Bảng Báo Giá Thép I250

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép I250

Cập nhật: 05/11/2026 06:22 AM
Quy cách: I250x125x6x9, I250x175x7x11
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 29.6 - 44.1 kg/m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36/A36M, JIS G3106, GB/T 700, GOST 380
Mác thép: SS400, A36, SM490B, Q235B, CT3
Xuất xứ: Posco, Á Châu, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, Malaysia...
  • Liên hệ
  • - +
  • 1498

    Báo giá thép I250 mới nhất hôm nay 28/10/2025 tại Mạnh Hà

    Đại lý inox Mạnh Hà báo giá thép I250 mới nhất các thương hiệu Posco, Á Châu, Đại Việt... với đủ quy cách.

    Với mức giá cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng và tận tâm, Đại lý inox Mạnh Hà tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy của khách hàng trong mọi dự án. Dưới đây là bảng giá chi tiết thép I250, mời quý khách tham khảo và liên hệ để nhận báo giá tốt nhất:

    Thương hiệu Quy cách Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây (VNĐ/cây)
    Posco I250x125x6x9 29.6 17.000 3.019.200
    Đại Việt I250x125x6x9 29.6 16.500 2.930.400
    Á Châu I250x125x6x9 29.6 17.500 3.108.000
    Posco I250x175x7x11 44.1 15.500 4.101.300
    Đại Việt I250x175x7x11 44.1 16.000 4.233.600
    Á Châu I250x175x7x11 44.1 17.000 4.498.200

    Lưu ý bảng giá:

    • Giá tham khảo: Thay đổi theo thị trường, số lượng và địa điểm giao hàng.
    • Chưa bao gồm VAT và vận chuyển.
    • Sản phẩm chính hãng: Đảm bảo chất lượng từ các thương hiệu uy tín.
    • Gia công theo yêu cầu: Cắt thép 2m, 3m, 6m.
    • Dịch vụ mạ kẽm: Mạ kẽm và nhúng kẽm theo đơn đặt hàng.
    • Hỗ trợ thi công: Uốn, hàn, lắp đặt tại công trình.

    Giá thép I mới nhất hôm nay - CK đến 7% cho đơn hàng lớn

    Đôi nét về Thép I250

    Thép I250 là loại thép có tiết diện mặt cắt chữ I, với chiều cao bụng tiêu chuẩn 250mm, được cán nóng từ phôi nguyên chất, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, ASTM, GOST, DIN. Với khả năng chịu tải tốt và độ ổn định cao, thép I250 là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu kết cấu bền vững như khung nhà xưởng, cầu đường, thiết bị nâng hạ,…

    Nếu đang tìm nơi cung ứng thép I250 chính hãng, giá cạnh tranh, Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ đáng tin cậy. Sản phẩm có sẵn nhiều chủng loại từ các thương hiệu uy tín, hỗ trợ báo giá nhanh, giao tận công trình, miễn phí nội thành TP.HCM và ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép hình I250 có kích thước bụng là 250mm, ứng dụng nhiều trong xây dựng

    Thông số kỹ thuật sắt thép I250

    • Quy cách: Thép I250x125x6x9, I250x175x7x11
    • Chiều dài: 6 m/cây, 12 m/cây
    • Trọng lượng:
      • I250x125x6x9: 29.6 kg/m, 177.6 kg/cây 6m, 355.2 kg/cây 12m
      • I250x175x7x11: 44.1 kg/m, 264.6 kg/cây 6m, 529.2 kg/cây 12m
    • Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36/A36M, JIS G3106, GB/T 700, GOST 380
    • Mác thép: SS400, A36, SM490B, Q235B, CT3
    • Xuất xứ: Posco, An Khánh, Á Châu, nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản...

    Bảng tra quy cách thép I250

    Dưới đây là bảng tra quy cách thép I250 mới nhất bao gồm:

    Quy cách H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) L W (kg/m) W (kg/6m) W (kg/12m)
    I250x125x6x9 250 125 6 9 6m 29.6 177.6 355.2
    I250x175x7x11 250 175 7 11 6m 44.1 264.6 529.2

    Lưu ý: Dung sai trọng lượng cho phép (thường từ ±3% - ±8% tùy nhà sản xuất)

    Quy cách thép I250x125x6x9

    • Chiều cao bụng: 250 (mm)
    • Chiều rộng cánh: 125 (mm)
    • Độ dày bụng: 6 (mm)
    • Độ dày trung bình của cánh: 9 (mm)
    • Chiều dài: 6 (m)

    Quy cách thép I250x125x6x9

    Quy cách thép I250x175x7x11

    • Chiều cao bụng: 250 (mm)
    • Chiều rộng cánh: 175 (mm)
    • Độ dày bụng: 7 (mm)
    • Độ dày trung bình của cánh: 11 (mm)
    • Chiều dài: 6 (m)

    Quy cách thép I250x175x7x11

    Thép hình I250x125x6x9 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3192 hoặc TCVN 7571, với đặc trưng cánh côn (tapered flanges), nghĩa là mặt trong của cánh dầm có độ dốc nhất định. Thiết kế này giúp tăng khả năng chịu tải cục bộ, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng như dầm chạy cầu trục, đường ray tời nâng, hệ thống xe con trong nhà xưởng.

    Tiêu chuẩn sản xuất thép I250

    • JIS G3101 (Nhật Bản): Thép I250 thường sử dụng mác thép SS400 theo tiêu chuẩn này, được đánh giá cao về khả năng chịu lực, dễ cắt, hàn và gia công.
    • ASTM A36 (Hoa Kỳ): Là tiêu chuẩn quốc tế phổ biến cho thép kết cấu cacbon, mác thép A36 nổi bật với độ dẻo và khả năng chịu uốn tốt.
    • ASTM A572, ASTM A992 (Hoa Kỳ): Các mác này phù hợp với công trình yêu cầu cường độ cao, ứng dụng trong các kết cấu chịu tải lớn hoặc môi trường ăn mòn.
    • TCVN 7571:2006 (Việt Nam): Là tiêu chuẩn thép hình cán nóng dùng trong xây dựng, áp dụng cho nhiều dòng sản phẩm thép I, trong đó có I250.

    Một số mác thép I250 phổ biến

    • SS400 (theo JIS G3101): Độ bền kéo tối thiểu 400MPa, dễ hàn, cắt, phổ biến tại châu Á.
    • A36 (theo ASTM A36): Độ bền kéo tối thiểu 250MPa, dùng nhiều ở Mỹ và quốc tế.
    • Q235B (theo GB/T 700 - Trung Quốc): Tương đương SS400, giá thành cạnh tranh, đáp ứng đa dạng nhu cầu.
    • S275JR, S355JR (theo EN 10025 - Châu Âu): Độ bền cao, phù hợp công trình trọng điểm.

    Thành phần hóa học

    Mác thép C max (%) Si max (%) Mn max (%) P max (%) S max (%)
    A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 0.040 0.050
    SS400       0.050 0.050

    Đặc tính cơ lý

    Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
    YS TS EL %
    A36 ≥ 245 Mpa 400 - 550 Mpa 20
    SS400 ≥ 245 Mpa 400 - 510 Mpa 21

    Sắt hình I250 được ứng dụng như thế nào?

    Thép hình I250 là dòng thép hình có chiều cao bụng 250mm, lớn hơn thép I200 nhưng nhỏ hơn thép hình I300, tạo nên sự cân bằng giữa khả năng chịu lực và khối lượng. So với I200, thép I250 cho độ cứng vượt trội hơn trong khi vẫn tiết kiệm chi phí hơn thép hình I300.

    • Làm dầm chính cho nhà thép tiền chế 2-3 tầng, kho bãi tải trọng vừa.
    • Kết cấu cầu vượt nhẹ, sàn thao tác, bệ đỡ máy công nghiệp.
    • Khung giá đỡ, kệ kho nặng tại nhà máy logistics hoặc trung tâm phân phối.
    • Gia công cột thép I, xà gồ chịu lực lớn trong nhà xưởng mái cao.
    • Làm khung giằng container, nhà lắp ghép vận chuyển liên tỉnh.

    Kết cấu hình I cân bằng, đảm bảo chịu lực tốt cho các dự án dầm thép, công trình

    Thương hiệu sản xuất thép hình I250 tốt nhất

    • Thép I Posco: Nổi bật với khả năng chịu uốn và độ đồng đều kích thước cao. Phù hợp cho công trình yêu cầu khắt khe về kỹ thuật như nhà máy kết cấu thép, nhà cao tầng, cầu vượt. Giá tham khảo từ 14.200 - 17.800 VNĐ/kg.
    • Thép I Đại Việt: Dòng sản phẩm nội địa được cán từ phôi chuẩn, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực ổn định. Sắt I250 Đại Việt là lựa chọn phổ biến cho nhà xưởng, công trình công nghiệp vừa và nhỏ. Giá dao động khoảng 15.200 - 18.400 VNĐ/kg.
    • Thép I Á Châu: Thương hiệu uy tín chuyên cung cấp thép hình với độ chính xác cao, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM và JIS. I250 Á Châu thích hợp cho kết cấu mái, cột nhà thép, khung kệ chứa hàng nặng. Giá từ 13.800 - 16.900 VNĐ/kg.

    Ngoài ra, trên thị trường vẫn còn 1 số thương hiệu nổi tiếng chuyên sản xuất thép hình I100 bao gồm: Thép hình I Trung Quốc, Sắt hình I Hàn Quốc, Thép hình I Nhật Bản

    Đại lý inox Mạnh Hà - Đại lý cung cấp thép I250 chính hãng, rẻ hơn 3-7%

    Đại lý inox Mạnh Hà tự hào cung cấp thép I250 chất lượng với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép, chúng tôi chắc chắn sẽ mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng như:

    • Thép hình I250 chính hãng các thương hiệu Đại Việt, Á Châu, Posco,... có tem nhãn đầy đủ.
    • Giá thép I250 là giá gốc đại lý, cạnh tranh với nhiều đại lý cùng khu vực, đảm bảo mang đến giá tốt nhất.
    • Có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn từ 3-7% cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài.
    • Nhân viên có chuyên môn, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng nhanh chóng.
    • Giao hàng tận công trình, đủ số lượng, đảm bảo tiến độ thi công, miễn phí vận chuyển tại TPHCM.

    Địa chỉ bán sắt hình I250 đầy đủ quy cách, giá ưu đãi Mua thép I250 giá rẻ, CK 3 - 7% Đại lý thép hình I250 Mạnh Hà cung cấp hàng chính hãng

    Giải đáp các vấn đề thường gặp khi mua sắt I250

    1. Thép I250 có phù hợp cho các công trình lớn không?
    2. Cần bao nhiêu thép I250 cho công trình?
    3. Thép I250 có thể gia công cắt theo kích thước yêu cầu không?

    Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép I250

    Thép I250 là loại thép hình chữ I có chiều cao 250mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, khung nhà thép tiền chế và các công trình cần kết cấu chịu lực lớn. Loại thép này giúp tăng độ bền vững cho công trình và giảm thiểu chi phí vật liệu nhờ khả năng phân phối tải trọng hiệu quả.

    Thép I250 nổi bật với khả năng chịu lực cao, độ bền kéo và uốn lớn, chống cong vênh và biến dạng dưới tác động của tải trọng nặng. Ngoài ra, với thiết kế hình chữ I, loại thép này tối ưu hóa lượng thép sử dụng nhưng vẫn đảm bảo chắc chắn, giúp tiết kiệm chi phí và tăng tính an toàn cho công trình xây dựng.

    Thép I250 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh) và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN. Mỗi sản phẩm đều có chứng nhận chất lượng đi kèm, đảm bảo về kích thước, trọng lượng, cơ tính và độ bền, giúp khách hàng yên tâm trong việc lựa chọn vật liệu xây dựng.

    Thép I250 cần được lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc môi trường ẩm ướt để tránh gỉ sét. Khi xếp thép nên kê cao khỏi mặt đất, sử dụng pallet hoặc thanh gỗ kê dưới và đảm bảo khoảng cách phù hợp giữa các thanh thép để dễ dàng kiểm tra và vận chuyển.

    Để tính toán chính xác lượng thép I250, cần dựa trên bản vẽ kết cấu và các thông số tải trọng của công trình. Kỹ sư xây dựng sẽ xác định chiều dài, số lượng và trọng lượng của từng thanh thép cần thiết. Ngoài ra, nên dự trù thêm khoảng 5-10% lượng thép để đảm bảo dự phòng trong quá trình thi công và cắt xén.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà không chỉ cung cấp thép I250 chất lượng cao mà còn hỗ trợ vận chuyển đến công trình, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Đối với các khách hàng có nhu cầu, Mạnh Hà còn kết nối với đội ngũ thi công để hỗ trợ lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho chủ đầu tư.

    Khi mua thép I250, khách hàng nên kiểm tra chứng nhận chất lượng đi kèm, đo kiểm kích thước thực tế của thanh thép, kiểm tra bề mặt thép có bị gỉ sét, trầy xước hay biến dạng hay không. Ngoài ra, nên yêu cầu thử cơ tính và trọng lượng để đảm bảo thép đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế công trình.

    Giá thép I250 tại Mạnh Hà được cập nhật theo biến động thị trường thép trong nước và quốc tế. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để nhận bảng báo giá chi tiết theo số lượng, kích thước và thời điểm mua hàng. Mạnh Hà luôn đảm bảo giá cạnh tranh đi kèm chính sách hỗ trợ tốt nhất cho khách hàng.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà nhận đặt mua thép I250 với số lượng lớn cho các công trình xây dựng, nhà xưởng, cầu đường hoặc các dự án dân dụng và công nghiệp. Khi đặt số lượng lớn, khách hàng sẽ nhận được ưu đãi về giá, vận chuyển và hỗ trợ kỹ thuật từ đội ngũ chuyên nghiệp của Mạnh Hà.

    Khi thi công thép I250, cần đảm bảo kỹ thuật hàn, bu lông, bắt vít hoặc liên kết các thanh thép theo bản vẽ thiết kế. Cần tuân thủ các tiêu chuẩn về tải trọng, khoảng cách giữa các thanh thép và kỹ thuật an toàn lao động. Việc kiểm tra định kỳ trong quá trình thi công cũng giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111