội ngũ nhân viên kinh doanh sẽ phản hồi nhanh chóng, cung cấp thông tin giá mới nhất, kèm theo thông tin sản phẩm, quy cách và khối lượng đặt hàng. Đặc biệt, công ty hỗ trợ tư vấn chọn thép phù hợp với mục đích sử dụng thực tế để giúp tối ưu chi phí cho công trình.
Thép Hình Á Châu có hỗ trợ vận chuyển hàng toàn quốc không?
Có, Thép Hình Á Châu và Đại Lý Inox Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, bao gồm cả các khu công nghiệp, công trình xây dựng và nhà máy cơ khí. Tùy theo số lượng và khoảng cách, công ty có thể hỗ trợ miễn phí hoặc giảm phí vận chuyển. Hàng hóa được bốc xếp cẩn thận, đóng gói chắc chắn, đảm bảo an toàn trong suốt quá trình vận chuyển.
Chất lượng thép hình tại Thép Hình Á Châu có đảm bảo không?
Toàn bộ thép hình do Thép Hình Á Châu cung cấp đều có chứng nhận chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế. Sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi xuất kho, đảm bảo bề mặt nhẵn, không rỉ sét và có độ cứng, độ chịu lực cao. Nhờ đó, thép hình Á Châu luôn là lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu, kỹ sư và doanh nghiệp trong ngành xây dựng.
Thời gian giao hàng của Thép Hình Á Châu là bao lâu?
Thép Hình Á Châu cam kết giao hàng nhanh chóng trong vòng 24–48 giờ đối với các đơn hàng nội thành, và từ 2–4 ngày cho các khu vực xa. Với các đơn hàng số lượng lớn hoặc yêu cầu đặc biệt, công ty sẽ bố trí phương án vận chuyển riêng để đảm bảo tiến độ cho khách hàng.
Thép Hình Á Châu có cung cấp dịch vụ cắt thép theo yêu cầu không?
Có, Thép Hình Á Châu hỗ trợ cắt, chấn, khoan và gia công thép theo yêu cầu của khách hàng. Dịch vụ được thực hiện bằng máy móc hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình thi công. Đây là một trong những lợi thế giúp Thép Hình Á Châu được nhiều doanh nghiệp tin tưởng lựa chọn.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có cung cấp các sản phẩm khác ngoài thép hình không?
Ngoài thép hình, Đại Lý Inox Mạnh Hà còn cung cấp đa dạng các sản phẩm như inox tấm, inox cuộn, inox hộp, ống inox và các phụ kiện inox công nghiệp. Tất cả đều đảm bảo chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng và giá cả cạnh tranh. Đây là địa chỉ đáng tin cậy cho các cá nhân và doanh nghiệp trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com