Bảng Báo Giá Thép Hình Hàn Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất: KS, JIS, ASTM, GOST, BS EN,…
Quy cách:
Thép I: I100x55x3.6 – I900x300x16x28
Thép H: H100x100x6x8 – H400x400x13x21
Thép U: U50x32x2.5 – U380x100x10.5
Thép V: V25x25x3 – V150x150x19
Chiều dài (L): 6m, 12m.
Trọng lượng: 6.72 - 1458 kg/6m
Đơn giá thép hình Thái Lan dao động từ 15.700 - 20.200 VNĐ/kg
-
Liên hệ
-
- +
-
207
Thép hình Hàn Quốc có độ bền cao, kết cấu chắc chắn, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đa dạng quy cách như thép hình H, I, U, V, L. Tuy nhiên giá thép hình Hàn Quốc tương đối cao hơn thép nội địa, khách hàng có thể tham khảo bảng giá sắt hình Hàn Quốc trong bài viết dưới đây được cập nhật bởi Đại lý inox Mạnh Hà.
Đại lý inox Mạnh Hà là đơn vị nhập khẩu và cung ứng thép hình Hàn Quốc uy tín tại TPHCM. Chúng tôi cung cấp đa dạng quy cách với giá tốt nhất thị trường, có xe giao tận nơi. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất và đúng theo yêu cầu khách hàng.
Mạnh Hà bán thép hình Hàn Quốc với chất lượng vượt trội
Thông tin chung về thép hình Hàn Quốc
Thép hình Hàn Quốc phân phối tại các đại lý thép Việt Nam hiện nay được nhập từ các nhà máy thép lớn tại Hàn Quốc như Posco, HYUNDAI Steel Company, Dongkuk Steel Mill,... Chính vì vậy mà chất lượng thép hình Hàn Quốc luôn được đảm bảo.
Hầu hết các thương hiệu thép hình Hàn Quốc đều có thời gian hoạt động và phát triển trên 50 năm, đạt được nhiều chứng nhận, giải thưởng danh giá về chất lượng. Các công ty thép Hàn Quốc luôn không ngừng đổi mới và nâng cao quy trình sản xuất, hướng đến việc cung ứng thép hình số lượng lớn, sai số thấp và đa dạng sản phẩm.
Nhà máy thép Hyundai Hàn Quốc quy mô lớn
Điều gì khiến thép hình Hàn Quốc nổi bật hơn các thương hiệu khác?
Các sản phẩm thép hình Hàn Quốc có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Thép hình Hàn Quốc được sản xuất với các tiêu chuẩn chất lượng cao của các nước Nhật Bản (JIS), Mỹ (ASTM), Anh (BS EN), Nga (GOST), Đức (DIN),...
- Chất lượng sản phẩm được đánh giá cao về độ bền, khả năng chống chịu với điều kiện thời tiết Việt Nam.
- Đa dạng về kích thước và hình dạng, có nhiều loại như thép hình H, I, U, V, L,...
- Thép hình Hàn Quốc có tính ổn định trong quá trình sử dụng, giúp giảm thiểu rủi ro sự cố trong các công trình xây dựng.
- Kích thước chuẩn, sai số thấp, nên rất dễ gia công và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
Các loại thép hình Hàn Quốc phân phối tại Việt Nam
Thép hình Hàn Quốc phân phối tại Việt Nam có 5 loại là thép hình I, thép hình H, thép hình U, thép hình V và thép hình L.
Thép hình I Hàn Quốc
Thép hình I Hàn Quốc độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, kết cấu cân bằng, đa dạng kích thước. Với hình dạng giống với chữ I in hoa trong bảng chữ cái, thép hình I không chỉ giới hạn trong ngành xây dựng mà còn mở rộng sang nhiều lĩnh vực khác nhau như chế tạo máy móc, phương tiện giao thông.
Thép hình I Hàn Quốc
Thông số kỹ thuật thép hình I Hàn Quốc
- Tiêu chuẩn sản xuất: KS, JIS, ASTM, GOST, BS EN,…
- Quy cách:
- Chiều cao bụng (H): 100 - 900mm
- Chiều rộng cánh (B): 50 - 300mm
- Độ dày bụng (t1): 3.2 mm - 16 mm
- Độ dày trung bình của cánh (t2): 6.5 mm - 26 mm
- Trọng lượng (W): 7 - 240 kg/m
- Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hình I Hàn Quốc
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| I100x50 | 100 | 50 | 3.2 | – | 7.00 |
| I100x55 | 100 | 55 | 4.5 | 6.5 | 9.46 |
| I120x64 | 120 | 64 | 4.8 | 6.5 | 11.5 |
| I148x100 | 148 | 100 | 6 | 9 | 21.1 |
| I150x75 | 150 | 75 | 5 | 7 | 14.0 |
| I194x150 | 194 | 150 | 6 | 9 | 30.6 |
| I198x99 | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 18.2 |
| I200x100 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 21.3 |
| I244x175 | 244 | 175 | 7 | 11 | 44.1 |
| I248x124 | 248 | 124 | 5 | 8 | 25.7 |
| I250x125 | 250 | 125 | 6 | 9 | 29.6 |
| I250x175 | 250 | 175 | 7 | 11 | 44.1 |
| I294x200 | 294 | 200 | 8 | 12 | 56.8 |
| I298x149 | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 32.0 |
| I300x150 | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 36.7 |
| I340x250 | 340 | 250 | 9 | 14 | 79.7 |
| I346x174 | 346 | 174 | 6 | 9 | 41.4 |
| I350x175 | 350 | 175 | 7 | 11 | 49.6 |
| I390x300 | 390 | 300 | 10 | 16 | 107 |
| I396x199 | 396 | 199 | 7 | 11 | 56.6 |
| I400x200 | 400 | 200 | 8 | 13 | 66.0 |
| I440x300 | 440 | 300 | 11 | 18 | 124 |
| I446x199 | 446 | 199 | 8 | 12 | 66.2 |
| I450x200 | 450 | 200 | 9.0 | 14 | 76 |
| I482x300 | 482 | 300 | 11 | 15 | 114 |
| I488x300 | 488 | 300 | 11 | 18 | 128 |
| I496x199 | 496 | 199 | 9 | 14 | 79.5 |
| I500x200 | 500 | 200 | 10 | 16 | 89.6 |
| I596x199 | 596 | 199 | 10 | 15 | 94.6 |
| I582x300 | 582 | 300 | 12 | 17 | 137 |
Thép hình H nhập khẩu Hàn Quốc
Thép hình H nhập khẩu Hàn Quốc được sản xuất với mặt cắt tương đồng chữ H in hoa, có độ chắc chắn cao, dẻo dai và bề mặt nhẵn mịn. Tuổi thọ thép H cao, chống ăn mòn tốt và dễ gia công nên được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, kho bãi, chế tạo cơ khí,...
Thép hình H Hàn Quốc
Thông số kỹ thuật thép hình H Hàn Quốc
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, GOST, KS, JIS, BS EN, …
- Quy cách:
- Chiều cao bụng (H): 100 - 400mm
- Chiều rộng cánh (B): 100 - 400mm
- Độ dày bụng (t1): 6.0 - 12mm
- Độ dày trung bình của cánh (t2): 8 - 19mm
- Trọng lượng (W): 17.2 - 172 kg/m
- Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hình H Hàn Quốc
| Quy cách (mm) | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| H100x100 | 100 | 100 | 6.0 | 8 | 17.2 |
| H125x125 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 23.6 |
| H150x150 | 150 | 150 | 7.0 | 10 | 31.5 |
| H175x175 | 175 | 175 | 7.5 | 11 | 40.4 |
| H200x200 | 200 | 200 | 8.0 | 12 | 49.9 |
| H250x250 | 250 | 250 | 9.0 | 14 | 72.4 |
| H300x300 | 300 | 300 | 10 | 15 | 94 |
| H350x350 | 350 | 350 | 12 | 19 | 137 |
| H400x400 | 400 | 400 | 12 | 19 | 172 |
Thép U Hàn Quốc
Thép U Hàn Quốc được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và các ngành công nghiệp như sản xuất máy móc, ô tô, đóng tàu,... Kết cấu thép hình U bao gồm phần bụng nối liền hai cánh thép, giống với hình chữ U, tính thẩm mỹ cao, độ chắn chắn, an toàn cho công trình và bảo vệ tốt khỏi sự tác động của môi trường.
Thép hình U Hàn Quốc
Thông số kỹ thuật thép hình U Hàn Quốc
- Tiêu chuẩn sản xuất: KS, ASTM, BS EN, GOST, JIS,…
- Quy cách:
- Chiều cao bụng (H): 50 - 380mm
- Chiều rộng cánh (B): 32 - 100mm
- Độ dày bụng (t1): 2.5 - 10.5mm
- Độ dày cánh (t2): 7.55 - 13mm
- Trọng lượng (W): 2.5 - 54.5kg/m
- Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hình U Hàn Quốc
| Quy cách (mm) | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/6m) |
|---|---|---|---|---|---|
| U50x32 | 50 | 32 | 2.5 | – | 2.50 |
| U80x38 | 80 | 38 | 3.5 | – | 5.17 |
| U80x43 | 80 | 43 | 4.5 | – | 7.00 |
| U100x45 | 100 | 45 | 3.8 | – | 7.30 |
| U100x48 | 100 | 48 | 5.3 | – | 8.60 |
| U100x50 | 100 | 50 | 5.0 | 7.5 | 9.37 |
| U120x50 | 120 | 50 | 4.7 | – | 7.50 |
| U120x52 | 120 | 52 | 5.4 | – | 9.30 |
| U125x65 | 125 | 65 | 6.0 | – | 13.40 |
| U140x52 | 140 | 52 | 4.2 | – | 9.00 |
| U140x53 | 140 | 53 | 4.7 | – | 10.00 |
| U150x75 | 150 | 75 | 6.5 | 10 | 18.60 |
| U160x65 | 160 | 65 | 5.0 | – | 14.00 |
| U180x65 | 180 | 65 | 5.3 | – | 15.00 |
| U200x69 | 200 | 59 | 5.4 | – | 17.00 |
| U200x75 | 200 | 75 | 8.5 | – | 23.50 |
| U200x80 | 200 | 80 | 7.5 | 11 | 24.60 |
| U200x90 | 200 | 90 | 8.0 | 13.5 | 30.30 |
| U250x76 | 250 | 76 | 6.5 | – | 22.80 |
| U250x78 | 250 | 78 | 7.0 | – | 27.42 |
| U250x90 | 250 | 90 | 9.0 | 13 | 34.60 |
| U300x85 | 300 | 85 | 7.5 | – | 34.47 |
| U300x90 | 300 | 90 | 9.0 | 13 | 38.10 |
| U380x100 | 380 | 100 | 10.5 | – | 54.50 |
Thép hình V - L Hàn Quốc
Thép hình V Hàn Quốc có hai cạnh bằng nhau còn thép hình L Hàn Quốc có một cạnh dài và một cạnh ngắn, dễ hiểu hơn thì mặt cắt mỗi loại sẽ giống với tên sản phẩm (thép hình V mặt cắt giống hình chữ V, thép hình L mặt cắt giống hình chữ L).
Đặc điểm nổi bật của thép hình V - L Hàn Quốc là độ bền chắc, chịu lực tốt, và khả năng chống rung lắc hiệu quả do được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao. Sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình chung cư, nhà máy, trong sản xuất vật dụng hàng ngày, khung xe, máy móc đem lại hiệu quả vượt trội.
Thông số kỹ thuật thép hình V Hàn Quốc
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, SB410, 3010, GOST 380-88, ATSM, DIN, ANSI, EN,…
- Quy cách:
- Chiều dài cạnh: 25mm - 150mm
- Độ dày cạnh: 3 - 19mm
- Trọng lượng: 1.12 - 41.9 kg/m
- Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)
Thép hình V Hàn Quốc
Bảng quy cách, trọng lượng thép hình V Hàn Quốc
| Sản phẩm | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày cạnh (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| V25 | 25 | 3 | 1.12 |
| V30 | 30 | 3 | 1.36 |
| V40 | 40 | 3 | 1.84 |
| V40 | 40 | 4 | 2.42 |
| V40 | 40 | 5 | 2.97 |
| V50 | 50 | 4 | 3.06 |
| V50 | 50 | 5 | 3.77 |
| V50 | 50 | 6 | 4.47 |
| V60 | 60 | 5 | 4.57 |
| V60 | 60 | 6 | 5.42 |
| V60 | 60 | 8 | 7.09 |
| V65 | 65 | 6 | 5.91 |
| V65 | 65 | 8 | 7.73 |
| V70 | 70 | 6 | 6.38 |
| V70 | 70 | 7 | 7.38 |
| V75 | 75 | 6 | 6.85 |
| V75 | 75 | 8 | 8.99 |
| V80 | 80 | 6 | 7.34 |
| V80 | 80 | 8 | 9.63 |
| V80 | 80 | 10 | 11.9 |
| V90 | 90 | 7 | 9.61 |
| V90 | 90 | 8 | 10.9 |
| V90 | 90 | 9 | 12.2 |
| V90 | 90 | 10 | 15 |
| V100 | 100 | 8 | 12.2 |
| V100 | 100 | 10 | 15 |
| V100 | 100 | 13 | 17.8 |
| V120 | 120 | 8 | 14.7 |
| V130 | 130 | 9 | 17.9 |
| V130 | 130 | 12 | 23.4 |
Thông số kỹ thuật thép hình L Hàn Quốc
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, GOST, ATSM, DIN, ANSI, EN,…
- Quy cách:
- Chiều dài cạnh lớn (A): 200 - 400mm
- Chiều dài cạnh nhỏ (B): 90 - 100mm
- Độ dày cạnh lớn (t1): 9 - 13mm
- Độ dày cạnh nhỏ (t2): 14 - 18mm
- Trọng lượng (W): 23.3 - 53.8 kg/m
- Chiều dài: 6m, 12m (Cắt theo chiều dài yêu cầu)
Thép hình L Hàn Quốc
Bảng quy cách, trọng lượng thép hình L Hàn Quốc
| Quy cách (mm) | A (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| L200x90 | 200 | 90 | 9 | 14 | 23.3 |
| L250x90 | 250 | 90 | 10 | 15 | 29.4 |
| L250x90 | 250 | 90 | 12 | 16 | 33.7 |
| L300x90 | 300 | 90 | 11 | 16 | 36.3 |
| L300x90 | 300 | 90 | 13 | 17 | 41.3 |
| L350x100 | 350 | 100 | 12 | 17 | 45.3 |
| L400x100 | 400 | 100 | 13 | 18 | 53.8 |
Báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà
Bảng giá thép hình Hàn Quốc được Đại lý inox Mạnh Hà cập nhật mới nhất, bao gồm giá thép hình I, H, U, V nhập khẩu Hàn Quốc. Hy vọng bảng giá thép hình Hàn Quốc có thể giúp khách hàng dự toán được chi phí thi công của mình và đối chiếu được với giá thép hình của các nhà máy trong nước.
- Thép hình I Hàn Quốc có giá từ 17.500 - 18.600 VNĐ/kg
- Giá thép hình H nhập khẩu Hàn Quốc dao động 18.500 - 19.000 VNĐ/kg
- Giá 1kg thép U Hàn Quốc khoảng 16.000 - 16.800 VNĐ/kg
- Giá thép V Hàn Quốc hiện nay khoảng từ 16.500 - 20.500 VNĐ/kg
Bảng giá thép hình I Hàn Quốc hôm nay
Cập nhật 18/10/2025
| Sản phẩm | Kg/6m | VNĐ/kg | VNĐ/cây 6m |
|---|---|---|---|
| I100x55x3.6 | 40,3 | 17.500 | 705.000 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 17.500 | 879.000 |
| I150x75x5x7 | 84,0 | 17.500 | 1.470.000 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 17.500 | 1.911.000 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 17.500 | 2.237.000 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 17.500 | 2.699.000 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 17.500 | 3.108.000 |
| I298x149x5.5x8 | 192,0 | 17.500 | 3.360.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 17.500 | 3.854.000 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 18.000 | 4.471.000 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 18.000 | 5.357.000 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 18.000 | 6.113.000 |
| I400x200x8x13 | 396,0 | 18.000 | 7.128.000 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 18.000 | 7.150.000 |
| I450x200x9x14 | 456,0 | 18.000 | 8.208.000 |
| I482x300x11x15 | 684,0 | 18.000 | 12.312.000 |
| I488x300x11x18 | 768,0 | 18.000 | 13.824.000 |
| I496x199x9x14 | 477,0 | 18.000 | 8.586.000 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 18.600 | 9.999.000 |
| I582x300x12x17 | 822,0 | 18.600 | 15.289.000 |
| I588x300x12x20 | 906,0 | 18.600 | 16.852.000 |
| I600x200x11x17 | 636,0 | 18.600 | 11.830.000 |
| I700x300x13x24 | 1110,0 | 18.600 | 20.646.000 |
| I800x300x14x26 | 1260,0 | 18.600 | 23.436.000 |
| I900x300x16x28 | 1458,0 | 18.600 | 27.119.000 |
Bảng giá thép H Hàn Quốc mới nhất
Cập nhật 18/10/2025
| Sản phẩm | Kg/6m | VNĐ/kg | VNĐ/6m |
|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | 103,20 | 18.500 | 1.909.000 |
| H125x125x6.5x9 | 141,60 | 18.500 | 2.620.000 |
| H150x150x7x10 | 189,00 | 18.500 | 3.497.000 |
| H200x200x8x12 | 299,40 | 18.500 | 5.539.000 |
| H250x250x9x14 | 434,40 | 19.000 | 8.254.000 |
| H300x300x10x15 | 564,00 | 19.000 | 10.716.000 |
| H350x350x12x19 | 822,00 | 19.000 | 15.618.000 |
| H390x300x10x16 | 642,00 | 19.000 | 12.198.000 |
| H400x400x13x21 | 1032,00 | 19.000 | 19.608.000 |
Bảng giá thép U Hàn Quốc mới nhất hôm nay
Cập nhật 18/10/2025
| Sản phẩm | Kg/6m | VNĐ/kg | VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|
| U50x32x2.5 | 15,0 | 16.000 | 240.000 |
| U80x38x3.5 | 31,0 | 16.000 | 496.000 |
| U80x43x4.5 | 42,0 | 16.000 | 672.000 |
| U100x45x3.8 | 43,8 | 16.000 | 701.000 |
| U100x48x5.3 | 51,6 | 16.000 | 826.000 |
| U100x50x5.0x7.5 | 56,2 | 16.000 | 899.000 |
| U120x50x4.7 | 45,0 | 16.500 | 743.000 |
| U120x52x5.4 | 55,8 | 16.500 | 921.000 |
| U125x65x6 | 80,4 | 16.500 | 1.327.000 |
| U140x52x4.2 | 54,0 | 16.500 | 891.000 |
| U140x53x4.7 | 60,0 | 16.500 | 990.000 |
| U150x75x6.5x10 | 111,6 | 16.500 | 1.841.000 |
| U160x65x5.0 | 84,0 | 16.500 | 1.386.000 |
| U180x65x5.3 | 90,0 | 16.500 | 1.485.000 |
| U200x69x5.4 | 102,0 | 16.500 | 1.683.000 |
| U200x75x8.5 | 141,0 | 16.500 | 2.327.000 |
| U200x80x7.5x11 | 147,6 | 16.500 | 2.435.000 |
| U200x90x8x13.5 | 181,8 | 16.500 | 3.000.000 |
| U250x76x6.5 | 136,8 | 16.800 | 2.298.000 |
| U250x78x7.0 | 164,5 | 16.800 | 2.764.000 |
| U250x90x9x13 | 207,6 | 16.800 | 3.488.000 |
| U300x85x7.5 | 206,8 | 16.800 | 3.474.000 |
| U300x90x9x13 | 228,6 | 16.800 | 3.840.000 |
| U380x100x10.5 | 327,0 | 16.800 | 5.494.000 |
Bảng giá thép hình V Hàn Quốc cập nhật hôm nay
Cập nhật 18/10/2025
| Sản phẩm | Kg/6m | Đen (VNĐ/6m) | Mạ kẽm (VNĐ/6m) | MKNN (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|
| V25x3 | 6,72 | 111.000 | 124.000 | 138.000 |
| V30x3 | 8,16 | 135.000 | 151.000 | 167.000 |
| V40x3 | 11,04 | 182.000 | 204.000 | 226.000 |
| V40x4 | 14,52 | 240.000 | 269.000 | 298.000 |
| V40x5 | 17,82 | 294.000 | 330.000 | 365.000 |
| V50x4 | 18,36 | 303.000 | 340.000 | 376.000 |
| V50x5 | 22,62 | 373.000 | 418.000 | 464.000 |
| V50x6 | 26,82 | 443.000 | 496.000 | 550.000 |
| V60x5 | 27,42 | 452.000 | 507.000 | 562.000 |
| V60x6 | 32,52 | 537.000 | 602.000 | 667.000 |
| V60x8 | 42,54 | 702.000 | 787.000 | 872.000 |
| V65x6 | 35,46 | 585.000 | 656.000 | 727.000 |
| V65x8 | 46,38 | 765.000 | 858.000 | 951.000 |
| V70x6 | 38,28 | 632.000 | 708.000 | 785.000 |
| V70x7 | 44,28 | 731.000 | 819.000 | 908.000 |
| V75x6 | 41,10 | 678.000 | 760.000 | 843.000 |
| V75x8 | 53,94 | 890.000 | 998.000 | 1.106.000 |
| V80x6 | 44,04 | 727.000 | 815.000 | 903.000 |
| V80x8 | 57,78 | 953.000 | 1.069.000 | 1.184.000 |
| V0x10 | 71,40 | 1.178.000 | 1.321.000 | 1.464.000 |
| V90x7 | 57,66 | 951.000 | 1.067.000 | 1.182.000 |
| V90x8 | 65,40 | 1.079.000 | 1.210.000 | 1.341.000 |
| V90x9 | 73,20 | 1.208.000 | 1.354.000 | 1.501.000 |
| V90x10 | 90,00 | 1.485.000 | 1.665.000 | 1.845.000 |
| V100x8 | 73,20 | 1.208.000 | 1.354.000 | 1.501.000 |
| V100x10 | 90,00 | 1.485.000 | 1.665.000 | 1.845.000 |
| V100x13 | 106,80 | 1.762.000 | 1.976.000 | 2.189.000 |
| V120x8 | 88,20 | 1.455.000 | 1.632.000 | 1.808.000 |
| V130x9 | 107,40 | 1.772.000 | 1.987.000 | 2.202.000 |
| V130x12 | 140,40 | 2.317.000 | 2.597.000 | 2.878.000 |
Một số lưu ý về giá thép hình Hàn Quốc
- Bảng giá mang tính chất tham khảo và có thay đổi theo biến động thị trường.
- Giá bán có thể tùy chỉnh tùy theo số lượng đặt hàng, CK từ 3 - 7% cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ giao tận công trình với chi phí tối ưu nhất.
- Có nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm, cắt, chấn theo yêu cầu nhanh, giá tốt, đúng kích thước.
Gia công thép hình theo yêu cầu giá tốt, nhanh, chính xác, máy móc hiện đại
Giá thép hình Hàn Quốc có chênh lệch nhiều với giá thép hình trong nước không?
Giá thép hình Hàn Quốc dao động từ 16.500 - 20.500 VNĐ/kg, giá thép hình trong nước trung bình từ 13.500 - 20.200 VNĐ/kg. Nhìn chung thì không có sự chênh lệch quá lớn giữa giá sắt hình nhập khẩu Hàn Quốc và hàng nội địa. Tuy nhiên khi xét về công nghệ sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng, sự đa dạng về quy cách thì thép hình Hàn Quốc tương đối nổi bật hơn, và thường được ứng dụng cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.
Quý khách hàng xem thêm giá thép hình các thương hiệu trong nước và nhập khẩu khác hiện có tại Đại lý inox Mạnh Hà.
- Thép hình H Posco Vina
- Giá thép hình An Khánh
- Sắt hình Á Châu
- Giá sắt hình Đại Việt
- Thép hình Trung Quốc
Chọn mua thép hình Hàn Quốc từ nhà phân phối uy tín: An tâm về chất lượng và dịch vụ hậu mãi
Để mua được thép hình Hàn Quốc từ nhà phân phối uy tín, khách hàng nên lưu ý một số vấn đề sau:
- Chỉ chọn đại lý có giấy tờ chứng minh hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc như CO (Chứng nhận xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng).
- Đại lý đó cung ứng thép hình của các thương hiệu lớn như POSCO, Hyundai Steel..., có biên bản nhập khẩu hoặc hợp đồng phân phối rõ ràng.
- Tránh các đại lý cố tình báo giá thấp nhưng cung cấp hàng mỏng hơn tiêu chuẩn, dẫn đến chất lượng kém.
- Chọn đại lý có kho hàng trực tiếp, không qua trung gian, vị trí thuận lợi, đảm bảo tiến độ công trình.
- Xem phản hồi từ các khách hàng đã từng mua hàng tại đại lý (trên website, Google Maps, Facebook...) để đưa ra đánh giá về độ uy tín, dịch vụ,...
- Chọn những đại lý có hỗ trợ sau bán như vận chuyển, cẩu hạ, đổi hàng nếu sai quy cách là điểm cộng lớn.
Đại lý đáp ứng được các tiêu chí trên sẽ là lựa chọn hàng đầu khi cần mua sắt hình nhập khẩu Hàn Quốc cho công trình và Đại lý inox Mạnh Hà là một trong những đại lý mà khách hàng đang tìm kiếm.
Vì sao nên mua thép hình Hàn Quốc tại Đại lý inox Mạnh Hà?
Là đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm cung ứng các loại vật liệu xây dựng của nhiều thương hiệu lớn nhỏ và nhận được nhiều đánh giá tích cực từ phía khách hàng, Đại lý inox Mạnh Hà đảm bảo:
- Thép hình H, U, I, V được nhập khẩu trực tiếp tại các nhà máy Hàn Quốc, không qua trung gian.
- Cung cấp chứng từ CO, CQ, biên bản nhập khẩu đầy đủ, rõ ràng.
- Đa dạng thép hình Hàn Quốc từ chủng loại đến quy cách, đáp ứng tốt mọi yêu cầu sử dụng.
- Luôn có chương trình ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn, khách hàng thân thiết của đại lý.
- Mua hàng nhanh chóng, có hóa đơn và hợp đồng rõ ràng, đầy đủ đảm bảo tính chính xác và minh bạch.
- Hệ thống xe tải vận chuyển lớn, giao hàng đúng hẹn đến tận công trình, miễn phí vận chuyển các địa điểm nội thành TPHCM.
- Nhân viên tư vấn nhanh chóng mọi thắc mắc của khách hàng, có chuyên môn về lĩnh vực sắt thép.
Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp thép hình Hàn Quốc đa dạng, vận chuyển tận nơi
Thép hình Hàn Quốc giá rẻ, độ bền cao tại Đại lý inox Mạnh Hà
Mua sắt hình Hàn Quốc tại Đại lý inox Mạnh Hà được CK 3 - 7%
Liên hệ Đại lý inox Mạnh Hà ngay hôm nay để nhận báo giá thép hình Hàn Quốc theo yêu cầu thi công của khách hàng và nhận nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn đến 7% từ cửa hàng của chúng tôi.
Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hình Hàn Quốc
Thép hình Hàn Quốc là gì và có đặc điểm nổi bật ra sao?
Thép hình Hàn Quốc là loại thép được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy sản xuất hàng đầu của Hàn Quốc như POSCO, Hyundai, Dongkuk… với quy trình sản xuất hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt về chất lượng. Loại thép này có đặc điểm nổi bật là độ bền cao, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt, bề mặt sáng bóng và kích thước chuẩn xác theo tiêu chuẩn quốc tế. Thép hình Hàn Quốc thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Các loại thép hình Hàn Quốc phổ biến hiện nay là gì?
Thép hình Hàn Quốc được chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo mục đích sử dụng như thép hình I, thép hình H, thép U, thép V, thép C và thép ống hộp. Mỗi loại có đặc tính riêng, ví dụ thép hình I và H dùng cho kết cấu chịu tải trọng lớn, thép U và V thích hợp làm khung thép hoặc giàn mái, còn thép hộp và ống được ứng dụng nhiều trong cơ khí, sản xuất nội thất, và các hạng mục trang trí công nghiệp.
Báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất được cập nhật như thế nào?
Báo giá thép hình Hàn Quốc luôn được Đại Lý Inox Mạnh Hà cập nhật hằng ngày theo giá nhập khẩu, biến động của thị trường và tỷ giá ngoại tệ. Giá thép còn phụ thuộc vào loại thép, quy cách, khối lượng đặt hàng và thời điểm giao nhận. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp hotline hoặc truy cập website của Inox Mạnh Hà để nhận bảng báo giá chi tiết và ưu đãi mới nhất.
Tại sao nên chọn thép hình Hàn Quốc thay vì thép nội địa?
So với thép sản xuất trong nước, thép hình Hàn Quốc có ưu điểm vượt trội về chất lượng, khả năng chịu tải và độ bền theo thời gian. Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, có chứng nhận CO, CQ rõ ràng, giúp công trình bền vững, an toàn và giảm chi phí bảo trì. Ngoài ra, thép Hàn Quốc còn có bề mặt sáng mịn, dễ gia công, giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp những loại thép hình Hàn Quốc nào?
Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép hình Hàn Quốc đa dạng về kích thước và chủng loại, bao gồm thép hình H, I, U, V, C, thép ống hộp và thép tấm. Toàn bộ sản phẩm đều có đầy đủ chứng từ nhập khẩu, tem nhãn và giấy chứng nhận chất lượng. Ngoài ra, công ty còn cung cấp dịch vụ gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cầu riêng của từng khách hàng.
Thép hình Hàn Quốc được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Thép hình Hàn Quốc được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, cầu cảng, nhà thép tiền chế, khung giàn chịu lực và trong chế tạo máy. Với độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, thép này giúp tối ưu hóa kết cấu công trình, tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn trong suốt thời gian sử dụng.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ khách hàng khi mua thép hình Hàn Quốc tại Inox Mạnh Hà như thế nào?
Đại Lý Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp thép hình Hàn Quốc chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, bảo hành rõ ràng và hỗ trợ khách hàng từ khâu tư vấn, báo giá đến giao hàng tận nơi. Công ty có chính sách chiết khấu đặc biệt cho khách hàng mua số lượng lớn và hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM cũng như các tỉnh lân cận.
Làm thế nào để nhận báo giá thép hình Hàn Quốc nhanh nhất từ Inox Mạnh Hà?
Khách hàng có thể nhận báo giá nhanh nhất bằng cách liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh qua hotline, Zalo hoặc email của công ty. Ngoài ra, Inox Mạnh Hà thường xuyên cập nhật bảng giá mới nhất trên website chính thức để khách hàng dễ dàng theo dõi và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép hình Hàn Quốc trên thị trường?
Giá thép hình Hàn Quốc chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu, tỷ giá ngoại tệ và tình hình cung cầu trong nước. Thời điểm nhập hàng và chính sách khuyến mãi từ nhà phân phối cũng là những yếu tố quan trọng tác động đến mức giá bán ra cuối cùng.
Địa chỉ mua thép hình Hàn Quốc uy tín tại TP.HCM là ở đâu?
Đại Lý Inox Mạnh Hà là địa chỉ đáng tin cậy chuyên cung cấp thép hình Hàn Quốc chất lượng cao tại TP.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng và kim loại công nghiệp, Inox Mạnh Hà luôn đảm bảo hàng hóa chính hãng, báo giá cạnh tranh, dịch vụ chuyên nghiệp và giao hàng tận nơi đúng hẹn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com