Bảng Báo Giá Thép Hình Hàn Quốc

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép Hình Hàn Quốc

Thép hình Hàn Quốc:

Tiêu chuẩn sản xuất: KS, JIS, ASTM, GOST, BS EN,…
Quy cách:
Thép I: I100x55x3.6 – I900x300x16x28
Thép H: H100x100x6x8 – H400x400x13x21
Thép U: U50x32x2.5 – U380x100x10.5
Thép V: V25x25x3 – V150x150x19
Chiều dài (L): 6m, 12m.
Trọng lượng: 6.72 - 1458 kg/6m
Đơn giá thép hình Thái Lan dao động từ 15.700 - 20.200 VNĐ/kg
  • Liên hệ
  • - +
  • 207

    Thép hình Hàn Quốc có độ bền cao, kết cấu chắc chắn, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đa dạng quy cách như thép hình H, I, U, V, L. Tuy nhiên giá thép hình Hàn Quốc tương đối cao hơn thép nội địa, khách hàng có thể tham khảo bảng giá sắt hình Hàn Quốc trong bài viết dưới đây được cập nhật bởi Đại lý inox Mạnh Hà.

    Đại lý inox Mạnh Hà là đơn vị nhập khẩu và cung ứng thép hình Hàn Quốc uy tín tại TPHCM. Chúng tôi cung cấp đa dạng quy cách với giá tốt nhất thị trường, có xe giao tận nơi. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất và đúng theo yêu cầu khách hàng.

    Mạnh Hà bán thép hình Hàn Quốc với chất lượng vượt trộiMạnh Hà bán thép hình Hàn Quốc với chất lượng vượt trội

    Thông tin chung về thép hình Hàn Quốc

    Thép hình Hàn Quốc phân phối tại các đại lý thép Việt Nam hiện nay được nhập từ các nhà máy thép lớn tại Hàn Quốc như Posco, HYUNDAI Steel Company, Dongkuk Steel Mill,... Chính vì vậy mà chất lượng thép hình Hàn Quốc luôn được đảm bảo.

    Hầu hết các thương hiệu thép hình Hàn Quốc đều có thời gian hoạt động và phát triển trên 50 năm, đạt được nhiều chứng nhận, giải thưởng danh giá về chất lượng. Các công ty thép Hàn Quốc luôn không ngừng đổi mới và nâng cao quy trình sản xuất, hướng đến việc cung ứng thép hình số lượng lớn, sai số thấp và đa dạng sản phẩm.

    Nhà máy thép Hyundai Hàn Quốc quy mô lớnNhà máy thép Hyundai Hàn Quốc quy mô lớn

    Điều gì khiến thép hình Hàn Quốc nổi bật hơn các thương hiệu khác?

    Các sản phẩm thép hình Hàn Quốc có nhiều ưu điểm nổi bật như:

    • Thép hình Hàn Quốc được sản xuất với các tiêu chuẩn chất lượng cao của các nước Nhật Bản (JIS), Mỹ (ASTM), Anh (BS EN), Nga (GOST), Đức (DIN),...
    • Chất lượng sản phẩm được đánh giá cao về độ bền, khả năng chống chịu với điều kiện thời tiết Việt Nam.
    • Đa dạng về kích thước và hình dạng, có nhiều loại như thép hình H, I, U, V, L,...
    • Thép hình Hàn Quốc có tính ổn định trong quá trình sử dụng, giúp giảm thiểu rủi ro sự cố trong các công trình xây dựng.
    • Kích thước chuẩn, sai số thấp, nên rất dễ gia công và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

    Các loại thép hình Hàn Quốc phân phối tại Việt Nam

    Thép hình Hàn Quốc phân phối tại Việt Nam có 5 loại là thép hình I, thép hình H, thép hình U, thép hình V và thép hình L.

    Thép hình I Hàn Quốc

    Thép hình I Hàn Quốc độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, kết cấu cân bằng, đa dạng kích thước. Với hình dạng giống với chữ I in hoa trong bảng chữ cái, thép hình I không chỉ giới hạn trong ngành xây dựng mà còn mở rộng sang nhiều lĩnh vực khác nhau như chế tạo máy móc, phương tiện giao thông.

    Thép hình I Hàn QuốcThép hình I Hàn Quốc

    Thông số kỹ thuật thép hình I Hàn Quốc

    • Tiêu chuẩn sản xuất: KS, JIS, ASTM, GOST, BS EN,…
    • Quy cách:
      • Chiều cao bụng (H): 100 - 900mm
      • Chiều rộng cánh (B): 50 - 300mm
      • Độ dày bụng (t1): 3.2 mm - 16 mm
      • Độ dày trung bình của cánh (t2): 6.5 mm - 26 mm
      • Trọng lượng (W): 7 - 240 kg/m
      • Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)

    Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hình I Hàn Quốc

    Quy cách H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) W (kg/m)
    I100x50 100 50 3.2 7.00
    I100x55 100 55 4.5 6.5 9.46
    I120x64 120 64 4.8 6.5 11.5
    I148x100 148 100 6 9 21.1
    I150x75 150 75 5 7 14.0
    I194x150 194 150 6 9 30.6
    I198x99 198 99 4.5 7 18.2
    I200x100 200 100 5.5 8 21.3
    I244x175 244 175 7 11 44.1
    I248x124 248 124 5 8 25.7
    I250x125 250 125 6 9 29.6
    I250x175 250 175 7 11 44.1
    I294x200 294 200 8 12 56.8
    I298x149 298 149 5.5 8 32.0
    I300x150 300 150 6.5 9 36.7
    I340x250 340 250 9 14 79.7
    I346x174 346 174 6 9 41.4
    I350x175 350 175 7 11 49.6
    I390x300 390 300 10 16 107
    I396x199 396 199 7 11 56.6
    I400x200 400 200 8 13 66.0
    I440x300 440 300 11 18 124
    I446x199 446 199 8 12 66.2
    I450x200 450 200 9.0 14 76
    I482x300 482 300 11 15 114
    I488x300 488 300 11 18 128
    I496x199 496 199 9 14 79.5
    I500x200 500 200 10 16 89.6
    I596x199 596 199 10 15 94.6
    I582x300 582 300 12 17 137

    Thép hình H nhập khẩu Hàn Quốc

    Thép hình H nhập khẩu Hàn Quốc được sản xuất với mặt cắt tương đồng chữ H in hoa, có độ chắc chắn cao, dẻo dai và bề mặt nhẵn mịn. Tuổi thọ thép H cao, chống ăn mòn tốt và dễ gia công nên được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, kho bãi, chế tạo cơ khí,...

    Thép hình H Hàn QuốcThép hình H Hàn Quốc

    Thông số kỹ thuật thép hình H Hàn Quốc

    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, GOST, KS, JIS, BS EN, …
    • Quy cách:
      • Chiều cao bụng (H): 100 - 400mm
      • Chiều rộng cánh (B): 100 - 400mm
      • Độ dày bụng (t1): 6.0 - 12mm
      • Độ dày trung bình của cánh (t2): 8 - 19mm
      • Trọng lượng (W): 17.2 - 172 kg/m
      • Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)

    Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hình H Hàn Quốc

    Quy cách (mm) H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) W (kg/m)
    H100x100 100 100 6.0 8 17.2
    H125x125 125 125 6.5 9 23.6
    H150x150 150 150 7.0 10 31.5
    H175x175 175 175 7.5 11 40.4
    H200x200 200 200 8.0 12 49.9
    H250x250 250 250 9.0 14 72.4
    H300x300 300 300 10 15 94
    H350x350 350 350 12 19 137
    H400x400 400 400 12 19 172

    Thép U Hàn Quốc

    Thép U Hàn Quốc được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và các ngành công nghiệp như sản xuất máy móc, ô tô, đóng tàu,... Kết cấu thép hình U bao gồm phần bụng nối liền hai cánh thép, giống với hình chữ U, tính thẩm mỹ cao, độ chắn chắn, an toàn cho công trình và bảo vệ tốt khỏi sự tác động của môi trường.

    Thép hình U Hàn QuốcThép hình U Hàn Quốc

    Thông số kỹ thuật thép hình U Hàn Quốc

    • Tiêu chuẩn sản xuất: KS, ASTM, BS EN, GOST, JIS,…
    • Quy cách:
      • Chiều cao bụng (H): 50 - 380mm
      • Chiều rộng cánh (B): 32 - 100mm
      • Độ dày bụng (t1): 2.5 - 10.5mm
      • Độ dày cánh (t2): 7.55 - 13mm
      • Trọng lượng (W): 2.5 - 54.5kg/m
      • Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)

    Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hình U Hàn Quốc

    Quy cách (mm) H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) W (kg/6m)
    U50x32 50 32 2.5 2.50
    U80x38 80 38 3.5 5.17
    U80x43 80 43 4.5 7.00
    U100x45 100 45 3.8 7.30
    U100x48 100 48 5.3 8.60
    U100x50 100 50 5.0 7.5 9.37
    U120x50 120 50 4.7 7.50
    U120x52 120 52 5.4 9.30
    U125x65 125 65 6.0 13.40
    U140x52 140 52 4.2 9.00
    U140x53 140 53 4.7 10.00
    U150x75 150 75 6.5 10 18.60
    U160x65 160 65 5.0 14.00
    U180x65 180 65 5.3 15.00
    U200x69 200 59 5.4 17.00
    U200x75 200 75 8.5 23.50
    U200x80 200 80 7.5 11 24.60
    U200x90 200 90 8.0 13.5 30.30
    U250x76 250 76 6.5 22.80
    U250x78 250 78 7.0 27.42
    U250x90 250 90 9.0 13 34.60
    U300x85 300 85 7.5 34.47
    U300x90 300 90 9.0 13 38.10
    U380x100 380 100 10.5 54.50

    Thép hình V - L Hàn Quốc

    Thép hình V Hàn Quốc có hai cạnh bằng nhau còn thép hình L Hàn Quốc có một cạnh dài và một cạnh ngắn, dễ hiểu hơn thì mặt cắt mỗi loại sẽ giống với tên sản phẩm (thép hình V mặt cắt giống hình chữ V, thép hình L mặt cắt giống hình chữ L).

    Đặc điểm nổi bật của thép hình V - L Hàn Quốc là độ bền chắc, chịu lực tốt, và khả năng chống rung lắc hiệu quả do được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao. Sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình chung cư, nhà máy, trong sản xuất vật dụng hàng ngày, khung xe, máy móc đem lại hiệu quả vượt trội.

    Thông số kỹ thuật thép hình V Hàn Quốc

    • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, SB410, 3010, GOST 380-88, ATSM, DIN, ANSI, EN,…
    • Quy cách:
      • Chiều dài cạnh: 25mm - 150mm
      • Độ dày cạnh: 3 - 19mm
      • Trọng lượng: 1.12 - 41.9 kg/m
      • Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)

    Thép hình V Hàn QuốcThép hình V Hàn Quốc

    Bảng quy cách, trọng lượng thép hình V Hàn Quốc

    Sản phẩm Chiều dài cạnh (mm) Độ dày cạnh (mm) Trọng lượng (kg/m)
    V25 25 3 1.12
    V30 30 3 1.36
    V40 40 3 1.84
    V40 40 4 2.42
    V40 40 5 2.97
    V50 50 4 3.06
    V50 50 5 3.77
    V50 50 6 4.47
    V60 60 5 4.57
    V60 60 6 5.42
    V60 60 8 7.09
    V65 65 6 5.91
    V65 65 8 7.73
    V70 70 6 6.38
    V70 70 7 7.38
    V75 75 6 6.85
    V75 75 8 8.99
    V80 80 6 7.34
    V80 80 8 9.63
    V80 80 10 11.9
    V90 90 7 9.61
    V90 90 8 10.9
    V90 90 9 12.2
    V90 90 10 15
    V100 100 8 12.2
    V100 100 10 15
    V100 100 13 17.8
    V120 120 8 14.7
    V130 130 9 17.9
    V130 130 12 23.4

    Thông số kỹ thuật thép hình L Hàn Quốc

    • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, GOST, ATSM, DIN, ANSI, EN,…
    • Quy cách:
      • Chiều dài cạnh lớn (A): 200 - 400mm
      • Chiều dài cạnh nhỏ (B): 90 - 100mm
      • Độ dày cạnh lớn (t1): 9 - 13mm
      • Độ dày cạnh nhỏ (t2): 14 - 18mm
      • Trọng lượng (W): 23.3 - 53.8 kg/m
      • Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)

    Thép hình L Hàn QuốcThép hình L Hàn Quốc

    Bảng quy cách, trọng lượng thép hình L Hàn Quốc

    Quy cách (mm) A (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) W (kg/m)
    L200x90 200 90 9 14 23.3
    L250x90 250 90 10 15 29.4
    L250x90 250 90 12 16 33.7
    L300x90 300 90 11 16 36.3
    L300x90 300 90 13 17 41.3
    L350x100 350 100 12 17 45.3
    L400x100 400 100 13 18 53.8

    Báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà

    Bảng giá thép hình Hàn Quốc được Đại lý inox Mạnh Hà cập nhật mới nhất, bao gồm giá thép hình I, H, U, V nhập khẩu Hàn Quốc. Hy vọng bảng giá thép hình Hàn Quốc có thể giúp khách hàng dự toán được chi phí thi công của mình và đối chiếu được với giá thép hình của các nhà máy trong nước.

    • Thép hình I Hàn Quốc có giá từ 17.500 - 18.600 VNĐ/kg
    • Giá thép hình H nhập khẩu Hàn Quốc dao động 18.500 - 19.000 VNĐ/kg
    • Giá 1kg thép U Hàn Quốc khoảng 16.000 - 16.800 VNĐ/kg
    • Giá thép V Hàn Quốc hiện nay khoảng từ 16.500 - 20.500 VNĐ/kg

    Bảng giá thép hình I Hàn Quốc hôm nay

    Cập nhật 18/10/2025

    Sản phẩm Kg/6m VNĐ/kg VNĐ/cây 6m
    I100x55x3.6 40,3 17.500 705.000
    I120x64x3.8 50,2 17.500 879.000
    I150x75x5x7 84,0 17.500 1.470.000
    I198x99x4.5x7 109,2 17.500 1.911.000
    I200x100x5.5x8 127,8 17.500 2.237.000
    I248x124x5x8 154,2 17.500 2.699.000
    I250x125x6x9 177,6 17.500 3.108.000
    I298x149x5.5x8 192,0 17.500 3.360.000
    I300x150x6.5x9 220,2 17.500 3.854.000
    I346x174x6x9 248,4 18.000 4.471.000
    I350x175x7x11 297,6 18.000 5.357.000
    I396x199x7x11 339,6 18.000 6.113.000
    I400x200x8x13 396,0 18.000 7.128.000
    I446x199x8x12 397,2 18.000 7.150.000
    I450x200x9x14 456,0 18.000 8.208.000
    I482x300x11x15 684,0 18.000 12.312.000
    I488x300x11x18 768,0 18.000 13.824.000
    I496x199x9x14 477,0 18.000 8.586.000
    I500x200x10x16 537,6 18.600 9.999.000
    I582x300x12x17 822,0 18.600 15.289.000
    I588x300x12x20 906,0 18.600 16.852.000
    I600x200x11x17 636,0 18.600 11.830.000
    I700x300x13x24 1110,0 18.600 20.646.000
    I800x300x14x26 1260,0 18.600 23.436.000
    I900x300x16x28 1458,0 18.600 27.119.000

    Bảng giá thép H Hàn Quốc mới nhất

    Cập nhật 18/10/2025

    Sản phẩm Kg/6m VNĐ/kg VNĐ/6m
    H100x100x6x8 103,20 18.500 1.909.000
    H125x125x6.5x9 141,60 18.500 2.620.000
    H150x150x7x10 189,00 18.500 3.497.000
    H200x200x8x12 299,40 18.500 5.539.000
    H250x250x9x14 434,40 19.000 8.254.000
    H300x300x10x15 564,00 19.000 10.716.000
    H350x350x12x19 822,00 19.000 15.618.000
    H390x300x10x16 642,00 19.000 12.198.000
    H400x400x13x21 1032,00 19.000 19.608.000

    Bảng giá thép U Hàn Quốc mới nhất hôm nay

    Cập nhật 18/10/2025

    Sản phẩm Kg/6m VNĐ/kg VNĐ/ cây 6m
    U50x32x2.5 15,0 16.000 240.000
    U80x38x3.5 31,0 16.000 496.000
    U80x43x4.5 42,0 16.000 672.000
    U100x45x3.8 43,8 16.000 701.000
    U100x48x5.3 51,6 16.000 826.000
    U100x50x5.0x7.5 56,2 16.000 899.000
    U120x50x4.7 45,0 16.500 743.000
    U120x52x5.4 55,8 16.500 921.000
    U125x65x6 80,4 16.500 1.327.000
    U140x52x4.2 54,0 16.500 891.000
    U140x53x4.7 60,0 16.500 990.000
    U150x75x6.5x10 111,6 16.500 1.841.000
    U160x65x5.0 84,0 16.500 1.386.000
    U180x65x5.3 90,0 16.500 1.485.000
    U200x69x5.4 102,0 16.500 1.683.000
    U200x75x8.5 141,0 16.500 2.327.000
    U200x80x7.5x11 147,6 16.500 2.435.000
    U200x90x8x13.5 181,8 16.500 3.000.000
    U250x76x6.5 136,8 16.800 2.298.000
    U250x78x7.0 164,5 16.800 2.764.000
    U250x90x9x13 207,6 16.800 3.488.000
    U300x85x7.5 206,8 16.800 3.474.000
    U300x90x9x13 228,6 16.800 3.840.000
    U380x100x10.5 327,0 16.800 5.494.000

    Bảng giá thép hình V Hàn Quốc cập nhật hôm nay

    Cập nhật 18/10/2025

    Sản phẩm Kg/6m Đen (VNĐ/6m) Mạ kẽm (VNĐ/6m) MKNN (VNĐ/6m)
    V25x3 6,72 111.000 124.000 138.000
    V30x3 8,16 135.000 151.000 167.000
    V40x3 11,04 182.000 204.000 226.000
    V40x4 14,52 240.000 269.000 298.000
    V40x5 17,82 294.000 330.000 365.000
    V50x4 18,36 303.000 340.000 376.000
    V50x5 22,62 373.000 418.000 464.000
    V50x6 26,82 443.000 496.000 550.000
    V60x5 27,42 452.000 507.000 562.000
    V60x6 32,52 537.000 602.000 667.000
    V60x8 42,54 702.000 787.000 872.000
    V65x6 35,46 585.000 656.000 727.000
    V65x8 46,38 765.000 858.000 951.000
    V70x6 38,28 632.000 708.000 785.000
    V70x7 44,28 731.000 819.000 908.000
    V75x6 41,10 678.000 760.000 843.000
    V75x8 53,94 890.000 998.000 1.106.000
    V80x6 44,04 727.000 815.000 903.000
    V80x8 57,78 953.000 1.069.000 1.184.000
    V0x10 71,40 1.178.000 1.321.000 1.464.000
    V90x7 57,66 951.000 1.067.000 1.182.000
    V90x8 65,40 1.079.000 1.210.000 1.341.000
    V90x9 73,20 1.208.000 1.354.000 1.501.000
    V90x10 90,00 1.485.000 1.665.000 1.845.000
    V100x8 73,20 1.208.000 1.354.000 1.501.000
    V100x10 90,00 1.485.000 1.665.000 1.845.000
    V100x13 106,80 1.762.000 1.976.000 2.189.000
    V120x8 88,20 1.455.000 1.632.000 1.808.000
    V130x9 107,40 1.772.000 1.987.000 2.202.000
    V130x12 140,40 2.317.000 2.597.000 2.878.000

    Một số lưu ý về giá thép hình Hàn Quốc

    • Bảng giá mang tính chất tham khảo và có thay đổi theo biến động thị trường.
    • Giá bán có thể tùy chỉnh tùy theo số lượng đặt hàng, CK từ 3 - 7% cho đơn hàng lớn.
    • Hỗ trợ giao tận công trình với chi phí tối ưu nhất.
    • Có nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm, cắt, chấn theo yêu cầu nhanh, giá tốt, đúng kích thước.

    Gia công thép hình theo yêu cầu giá tốt, nhanh, chính xác, máy móc hiện đại

    Giá thép hình Hàn Quốc có chênh lệch nhiều với giá thép hình trong nước không?

    Giá thép hình Hàn Quốc dao động từ 16.500 - 20.500 VNĐ/kg, giá thép hình trong nước trung bình từ 13.500 - 20.200 VNĐ/kg. Nhìn chung thì không có sự chênh lệch quá lớn giữa giá sắt hình nhập khẩu Hàn Quốc và hàng nội địa. Tuy nhiên khi xét về công nghệ sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng, sự đa dạng về quy cách thì thép hình Hàn Quốc tương đối nổi bật hơn, và thường được ứng dụng cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

    Quý khách hàng xem thêm giá thép hình các thương hiệu trong nước và nhập khẩu khác hiện có tại Đại lý inox Mạnh Hà.

    Chọn mua thép hình Hàn Quốc từ nhà phân phối uy tín: An tâm về chất lượng và dịch vụ hậu mãi

    Để mua được thép hình Hàn Quốc từ nhà phân phối uy tín, khách hàng nên lưu ý một số vấn đề sau:

    • Chỉ chọn đại lý có giấy tờ chứng minh hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc như CO (Chứng nhận xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng).
    • Đại lý đó cung ứng thép hình của các thương hiệu lớn như POSCO, Hyundai Steel..., có biên bản nhập khẩu hoặc hợp đồng phân phối rõ ràng.
    • Tránh các đại lý cố tình báo giá thấp nhưng cung cấp hàng mỏng hơn tiêu chuẩn, dẫn đến chất lượng kém.
    • Chọn đại lý có kho hàng trực tiếp, không qua trung gian, vị trí thuận lợi, đảm bảo tiến độ công trình.
    • Xem phản hồi từ các khách hàng đã từng mua hàng tại đại lý (trên website, Google Maps, Facebook...) để đưa ra đánh giá về độ uy tín, dịch vụ,...
    • Chọn những đại lý có hỗ trợ sau bán như vận chuyển, cẩu hạ, đổi hàng nếu sai quy cách là điểm cộng lớn.

    Đại lý đáp ứng được các tiêu chí trên sẽ là lựa chọn hàng đầu khi cần mua sắt hình nhập khẩu Hàn Quốc cho công trình và Đại lý inox Mạnh Hà là một trong những đại lý mà khách hàng đang tìm kiếm.

    Vì sao nên mua thép hình Hàn Quốc tại Đại lý inox Mạnh Hà?

    Là đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm cung ứng các loại vật liệu xây dựng của nhiều thương hiệu lớn nhỏ và nhận được nhiều đánh giá tích cực từ phía khách hàng, Đại lý inox Mạnh Hà đảm bảo:

    • Thép hình H, U, I, V được nhập khẩu trực tiếp tại các nhà máy Hàn Quốc, không qua trung gian.
    • Cung cấp chứng từ CO, CQ, biên bản nhập khẩu đầy đủ, rõ ràng.
    • Đa dạng thép hình Hàn Quốc từ chủng loại đến quy cách, đáp ứng tốt mọi yêu cầu sử dụng.
    • Luôn có chương trình ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn, khách hàng thân thiết của đại lý.
    • Mua hàng nhanh chóng, có hóa đơn và hợp đồng rõ ràng, đầy đủ đảm bảo tính chính xác và minh bạch.
    • Hệ thống xe tải vận chuyển lớn, giao hàng đúng hẹn đến tận công trình, miễn phí vận chuyển các địa điểm nội thành TPHCM.
    • Nhân viên tư vấn nhanh chóng mọi thắc mắc của khách hàng, có chuyên môn về lĩnh vực sắt thép.

    Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp thép hình Hàn Quốc đa dạng, vận chuyển tận nơiĐại lý inox Mạnh Hà cung cấp thép hình Hàn Quốc đa dạng, vận chuyển tận nơi

    Thép hình Hàn Quốc giá rẻ, độ bền cao tại Đại lý inox Mạnh HàThép hình Hàn Quốc giá rẻ, độ bền cao tại Đại lý inox Mạnh Hà

    Mua sắt hình Hàn Quốc tại Đại lý inox Mạnh Hà được CK 3 - 7%Mua sắt hình Hàn Quốc tại Đại lý inox Mạnh Hà được CK 3 - 7%

    Liên hệ Đại lý inox Mạnh Hà ngay hôm nay để nhận báo giá thép hình Hàn Quốc theo yêu cầu thi công của khách hàng và nhận nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn đến 7% từ cửa hàng của chúng tôi.

    Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    Địa chỉ 1: 30

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hình Hàn Quốc

    Thép hình Hàn Quốc là loại thép được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy sản xuất hàng đầu của Hàn Quốc như POSCO, Hyundai, Dongkuk… với quy trình sản xuất hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt về chất lượng. Loại thép này có đặc điểm nổi bật là độ bền cao, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt, bề mặt sáng bóng và kích thước chuẩn xác theo tiêu chuẩn quốc tế. Thép hình Hàn Quốc thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

    Thép hình Hàn Quốc được chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo mục đích sử dụng như thép hình I, thép hình H, thép U, thép V, thép C và thép ống hộp. Mỗi loại có đặc tính riêng, ví dụ thép hình I và H dùng cho kết cấu chịu tải trọng lớn, thép U và V thích hợp làm khung thép hoặc giàn mái, còn thép hộp và ống được ứng dụng nhiều trong cơ khí, sản xuất nội thất, và các hạng mục trang trí công nghiệp.

    Báo giá thép hình Hàn Quốc luôn được Đại Lý Inox Mạnh Hà cập nhật hằng ngày theo giá nhập khẩu, biến động của thị trường và tỷ giá ngoại tệ. Giá thép còn phụ thuộc vào loại thép, quy cách, khối lượng đặt hàng và thời điểm giao nhận. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp hotline hoặc truy cập website của Inox Mạnh Hà để nhận bảng báo giá chi tiết và ưu đãi mới nhất.

    So với thép sản xuất trong nước, thép hình Hàn Quốc có ưu điểm vượt trội về chất lượng, khả năng chịu tải và độ bền theo thời gian. Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, có chứng nhận CO, CQ rõ ràng, giúp công trình bền vững, an toàn và giảm chi phí bảo trì. Ngoài ra, thép Hàn Quốc còn có bề mặt sáng mịn, dễ gia công, giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

    Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép hình Hàn Quốc đa dạng về kích thước và chủng loại, bao gồm thép hình H, I, U, V, C, thép ống hộp và thép tấm. Toàn bộ sản phẩm đều có đầy đủ chứng từ nhập khẩu, tem nhãn và giấy chứng nhận chất lượng. Ngoài ra, công ty còn cung cấp dịch vụ gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cầu riêng của từng khách hàng.

    Thép hình Hàn Quốc được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, cầu cảng, nhà thép tiền chế, khung giàn chịu lực và trong chế tạo máy. Với độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, thép này giúp tối ưu hóa kết cấu công trình, tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn trong suốt thời gian sử dụng.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp thép hình Hàn Quốc chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, bảo hành rõ ràng và hỗ trợ khách hàng từ khâu tư vấn, báo giá đến giao hàng tận nơi. Công ty có chính sách chiết khấu đặc biệt cho khách hàng mua số lượng lớn và hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM cũng như các tỉnh lân cận.

    Khách hàng có thể nhận báo giá nhanh nhất bằng cách liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh qua hotline, Zalo hoặc email của công ty. Ngoài ra, Inox Mạnh Hà thường xuyên cập nhật bảng giá mới nhất trên website chính thức để khách hàng dễ dàng theo dõi và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

    Giá thép hình Hàn Quốc chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu, tỷ giá ngoại tệ và tình hình cung cầu trong nước. Thời điểm nhập hàng và chính sách khuyến mãi từ nhà phân phối cũng là những yếu tố quan trọng tác động đến mức giá bán ra cuối cùng.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà là địa chỉ đáng tin cậy chuyên cung cấp thép hình Hàn Quốc chất lượng cao tại TP.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng và kim loại công nghiệp, Inox Mạnh Hà luôn đảm bảo hàng hóa chính hãng, báo giá cạnh tranh, dịch vụ chuyên nghiệp và giao hàng tận nơi đúng hẹn.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111