Bảng Báo Giá Thép Hình Thái Lan
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, BS, ASTM, EURONORM, AS/NZS,...
Quy cách:
Thép U: U50x32x2.5 – U380x100x10.5
Thép I: I100x55x3.6 – I900x300x16x28
Thép H: H100x100x6x8 – H400x400x13x21
Thép V: V25x25x3 – V150x150x19
Chiều dài (L): 6m, 12m.
Trọng lượng: 6.72 - 1458 kg/6m
Đơn giá thép hình Thái Lan dao động từ 15.700 - 20.200 VNĐ/kg
-
Liên hệ
-
- +
-
214
Thép hình Thái Lan là lựa chọn chất lượng cho các dự án xây dựng và công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng cao, sử dụng công nghệ hiện đại để đảm bảo yếu tố kỹ thuật. Ngoài ra, thép hình Thái Lan đa dạng chủng loại, có giá cạnh tranh, tiết kiệm chi phí vật tư.
Đại lý inox Mạnh Hà là đơn vị nhập khẩu và cung ứng thép hình Thái Lan uy tín tại TPHCM. Chúng tôi đem đến cho khách hàng nhiều loại sắt hình với nhiều quy cách khác nhau, đảm bảo chất lượng khi sử dụng. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá thép hình Thái Lan mới nhất và đúng theo yêu cầu của bạn.
Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ uy tín mua thép hình Thái Lan chất lượng
Sơ lược về thép hình Thái Lan
Thép hình Thái Lan là vật liệu tốt, độ bền cao, đặc tính kỹ thuật vượt trội, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực. Sắt hình Thái Lan nhập trực tiếp từ nhà máy Siam Yamato Steel, một nhà máy thép lớn tại Thái Lan. Nhà máy Siam Yamato Steel thành lập năm 1992, luôn nỗ lực phát triển, đổi mới quy trình để nâng cao chất lượng sản phẩm và tối ưu chi phí, giảm giá thành sản phẩm.
Sắt hình Thái Lan được nhập từ nhà máy thép Siam Yamto Steel
Thép hình Thái Lan có gì nổi bật hơn các loại thép hình nhập khẩu khác
Chất lượng thép hình Thái Lan luôn được các nhà thầu đánh giá cao vì:
- Thép hình Thái Lan kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn thép hình TIS, JIS, BS, ASTM, EURONORM, AS/NZS, MS, SNI, KSD,...
- Có sự đa dạng về hình dạng như thép hình U, I, H, V và được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau.
- Hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001, ISO 14001, đảm bảo sản phẩm đầu ra sở hữu các đặc tính cơ lý tốt.
- Thép hình Thái Lan có khả năng cắt, khoan, hàn dễ dàng, vì thế mà việc gia công, lắp đặt trở nên dễ dàng, chính xác và nhanh chóng.
- Bề mặt thép hình Thái Lan được mạ kẽm sáng bóng, trơn nhẵn, tính thẩm mỹ cao.
- Thép hình Thái Lan có khả năng chống ăn mòn và chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất…
Thép hình Thái Lan nhập khẩu về Việt Nam có những loại nào?
Hiện nay tại các đại lý, thép hình Thái Lan được cung cấp với 4 loại đó là thép hình U, thép hình I, thép hình H, thép hình V.
Thép hình U nhập khẩu Thái Lan
Thép hình U nhập khẩu Thái Lan được sản xuất thông qua dây chuyền công nghệ hiện đại, với hình dạng giống hình chữ U. Thép U Thái Lan đảm bảo độ cân bằng tốt, cứng cáp và khả năng chịu lực ổn định. Khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ cao, giúp các công trình giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Ứng dụng thường thấy của sắt chữ U là trong xây dựng cầu đường, công trình giao thông, nhà xưởng, mái đỡ, kệ đỡ hàng hóa, cột tháp truyền hình,...
Thép hình U Thái Lan
Thông số kỹ thuật thép hình U nhập khẩu Thái Lan
- Tiêu chuẩn: JIS, BS, ASTM, EURONORM, AS/NZS,...
- Quy cách:
- Chiều cao bụng: 50 - 380mm
- Chiều rộng cánh: 32 - 100mm
- Độ dày bụng: 2.5 - 10.5mm
- Trọng lượng: 15 - 327 kg/6m
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U Thái Lan
| Quy cách thép U (mm) | Chiều cao bụng (mm) | Chiều rộng cánh (mm) | Độ dày bụng (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|---|
| U50x32x2.5 | 50 | 32 | 2.5 | 15 |
| U80x38x3.5 | 80 | 38 | 3.5 | 31 |
| U80x43x4.5 | 80 | 43 | 4.5 | 42 |
| U100x45x3.8 | 100 | 45 | 3.8 | 43.8 |
| U100x48x5.3 | 100 | 48 | 5.3 | 51.6 |
| U100x50x5.0 | 100 | 50 | 5.0 | 56.2 |
| U120x50x4.7 | 120 | 50 | 4.7 | 45 |
| U120x52x5.4 | 120 | 52 | 5.4 | 55.8 |
| U125x65x6 | 125 | 65 | 6.0 | 80.4 |
| U140x52x4.2 | 140 | 52 | 4.2 | 54 |
| U140x53x4.7 | 140 | 53 | 4.7 | 60 |
| U150x75x6.5 | 150 | 75 | 6.5 | 111.6 |
| U160x65x5.0 | 160 | 65 | 5.0 | 84 |
| U180x65x5.3 | 180 | 65 | 5.3 | 90 |
| U200x69x5.4 | 200 | 59 | 5.4 | 102 |
| U200x75x8.5 | 200 | 75 | 8.5 | 141 |
| U200x80x7.5x11 | 200 | 80 | 7.5 | 147.6 |
| U200x90x8x13.5 | 200 | 90 | 8.0 | 181.8 |
| U250x76x6.5 | 250 | 76 | 6.5 | 136.8 |
| U250x78x7.0 | 250 | 78 | 7.0 | 164.5 |
| U250x90x9x13 | 250 | 90 | 9.0 | 207.6 |
| U300x85x7.5 | 300 | 85 | 7.5 | 206.8 |
| U300x90x9x13 | 300 | 90 | 9.0 | 228.6 |
| U380x100x10.5 | 380 | 100 | 10.5 | 327 |
Thép hình I Thái Lan
Thép hình I Thái Lan có mặt cắt hình chữ I, sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại cùng đội ngũ chuyên gia có tay nghề cao tại các nhà máy thép Thái Lan. Sắt hình I Thái Lan có tiết diện bề mặt lớn, kết cấu chiều dài thân lớn hơn chiều dài cánh, độ võng thấp.
Thép I nhập khẩu Thái Lan là vật liệu phổ biến để dựng nhà tiền chế, khung chịu lực nhà xưởng, siêu thị,... Ngoài ra, thép hình Thái Lan cũng được ứng dụng trong sản xuất các thiết bị công nghiệp như tàu biển, container, đòn cân, xây dựng cầu đường,...
Thép hình I Thái Lan
Thông số kỹ thuật thép hình I nhập khẩu Thái Lan
- Tiêu chuẩn: ASTM, MS, SNI, KSD, JIS,...
- Quy cách:
- Chiều cao bụng (H): 100 - 900mm
- Chiều rộng cạnh (B): 55 - 300mm
- Độ dày bụng (t1): 3.6 - 16mm
- Độ dày trung bình của cánh (t2): 7 - 28mm
- Trọng lượng (W): 40.3 - 1458 kg/6m
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình I Thái Lan
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/6m) |
|---|---|---|---|---|---|
| I100x55x3.6 | 100 | 55 | 3.6 | - | 40.3 |
| I120x64x3.8 | 120 | 64 | 3.8 | - | 50.2 |
| I150x75x5x7 | 150 | 75 | 5 | 7 | 84 |
| I198x99x4.5x7 | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 109.2 |
| I200x100x5.5x8 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 127.8 |
| I248x124x5x8 | 248 | 124 | 5 | 8 | 154.2 |
| I250x125x6x9 | 250 | 125 | 6 | 9 | 177.6 |
| I298x149x5.5x8 | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 192 |
| I300x150x6.5x9 | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 220.2 |
| I346x174x6x9 | 346 | 174 | 6 | 9 | 248.4 |
| I350x175x7x11 | 350 | 175 | 7 | 11 | 297.6 |
| I396x199x7x11 | 396 | 199 | 7 | 11 | 339.6 |
| I400x200x8x13 | 400 | 200 | 8 | 13 | 396 |
| I446x199x8x12 | 446 | 199 | 8 | 12 | 397.2 |
| I450x200x9x14 | 450 | 200 | 9 | 14 | 456 |
| I482x300x11x15 | 482 | 300 | 11 | 15 | 684 |
| I488x300x11x18 | 488 | 300 | 11 | 18 | 768 |
| I496x199x9x14 | 496 | 199 | 9 | 14 | 477 |
| I500x200x10x16 | 500 | 200 | 10 | 16 | 537.6 |
| I582x300x12x17 | 582 | 300 | 12 | 17 | 822 |
| I588x300x12x20 | 588 | 300 | 12 | 20 | 906 |
| I600x200x11x17 | 600 | 200 | 11 | 17 | 636 |
| I700x300x13x24 | 700 | 300 | 13 | 24 | 1110 |
| I800x300x14x26 | 800 | 300 | 14 | 26 | 1260 |
| I900x300x16x28 | 900 | 300 | 16 | 28 | 1458 |
Thép H nhập khẩu Thái Lan
Thép H nhập khẩu Thái Lan, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ khép kín, với chiều dài thân và chiều dài cạnh bằng nhau, có mặt cắt giống với hình chữ H. Thép hình H Thái Lan đảm bảo chất lượng ổn định và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng phức tạp. Với thiết kế cân bằng và độ cứng cao, sản phẩm chịu lực tốt, chống rung lắc và chấn động từ ngoại lực bên ngoài như bão, lũ lụt, nước biển.
Thép hình H Thái Lan được sử dụng nhiều trong xây dựng cầu đường, đường sắt, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái đỡ…. Ngoài ra, sắt hình H Thái Lan cũng được sử dụng làm tháp truyền hình, đòn cân, thanh cẩu trục và các ứng dụng khác trong xây dựng công nghiệp, dân dụng.
Thép hình H Thái Lan
Thông số kỹ thuật thép hình H nhập khẩu Thái Lan
- Tiêu chuẩn: JIS, BS, ASTM, KSD,...
- Quy cách:
- Chiều cao bụng (H): 100 - 400mm
- Chiều rộng cạnh (B): 100 - 400mm
- Độ dày bụng (t1): 6 - 12mm
- Độ dày trung bình của cánh (t2): 8 - 19mm
- Trọng lượng (W): 103.2 - 1032 kg/6m
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình H Thái Lan
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | 100 | 100 | 6 | 8 | 103.2 |
| H125x125x6.5x9 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 141.6 |
| H150x150x7x10 | 150 | 150 | 7 | 10 | 189 |
| H175x175x7.5x11 | 175 | 175 | 7.5 | 11 | 242.4 |
| H200x200x8x12 | 200 | 200 | 8 | 12 | 299.4 |
| H250x250x9x14 | 250 | 250 | 9 | 14 | 434.4 |
| H300x300x10x15 | 300 | 300 | 10 | 15 | 564 |
| H350x350x12x19 | 350 | 350 | 12 | 19 | 822 |
| H400x400x12x19 | 400 | 400 | 12 | 19 | 1032 |
Thép hình V Thái Lan
Thép hình V Thái Lan với mặt cắt tương tự hình chữ V, chiều dài hai cạnh bằng nhau. Nguyên liệu sản xuất thép hình V Thái Lan được chọn lọc kỹ càng, tạo nên những thanh thép có độ bền chắc, cứng cáp, chống ăn mòn, rỉ sét nhờ bề mặt được mạ kẽm theo phương pháp hiện đại.
Hiện nay, thép V Thái Lan được sử dụng làm nguyên liệu xây dựng kết cấu công trình, mái lớp, hay làm khung máy móc công nghiệp, nông nghiệp nhờ giá cả phải chăng và chất lượng vượt trội.
Thép hình V Thái Lan
Thông số kỹ thuật thép hình V nhập khẩu Thái Lan
- Tiêu chuẩn: BS, ASTM, JIS, EURONORM, AS/NZS,...
- Quy cách:
- Chiều dài cạnh: 25 - 150mm
- Độ dày cạnh: 3.0 - 19mm
- Trọng lượng: 6.72 - 251.4 kg/6m
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình V Thái Lan
| Quy cách (mm) | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày cạnh (mm) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| V25x25x3.0 | 25 | 3.0 | 6.72 |
| V30x30x3.0 | 30 | 3.0 | 8.16 |
| V40x40x3.0 | 40 | 3.0 | 11.04 |
| V40x40x4.0 | 40 | 4.0 | 14.52 |
| V40x40x5.0 | 40 | 5.0 | 17.82 |
| V50x50x4.0 | 50 | 4.0 | 18.36 |
| V50x50x5.0 | 50 | 5.0 | 22.62 |
| V50x50x6.0 | 50 | 6.0 | 26.82 |
| V60x60x5.0 | 60 | 5.0 | 27.42 |
| V60x60x6.0 | 60 | 6.0 | 32.52 |
| V60x60x8.0 | 60 | 8.0 | 42.54 |
| V65x65x6.0 | 65 | 6.0 | 35.46 |
| V65x65x8.0 | 65 | 8.0 | 46.38 |
| V70x70x6.0 | 70 | 6.0 | 38.28 |
| V70x70x7.0 | 70 | 7.0 | 44.28 |
| V75x75x6.0 | 75 | 6.0 | 41.1 |
| V75x75x8.0 | 75 | 8.0 | 53.94 |
| V80x80x6.0 | 80 | 6.0 | 44.04 |
| V80x80x8.0 | 80 | 8.0 | 57.78 |
| V80x80x10.0 | 80 | 10.0 | 71.4 |
| V90x90x7.0 | 90 | 7.0 | 57.66 |
| V90x90x8.0 | 90 | 8.0 | 65.4 |
| V90x90x9.0 | 90 | 9.0 | 73.2 |
| V90x90x10.0 | 90 | 10.0 | 90 |
| V100x100x8.0 | 100 | 8.0 | 73.2 |
| V100x100x10.0 | 100 | 10.0 | 90 |
| V100x100x13.0 | 100 | 13.0 | 106.8 |
| V120x120x8.0 | 120 | 8.0 | 88.2 |
| V130x130x9.0 | 130 | 9.0 | 107.4 |
| V130x130x12.0 | 130 | 12.0 | 140.4 |
Báo giá thép hình Thái Lan tại Đại lý inox Mạnh Hà cập nhật mới nhất
Đại lý inox Mạnh Hà trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình Thái Lan nhập khẩu tại các nhà máy uy tín. Bảng giá thép hình Thái Lan sẽ có giá sắt hình U, I, H, V đầy đủ quy cách để khách hàng tham khảo.
- Giá thép hình U nhập khẩu Thái Lan từ 15.700 - 16.400 VNĐ/kg
- Đơn giá thép I nhập khẩu Thái Lan khoảng 17.000 - 18.000 VNĐ/kg
- Thép hình H nhập khẩu Thái Lan có giá từ 18.300 - 18.900 VNĐ/kg
- Giá thép hình V nhập khẩu Thái Lan dao động từ 16.000 - 20.200 VNĐ/kg
Xin lưu ý: Giá thép hình Thái Lan U, I, H, V có thể khác nhau ở từng thời điểm mua hàng, đặc biệt tùy theo hình dạng, loại thép, quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng, chi phí nhập khẩu mà giá thép hình Thái Lan cũng sẽ có sự chênh lệch.
Bảng giá thép hình U Thái Lan mới nhất hôm nay
Cập nhật 23/10/2025
| Sản phẩm | Kg/cây 6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|
| U50x32x2.5 | 15.0 | 15.700 | 236.000 |
| U80x38x3.5 | 31.0 | 15.700 | 487.000 |
| U80x43x4.5 | 42.0 | 15.700 | 659.000 |
| U100x45x3.8 | 43.8 | 15.700 | 688.000 |
| U100x48x5.3 | 51.6 | 15.700 | 810.000 |
| U100x50x5.0 | 56.2 | 15.700 | 882.000 |
| U120x50x4.7 | 45.0 | 15.700 | 707.000 |
| U120x52x5.4 | 55.8 | 15.700 | 876.000 |
| U125x65x6 | 80.4 | 16.000 | 1.286.000 |
| U140x52x4.2 | 54.0 | 16.000 | 864.000 |
| U140x53x4.7 | 60.0 | 16.000 | 960.000 |
| U150x75x6.5 | 111.6 | 16.000 | 1.786.000 |
| U160x65x5.0 | 84.0 | 16.000 | 1.344.000 |
| U180x65x5.3 | 90.0 | 16.000 | 1.440.000 |
| U200x69x5.4 | 102.0 | 16.400 | 1.673.000 |
| U200x75x8.5 | 141.0 | 16.400 | 2.312.000 |
| U200x80x7.5x11 | 147.6 | 16.400 | 2.421.000 |
| U200x90x8x13.5 | 181.8 | 16.400 | 2.982.000 |
| U250x76x6.5 | 136.8 | 16.400 | 2.244.000 |
| U250x78x7.0 | 164.5 | 16.400 | 2.698.000 |
| U250x90x9x13 | 207.6 | 16.400 | 3.405.000 |
| U300x85x7.5 | 206.8 | 16.400 | 3.392.000 |
| U300x90x9x13 | 228.6 | 16.400 | 3.749.000 |
| U380x100x10.5 | 327.0 | 16.400 | 5.363.000 |
Giá thép hình I Thái Lan hôm nay
Cập nhật 23/10/2025
| Sản phẩm | Kg/cây 6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|
| I100x55x3.6 | 40.3 | 17.000 | 685.000 |
| I120x64x3.8 | 50.2 | 17.000 | 853.000 |
| I150x75x5x7 | 84 | 17.000 | 1.428.000 |
| I198x99x4.5x7 | 109.2 | 17.000 | 1.856.000 |
| I200x100x5.5x8 | 127.8 | 17.000 | 2.173.000 |
| I248x124x5x8 | 154.2 | 17.000 | 2.621.000 |
| I250x125x6x9 | 177.6 | 17.000 | 3.019.000 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 17.000 | 3.264.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220.2 | 17.500 | 3.854.000 |
| I346x174x6x9 | 248.4 | 17.500 | 4.347.000 |
| I350x175x7x11 | 297.6 | 17.500 | 5.208.000 |
| I396x199x7x11 | 339.6 | 17.500 | 5.943.000 |
| I400x200x8x13 | 396 | 17.500 | 6.930.000 |
| I446x199x8x12 | 397.2 | 17.500 | 6.951.000 |
| I450x200x9x14 | 456 | 17.500 | 7.980.000 |
| I482x300x11x15 | 684 | 18.000 | 12.312.000 |
| I488x300x11x18 | 768 | 18.000 | 13.824.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 18.000 | 8.586.000 |
| I500x200x10x16 | 537.6 | 18.000 | 9.677.000 |
| I582x300x12x17 | 822 | 18.000 | 14.796.000 |
| I588x300x12x20 | 906 | 18.000 | 16.308.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 18.000 | 11.448.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.000 | 19.980.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 18.000 | 22.680.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 18.000 | 26.244.000 |
Báo giá thép hình H Thái Lan cập nhật mới nhất
Cập nhật 23/10/2025
| Sản phẩm | Kg/cây 6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | 103.2 | 18.300 | 1.889.000 |
| H125x125x6.5x9 | 141.6 | 18.300 | 2.591.000 |
| H150x150x7x10 | 189 | 18.300 | 3.459.000 |
| H200x200x8x12 | 299.4 | 18.700 | 5.599.000 |
| H250x250x9x14 | 434.4 | 18.700 | 8.123.000 |
| H300x300x10x15 | 564 | 18.700 | 10.547.000 |
| H350x350x12x19 | 822 | 18.700 | 15.371.000 |
| H390x300x10x16 | 642 | 18.900 | 12.134.000 |
| H400x400x13x21 | 1032 | 18.900 | 19.505.000 |
Bảng giá thép hình V Thái Lan mới nhất
Cập nhật 23/10/2025
| Sản phẩm | Kg/cây 6m | Đen (VNĐ/6m) | Mạ kẽm (VNĐ/6m) | MKNN (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|
| V25x25x3 | 6.72 | 107.520 | 120.960 | 135.744 |
| V30x30x3 | 8.16 | 130.560 | 146.880 | 164.832 |
| V40x40x3 | 11.04 | 176.640 | 198.720 | 223.008 |
| V40x40x4 | 14.52 | 232.320 | 261.360 | 293.304 |
| V40x40x5 | 17.82 | 285.120 | 320.760 | 359.964 |
| V50x50x4 | 18.36 | 293.760 | 330.480 | 370.872 |
| V50x50x5 | 22.62 | 361.920 | 407.160 | 456.924 |
| V50x50x6 | 26.82 | 429.120 | 482.760 | 541.764 |
| V60x60x5 | 27.42 | 438.720 | 493.560 | 553.884 |
| V60x60x6 | 32.52 | 520.320 | 585.360 | 656.904 |
| V60x60x8 | 42.54 | 680.640 | 765.720 | 859.308 |
| V65x65x6 | 35.46 | 567.360 | 638.280 | 716.292 |
| V65x65x8 | 46.38 | 742.080 | 834.840 | 936.876 |
| V70x70x6 | 38.28 | 612.480 | 689.040 | 773.256 |
| V70x70x7 | 44.28 | 708.480 | 797.040 | 894.456 |
| V75x75x6 | 41.1 | 657.600 | 739.800 | 830.220 |
| V75x75x8 | 53.94 | 863.040 | 970.920 | 1.089.588 |
| V80x80x6 | 44.04 | 704.640 | 792.720 | 889.608 |
| V80x80x8 | 57.78 | 924.480 | 1.040.040 | 1.167.156 |
| V80x80x10 | 71.4 | 1.142.400 | 1.285.200 | 1.442.280 |
| V90x90x7 | 57.66 | 922.560 | 1.037.880 | 1.164.732 |
| V90x90x8 | 65.4 | 1.046.400 | 1.177.200 | 1.321.080 |
| V90x90x9 | 73.2 | 1.171.200 | 1.317.600 | 1.478.640 |
| V90x90x10 | 90.0 | 1.440.000 | 1.620.000 | 1.818.000 |
| V100x100x8 | 73.2 | 1.171.200 | 1.317.600 | 1.478.640 |
| V100x100x10 | 90 | 1.440.000 | 1.620.000 | 1.818.000 |
| V100x100x13 | 106.8 | 1.708.800 | 1.922.400 | 2.157.360 |
| V120x120x8 | 88.2 | 1.411.200 | 1.587.600 | 1.781.640 |
| V130x130x9 | 107.4 | 1.718.400 | 1.933.200 | 2.169.480 |
| V130x130x12 | 140.4 | 2.246.400 | 2.527.200 | 2.836.080 |
Lưu ý với khách hàng: Đại lý inox Mạnh Hà có cung cấp sắt hình Thái Lan các loại mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu. Ngoài ra chúng tôi còn hỗ trợ cắt, chấn, dập bằng máy móc hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, giá cạnh tranh.
So sánh giá thép hình Thái Lan với các thương hiệu trên thị trường
Nếu so sánh giá thép hình Thái Lan với thép hình trong nước thì giá thép nhập khẩu Thái Lan thường cao hơn một chút, từ 1.500 - 2.000 kg do tốn thêm chi phí logistic. Tuy nhiên, vì sắt hình Thái Lan có một số quy cách mà thép hình trong nước không có nên nhiều khách hàng vẫn lựa chọn sử dụng các sản phẩm nhập khẩu Thái Lan để mang lại hiệu quả tốt nhất.
Khách hàng cũng có thể tham khảo thêm giá thép hình nhập khẩu của một số nước khác hoặc giá của các thương hiệu trong nước ngay bên dưới.
- Giá thép hình Trung Quốc
- Sắt hình nhập khẩu Hàn Quốc
- Giá thép hình Nhật Bản
- Thép hình Malaysia
- Thép hình H Posco Vina
Giá thép hình Thái Lan bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?
Đại lý inox Mạnh Hà nhận thấy, giá thép hình Thái Lan tại Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố về kinh tế và chính sách thương mại giữa hai nước.
Thứ nhất, thuế nhập khẩu từ Thái Lan là 0% theo ATIGA giúp giảm đáng kể chi phí nhập khẩu, từ đó giữ giá thép Thái Lan ở mức cạnh tranh. Tuy nhiên, nếu Việt Nam áp dụng thuế chống bán phá giá hoặc tự vệ, giá sắt hình Thái Lan sẽ tăng do chi phí bị đội lên.
Thứ hai, tỷ giá tiền Thái và tiền Việt Nam (THB/VND) đóng vai trò quan trọng. Khi đồng Baht tăng giá so với đồng Việt Nam (ví dụ từ 737 lên 770 VND/THB), chi phí nhập khẩu tăng, kéo theo giá bán trong nước cũng tăng theo.
Thứ ba, tăng trưởng nhu cầu nội địa (dự kiến tăng 8% trong năm 2025) cùng với đầu tư công quy mô lớn sẽ làm thị trường tiêu thụ thép sôi động hơn, tạo áp lực tăng giá.
Giá thép hình Thái Lan bị ảnh hưởng chủ yếu bởi thuế nhập khẩu, tỷ giá, nhu cầu thị trường
Tóm lại, giá thép hình Thái Lan sẽ biến động linh hoạt, tăng khi chi phí nhập khẩu và nhu cầu trong nước tăng, nhưng có thể chững lại nếu nguồn cung nội địa đảm bảo và tỷ giá ổn định.
Mua thép hình Thái Lan chất lượng, giá ổn định tại Đại lý inox Mạnh Hà
Đại lý inox Mạnh Hà tự hào là đơn vị nhập khẩu và phân phối thép hình Thái Lan chính hãng từ nhà máy Siam Yamato. Chúng tôi cam kết mang đến những lợi ích sau đây:
- Cung cấp sắt hình Thái Lan với đầy đủ kích thước, chủng loại và tiêu chuẩn, phục vụ mọi yêu cầu của công trình cao cấp.
- Cập nhật giá thép hình Thái Lan liên tục để đảm bảo khách hàng có thể mua được vật tư chất lượng với giá hợp lý nhất trên thị trường.
- Có đầy đủ chứng từ đảm bảo chất lượng sản phẩm, kèm theo hóa đơn, hợp đồng để quý khách hàng an tâm và thuận tiện trong quá trình giao dịch.
- Sắt hình Thái Lan luôn có sẵn trong kho, dịch vụ giao hàng chuyên nghiệp, đảm bảo đến tận nơi trong thời gian ngắn nhất.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi luôn nhiệt tình và chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng trong việc chọn lựa sản phẩm phù hợp và đảm bảo tuổi thọ vật tư.
Mua thép hình Thái Lan tại Mạnh Hà được vận chuyển tận nơi, kiểm tra hàng trước khi nhận
Nhà cung cấp thép hình Thái Lan giá rẻ, chính hãng
Liên hệ Mạnh Hà để mua thép hình Thái Lan giá tốt, chất lượng
Nhấc máy và liên hệ với Đại lý inox Mạnh Hà ngay hôm nay để nhận báo giá sắt hình theo yêu cầu thi công của khách hàng, bên cạnh đó còn nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn từ 3 - 7% cho các đơn hàng lớn.
Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hình Thái Lan
Thép hình Thái Lan là gì và có những loại nào phổ biến trên thị trường hiện nay?
Thép hình Thái Lan là sản phẩm thép được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan, nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và bề mặt mạ kẽm chống gỉ sét. Các loại phổ biến gồm thép hình chữ H, chữ I, chữ U, chữ V và thép ống hộp. Mỗi loại có ứng dụng riêng, phù hợp cho công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường và kết cấu thép nhà xưởng.
Ưu điểm của thép hình Thái Lan so với các loại thép trong nước là gì?
Thép hình Thái Lan được đánh giá cao nhờ quy trình sản xuất hiện đại, đạt chuẩn quốc tế, giúp sản phẩm có độ đồng nhất và chính xác cao về kích thước. Ngoài ra, thép còn có khả năng chịu tải trọng lớn, ít cong vênh trong quá trình thi công và có độ bền gấp nhiều lần so với các dòng thép thông thường trong nước.
Bảng báo giá thép hình Thái Lan mới nhất được cập nhật như thế nào tại Đại Lý Inox Mạnh Hà?
Đại Lý Inox Mạnh Hà thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình Thái Lan mới nhất theo ngày hoặc theo biến động thị trường. Mức giá được công bố rõ ràng theo từng quy cách, trọng lượng và thương hiệu. Khách hàng có thể xem chi tiết báo giá trực tiếp trên website hoặc liên hệ qua hotline để nhận ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho đơn hàng số lượng lớn.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có cung cấp chứng nhận chất lượng và xuất xứ cho thép hình Thái Lan không?
Tất cả các sản phẩm thép hình Thái Lan do Đại Lý Inox Mạnh Hà phân phối đều có đầy đủ chứng nhận CO, CQ rõ ràng, đảm bảo nguồn gốc nhập khẩu chính hãng và chất lượng đạt chuẩn. Khách hàng khi mua hàng sẽ được cung cấp đầy đủ giấy tờ kiểm định, hóa đơn VAT và chứng nhận xuất xứ để đảm bảo minh bạch tuyệt đối.
Thép hình Thái Lan có ứng dụng trong những công trình nào?
Thép hình Thái Lan được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép dân dụng, khung nhà tiền chế, bồn chứa, tàu thuyền, và các dự án công nghiệp nặng. Nhờ khả năng chịu lực tốt, thép còn là lựa chọn hàng đầu cho các hạng mục yêu cầu độ an toàn và độ bền cao.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có chính sách giao hàng và chiết khấu như thế nào cho khách hàng mua thép hình Thái Lan?
Khi mua thép hình Thái Lan tại Inox Mạnh Hà, khách hàng được hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, miễn phí vận chuyển tại các khu vực nội thành. Đối với khách hàng mua số lượng lớn hoặc là đại lý lâu năm, công ty có chính sách chiết khấu hấp dẫn cùng hỗ trợ thanh toán linh hoạt, giúp tiết kiệm tối đa chi phí đầu tư.
Cách nhận biết thép hình Thái Lan chính hãng so với hàng giả, hàng kém chất lượng?
Thép hình Thái Lan chính hãng có logo, ký hiệu in dập nổi rõ ràng, bề mặt sáng bóng, đồng đều và không bị rỗ hay trầy xước. Ngoài ra, sản phẩm đạt chuẩn có mã lô, nhãn mác, và chứng nhận CO-CQ kèm theo. Khách hàng nên chọn mua tại các đại lý uy tín như Inox Mạnh Hà để đảm bảo nguồn hàng chính hãng, tránh mua phải thép giả, thép pha tạp.
Tại sao nên chọn mua thép hình Thái Lan tại Đại Lý Inox Mạnh Hà?
Inox Mạnh Hà là đại lý phân phối chính thức thép hình Thái Lan tại Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng. Doanh nghiệp cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh, tư vấn tận tâm và dịch vụ hậu mãi chu đáo. Khách hàng luôn nhận được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá nhanh chóng, giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo tiến độ công trình.
Cách thức đặt hàng thép hình Thái Lan tại Inox Mạnh Hà như thế nào?
Khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp qua website, qua hotline tư vấn hoặc đến trực tiếp kho hàng của Inox Mạnh Hà để xem mẫu thực tế. Đội ngũ nhân viên sẽ hỗ trợ tư vấn chọn loại thép phù hợp, báo giá chi tiết, lập hợp đồng và sắp xếp giao hàng đúng tiến độ. Mọi quy trình đều minh bạch, nhanh gọn và đảm bảo quyền lợi của khách hàng.
Thép hình Thái Lan có giá biến động theo thị trường thép quốc tế không?
Có, giá thép hình Thái Lan thường chịu ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ và chi phí vận chuyển quốc tế. Tuy nhiên, Inox Mạnh Hà luôn cập nhật kịp thời để khách hàng nắm bắt được giá tốt nhất từng thời điểm, đồng thời cam kết bình ổn giá cho các dự án đã ký kết hợp đồng dài hạn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com