Bảng Báo Giá Thép U200

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép U200

Quy cách: Thép U200x69x5.4, U200x71x6.5, U200x75x8.5, U200x75x9, U200x76x5.2, U200x80x5.4, U200x80x7.5x11, U200x90x8x13.5
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 102 - 181.8 kg/6m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106, ASTM A36, GOST 380 – 88, TCVN 7571-1:2006
Mác thép: SS400, SM490, A36, CT3,...
Xuất xứ: An Khánh, Đại Việt, Posco, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,....
Đơn giá thép U200 dao động từ 13.000 VNĐ/kg (1.428.000 VNĐ/cây 6m)
  • Liên hệ
  • - +
  • 604

    Báo giá thép U200 mới nhất tại đại lý inox Mạnh Hà

    Bảng báo giá thép U200 mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà được chúng tôi gửi đến quý khách hàng ngay bên dưới để tham khảo. Bảng giá thép hình U200 các thương hiệu lớn như An Khánh, Posco, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, đa dạng quy cách, có giá từ 13.000 - 16.800 VNĐ/kg.

    Quy cách Thương hiệu Trọng lượng (kg/m) VNĐ/kg VNĐ/12m
    U200x69x5.4x12m Đại Việt 17.0 14.000 2.856.000
    U200x71x6.5x12m Trung Quốc 18.8 15.000 3.384.000
    U200x73x6x12m Trung Quốc 21.3 15.000 3.834.000
    U200x73x7x12m Trung Quốc 23.7 15.000 4.266.000
    U200x75x8.5x12m Đại Việt 23.5 14.000 3.948.000
    U200x75x9x12m Trung Quốc 24.6 15.000 4.428.000
    U200x76x5.2x12m An Khánh 18.4 13.000 2.870.000
    U200x80x5.4x12m An Khánh 19.8 13.000 3.094.000
    U200x80x7.5x11x12m Đại Việt 24.6 14.000 4.132.000
    U200x80x7.5x11x12m Posco 24.6 16.800 4.960.000
    U200x90x8x13.5x12m Đại Việt 30.3 14.000 5.090.000
    U200x90x8x13.5x12m Posco 30.3 16.800 6.108.000

    Lưu ý bảng giá thép hình U200

    • Báo giá mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi dựa trên nhiều yếu tố như thời điểm mua, số lượng đặt hàng, địa điểm giao hàng.
    • Đại lý inox Mạnh Hà có cung cấp thép U200 mạ kẽm và nhúng kẽm, quý khách cần mua vui lòng liên hệ hotline.
    • dịch vụ gia công thép hình theo yêu cầu (cắt, chấn, hàn, tạo hình) với chi phí hợp lý.
    • Sẽ có chiết khấu 3 - 7% nếu khách mua số lượng lớn.

    Để nhận được báo giá chính xác và cập nhật nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Đại lý inox Mạnh Hà và cung cấp đầy đủ thông tin như: Quy cách thép U200 cụ thể (ví dụ: U200x76x5.2x12m), loại thép, số lượng cần mua, địa điểm giao hàng để nhân viên tính toán và gửi báo giá chính xác nhất.

    Cập nhật mới nhất giá thép chữ U tại Đại lý inox Mạnh Hà - Đặt hàng ngay giảm 3 - 7%

    Giới thiệu thép U200

    Thép U200 là loại thép có mặt cắt hình chữ U với chiều cao bụng là 200mm. Thép hình U200 có độ cứng và độ bền cao, là lựa chọn lý tưởng cho kết cấu công trình, chế tạo cơ khí và sản xuất. Có thể sử dụng sắt U200 trong nhiều ứng dụng như làm cột điện, khung cầu, nguyên liệu cơ khí, mái nhà, khung nhà, đồ dân dụng, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân.

    Thép hình U200 có dạng chữ U, chiều cao bụng 200mm

    Khách hàng chọn mua thép hình U200 tại Đại lý inox Mạnh Hà để nhận được sản phẩm chính hãng với giá gốc nhà máy. Chúng tôi có hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn Miền Nam và chiết khấu 3 - 7% cho khách mua số lượng lớn.

    Thông số kỹ thuật thép U200

    • Quy cách kích thước: Thép U200x69x5.4, U200x71x6.5, U200x73x6, U200x73x7, U200x75x8.5, U200x75x9, U200x76x5.2, U200x80x5.4, U200x80x7.5x11, U200x90x8x13.5
    • Chiều dài: 12 m/cây (hoặc cắt theo yêu cầu)
    • Trọng lượng:
      • Thép U200x69x5.4: 17 kg/m, 204 kg/cây 12m
      • Thép U200x71x6.5: 18.8 kg/m, 225.6 kg/cây 12m
      • Thép U200x73x6: 21.3 kg/m, 255.6 kg/cây 12m
      • Thép U200x73x7: 23.7 kg/m, 284.4 kg/cây 12m
      • Thép U200x75x8.5: 23.5 kg/m, 282 kg/cây 12m
      • Thép U200x75x9: 24.6 kg/m, 295.2 kg/cây 12m
      • Thép U200x76x5.2: 18.4 kg/m, 220.8 kg/cây 12m
      • Thép U200x80x5.4: 19.8 kg/m, 237.6 kg/cây 12m
      • Thép U200x80x7.5x11: 24.6 kg/m, 295.2 kg/cây 12m
      • Thép U200x90x8x13.5: 30.3 kg/m, 363.6 kg/cây 12m
    • Tiêu chuẩn: JIS G3101m ASTM A36, GOST 380 – 88, TCVN 7571-1:2006, GB/T 700, EN 10025-2
    • Mác thép: SS400, A36, CT3, Q235B, S235JR,...
    • Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
    • Nguồn gốc xuất xứ: An Khánh, Đại Việt, Posco, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

    Quy cách kích thước: Thép U200x69x5.4, Thép U200x71x6.5, Thép U200x75x8.5, Thép U200x80x7.5x11

    Thép U200x69x5.4

    • Chiều cao bụng H: 200mm
    • Chiều dài cánh B: 69mm
    • Độ dày bụng t1: 5.4mm
    • Chiều dài L: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Khối lượng W: 17 kg/m

    Quy cách thép U200x69x5.4

    Thép U200x71x6.5

    • Chiều cao bụng H: 200mm
    • Chiều dài cánh B: 71mm
    • Độ dày bụng t1: 6.5mm
    • Chiều dài L: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Khối lượng W: 18.8 kg/m

    Quy cách thép U200x71x6.5

    Thép U200x75x8.5

    • Chiều cao bụng H: 200mm
    • Chiều dài cánh B: 75mm
    • Độ dày bụng t1: 8.5mm
    • Chiều dài L: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Khối lượng W: 23.5 kg/m

    Quy cách thép U200x75x8.5

    Thép U200x80x7.5x11

    • Chiều cao bụng H: 200mm
    • Chiều dài cánh B: 80mm
    • Độ dày bụng t1: 7.5mm
    • Độ dày bụng t2: 11mm
    • Chiều dài L: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Khối lượng W: 24.6 kg/m

    Quy cách thép U200x80x7.5x11

    Tiêu chuẩn, mác thép của sắt U200

    Tiêu chuẩn và mác thép tương đương của sắt U200 như sau:

    • Tiêu chuẩn JIS G3101 Nhật Bản - Mác thép SS400
    • Tiêu chuẩn ASTM A36 Mỹ - Mác thép A36
    • Tiêu chuẩn GOST 380 – 88 Nga - Mác thép CT3
    • Tiêu chuẩn TCVN 7571-11:2006 Việt Nam
    • Tiêu chuẩn GB/T 700 Trung Quốc - Mác thép Q235B
    • Tiêu chuẩn EN 10025-2 Châu Âu - Mác thép S235JR

    Đặc tính cơ lý thép hình U200 theo một số mác thép thông dụng

    Mác thép YS (MPa) TS (MPa) EL (%)
    SS400 ≥ 245 400 - 510 ≥ 21
    A36 ≥ 245 400 - 550 ≥ 20
    CT3 ≥ 225 373 – 461 ≥ 22
    Q235B ≥ 235 370 - 500 ≥ 26
    S235JR ≥ 235 360 - 510 ≥ 26

    Bảng tra quy cách trọng lượng thép U200

    Quy cách H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) L W (kg/m) W (kg/12m)
    U200x69x5.4x12m 200 69 5.4 - 12m 17.0 204
    U200x71x6.5x12m 200 71 6.5 - 12m 18.8 225.6
    U200x73x6x12m 200 73 6.0 - 12m 21.3 255.6
    U200x73x7x12m 200 73 7.0 - 12m 23.7 284.4
    U200x75x8.5x12m 200 75 8.5 - 12m 23.5 282
    U200x75x9x12m 200 75 9.0 - 12m 24.6 295.2
    U200x76x5.2x12m 200 76 5.2 - 12m 18.4 220.8
    U200x80x5.4x12m 200 80 5.4 - 12m 19.8 237.6
    U200x80x7.5x11x12m 200 80 7.5 11 12m 24.6 295.2
    U200x90x8x13.5x12m 200 90 8.0 13.5 12m 30.3 363.6
    • Dung sai chiều cao bụng (h) và chiều rộng cánh (b): ± 2 mm.
    • Dung sai trọng lượng: ± 3% đến ± 5%.

    Bảng tra quy cách, trọng lượng thép U180

    Thép hình U200 được sử dụng thế nào?

    Thép hình U200 thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu kết cấu chịu lực vừa phải đến lớn, với ứng dụng phổ biến như:

    • Làm dầm, cột, kèo, xà gồ cho các công trình nhà xưởng, nhà máy, nhà kho, nhà thép tiền chế, trung tâm thương mại, trường học, văn phòng,...
    • Làm dầm cầu, khung cầu, lan can cầu, các kết cấu trong xây dựng cầu đường
    • Được ép xuống đất (ép cừ) để tạo thành tường chắn giữ đất, chống sạt lở, đặc biệt hiệu quả khi thi công móng sâu, tầng hầm, bán hầm hoặc các công trình gần kề.
    • Gia cố mái che, sàn thép, kệ chứa hàng tải trọng trung bình.
    • Làm dầm chịu lực trong các công trình cầu đường hoặc công trình hạ tầng.
    • Chế tạo khung sườn, giá đỡ cho các loại máy móc và thiết bị công nghiệp
    • Gia công khung gầm, thùng xe tải, xe đầu kéo, rơ-moóc,...

    Thép hình U200 dùng làm khung xe container

    Ứng dụng thép hình U250 làm gì? Có thể dùng thay thế thép U200 không?

    Các thương hiệu cung cấp sắt hình U200 chất lượng tốt

    Thương hiệu cung cấp sắt hình U200 chất lượng tốt, có công nghệ sản xuất hiện đại, đạt chuẩn quốc tế gồm có:

    • Sắt U Posco Vina: Thép U200 Posco được sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc hiện đại, nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm phù hợp với các công trình công nghiệp yêu cầu kỹ thuật cao. Giá dao động từ 16.000 – 16.800 VNĐ/kg.
    • Thép hình U Đại Việt: Thép hình U200 Đại Việt sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, chất lượng ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu cho công trình dân dụng và công nghiệp vừa. Giá thành cạnh tranh, khoảng 14.000 VNĐ/kg, được nhiều nhà thầu lựa chọn.
    • Sắt hình U An Khánh: Thép U200 của thương hiệu có độ chính xác cao, sản xuất trên dây chuyền hiện đại từ Đức và Nhật. Ưu điểm là giá rẻ hơn so với hàng nhập khẩu, chỉ từ 13.000 VNĐ/kg, phù hợp với các công trình có ngân sách tiết kiệm.

    Thép hình U200 Đại Việt Thép hình U200 An Khánh

    Ngoài ra, thị trường còn cung cấp thép hình U200 nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Hàn Quốc với mức giá dao động từ 15.000 – 17.000 VNĐ/kg. Tuy giá thành cao hơn, nhưng các sản phẩm này thường có độ bền và độ chính xác cao, phù hợp với công trình yêu cầu khắt khe về kỹ thuật.

    Thép hình U200 Trung Quốc

    Khách hàng tìm hiểu tổng quan về công nghệ, đặc điểm của các sản phẩm nhập khẩu chúng tôi đã liệt kê ở trên ngay bên dưới.

    Địa chỉ mua thép U200 giá rẻ, chất lượng, CK 3-7% - Đại lý inox Mạnh Hà

    Một địa chỉ cung cấp thép U200 chất lượng, giá rẻ mà khách hàng đang tìm kiếm chính là Đại lý inox Mạnh Hà. Chúng tôi tự tin đem đến cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, cam kết:

    • Thép hình U200 đảm bảo chính hãng của các nhà máy Đại Việt, Posco, An Khánh,...
    • Khách hàng hoàn toàn có thể yêu cầu cung cấp chứng từ nhập hàng tại nhà máy.
    • Giá thép hình U200 là giá gốc đại lý, có nhiều ưu đãi hấp dẫn.
    • Nhân viên tư vấn nhiệt tình, có chuyên môn.
    • Dịch vụ giao hàng tận nơi, nhanh chóng, đảm bảo tiến độ thi công.

    Mạnh Hà cung cấp sắt U200 giá tốt, CK 3 - 7% Đại lý thép Mạnh Hà có xe tải lớn vận chuyển thép hình U200 đến tận công trình

    Hãy gọi ngay đến hotline của Mạnh Hà để được tư vấn và báo giá thép U200 mới nhất cùng chiết khấu hấp dẫn lên đến 7%.

    Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép U200

    Thép U200 là loại thép hình có tiết diện mặt cắt dạng chữ U với chiều cao cánh là 200mm. Đây là vật liệu kết cấu được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Thép U200 có khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, bề mặt nhẵn bóng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN, giúp đảm bảo độ bền, tuổi thọ và tính thẩm mỹ cho công trình.

    Thép U200 được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu khung nhà xưởng, cầu trục, dầm sàn, giàn giáo, khung xe tải, kệ kho hàng và nhiều chi tiết máy móc. Với đặc tính chịu tải trọng lớn, không bị cong vênh hay gỉ sét khi được mạ kẽm hoặc sơn chống rỉ, thép U200 mang lại hiệu quả lâu dài trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Trên thị trường hiện nay có hai loại chính là thép U200 đen và thép U200 mạ kẽm. Thép U200 đen thường được sử dụng trong các công trình trong nhà hoặc môi trường ít bị ăn mòn, còn thép U200 mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, thích hợp cho các công trình ngoài trời, ven biển hoặc môi trường ẩm ướt, giúp chống gỉ sét hiệu quả.

    Thép U200 có kích thước tiêu chuẩn chiều cao 200mm, chiều rộng cánh khoảng 75mm, độ dày cánh từ 7 đến 9mm và trọng lượng trung bình khoảng 22,8kg/m. Các sản phẩm được sản xuất theo chiều dài 6m hoặc 12m, tùy theo yêu cầu thi công. Ngoài ra, có thể cắt theo quy cách riêng để phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.

    Các thương hiệu sản xuất thép U200 uy tín bao gồm Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Formosa, Posco, và các nhà máy nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc Trung Quốc. Mỗi thương hiệu đều có tiêu chuẩn chất lượng riêng, trong đó Hòa Phát và Posco là hai cái tên được đánh giá cao về độ chính xác kích thước, bề mặt mịn và khả năng chịu lực vượt trội.

    Giá thép U200 có thể dao động tùy thuộc vào thương hiệu, loại mạ kẽm hoặc đen, và thời điểm thị trường. Tính đến hiện nay, giá thép U200 thường nằm trong khoảng 650.000 – 900.000 đồng mỗi cây 6m, hoặc khoảng 22.000 – 27.000 đồng/kg. Đại Lý Inox Mạnh Hà luôn cập nhật bảng giá mới nhất và cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với mức chiết khấu tốt cho khách hàng mua số lượng lớn.

    Khi chọn mua thép U200, cần kiểm tra kỹ nguồn gốc, tem nhãn, thông số kỹ thuật và bề mặt sản phẩm. Thép chất lượng cao có bề mặt sáng, không bị rỗ, cong vênh hay trầy xước. Ngoài ra, nên chọn mua tại các đại lý uy tín như Đại Lý Inox Mạnh Hà – nơi phân phối chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và chính sách bảo hành rõ ràng.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung cấp thép hình U200, U250, U300 cùng nhiều loại inox và thép công nghiệp khác. Ngoài việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao, công ty còn hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu, vận chuyển tận nơi, báo giá nhanh chóng và tư vấn kỹ thuật miễn phí. Khách hàng có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

    Mua thép U200 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà giúp khách hàng đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn, giá cả minh bạch, nguồn hàng ổn định và giao hàng đúng tiến độ. Mạnh Hà có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép – inox công nghiệp, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, phục vụ nhanh chóng và tận tâm cho mọi công trình lớn nhỏ.

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, website hoặc email của Đại Lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá nhanh chóng. Đội ngũ nhân viên tư vấn sẽ hỗ trợ chi tiết về kích thước, loại thép, giá cả, cũng như chính sách giao hàng. Đơn hàng sẽ được xử lý trong ngày và giao tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo đúng số lượng và chất lượng cam kết.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111