Bảng Báo Giá Thép V40x40

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép V40x40

Cập nhật: 05/11/2026 06:22 AM
Tên sản phẩm: Thép V40x40, Sắt V40, Thép hình V40x40
Chủng loại: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Quy cách: V40x40x2.0, V40x40x2.5, V40x40 x 2.8, V40x40x3.0, V40x40 x 3.3, V40x40x3.5, V40x40x4.0
Độ dày: 2.0 - 4.0 mm
Chiều dài: 6m, 12m, có thể cắt theo yêu cầu
Thương hiệu: VinaOne, Việt Nhật, Á Châu, Miền Nam, Nhà Bè, Đại Việt, Trung Quốc,....
Đơn giá thép V40x40 dao động từ: 93.000 - 230.000 đồng/cây 6m
  • Liên hệ
  • - +
  • 2972

    Thép V40x40 được sản xuất qua quá trình đúc phôi thép và tạo hình thành dạng chữ V với chiều rộng cạnh là 40mm. Với độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt, thép V40 được ưa chuộng trong xây dựng, chế tạo máy móc, và nhiều ứng dụng khác.

    Ưu điểm về tính dẻo dai, độ bền cao, và khả năng chống oxy hóa, giúp sắt hình V40 phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau liên quan đến trang trí nội thất hoặc gia công các vật dụng thường ngày.

    Thép hình V40x40 có kích thước cạnh 40mm, độ dày đa dạngThép hình V40x40 có kích thước cạnh 40mm, độ dày đa dạng

    1/ Thông số kỹ thuật sắt thép V40x40

    • Quy cách: thép V40x40x2.0, V40x40x2.5, V40x40x2.8, V40x40x3.0, V40x40x3.3, V40x40x3.5, V40x40x4.0
    • Độ dày: 2.0 mm, 2.5 mm, 3.0 mm, 3.3 mm, 3.5 mm, 4.0 mm
    • Chiều dài: 6 m/cây, 12 m/cây
    • Trọng lượng: 7.5 - 13,98 kg/6m
    • Tiêu chuẩn: SB410, 3010, GOST 380-88, DIN, EN, JIS G3101, ASTM
    • Mác thép: S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, A36, SS400, Q345B, A572 Gr50
    • Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
    • Nguồn gốc xuất xứ: Miền Nam, An Khánh, VinaOne, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

    1.1/ Quy cách thép V40x40

    Thép V40x40 có 6 quy cách bao gồm: V40x40x2.0, V40x40x2.5, V40x40x2.8, V40x40x3.0, V40x40x3.3, V40x40x3.5, V40x40x4.0

    Thép V40x40x2.5Thép V40x40x2.5 Thép V40x40x3.3Thép V40x40x3.3 Thép V40x40x4Thép V40x40x4

    1.2/ Bảng tra quy cách trọng lượng thép V40x40

    Quy cách Chiều rộng cạnh B (mm) Độ dày t (mm) Kg/ 6m Kg/ 12m
    V40x40x2.0 40 2.0 7.50 15.00
    V40x40x2.5 40 2.5 8.52 17.04
    V40x40x2.8 40 2.8 9.48 18.96
    V40x40x3.0 40 3.0 10.98 21.96
    V40x40x3.3 40 3.3 11.52 23.04
    V40x40x3.5 40 3.5 12.48 24.96
    V40x40x4.0 40 4.0 13.98 27.96

    Thành phần hóa học

    Thành phần hóa học sắt V40Thành phần hóa học sắt V40

    Đặc tính cơ lý

    Đặc tính cơ lý thép V40Đặc tính cơ lý thép V40

    Thép V40x40 hiện nay được cung cấp tại các đại lý sắt thép gồm 3 loại chính là sắt V40 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Đặc điểm nổi bật của sắt hình V40x40 đen là khả năng chống chịu tốt, tuy nhiên tuổi thọ chỉ từ 10 - 15 năm.

    Thép hình V40x40 đen chịu lực tốt, giá rẻ nhưng tuổi thọ thấpThép hình V40x40 đen chịu lực tốt, giá rẻ nhưng tuổi thọ thấp

    Trong khi thép hình V40 mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng thì có tuổi thọ từ 20 - 50 năm tùy phương pháp mạ kẽm và môi trường sử dụng. Lớp mạ kẽm bên ngoài có tác dụng chống oxy hóa, bảo vệ kết cấu thép bên trong không bị rỉ sét. Vì thế mà giá thép hình V40x40 mạ kẽm thường cao hơn loại sắt V40 đen.

    • Sắt V đen
    • Thép V mạ kẽm
    • Thép V mạ kẽm nhúng nóng 

    Thép hình V40 mạ kẽm chống được rỉ sét do nước mưa, độ ẩm trong không khíThép hình V40 mạ kẽm chống được rỉ sét do nước mưa, độ ẩm trong không khí Thép hình V40x40 mạ kẽm nhúng nóng được mạ lớp kẽm dày, bám chắc vào bề mặt, chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệtThép hình V40x40 mạ kẽm nhúng nóng được mạ lớp kẽm dày, bám chắc vào bề mặt, chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt

    Các kích thước thép V khác được cung cấp tại Đại lý inox Mạnh Hà

    2/ Báo giá thép V40x40 mới nhất tại đại lý inox Mạnh Hà

    Đại lý inox Mạnh Hà cập nhật báo giá thép V40x40 mới nhất 10/2025 để khách hàng tham khảo. Bảng giá thép hình V40x40 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng đầy đủ quy cách của nhà máy An Khánh, Á Châu, VinaOne, Miền Nam, Trung Quốc.

    • Giá thép V40x40 đen dao động từ: 93.000 - 230.000 đồng/cây 6m
    • Giá thép V40x40 mạ kẽm dao động từ: 105.000 - 260.000 đồng/cây 6m
    • Giá thép V40x40 mạ kẽm nhúng nóng dao động từ: 120.000 - 293.000 đồng/cây 6m

    2.1/ Bảng giá thép V40x40x2

    Thương hiệu Quy cách Đen (vnđ/ 6m) Mạ kẽm (vnđ/ 6m) Nhúng kẽm (vnđ/ 6m)
    An Khánh V40x40x2.0 93.750 105.000 120.000
    VinaOne V40x40x2.0 116.250 131.250 150.000
    Á Châu V40x40x2.0 101.250 123.750 138.750
    Miền Nam V40x40x2.0 113.250 127.500 142.500
    Trung Quốc V40x40x2.0 123.750 139.500 157.500

    2.2/ Bảng giá thép V40x40x2.5

    Thương hiệu Quy cách Đen (vnđ/ 6m) Mạ kẽm (vnđ/ 6m) Nhúng kẽm (vnđ/ 6m)
    An Khánh V40x40x2.5 106.500 119.280 136.320
    VinaOne V40x40x2.5 132.060 149.100 170.400
    Á Châu V40x40x2.5 115.020 140.580 157.620
    Miền Nam V40x40x2.5 128.652 144.840 161.880
    Trung Quốc V40x40x2.5 140.580 158.472 178.920

    2.3/ Bảng giá thép V40x40x2.8

    Thương hiệu Quy cách Đen (vnđ/ 6m) Mạ kẽm (vnđ/ 6m) Nhúng kẽm (vnđ/ 6m)
    An Khánh V40x40x2.8 118.500 132.720 151.680
    VinaOne V40x40x2.8 146.940 165.900 189.600
    Á Châu V40x40x2.8 127.980 156.420 175.380
    Miền Nam V40x40x2.8 143.148 161.160 180.120
    Trung Quốc V40x40x2.8 156.420 176.328 199.080

    2.4/ Bảng giá thép V40x40x3.0

    Thương hiệu Quy cách Đen (vnđ/ 6m) Mạ kẽm (vnđ/ 6m) Nhúng kẽm (vnđ/ 6m)
    An Khánh V40x40x3.0 137.250 153.720 175.680
    VinaOne V40x40x3.0 170.190 192.150 219.600
    Á Châu V40x40x3.0 148.230 181.170 203.130
    Miền Nam V40x40x3.0 165.798 186.660 208.620
    Trung Quốc V40x40x3.0 181.170 204.228 230.580

    2.5/ Bảng giá thép V40x40x3.3

    Thương hiệu Quy cách Đen (vnđ/ 6m) Mạ kẽm (vnđ/ 6m) Nhúng kẽm (vnđ/ 6m)
    An Khánh V40x40x3.3 144.000 161.280 184.320
    VinaOne V40x40x3.3 178.560 201.600 230.400
    Á Châu V40x40x3.3 155.520 190.080 213.120
    Miền Nam V40x40x3.3 173.952 195.840 218.880
    Trung Quốc V40x40x3.3 190.080 214.272 241.920

    2.6/ Bảng giá thép V40x40x3.5

    Thương hiệu Quy cách Đen (vnđ/ 6m) Mạ kẽm (vnđ/ 6m) Nhúng kẽm (vnđ/ 6m)
    An Khánh V40x40x3.5 156.000 174.720 199.680
    VinaOne V40x40x3.5 193.440 218.400 249.600
    Á Châu V40x40x3.5 168.480 205.920 230.880
    Miền Nam V40x40x3.5 188.448 212.160 237.120
    Trung Quốc V40x40x3.5 205.920 232.128 262.080

    2.7/ Bảng giá thép V40x40x4.0

    Thương hiệu Quy cách Đen (vnđ/ 6m) Mạ kẽm (vnđ/ 6m) Nhúng kẽm (vnđ/ 6m)
    An Khánh V40x40x4.0 174.750 195.720 223.680
    VinaOne V40x40x4.0 216.690 244.650 279.600
    Á Châu V40x40x4.0 188.730 230.670 258.630
    Miền Nam V40x40x4.0 211.098 237.660 265.620
    Trung Quốc V40x40x4.0 230.670 260.028 293.580

    Lưu ý: Bảng giá thép V40x40 có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, số lượng, vị trí giao hàng quy cách sản phẩm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Đại lý inox Mạnh Hà để được nhân viên tư vấn, báo giá sắt V40x40 và giá thép hình V đầy đủ cùng ưu đãi 3-7% khi mua hàng.

    Đại lý inox Mạnh Hà gửi đến quý khách một số thương hiệu thép V40x40 được ưa chuộng nhất hiện nay. Đây là những thương hiệu được nhiều khách hàng chọn mua và đánh giá cao về chất lượng cũng như giá cả hợp lý.

    Sắt V40x40 Miền NamSắt V40x40 Miền Nam Thép hình V40 Trung QuốcThép hình V40 Trung Quốc Thép hình V40 Đại ViệtThép hình V40 Đại Việt

    3/ Mua thép hình V40x40 chất lượng, giá rẻ, ưu đãi 3-7% tại Đại lý inox Mạnh Hà

    Đại lý inox Mạnh Hà tự tin là đại lý cung cấp thép V40x40 uy tín, là địa chỉ tin cậy của nhiều khách hàng với nhiều ưu điểm nổi bật như:

    • Sản phẩm thép V40 chính hãng, có chứng từ hóa đơn nhập hàng tại nhà máy rõ ràng.
    • Có đầy đủ quy cách và các loại thép hình V40x40 cung cấp trên thị trường.
    • Giá rẻ nhất khu vực, đặc biệt có nhiều ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn từ 3 - 7%.
    • Nhân viên tư vấn có chuyên môn, tận tình hỗ trợ khi khách hàng liên hệ hotline.
    • Dịch vụ giao hàng toàn Miền Nam, theo yêu cầu, chi phí hợp lý.

    Nhà cung cấp thép hình V40x40 giá hợp lý, CK 3 - 7%Nhà cung cấp thép hình V40x40 giá hợp lý, CK 3 - 7% Mua sắt V40 tại Mạnh Hà được vận chuyển tận nơiMua sắt V40 tại Mạnh Hà được vận chuyển tận nơi

    Liên hệ Đại lý inox Mạnh Hà ngay hôm nay để được tư vấn và báo giá thép V40x40 tại đại lý.

    Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép V40x40

    Thép V40x40 là loại thép hình chữ V có kích thước cạnh đều nhau 40x40mm, được sản xuất từ thép cán nóng có độ bền và khả năng chịu lực cao. Loại thép này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo, khung giàn, lan can, và các hạng mục yêu cầu độ chính xác, độ bền cơ học tốt.

    Thép V40x40 có ưu điểm nổi bật là khả năng chịu tải tốt, chống cong vênh, ít bị gỉ sét khi được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện. Ngoài ra, sản phẩm có tính ổn định cao, dễ dàng hàn cắt, lắp đặt và ứng dụng trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần tính thẩm mỹ và độ bền vững cao.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà nhập khẩu và phân phối thép V40x40 từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Posco, Formosa, và một số nhà máy thép lớn trong nước. Tất cả sản phẩm đều có chứng chỉ chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế.

    Thép V40x40 thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m mỗi cây, trọng lượng dao động khoảng 3,6 – 4,8kg/m tùy theo độ dày của cạnh (từ 3mm đến 5mm). Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, khách hàng có thể yêu cầu cắt theo kích thước riêng để phù hợp với mục đích sử dụng.

    Thép V40x40 được chia thành hai loại chính là thép V đen và thép V mạ kẽm. Thép V đen là loại chưa qua xử lý bề mặt, có màu sẫm tự nhiên, thích hợp cho các kết cấu trong nhà. Thép V mạ kẽm có lớp bảo vệ chống gỉ, thích hợp cho môi trường ngoài trời hoặc công trình tiếp xúc với độ ẩm cao.

    Khi chọn mua thép V40x40, cần kiểm tra kỹ nhãn mác, logo nhà sản xuất, bề mặt không bị rỗ, gỉ sét hoặc cong vênh. Ngoài ra, nên mua tại các đại lý uy tín như Đại Lý Inox Mạnh Hà để được bảo đảm về nguồn gốc, chất lượng và có đầy đủ chứng chỉ kiểm định sản phẩm.

    Giá thép V40x40 thay đổi tùy theo chất liệu, độ dày, loại mạ kẽm hay đen, và biến động thị trường thép. Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, giá luôn được cập nhật liên tục theo thị trường và cam kết cạnh tranh nhất, kèm theo nhiều chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn.

    Có. Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc với thời gian nhanh chóng, đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn, đúng quy cách. Khách hàng tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận còn được hỗ trợ giao hàng miễn phí cho đơn hàng lớn.

    Tất cả các sản phẩm thép V40x40 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà đều được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Ngoài ra, đơn vị cam kết đổi trả miễn phí nếu phát hiện hàng không đúng quy cách, sai kích thước hoặc có lỗi từ phía nhà máy.

    Khách hàng có thể đặt mua trực tiếp tại website, qua hotline hoặc đến cửa hàng của Đại Lý Inox Mạnh Hà. Đội ngũ nhân viên tư vấn sẽ hỗ trợ báo giá, hướng dẫn lựa chọn sản phẩm phù hợp và sắp xếp giao hàng nhanh nhất.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111