Bảng Báo Giá Thép U100

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép U100

Quy cách: Thép U100x42x3.3, U100x45x3.8...
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 31 – 56.16 kg/ cây
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, GOST 380 – 88, SB410, TCVN 3010
Mác thép: A36, SS400, CT3, Q235B
Xuất xứ: An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, Malaysia…
Đơn giá thép U100 dao động từ 15.000 VNĐ/kg (452.600 VNĐ/cây 6m)
  • Liên hệ
  • - +
  • 553

    Báo giá thép U100 mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà 28/10/2025

    Đại lý inox Mạnh Hà hiện đang phân phối thép hình U100 từ các thương hiệu uy tín như An Khánh, Đại Việt và nhập khẩu Trung Quốc... với giá cạnh tranh và nguồn hàng sẵn kho.

    Sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật, độ bền cao, phù hợp cho nhiều hạng mục thi công như nhà thép tiền chế, xưởng cơ khí, cột kèo chịu lực… Ngoài ra, chúng tôi có dịch vụ gia công thép hình theo yêu cầu (mạ kẽm, đục lỗ, cắt chấn), hỗ trợ giao hàng tận nơi toàn khu vực miền Nam.

    Bên dưới đây là bảng giá thép hình U100 chi tiết:

    Thương hiệu Quy cách Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây (VNĐ/cây)
    An Khánh U100x42x3.3 31 15.000 465.000
    An Khánh U100x45x3.8 43 15.000 645.000
    An Khánh U100x45x4.8x5 43 15.000 645.000
    An Khánh U100x43x3x4.5 33 15.000 495.000
    An Khánh U100x45x5 46 15.000 690.000
    An Khánh U100x46x5.5 47 15.000 705.000
    An Khánh U100x50x5.8x6.8 56 15.000 840.000
    An Khánh U100x42.5x3.3 31 15.000 465.000
    An Khánh U100x42x3 33 15.000 495.000
    An Khánh U100x42x4.5 42 15.000 630.000
    Đại Việt U100x42x3.3 31 15.400 477.400
    Đại Việt U100x45x3.8 43 15.400 662.200
    Trung Quốc U100x42x3.3 31 14.600 452.600
    Trung Quốc U100x45x3.8 43 14.800 636.400
    Trung Quốc U100x50x5.8x6.8 56 15.000 840.000

    Lưu ý báo giá thép hình U100:

    • Giá thép có thể thay đổi tùy vào thời điểm, số lượng và địa điểm giao hàng.
    • Giảm giá từ 3-7% cho các đơn hàng lớn, giao hàng miễn phí tại TP.HCM.
    • Chúng tôi có đa dạng các loại sắt U100 như sắt U đen, sắt U mạ kẽm, nhúng kẽm.
    • Liên hệ đến hotline để nhận giá tốt nếu cần mua số lượng lớn.

    Giới Thiệu Thép U100

    Thép U100 là loại thép hình với chiều cao bụng 100mm, được sản xuất từ phôi thép chất lượng, có khả năng chịu lực tốt, chống va đập và rung lắc mạnh. Thép U100 rất phù hợp cho các công trình xây dựng, gia công cơ khí, khung thép, mái nhà xưởng, và các công trình công nghiệp.

    Nhận thấy nhu cầu thị trường ngày càng cao, Đại lý inox Mạnh Hà đã đẩy mạnh nhập và cung cấp thép U100 chính hãng từ các thương hiệu An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc,... với nhiều quy cách và giá cả hợp lý. Sản phẩm có sẵn trong kho, giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn chi tiết.

    Thép hình U100 có khả năng chịu lực tốt với kích thước bụng là 100mmThép hình U100 có khả năng chịu lực tốt với kích thước bụng là 100mm

    Thông số kỹ thuật sắt thép U100

    • Quy cách: thép U100x42x3.3, U100x45x3.8 UPC, U100x45x4.8x5, U100x43x3x4.5, U100x45x5, U100x46x5.5, U100x50x5.8x6.8, U100x42.5x3.3, U100x42x3, U100x42x4.5, U100x50x3.8, U100x50x3.8, U100x50x5
    • Chiều dài: 6, 12 m/cây
    • Trọng lượng:
      • Thép U100x42x3.3: 5.17 kg/m, 31 kg/cây 6m, 62 kg/cây 12m
      • Thép U100x45x3.8: 7.17 kg/m, 43 kg/cây 6m, 86 kg/cây 12m
      • Thép U100x45x4.8x5: 7.17 kg/m, 43 kg/cây 6m, 86 kg/cây 12m
      • Thép U100x43x3x4.5: 5.50 kg/m, 33 kg/cây 6m, 66 kg/cây 12m
      • Thép U100x45x5: 7.67 kg/m, 46 kg/cây 6m, 92 kg/cây 12m
      • Thép U100x46x5.5: 7.83 kg/m, 47 kg/cây 6m, 94 kg/cây 12m
      • Thép U100x50x5.8x6.8: 9.33 kg/m, 56 kg/cây 6m, 112 kg/cây 12m
      • Thép U100x42.5x3.3: 5.17 kg/m, 31 kg/cây 6m, 62 kg/cây 12m
      • Thép U100x42x3: 5.50 kg/m, 33 kg/cây 6m, 66 kg/cây 12m
      • Thép U100x42x4.5: 7.00 kg/m, 42 kg/cây 6m, 84 kg/cây 12m
      • Thép U100x50x3.8: 7.33 kg/m, 44 kg/cây 6m, 88 kg/cây 12m
      • Thép U100x50x3.8: 7.50 kg/m, 45 kg/cây 6m, 90 kg/cây 12m
      • Thép U100x50x5: 9.36 kg/m, 56.16 kg/cây 6m, 112.32 kg/cây 12m
    • Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, GOST 380 – 88, GBT/700, JIS G3103 SB410, TCVN,...
    • Mác thép: A36, SS400, CT3, Q235B
    • Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
    • Nguồn gốc xuất xứ: An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản...

    Quy cách thép hình U100

    Thép U100 được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau, trong đó có 2 quy cách thông dụng nhất. Cụ thể:

    Thép U100x42x3.3:

    • Chiều cao bụng: 100 (mm)
    • Chiều dài cánh: 42 (mm)
    • Độ dày bụng: 3.3 (mm)
    • Chiều dài: 6 (m)
    • Trọng lượng: 5.17 kg/m

    Quy cách thép U100 x 42 x 3.3Quy cách thép U100x42x3.3

    Thép U100x45x3.8 như sau:

    • Chiều cao bụng: 100 (mm)
    • Chiều dài cánh: 45 (mm)
    • Độ dày bụng: 3.8 (mm)
    • Chiều dài: 6 (m)
    • Trọng lượng: 7.17 kg/m

    Quy cách thép U100 x 45 x 3.8Quy cách thép U100x45x3.8

    Tiêu chuẩn, mác thép U100

    • Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, GOST 380 – 88, GBT/700, JIS G3103 SB410, TCVN,...
    • Mác thép: A36, SS400, CT3, Q235B
    • Thành phần hoá học thép hình U100 một số mác thép phổ biến
    Mác thép C (%) Mn (%) Si (%) S (%) P (%)
    A36 ≤ 0.26 0.60 – 0.90 ≤ 0.40 ≤ 0.05 ≤ 0.04
    SS400 ≤ 0.21 ≤ 1.40 ≤ 0.30 ≤ 0.050 ≤ 0.050
    CT3 0.14 – 0.22 0.40 – 0.65 ≤ 0.35 ≤ 0.050 ≤ 0.040
    Q235B ≤ 0.22 ≤ 1.40 ≤ 0.35 ≤ 0.045 ≤ 0.045

    Tìm hiểu chi tiết về các tiêu chuẩn thép hình tại Việt Nam

    Bảng tra quy cách trọng lượng thép U100

    Quy cách H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) L W (kg/m) W (kg/6m)
    U100x42x3.3 100 42 3.3 - 6m 5.17 31
    U100x45x3.8 100 45 3.8 - 6m 7.17 43
    U100x45x4.8x5 100 45 4.8 5 6m 7.17 43
    U100x43x3x4.5 100 43 3 4.5 6m 5.50 33
    U100x45x5 100 45 5 - 6m 7.67 46
    U100x46x5.5 100 46 5.5 - 6m 7.83 47
    U100x50x5.8x6.8 100 50 5.8 6.8 6m 9.33 56
    U100x42.5x3.3 100 42.5 3.3 - 6m 5.17 31
    U100x42x3 100 42 3 - 6m 5.50 33
    U100x42x4.5 100 42 4.5 - 6m 7.00 42
    U100x50x3.8 100 50 3.8 - 6m 7.33 44
    U100x50x3.8 100 50 3.8 - 6m 7.50 45
    U100x50x5 100 50 5 - 6m 9.36 56.16

    Thép hình U100 được ứng dụng làm gì?

    Thép hình U100 là loại thép hình U có kích thước nhỏ gọn hơn so với các dòng thép hình lớn như thép U150 hay thép U200, giúp giảm tải trọng kết cấu mà vẫn đảm bảo độ bền chắc cần thiết. Nhờ vào kích thước bụng 100mm và thiết kế chữ U giúp tăng khả năng chịu uốn, chịu lực tốt, U100 phù hợp cho các công trình vừa và nhẹ, tiết kiệm chi phí vật tư.

    • Làm khung mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế quy mô vừa và nhỏ
    • Gia công cơ khí: khung xe, sườn máy, thiết bị công nghiệp nhẹ
    • Làm giằng chống, thanh ngang trong kết cấu xây dựng dân dụng
    • Lắp đặt hệ thống thang máng cáp, khung treo thiết bị ngành điện
    • Làm khung vách ngăn, lan can, kệ chứa hàng, cổng rào nhà kho
    • Ứng dụng trong chế tạo nội thất công nghiệp và dân dụng

    Thép U100 kích thước nhỏ nhắn, phù hợp cho các ứng dụng không đòi hỏi chịu lực mạnhThép U100 kích thước nhỏ nhắn, phù hợp cho các ứng dụng không đòi hỏi chịu lực mạnh

    Nhà máy sản xuất thép hình U100 mới nhất

    • Thép U An Khánh: Thép hình U100 do An Khánh sản xuất có độ thẳng cao, độ dày ổn định, dễ hàn cắt, thích hợp cho nhà xưởng và công trình dân dụng. Giá dao động từ 15.200 – 15.600 VNĐ/kg.
    • Sắt hình U Đại Việt: Sản phẩm U100 của Đại Việt nổi bật với lớp bề mặt cán đều, gân nổi rõ, kết cấu chắc chắn, phù hợp với khung thép tiền chế và công trình chịu tải. Giá khoảng 15.800 – 16.200 VNĐ/kg.
    • Thép U nhập khẩu Trung Quốc: Thép U100 nhập khẩu Trung Quốc từ các nhà máy như Baosteel, HBIS có giá thành rẻ, nguồn cung dồi dào, phù hợp với công trình quy mô lớn và ngân sách hạn chế. Mức giá từ 14.200 – 14.800 VNĐ/kg.

    Ngoài các nhà máy trên, thép U100 còn được sản xuất bởi các nhà máy sau:

    Thép hình U100 Đại ViệtThép hình U100 Đại Việt Thép hình U100 nhập khẩu Trung QuốcThép hình U100 nhập khẩu Trung Quốc

    Hướng dẫn lựa chọn loại thép hình U100 phù hợp và một số lưu ý cần thiết

    Ứng dụng Vai trò sắt U100 Loại thép hình U100 nên sử dụng Lưu ý khi lựa chọn
    Khung nhà xưởng công nghiệp Cột, dầm, xà gồ, thanh giằng Đen (nếu sử dụng trong nhà, môi trường khô ráo)
    Sơn phủ, Mạ kẽm nhúng nóng (môi trường ẩm ướt)
    Dựa vào tải trọng, khẩu độ, yêu cầu chống cháy.
    Kết cấu cầu (nhỏ/vừa) Dầm dọc, dầm ngang, thanh chống Mạ kẽm nhúng nóng, Sơn phủ chuyên dụng Tập trung vào tải trọng động, môi trường ăn mòn, yêu cầu tuổi thọ cao.
    Khung gầm xe tải Dầm chính, dầm phụ Đen (sơn sau gia công), Mạ kẽm (tùy yêu cầu) Lưu ý về độ cứng xoắn, khả năng chịu mỏi, tính dễ hàn.
    Khung bệ máy móc Khung đỡ, bệ máy Đen (sơn sau gia công), Sơn phủ Chú ý tải trọng tĩnh và động, độ chính xác kích thước, độ ổn định.
    Cột đỡ ngoài trời (ăng ten, điện) Thân cột, thanh giằng Mạ kẽm nhúng nóng Dựa vào điều kiện thời tiết, tải trọng gió, yêu cầu bảo trì.
    Nội thất/Kệ giá công nghiệp Khung bàn ghế, chân kệ Đen, Sơn phủ, Mạ kẽm điện phân (tăng thẩm mỹ) Yêu cầu thẩm mỹ, tải trọng nhẹ đến trung bình.

    Đại lý inox Mạnh Hà bán thép U100 chính hãng, chất lượng, giá ưu đãi 3-7%

    Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp thép U100 chính hãng từ các nhà máy An Khánh, Đại Việt, và nhập khẩu từ Trung Quốc. Cam kết:

    • Hàng mới 100%, không bị nứt gãy, rỉ sét hay khiếm khuyết.
    • Đảm bảo chất lượng, độ bền vượt trội.
    • Giá cả cạnh tranh, ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
    • Tư vấn chuyên nghiệp, giúp bạn chọn sản phẩm phù hợp.
    • Giao hàng nhanh chóng, miễn phí tại TP.HCM và hỗ trợ 50% phí vận chuyển cho các tỉnh phía Nam.

    Mạnh Hà bán thép hình U100 đa dạng thương hiệu, chính hãngMạnh Hà bán thép hình U100 đa dạng thương hiệu, chính hãng Đại lý thép hình U100 Mạnh Hà hỗ trợ vận chuyển tận nơiĐại lý thép hình U100 Mạnh Hà hỗ trợ vận chuyển tận nơi

     

    Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép U100

    Thép U100 là loại thép hình có tiết diện chữ U, kích thước tiêu chuẩn cao 100mm, thường được sử dụng trong xây dựng kết cấu nhà xưởng, khung nhà thép tiền chế, đóng tàu, chế tạo máy và gia công cơ khí. Nhờ khả năng chịu tải tốt, độ bền cao và tính ổn định khi thi công, thép U100 là lựa chọn phổ biến trong các công trình cần kết cấu vững chắc.

    Thép U100 có chiều cao tiết diện 100mm, chiều rộng cánh khoảng 50mm và độ dày cánh dao động từ 4.5 – 5mm tùy theo tiêu chuẩn sản xuất. Chiều dài cây thép U100 phổ biến là 6m hoặc 12m, phù hợp với nhiều mục đích thi công. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng để thuận tiện trong lắp đặt và vận chuyển.

    Trên thị trường hiện nay có các loại thép U100 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), tiêu chuẩn Anh (BS), tiêu chuẩn Trung Quốc (GB), tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và tiêu chuẩn Mỹ (ASTM). Các thương hiệu phổ biến gồm thép U Posco, thép U An Khánh, thép U Hòa Phát, thép U Pomina... Mỗi loại sẽ có ưu điểm riêng về độ bền, bề mặt và giá thành.

    Thép U100 có ưu điểm nổi bật là khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, chống cong vênh và dễ dàng lắp ghép trong thi công. Bên cạnh đó, thép U100 còn có khả năng chống ăn mòn và chịu được tác động của môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm có thể được mạ kẽm để tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ. Đặc biệt, với bề mặt phẳng, dễ gia công, thép U100 được ứng dụng rộng rãi trong cả công trình dân dụng và công nghiệp.

    Giá thép U100 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép trong nước và quốc tế. Mức giá thường dao động tùy theo thương hiệu, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. Đại Lý Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp thép U100 chính hãng, có chứng chỉ chất lượng, giá cạnh tranh và hỗ trợ báo giá nhanh chóng qua hotline hoặc email.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đặc biệt là tại các khu vực TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh lân cận. Với hệ thống kho bãi lớn và đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, Mạnh Hà cam kết giao hàng nhanh, đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình vận chuyển.

    Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Đại Lý Inox Mạnh Hà qua số hotline, Zalo, email hoặc điền thông tin trên website để được hỗ trợ báo giá nhanh chóng. Nhân viên tư vấn sẽ cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, trọng lượng, giá thép U100 và chi phí vận chuyển phù hợp nhất với nhu cầu của từng khách hàng.

    Thép U100 hoàn toàn có thể sử dụng cho các công trình dân dụng như làm khung nhà, nhà tiền chế, mái che, cổng sắt, kệ chứa hàng hoặc các kết cấu chịu lực vừa và nhỏ. Nhờ đặc tính chịu lực tốt và dễ thi công, loại thép này được nhiều nhà thầu và kỹ sư lựa chọn cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

    Ngoài thép U100, Đại Lý Inox Mạnh Hà còn cung cấp đa dạng các loại thép hình khác như thép I, H, V, C, thép hộp, thép ống, thép tấm và inox các loại. Tất cả đều là sản phẩm chính hãng từ các nhà máy lớn, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và được kiểm định chất lượng trước khi giao đến tay khách hàng.

    Mua thép U100 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà giúp khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm, giá thành cạnh tranh, dịch vụ chuyên nghiệp và chính sách hậu mãi tốt. Mạnh Hà là đại lý phân phối chính thức của nhiều thương hiệu thép lớn trong và ngoài nước, luôn đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu, đảm bảo cung cấp sản phẩm đúng chuẩn, đúng khối lượng và đúng tiến độ cam kết.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111