Bảng Báo Giá Thép I400
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 66 kg/ m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36/A36M, JIS G3106, GB/T 700, GOST 380
Mác thép: SS400, A36, SM490B, Q235B, CT3
Xuất xứ: Posco, An Khánh, Trung Quốc, Malaysia,…
-
Liên hệ
-
- +
-
1322
Báo giá thép I400 mới nhất hôm nay 28/10/2025
Đại lý inox Mạnh Hà cập nhật bảng giá thép hình I400 mới nhất theo ngày, cam kết cung cấp hàng chính hãng từ Posco, Trung Quốc, Malaysia với mức giá cạnh tranh, ổn định. Chúng tôi hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu, giao tận nơi toàn quốc và ưu đãi chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Bên dưới đây là bảng báo giá chi tiết mới nhất:
| Thương hiệu | Quy cách | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|
| Posco | I400x200x8x13 | 396 | 17.500 | 6.930.000 |
| Trung Quốc | I400x200x8x13 | 396 | 18.000 | 7.128.000 |
| Malaysia | I400x200x8x13 | 396 | 17.000 | 6.732.000 |
| Posco | I400x150x10x18 | 432 | 17.500 | 7.560.000 |
| Trung Quốc | I400x150x10x18 | 432 | 18.000 | 7.776.000 |
| Malaysia | I400x150x10x18 | 432 | 17.000 | 7.344.000 |
| Posco | I400x150x12.5x25 | 574.8 | 17.500 | 10.059.000 |
| Trung Quốc | I400x150x12.5x25 | 574.8 | 18.000 | 10.346.400 |
| Malaysia | I400x150x12.5x25 | 574.8 | 17.000 | 9.771.600 |
Lưu ý:
- Bảng giá áp dụng cho chiều dài tiêu chuẩn 6m, chưa gồm VAT và phí vận chuyển.
- Đơn giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng.
- Cam kết thép chính hãng từ Posco, Trung Quốc, Malaysia, đầy đủ CO-CQ.
- Nhận cắt thép theo quy cách 2m, 3m, 4m, số lượng lớn hỗ trợ cắt miễn phí.
- Có dịch vụ mạ kẽm thường, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu.
Đôi nét Thép I400
Thép hình I400 là loại thép hình có mặt cắt dạng chữ I, với chiều cao bụng tiêu chuẩn là 400mm. I400 là một trong những dòng thép hình I kích thước lớn, chuyên dùng cho các công trình yêu cầu kết cấu chịu lực lớn như nhà xưởng, cầu vượt, nhà thép tiền chế, trung tâm thương mại...
Nhằm đáp ứng nhu cầu thi công nhanh, giá tốt và đúng chuẩn kỹ thuật, Đại lý inox Mạnh Hà hiện cung cấp thép I400 chính hãng từ các thương hiệu như Posco, An Khánh, Đại Việt. Chúng tôi nhận cắt theo quy cách, giao tận nơi và hỗ trợ báo giá nhanh trong ngày cho mọi đơn hàng tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam.

Thông số kỹ thuật thép I400
- Quy cách: Thép I400x200x8x13 (không côn), Thép I400x150x10x18, Thép I400x150x12.5x25 (cánh côn)
- Chiều dài: 6, 12 m/cây
- Trọng lượng:
- Thép I400x200x8x13: 66 kg/m, 396 kg/cây 6m, 792 kg/cây 12m
- Thép I400x150x10x18: 72 kg/m, 432 kg/cây 6m, 864 kg/cây 12m
- Thép I400x150x12.5x25: 95.8 kg/m, 574.8 kg/cây 6m, 1149.6 kg/cây 12m
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM, DIN, GOST 380-88, ANSI, EN
- Mác thép: A36, SS400, Q345B, A572 Gr50...
- Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
- Nguồn gốc xuất xứ: Posco, An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu Nhật Bản, Trung Quốc...
Bảng tra quy cách trọng lượng thép I400
Bảng tra quy cách thép I là thông tin quan trọng để xác định các thông số liên quan tới sản phẩm, dưới đây là bảng tra thép I400 mới nhất bao gồm:
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L | W (kg/m) | W (kg/6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I400x200x8x13 | 400 | 200 | 8 | 13 | 6m, 12m | 66 | 396 |
| I400x150x10x18 | 400 | 150 | 10 | 18 | 6m, 12m | 72 | 432 |
| I400x150x12.5x25 | 400 | 150 | 12.5 | 25 | 6m, 12m | 95.8 | 574.8 |
3 quy cách phổ biến thép I400: I400x200x8x13, I400x150x10x18, I400x150x12.5x25
Quy cách thép I400x200x8x13
- Chiều cao bụng: 400 (mm)
- Chiều rộng cánh: 200 (mm)
- Độ dày bụng: 8 (mm)
- Độ dày cánh: 13 (mm)
- Chiều dài: 6 (m)
- Trọng lượng: 66 kg/m

Quy cách thép I400x150x10x18
- Chiều cao bụng: 400 (mm)
- Chiều rộng cánh: 150 (mm)
- Độ dày bụng: 10 (mm)
- Độ dày cánh: 18 (mm)
- Chiều dài: 6 (m)
- Trọng lượng: 72 kg/m

Quy cách thép I400x150x12.5x25
- Chiều cao bụng: 400 (mm)
- Chiều rộng cánh: 150 (mm)
- Độ dày bụng: 12.5 (mm)
- Độ dày cánh: 25 (mm)
- Chiều dài: 6 (m)
- Trọng lượng: 95.8 kg/m

Tiêu chuẩn thép hình I400
Thép hình I400 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và trong nước nhằm đảm bảo đồng bộ về chất lượng, cơ tính và phù hợp nhiều loại công trình:
- JIS G3101 (Nhật Bản): Mác thép SS400 là phổ biến nhất, độ bền kéo tối thiểu 400MPa, dễ gia công, hàn cắt, phù hợp tiêu chuẩn châu Á (Japan Standards Association).
- ASTM A36 (Hoa Kỳ): Mác thép A36 - kết cấu cacbon, độ bền kéo tối thiểu 250MPa, được sử dụng rộng rãi ở Mỹ và quốc tế (ASTM International).
- ASTM A572, ASTM A992 (Hoa Kỳ): Các mác thép hợp kim thấp, cường độ cao, ứng dụng cho công trình chịu tải trọng lớn, chịu lực tập trung.
- TCVN 7571:2006 (Việt Nam): Tiêu chuẩn thép hình cán nóng, quy định kích thước, trọng lượng, cơ tính cho các sản phẩm thép hình, trong đó có I400.
Mác thép thép I400
Một số mác thép phổ biến cho thép I400:
- SS400 (JIS G3101): Bền, dễ thi công, phổ biến tại Việt Nam và khu vực châu Á.
- A36 (ASTM A36): Độ dẻo cao, khả năng chịu lực tốt.
- Q235B (GB/T 700 - Trung Quốc): Tương đương SS400, giá thành cạnh tranh.
- S275JR, S355JR (EN 10025 - Châu Âu): Độ bền cao, ứng dụng các công trình trọng điểm.
Thành phần hoá học thép hình I400 theo một số mác thép thông dụng:

Đặc tính cơ lý sắt I400 mác thép A36, SS400
| Mác thép | Đặc tính cơ lý | ||
| YS (Mpa) | TS (Mpa) | EL(%) | |
| A36 | ≥ 245 | 400 - 550 | 20 |
| SS400 | ≥ 245 | 400 - 510 | 21 |
Thép hình I400 được ứng dụng ở công trình nào?
Thép hình I400 với kích thước lớn và độ chịu lực vượt trội thường được lựa chọn cho những công trình yêu cầu tải trọng cao và kết cấu vững chắc. Đây là dòng thép khó có thể thay thế bởi các loại thép hình nhỏ hơn, đặc biệt trong những ứng dụng sau:
- Kết cấu dầm chính trong nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn.
- Làm khung sườn cho trung tâm thương mại, siêu thị, tòa nhà cao tầng.
- Liên kết thép chữ I chịu lực chính trong cầu vượt, cầu qua sông hoặc cầu tải trọng nặng.
- Nhà máy sản xuất nặng, nơi đặt máy móc lớn và rung động nhiều.
- Hệ kết cấu thép tiền chế quy mô lớn, yêu cầu tính ổn định lâu dài và độ bền cao.

Ngoài thép I400 thông thường, còn có thép I400 cánh côn (Dầm cầu trục) được thiết kế riêng cho các kết cấu chịu tải trọng tập trung cao như dầm chạy cầu trục (balang). Khác với thép I400x200 thông thường, loại cánh côn có cánh hẹp (chiều rộng cạnh 150mm) hơn nhưng dày hơn, cùng với bụng thép dày, giúp tăng khả năng chịu lực tại các điểm chịu tải tập trung từ bánh xe cầu trục, đồng thời chống mỏi và đảm bảo độ cứng vững khi làm việc liên tục.
Thương hiệu sản xuất thép hình I400 tốt nhất
- Sắt hình I Posco: Sản xuất tại Việt Nam theo tiêu chuẩn Hàn Quốc, đạt chuẩn JIS và ASTM, độ đồng đều cao, chịu lực tốt, thích hợp cho công trình cầu đường, nhà thép lớn. Giá dao động: 16.500 - 19.500 VNĐ/kg
- Thép I nhập khẩu Trung Quốc: Đa dạng quy cách, giá cạnh tranh, dễ đặt hàng số lượng lớn. Thích hợp cho công trình nhà xưởng, nhà tiền chế quy mô vừa và lớn. Giá dao động: 15.500 - 17.800 VNĐ/kg
- Sắt hình I nhập khẩu Malaysia: Chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM, BS. Bề mặt đẹp, độ bền cao, thường dùng trong kết cấu cầu, nhà máy công nghiệp nặng. Giá dao động: 16.800 - 18.800 VNĐ/kg

Hiện nay, thép hình I400 còn được sản xuất và cung ứng bởi 1 số thương hiệu lớn bao gồm:
Mua thép I400 chính hãng, giá rẻ, CK 3-7% tại Đại lý inox Mạnh Hà
Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp thép I400 chất lượng, giá tốt từ các thương hiệu uy tín như Posco, Trung Quốc, Malaysia... Khi mua thép I400 tại Mạnh Hà, khách hàng sẽ nhận được:
- Sản phẩm thép I400 chính hãng, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật như công bố từ nhà máy.
- Cung cấp chứng từ mua bán rõ ràng, đảm bảo chất lượng, tem nhãn đầy đủ.
- Giá cả hợp lý, tối ưu ngân sách thi công, nhiều ưu đãi hấp dẫn.
- Hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc, báo giá nhanh chóng từ đội ngũ chuyên gia.
- Giao hàng tận công trình đúng tiến độ, miễn phí vận chuyển tại TP.HCM.

Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phơi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép I400
Thép I400 là gì và có những ứng dụng chính nào?
Thép I400 là loại thép hình chữ I có tiết diện tiêu chuẩn I400, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình công nghiệp, nhà xưởng, cầu đường, khung nhà thép tiền chế và các kết cấu chịu lực lớn. Loại thép này nổi bật với khả năng chịu lực cao, độ bền ổn định và dễ dàng lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Thép I400 được sản xuất từ vật liệu nào?
Thép I400 thường được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim, với các tiêu chuẩn về chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo khả năng chịu tải trọng và độ bền theo thời gian. Vật liệu thép có tính chất chống ăn mòn, chịu lực nén và kéo tốt, phù hợp với các công trình đòi hỏi độ ổn định cao.
Làm thế nào để lựa chọn đúng thép I400 cho công trình?
Khi chọn thép I400, cần dựa trên yêu cầu thiết kế kỹ thuật, trọng tải của công trình, môi trường sử dụng và tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất. Nên tham khảo ý kiến của kỹ sư kết cấu và kiểm tra các chứng nhận chất lượng để đảm bảo thép phù hợp với mục đích sử dụng và đạt hiệu quả lâu dài.
Các tiêu chuẩn chất lượng thép I400 hiện nay là gì?
Thép I400 hiện nay thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN hoặc tiêu chuẩn Việt Nam TCVN. Các tiêu chuẩn này quy định về kích thước, độ dày, trọng lượng, khả năng chịu lực và tính chất cơ lý của thép, giúp đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao và an toàn cho công trình.
Làm thế nào để bảo quản thép I400 sau khi mua về?
Thép I400 cần được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc môi trường ẩm ướt để hạn chế gỉ sét. Khi xếp thép, nên đặt trên kệ cao, có khoảng cách giữa các thanh thép để dễ dàng kiểm tra và vận chuyển, đồng thời giữ nguyên tình trạng bề mặt thép.
Thép I400 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà có ưu điểm gì nổi bật?
Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, thép I400 được nhập khẩu chính hãng, đảm bảo độ bền và kích thước chính xác. Ngoài ra, Mạnh Hà cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ vận chuyển và lắp đặt tại công trình, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí. Chất lượng thép được kiểm định chặt chẽ, phù hợp với các công trình lớn, nhà xưởng, cầu đường và kết cấu thép tiền chế.
Giá thép I400 được tính như thế nào?
Giá thép I400 phụ thuộc vào trọng lượng, chiều dài, độ dày, xuất xứ và chất lượng sản phẩm. Đại lý Mạnh Hà luôn cập nhật bảng giá cạnh tranh, minh bạch và hỗ trợ khách hàng báo giá theo khối lượng mua, giúp doanh nghiệp chủ động trong việc lập kế hoạch tài chính cho công trình.
Có dịch vụ cắt và gia công thép I400 tại Mạnh Hà không?
Có, Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, gia công và uốn thép I400 theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Điều này giúp tiết kiệm thời gian vận chuyển, giảm lãng phí vật liệu và đảm bảo thép phù hợp chính xác với bản vẽ thiết kế công trình.
Thời gian giao hàng thép I400 tại Mạnh Hà là bao lâu?
Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, địa điểm công trình và khối lượng hàng hóa. Thông thường, Mạnh Hà cam kết giao hàng nhanh chóng trong vòng 1–5 ngày làm việc với các đơn hàng trong khu vực lân cận, và hỗ trợ vận chuyển đến các tỉnh thành khác theo thỏa thuận.
Có hỗ trợ tư vấn kỹ thuật khi mua thép I400 không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật miễn phí, giúp khách hàng lựa chọn loại thép I400 phù hợp với kết cấu công trình, tải trọng thiết kế và điều kiện môi trường. Đội ngũ kỹ sư của Mạnh Hà còn hỗ trợ đưa ra giải pháp lắp đặt, bảo quản và bảo trì thép hiệu quả, đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho công trình.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com