Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 28

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 28

Thông tin chi tiết sản phẩm


Sản phẩm được chế tạo từ các loại thép không gỉ phổ biến như SUS 304, SUS 316 hoặc SUS 201, phù hợp với nhiều yêu cầu sử dụng khác nhau trong công nghiệp và dân dụng.



  • Đường kính ngoài (Ø): 28.0 mm (±0.2 mm)

  • Chất liệu: Inox 304, 316, 430, 201

  • Màu sắc: Trắng ánh kim

  • Chiều dài: 6m, 3m, 1m, 1.2m, 1.5m hoặc cắt theo yêu cầu

  • Khối lượng: 4.88 kg/m

  • Bề mặt hoàn thiện: 300 grits – 2B sáng mờ (Mill Finish)

  • Xuất xứ: Việt Nam, hoặc hàng nhập khẩu


  • Liên hệ
  • - +
  • 384

    🔎Giá Inox Tròn Đặc Phi 28 – Đại Lý Inox Mạnh Hà

    Inox tròn đặc phi 28 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà có giá dao động tùy thuộc vào mác thép, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng. Các loại inox phổ biến gồm SUS 201, SUS 304, SUS 316 và SUS 430.

    Giá tham khảo theo mác thép và bề mặt:
    – Láp Inox 304 (bề mặt 2B/BA): khoảng 62.000 – 75.000 VNĐ/kg
    – Láp Inox 304 (bề mặt 2A/No.1): khoảng 79.500 VNĐ/kg
    – Láp Inox 316 (bề mặt 2A/No.1): khoảng 89.200 VNĐ/kg
    – Láp Inox 316 (bề mặt 2B/BA): có thể lên đến 130.000 VNĐ/kg
    – Láp Inox 201 (bề mặt 2A/No.1): khoảng 69.400 VNĐ/kg
    – Láp Inox 430 (bề mặt 2A/No.1): khoảng 66.300 VNĐ/kg

    Lưu ý: Giá tham khảo có thể thay đổi theo mác thép, bề mặt, số lượng đặt hàng và chính sách cung cấp. Mua số lượng lớn tại Inox Mạnh Hà có thể nhận được chiết khấu tốt hơn.

    Liên hệ Đại Lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất:
    Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111),
    Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337),
    Ms. Châu (0917.02.03.03), Ms. Tâm (0789.373.666)

    Giới Thiệu INOX Tròn Đặc Phi 28

    INOX tròn đặc phi 28 là một loại vật liệu thép không gỉ được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào đặc tính vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết về sản phẩm này, từ đặc điểm kỹ thuật, ưu điểm cho đến các ứng dụng thực tế.

    INOX Tròn Đặc Phi 28

    Đặc điểm kỹ thuật

    INOX tròn đặc phi 28 là thanh thép không gỉ có dạng hình trụ tròn, với đường kính ngoài (phi) là 28mm. Sản phẩm này thường được chế tạo từ các mác thép không gỉ phổ biến như SUS 304, SUS 316 hoặc SUS 201, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng. “Tròn đặc” nghĩa là thanh INOX không rỗng, có cấu trúc liền khối, mang lại độ cứng và khả năng chịu lực cao.

    Thông số cơ bản

    • Đường kính ngoài/phi: 28.0 mm (+/- 0.2mm)
    • Vật liệu: Inox 304, 316, 430, 201
    • Màu sắc: Trắng ánh kim
    • Chiều dài: 6m, 3m, 1m, 1.2m, 1.5m hoặc theo yêu cầu
    • Khối lượng: 4.88kg/m
    • Bề mặt: 300 grits – 2B Sáng mờ (Mill Finish)
    • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu...

    INOX Tròn Đặc Phi 28

    Bảng tra thông số khối lượng

    Lưu ý: Thông số có thể có sai số từ 2-5% so với hàng hóa thực tế.

    Tên hàng hóa (quy cách – chất liệu) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
    Láp đặc D28 INOX 304 4.88 29.28

    Giá bán tham khảo

    Giá của INOX tròn đặc phi 28 chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào mác thép (SUS 304, SUS 316, SUS 201), độ dài, số lượng đặt hàng, nhà cung cấp, cũng như biến động thị trường vật liệu. Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) (Hotline 24/7 – Zalo).

    Tên hàng hóa (quy cách) Bề mặt Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Tròn đặc SUS304 phi 28 2A/No.1 79.500
    Tròn đặc SUS201 phi 28 2A/No.1 69.400
    Tròn đặc SUS316 phi 28 2A/No.1 89.200
    Tròn đặc SUS430 phi 28 2A/No.1 66.300

    Các sản phẩm liên quan

    INOX Tròn Đặc Phi 40 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 22 (Láp đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 23

    INOX Tròn Đặc Phi 28

    Ưu điểm vượt trội

    • Khả năng chống ăn mòn: Nhờ chứa crom và niken, INOX tròn đặc D28 có khả năng chống gỉ sét, phù hợp với môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời.
    • Độ bền cao: Cấu trúc đặc giúp sản phẩm chịu được áp lực lớn, không dễ biến dạng hay gãy vỡ.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, dễ đánh bóng hoặc xử lý, mang lại vẻ ngoài hiện đại, sang trọng.
    • Dễ gia công: Có thể cắt, tiện, hàn hoặc uốn để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
    • Đa dạng mác thép: Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể chọn SUS 304 cho ứng dụng thông thường hoặc SUS 316 cho môi trường khắc nghiệt.

    Ứng dụng thực tế

    Nhờ các đặc điểm ưu việt, INOX tròn đặc phi 28 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

    • Cơ khí chế tạo: Chế tạo chi tiết máy, trục, thanh truyền hoặc các bộ phận yêu cầu độ chính xác cao.
    • Xây dựng và kiến trúc: Dùng trong lan can, tay vịn cầu thang, cột trang trí nhờ vẻ ngoài sáng bóng.
    • Công nghiệp thực phẩm và y tế: Phù hợp cho thiết bị trong nhà máy chế biến thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh.
    • Trang trí nội thất: Ứng dụng trong sản xuất chân bàn, ghế, hoặc chi tiết trang trí hiện đại.
    • Công nghiệp hóa chất và hàng hải: Lựa chọn hàng đầu cho thiết bị tiếp xúc với nước biển hoặc hóa chất nhờ khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt.

    Lưu ý khi mua INOX tròn đặc phi 28

    • Chọn nhà cung cấp uy tín: Mua từ các đơn vị cung cấp INOX chất lượng cao, có chứng nhận về mác thép và nguồn gốc xuất xứ.
    • Kiểm tra thông số kỹ thuật: Đảm bảo đường kính 28mm chính xác, kiểm tra độ dài, bề mặt và loại thép phù hợp với nhu cầu.
    • Xác định mục đích sử dụng: Chọn mác thép SUS 316 nếu sử dụng trong môi trường nước biển để đảm bảo độ bền tối ưu.
    • Giá cả: Giá phụ thuộc vào mác thép, độ dài và thị trường. So sánh giá từ nhiều nhà cung cấp để có lựa chọn tốt nhất.

    Thành phần hóa học

    Thành phần hóa học của INOX tròn đặc D28 phụ thuộc vào mác thép. Dưới đây là bảng thành phần hóa học theo tiêu chuẩn ASTM A240/ASME SA240:

    Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) Mo (%) N (%)
    SUS 201 ≤0.15 ≤1.00 5.5-7.5 ≤0.060 ≤0.030 16.0-18.0 3.5-5.5 ≤0.25
    SUS 304 ≤0.08 ≤1.00 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.030 18.0-20.0 8.0-10.5
    SUS 316 ≤0.08 ≤1.00 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.030 16.0-18.0 10.0-14.0 2.0-3.0

    Ghi chú:

    • SUS 201: Hàm lượng niken thấp, thay bằng mangan, giảm chi phí nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn.
    • SUS 304: Chứa 18% crom và 8-10.5% niken, phù hợp với môi trường thông thường.
    • SUS 316: Có thêm molypden (2-3%), tăng khả năng chống ăn mòn bởi clorua, lý tưởng cho môi trường biển.

    Cơ tính (tính chất cơ học)

    Cơ tính của INOX tròn đặc D28 phụ thuộc vào mác thép và trạng thái (ủ hoặc gia công nguội). Dưới đây là bảng cơ tính theo tiêu chuẩn ASTM A240/ASME SA240:

    Mác thép Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng (HB)
    SUS 201 ≥515 ≥275 ≥40 ≤217
    SUS 304 ≥515 ≥205 ≥40 ≤201
    SUS 316 ≥515 ≥205 ≥40 ≤217

    Ghi chú:

    • Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo trước khi gãy.
    • Giới hạn chảy: Ứng suất mà vật liệu bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
    • Độ giãn dài: Mức độ kéo dãn trước khi gãy, thể hiện tính dẻo.
    • Độ cứng: SUS 201 có độ cứng cao hơn do hàm lượng mangan, nhưng SUS 304 và 316 bền hơn trong môi trường ăn mòn.

    Tiêu chuẩn sản xuất

    INOX tròn đặc D28 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất:

    • ASTM A276: Tiêu chuẩn cho thanh và hình dạng thép không gỉ.
    • ASTM A240/ASME SA240: Tiêu chuẩn cho tấm, lá và dải thép không gỉ crom-niken.
    • JIS G4303: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thanh thép không gỉ.
    • EN 10088: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép không gỉ.
    • ISO 15510: Tiêu chuẩn quốc tế về thành phần hóa học của thép không gỉ.

    Các nhà sản xuất uy tín cung cấp chứng nhận hợp chuẩn (Mill Test Certificate – MTC) để đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn trên.

    Quy trình sản xuất, đóng gói, vận chuyển, bảo quản

    1. Quy trình sản xuất

    • Nấu luyện – tinh luyện phôi: Sử dụng thép vụn inox và hợp kim crom, niken, molypden, nấu trong lò điện hồ quang (EAF) và tinh luyện bằng lò AOD để khử tạp chất.
    • Đúc phôi tròn: Phôi được đúc thành dạng tròn (billet) phù hợp để cán thành phi 28.
    • Cán nóng hoặc kéo nguội: Cán nóng ở ~1100°C để tạo đường kính, kéo nguội để đạt độ chính xác cao và bề mặt mịn.
    • Ủ mềm & xử lý bề mặt: Ủ mềm để giảm ứng suất, tẩy trắng bề mặt bằng axit hoặc mài, đánh bóng.
    • Cắt chiều dài: Thường cắt thành đoạn 6m hoặc theo yêu cầu.
    • Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra cơ tính, kích thước, bề mặt và thành phần hóa học.

    2. Quy trình đóng gói

    • Bó thành từng bó (1–2 tấn/bó), buộc bằng dây đai thép hoặc nhựa.
    • Bọc nilon chống ẩm, dán tem ghi rõ mác thép, đường kính, chiều dài, lô sản xuất.

    3. Quy trình vận chuyển

    • Phương tiện: Xe tải, container, hoặc vận chuyển đường biển.
    • Yêu cầu: Tránh tiếp xúc với nước mưa, nước biển; sử dụng đệm gỗ, cao su hoặc pallet để giảm va đập; tránh kéo lê gây xước bề mặt.

    4. Cách bảo quản

    • Lưu trữ trong kho khô ráo, thông thoáng, tránh ánh nắng và mưa.
    • Không để tiếp xúc với hóa chất, muối, axit.
    • Đặt trên pallet gỗ, kệ cao khỏi nền bê tông để tránh hút ẩm.
    • Kiểm tra định kỳ để phát hiện dấu hiệu gỉ sét hoặc hư hỏng.

    Tìm nơi bán INOX tròn đặc phi 28

    Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối thép và INOX uy tín tại Việt Nam, chuyên cung cấp INOX láp đặc D28 chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, TCVN, kèm chứng chỉ CO/CQ.

    Cam kết của Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng: Cung cấp sản phẩm chính hãng, đúng mác thép (SUS 304, 316, 201) và quy cách.
    • Giá cả minh bạch: Báo giá cạnh tranh, có VAT, hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng lớn.
    • Giao hàng đúng hẹn: Giao tận công trình, hỗ trợ vận chuyển miễn phí (tùy khu vực và số lượng).
    • Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tâm, hỗ trợ gia công cắt lẻ, đáp ứng đơn hàng linh hoạt.
    • Uy tín lâu dài: Cam kết trung thực về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc; hỗ trợ thanh toán linh hoạt.

    INOX tròn đặc D28 là vật liệu đa năng, đáp ứng cả yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ trong nhiều ngành công nghiệp. Với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 28

    INOX tròn đặc phi 28 là loại thép không gỉ có tiết diện hình tròn, đường kính 28mm, được sản xuất từ các mác thép như SUS 201, SUS 304 hoặc SUS 316 với độ bền cao, chống ăn mòn tốt và khả năng chịu lực vượt trội, rất thích hợp cho các chi tiết cơ khí chính xác và kết cấu chịu tải trung bình đến lớn.

    INOX tròn đặc phi 28 được ứng dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo máy, sản xuất thiết bị công nghiệp, trục xoay, ty ren, gia công phụ kiện inox và thi công các công trình đòi hỏi độ bền, độ ổn định cao và chống gỉ sét trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

    Sản phẩm inox tròn đặc phi 28 tại dailyinox.vn được cung cấp theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A276, JIS G4303, TCVN và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm về độ chính xác kích thước, độ sáng bề mặt và độ bền cơ học khi sử dụng.

    Khi chọn mua inox tròn đặc phi 28, khách hàng cần xác định rõ mác thép phù hợp với môi trường sử dụng (304 cho môi trường ẩm, 316 cho môi trường hóa chất), độ dài cây inox cần thiết, yêu cầu kỹ thuật cụ thể và cân nhắc đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng công trình.

    dailyinox.vn có dịch vụ cắt inox tròn đặc phi 28 theo kích thước yêu cầu của khách hàng, đồng thời hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc với thời gian nhanh chóng, giá cả cạnh tranh và đảm bảo chất lượng sản phẩm nguyên vẹn đến công trình.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111