Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 23

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 23

Inox Tròn Đặc Phi 23 – Láp Inox Chất Lượng Cao


Inox tròn đặc phi 23 là dạng thanh thép không gỉ có hình trụ tròn với đường kính 23mm, được chế tạo từ các loại thép inox chất lượng cao như SUS 304, SUS 316 hoặc SUS 201.


Sản phẩm có cấu tạo đặc ruột (không rỗng), giúp đảm bảo độ cứng vượt trội, khả năng chịu lực và chống ăn mòn cao, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật trong các ngành công nghiệp.


Thông Tin Kỹ Thuật Cơ Bản



  • Tên sản phẩm: Láp inox, inox tròn đặc

  • Đường kính: 23mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét

  • Trọng lượng ước tính: 19.8 kg/thanh

  • Chất liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A276, JIS G4303

  • Ứng dụng: Gia công cơ khí, chế tạo trục, chốt, linh kiện máy móc, thiết bị inox

  • Liên hệ
  • - +
  • 454

    🔎Báo Giá Inox Tròn Đặc Phi 23 – Đại Lý Inox Mạnh Hà

    Inox tròn đặc phi 23 (láp đặc) được sử dụng nhiều trong gia công cơ khí, chế tạo máy, xây dựng công trình và các ngành công nghiệp nặng. Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, chúng tôi cung cấp đầy đủ các mác thép SUS 201, SUS 304 và SUS 316 với chất lượng đảm bảo, đáp ứng cả nhu cầu sản xuất lẫn thi công thực tế.

    Giá tham khảo inox tròn đặc phi 23 tại Inox Mạnh Hà:
    – Láp Inox 201 Phi 23 (3.30 kg/m): 35.000 – 45.000 VNĐ/kg
    – Láp Inox 304 Phi 23 (3.30 kg/m): 60.000 – 75.000 VNĐ/kg
    – Láp Inox 316 Phi 23 (3.30 kg/m): 90.000 – 130.000 VNĐ/kg

    Lưu ý: Mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển, tình trạng hàng hóa và biến động thị trường thép. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

    Hotline Inox Mạnh Hà:
    Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111),
    Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337),
    Ms. Châu (0917.02.03.03), Ms. Tâm (0789.373.666).

    Giới Thiệu INOX Tròn Đặc Phi 23 (Láp đặc)

    Inox tròn đặc phi 23 là một loại vật liệu thép không gỉ được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính vượt trội và tính linh hoạt. Bài viết này sẽ khám phá chi tiết về đặc điểm, ứng dụng và lý do inox tròn đặc phi 23 được ưa chuộng.

    INOX Tròn Đặc Phi 23

    Inox tròn đặc phi 23 là gì?

    Inox tròn đặc phi 23 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn, đường kính 23mm, được sản xuất từ các mác thép không gỉ như SUS304, SUS316 hoặc SUS201. Với cấu trúc đặc, không có lỗ rỗng bên trong, sản phẩm này mang lại độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Nhờ thành phần hợp kim chứa crom và niken, inox tròn đặc phi 23 có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và giữ bề mặt sáng bóng theo thời gian.

    Thông tin cơ bản

    • Tên hàng: Láp inox, inox tròn đặc
    • Đường kính: 23mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
    • Trọng lượng: ~19.8 kg/thanh
    • Chất liệu phổ biến: SUS201, SUS304, SUS316
    • Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303
    • Ứng dụng: Gia công cơ khí, chế tạo trục, chốt, chi tiết máy, thiết bị inox

    Giá bán inox tròn đặc phi 23

    Lưu ý: Giá mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo số lượng, thời điểm mua, chi phí vận chuyển và biến động thị trường thép. Liên hệ Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất từ Inox Mạnh Hà.

    Tên hàng hóa Khối lượng (kg/m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Láp đặc 304 Phi 23 3.30 60,000–75,000
    Láp đặc 316 Phi 23 3.30 90,000–130,000
    Láp đặc 201 Phi 23 3.30 35,000–45,000

    Sản phẩm tương tự

    • Inox tròn đặc phi 40 (Láp inox D40)
    • Inox tròn đặc phi 22 (Láp inox D22)
    • Inox tròn đặc phi 25 (Láp inox D25)

    Ưu điểm của inox tròn đặc phi 23

    • Chống ăn mòn tuyệt vời: Phù hợp cho môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, gần biển, hoặc ngành thực phẩm, hóa chất.
    • Độ bền cao: Cấu trúc đặc chịu được áp lực lớn, không dễ biến dạng hay gãy vỡ.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, mang lại vẻ đẹp hiện đại và chuyên nghiệp.
    • Dễ gia công: Có thể cắt, tiện, hàn hoặc uốn theo yêu cầu thiết kế.
    • Thân thiện với môi trường: Inox có thể tái chế, giảm thiểu tác động đến môi trường.

    Ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc phi 23

    Inox tròn đặc phi 23 được sử dụng rộng rãi nhờ tính đa năng:

    • Cơ khí chế tạo: Trục, chi tiết máy, bộ phận trong máy móc công nghiệp nhờ độ cứng và khả năng chịu lực.
    • Xây dựng và nội thất: Lan can, tay vịn cầu thang, chi tiết trang trí nhờ tính thẩm mỹ và độ bền.
    • Công nghiệp thực phẩm: Thiết bị chế biến thực phẩm, dây chuyền sản xuất do tính an toàn và chống oxi hóa.
    • Hàng hải: Chi tiết tàu thuyền, thiết bị tiếp xúc nước biển nhờ khả năng chống ăn mòn.
    • Trang trí và nghệ thuật: Sản phẩm thủ công mỹ nghệ, đồ nội thất cao cấp.

    Thành phần hóa học

    Thành phần hóa học của inox tròn đặc phi 23 phụ thuộc vào mác thép. Dưới đây là bảng thành phần của SUS304 và SUS316 (theo tiêu chuẩn ASTM):

    Thành phần SUS304 (% trọng lượng) SUS316 (% trọng lượng)
    Carbon (C) ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Silic (Si) ≤ 1.00 ≤ 1.00
    Mangan (Mn) ≤ 2.00 ≤ 2.00
    Photpho (P) ≤ 0.045 ≤ 0.045
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030 ≤ 0.030
    Crom (Cr) 18.00–20.00 16.00–18.00
    Niken (Ni) 8.00–10.50 10.00–14.00
    Molypden (Mo) 2.00–3.00

    Ghi chú:

    • SUS304: Phù hợp ứng dụng thông thường, chống ăn mòn tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt.
    • SUS316: Chứa molypden, tăng cường chống ăn mòn trong môi trường axit hoặc muối (như nước biển).

    Cơ tính (tính chất cơ học)

    Cơ tính quyết định khả năng chịu lực và độ bền của inox tròn đặc phi 23:

    Thuộc tính SUS304 SUS316
    Độ bền kéo (MPa) ≥ 515 ≥ 515
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (Brinell) ≤ 201 HB ≤ 217 HB

    Ghi chú:

    • Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo trước khi phá hủy.
    • Giới hạn chảy: Ứng suất gây biến dạng dẻo.
    • Độ giãn dài: Khả năng dãn dài trước khi gãy, thể hiện tính dẻo dai.

    Tiêu chuẩn kỹ thuật

    Inox tròn đặc phi 23 được sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn quốc tế:

    • ASTM A276: Tiêu chuẩn Mỹ cho thanh và hình dạng thép không gỉ.
    • JIS G4303: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép không gỉ.
    • EN 10088: Tiêu chuẩn Châu Âu cho thép không gỉ.
    • TIS 563-2549: Tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan, phổ biến ở một số thị trường châu Á.

    Sản phẩm được kiểm tra độ chính xác kích thước, bề mặt và thành phần hóa học trước khi xuất xưởng để đảm bảo chất lượng.

    Lưu ý khi sử dụng inox tròn đặc phi 23

    • Lựa chọn mác thép phù hợp: Chọn SUS316 cho môi trường nước biển, SUS304 cho ứng dụng thông thường.
    • Bảo quản đúng cách: Vệ sinh định kỳ để duy trì độ sáng bóng và kéo dài tuổi thọ.
    • Kiểm tra chất lượng: Chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn về kích thước và chất lượng.

    Đơn vị cung cấp inox tròn đặc phi 23 uy tín

    Inox Mạnh Hà là nhà phân phối inox tròn đặc phi 23 chất lượng, giá cạnh tranh, hỗ trợ cắt theo yêu cầu. Chúng tôi cung cấp các dòng inox từ phi 3 đến phi 100 với đầy đủ mác thép và giấy chứng nhận CO-CQ, cam kết:

    • Hàng chính hãng, đạt chuẩn chất lượng
    • Cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi toàn quốc
    • Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn

    Liên hệ: Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    Inox tròn đặc phi 23 là vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Từ cơ khí chế tạo, xây dựng đến trang trí nội thất, sản phẩm này luôn chứng tỏ giá trị. Nếu bạn cần vật liệu bền bỉ và đa năng, inox tròn đặc phi 23 là lựa chọn đáng cân nhắc.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 23

    INOX tròn đặc phi 23 là thanh inox có đường kính 23mm, được gia công từ thép không gỉ chất lượng cao như SUS304, SUS201 hoặc SUS316. Sản phẩm có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và xây dựng.

    INOX tròn đặc phi 23 thường được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất trục truyền động, phụ kiện máy móc, thi công kết cấu kim loại, lan can cầu thang inox, chi tiết CNC và các chi tiết chịu lực yêu cầu độ bền cao.

    INOX tròn đặc phi 23 thường đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM A276, JIS G4303 hoặc TCVN, đảm bảo độ cứng, độ bền kéo và độ dẻo đạt yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất và thi công.

    Giá inox tròn đặc phi 23 phụ thuộc vào mác inox sử dụng (201, 304, 316), chiều dài cây, khối lượng, số lượng đặt mua, và thương hiệu sản xuất. Ngoài ra, yếu tố thị trường và tỉ giá nhập khẩu cũng ảnh hưởng đến mức giá.

    Khi mua inox tròn đặc phi 23 tại dailyinox.vn, khách hàng được đảm bảo sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giao hàng tận nơi toàn quốc, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và báo giá nhanh chóng, minh bạch.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111