Bảng báo giá tôn inox 201

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng báo giá tôn inox 201

Tôn inox 201 do Inox Mạnh Hà phân phối là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất từ thép không gỉ mác 201 với hàm lượng niken thấp, mang lại độ bền cơ học tốt, khả năng chống gỉ sét tương đối và giá thành kinh tế. Bề mặt tôn sáng bóng, dễ vệ sinh, chống bám bẩn, thích hợp sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc ít bị ăn mòn.


Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đồ gia dụng, trang trí nội – ngoại thất, làm mái che, vách ngăn, cửa cổng, bồn bể và nhiều hạng mục công trình dân dụng – công nghiệp. Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp tôn inox 201 chính hãng, đa dạng độ dày, khổ rộng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, cùng dịch vụ cắt – gia công theo yêu cầu, đáp ứng nhanh chóng mọi đơn hàng.

  • Liên hệ
  • - +
  • 637

    Bảng báo giá tham khảo Tôn Inox 201

    Giá tôn inox 201 hiện dao động từ khoảng 45.000 VNĐ đến 78.000 VNĐ/kg tùy theo độ dày, khổ tôn, bề mặt (2B, BA, HL, No.1) và nhà cung cấp. Tôn inox 201 thường được ưa chuộng nhờ giá rẻ, độ cứng tốt và phù hợp cho các ứng dụng dân dụng, nội thất, trang trí.

    Dưới đây là mức giá tham khảo theo từng nhóm tôn inox 201 phổ biến (Đơn vị: VNĐ/kg):

    • Tôn inox 201 bề mặt 2B – độ dày mỏng (0.3mm – 0.7mm): khoảng 45.000 – 58.000
    • Tôn inox 201 bề mặt BA – độ dày trung bình (0.8mm – 1.2mm): khoảng 52.000 – 68.000
    • Tôn inox 201 bề mặt HL/No.1 – độ dày lớn (1.5mm – 3mm): khoảng 60.000 – 78.000

    Lưu ý:

    • Giá mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo độ dày, khổ tôn (1m, 1.2m, 1.5m), tiêu chuẩn cuộn hoặc tấm, và thời điểm thị trường.
    • Bề mặt BA và HL thường có giá cao hơn do yêu cầu đánh bóng và hoàn thiện.
    • Giá trên chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
    • Để nhận báo giá chính xác theo khổ tôn và độ dày cụ thể, nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp.

    Thông tin tôn inox 201

    Tôn inox 201

    Giá tôn inox 201 dao động từ 48.824đ/kg đến 55.760đ/kg, tùy theo quy cách sản phẩm (loại 1 hay loại 2). Công ty Inox Mạnh Hà cung cấp tấm inox 201 với độ dày từ 0.3mm đến 20mm, khổ rộng 1000mm, 1220mm, 1524mm, hàng có sẵn, giá cạnh tranh. Liên hệ hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03), Ms. Tâm (0789.373.666) hoặc truy cập www.dailyinox.vn để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Inox Mạnh Hà cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, giá hợp lý, gia công cắt tấm theo yêu cầu, đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.

    Tôn inox 201

    Bảng Giá Tôn Inox 201

    Giá tấm inox 201 phụ thuộc vào kích thước, độ dày, và hình thức gia công. Dưới đây là bảng giá tham khảo:

    Tôn Inox 201 Giá Bán (VNĐ/kg)
    Tấm inox 201 0.3 x 1000 x 3000mm 50,456
    Tấm inox 201 0.3 x 1000 x 6000mm 50,456
    Tấm inox 201 0.3 x 1220 x 2400mm 51,952
    Tấm inox 201 0.3 x 1220 x 3000mm 51,952
    Tấm inox 201 0.3 x 1220 x 6000mm 51,952
    Tấm inox 201 0.3 x 1524 x 2400mm 54,400
    Tấm inox 201 0.3 x 1524 x 3000mm 54,400
    Tấm inox 201 0.3 x 1524 x 6000mm 54,400
    Tấm inox 201 0.5 x 1000 x 2500mm 53,584
    Tấm inox 201 0.5 x 1000 x 3000mm 53,584
    Tấm inox 201 0.5 x 1000 x 6000mm 53,584
    Tấm inox 201 0.5 x 1220 x 2500mm 53,720
    Tấm inox 201 0.5 x 1220 x 3000mm 53,720
    Tấm inox 201 0.5 x 1220 x 6000mm 53,720
    Tấm inox 201 0.5 x 1524 x 2500mm 55,080
    Tấm inox 201 0.5 x 1524 x 3000mm 55,080
    Tấm inox 201 0.5 x 1524 x 6000mm 55,080
    Tấm inox 201 0.6 x 1000 x 2400mm 55,080
    Tấm inox 201 0.6 x 1000 x 3000mm 55,080
    Tấm inox 201 0.6 x 1000 x 6000mm 55,080
    Tấm inox 201 0.6 x 1220 x 2400mm 49,980
    Tấm inox 201 0.6 x 1220 x 3000mm 49,980
    Tấm inox 201 0.6 x 1220 x 6000mm 49,980
    Tấm inox 201 0.6 x 1524 x 2400mm 51,000
    Tấm inox 201 0.6 x 1524 x 3000mm 51,000
    Tấm inox 201 0.6 x 1524 x 6000mm 51,000
    Tấm inox 201 0.8 x 1000 x 2400mm 53,652
    Tấm inox 201 0.8 x 1000 x 3000mm 53,652
    Tấm inox 201 0.8 x 1000 x 6000mm 53,652
    Tấm inox 201 0.8 x 1220 x 2400mm 49,504
    Tấm inox 201 0.8 x 1220 x 3000mm 49,504
    Tấm inox 201 0.8 x 1220 x 6000mm 49,504
    Tấm inox 201 0.8 x 1524 x 2400mm 50,660
    Tấm inox 201 0.8 x 1524 x 3000mm 50,660
    Tấm inox 201 0.8 x 1524 x 6000mm 50,660
    Tấm inox 201 1 x 1000 x 2500mm 53,652
    Tấm inox 201 1 x 1000 x 3000mm 53,652
    Tấm inox 201 1 x 1000 x 6000mm 53,652
    Tấm inox 201 1 x 1220 x 2500mm 53,380
    Tấm inox 201 1 x 1220 x 3000mm 53,380
    Tấm inox 201 1 x 1220 x 6000mm 53,720
    Tấm inox 201 1 x 1524 x 2500mm 53,720
    Tấm inox 201 1 x 1524 x 3000mm 53,720
    Tấm inox 201 1 x 1524 x 6000mm 53,720
    Tấm inox 201 1.2 x 1000 x 2400mm 54,740
    Tấm inox 201 1.2 x 1000 x 3000mm 54,740
    Tấm inox 201 1.2 x 1000 x 6000mm 54,740
    Tấm inox 201 1.2 x 1220 x 2400mm 48,824
    Tấm inox 201 1.2 x 1220 x 3000mm 48,824
    Tấm inox 201 1.2 x 1220 x 6000mm 48,824
    Tấm inox 201 1.2 x 1524 x 2400mm 50,116
    Tấm inox 201 1.2 x 1524 x 3000mm 50,116
    Tấm inox 201 1.2 x 1524 x 6000mm 50,116
    Tấm inox 201 1.5 x 1000 x 2400mm 52,904
    Tấm inox 201 1.5 x 1000 x 3000mm 52,904
    Tấm inox 201 1.5 x 1000 x 6000mm 49,300
    Tấm inox 201 1.5 x 1220 x 2400mm 49,300
    Tấm inox 201 1.5 x 1220 x 3000mm 49,300
    Tấm inox 201 1.5 x 1220 x 6000mm 50,728
    Tấm inox 201 1.5 x 1524 x 2400mm 50,728
    Tấm inox 201 1.5 x 1524 x 3000mm 50,728
    Tấm inox 201 1.5 x 1524 x 6000mm 50,728
    Tấm inox 201 2 x 1000 x 2400mm 53,040
    Tấm inox 201 2 x 1000 x 3000mm 53,040
    Tấm inox 201 2 x 1000 x 6000mm 53,040
    Tấm inox 201 2 x 1220 x 2400mm 51,000
    Tấm inox 201 2 x 1220 x 3000mm 51,000
    Tấm inox 201 2 x 1220 x 6000mm 51,000
    Tấm inox 201 2 x 1524 x 2400mm 52,020
    Tấm inox 201 2 x 1524 x 3000mm 52,020
    Tấm inox 201 2 x 1524 x 6000mm 52,020
    Tấm inox 201 3 x 1000 x 2400mm 53,720
    Tấm inox 201 3 x 1000 x 3000mm 53,720
    Tấm inox 201 3 x 1000 x 6000mm 53,720
    Tấm inox 201 3 x 1220 x 2400mm 49,980
    Tấm inox 201 3 x 1220 x 3000mm 49,980
    Tấm inox 201 3 x 1220 x 6000mm 49,980
    Tấm inox 201 3 x 1524 x 2400mm 51,680
    Tấm inox 201 3 x 1524 x 3000mm 51,680
    Tấm inox 201 3 x 1524 x 6000mm 51,680
    Tấm inox 201 4 x 1000 x 2400mm 53,720
    Tấm inox 201 4 x 1000 x 3000mm 53,720
    Tấm inox 201 4 x 1000 x 6000mm 53,720
    Tấm inox 201 4 x 1220 x 2400mm 49,164
    Tấm inox 201 4 x 1220 x 3000mm 49,164
    Tấm inox 201 4 x 1220 x 6000mm 49,164
    Tấm inox 201 4 x 1524 x 2400mm 50,660
    Tấm inox 201 4 x 1524 x 3000mm 50,660
    Tấm inox 201 4 x 1524 x 6000mm 50,660
    Tấm inox 201 5 x 1000 x 2400mm 53,380
    Tấm inox 201 5 x 1000 x 3000mm 53,380
    Tấm inox 201 5 x 1000 x 6000mm 53,380
    Tấm inox 201 5 x 1220 x 2400mm 48,960
    Tấm inox 201 5 x 1220 x 3000mm 48,960
    Tấm inox 201 5 x 1220 x 6000mm 48,960
    Tấm inox 201 5 x 1524 x 2400mm 50,864
    Tấm inox 201 5 x 1524 x 3000mm 50,864
    Tấm inox 201 5 x 1524 x 6000mm 50,864
    Tấm inox 201 6 x 1000 x 2400mm 53,380
    Tấm inox 201 6 x 1000 x 3000mm 53,380
    Tấm inox 201 6 x 1000 x 6000mm 53,380
    Tấm inox 201 6 x 1220 x 2400mm 49,300
    Tấm inox 201 6 x 1220 x 3000mm 49,300
    Tấm inox 201 6 x 1220 x 6000mm 49,300
    Tấm inox 201 6 x 1524 x 2400mm 50,728
    Tấm inox 201 6 x 1524 x 3000mm 50,728
    Tấm inox 201 6 x 1524 x 6000mm 50,728
    Tấm inox 201 8 x 1000 x 2400mm 53,380
    Tấm inox 201 8 x 1000 x 3000mm 53,380
    Tấm inox 201 8 x 1000 x 6000mm 53,380
    Tấm inox 201 8 x 1220 x 2400mm 49,368
    Tấm inox 201 8 x 1220 x 3000mm 49,368
    Tấm inox 201 8 x 1220 x 6000mm 49,368
    Tấm inox 201 8 x 1524 x 2400mm 50,524
    Tấm inox 201 8 x 1524 x 3000mm 50,524
    Tấm inox 201 8 x 1524 x 6000mm 50,524
    Tấm inox 201 10 x 1000 x 2400mm 53,040
    Tấm inox 201 10 x 1000 x 3000mm 53,040
    Tấm inox 201 10 x 1000 x 6000mm 53,040
    Tấm inox 201 10 x 1220 x 2400mm 53,720
    Tấm inox 201 10 x 1220 x 3000mm 53,720
    Tấm inox 201 10 x 1220 x 6000mm 53,720
    Tấm inox 201 10 x 1524 x 2400mm 54,060
    Tấm inox 201 10 x 1524 x 3000mm 54,060
    Tấm inox 201 10 x 1524 x 6000mm 54,060
    Tấm inox 201 20 x 1000 x 2400mm 55,760
    Tấm inox 201 20 x 1000 x 3000mm 55,760
    Tấm inox 201 20 x 1000 x 6000mm 55,760
    Tấm inox 201 20 x 1220 x 2400mm 51,952
    Tấm inox 201 20 x 1220 x 3000mm 51,952
    Tấm inox 201 20 x 1220 x 6000mm 51,952
    Tấm inox 201 20 x 1524 x 2400mm 54,400
    Tấm inox 201 20 x 1524 x 3000mm 54,400
    Tấm inox 201 20 x 1524 x 6000mm 54,400

    Những Yếu Tố Quyết Định Giá Tôn Inox 201

    Giá tấm inox 201 được xác định dựa trên các yếu tố sau:

    Kích Thước Tấm Inox 201

    • Kích thước phổ biến: 850mm đến 1524mm.
    • Có thể gia công theo yêu cầu, giá phụ thuộc vào lượng nguyên vật liệu sử dụng.

    Độ Dày Tấm Inox 201

    • Độ dày từ 0.3mm đến 20mm.
    • Tấm mỏng (0.3mm) thường có giá cao hơn do yêu cầu kỹ thuật cao.

    Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Vật Liệu

    • Tấm inox 201 đáp ứng tiêu chuẩn ASTM, GB, JIS, AISI, đảm bảo chất lượng về độ bền và thành phần hóa học.
    • Chất lượng tiêu chuẩn cao làm giá tấm inox 201 cao hơn so với các loại inox khác.

    Hình Thức Gia Công

    • Gia công theo yêu cầu (cắt, uốn, khắc laser, họa tiết) ảnh hưởng đến giá.
    • Gia công phức tạp có giá cao hơn so với tấm nguyên bản.

    Tôn inox 201

    Mua Tấm Inox 201 Ở Đâu Giá Rẻ?

    Inox Mạnh Hà là đơn vị cung cấp tấm inox 201 chất lượng, giá cạnh tranh. Chúng tôi cam kết:

    • Sản phẩm đa dạng, hàng có sẵn, gia công theo yêu cầu.
    • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tâm.

    Tôn inox 201

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM

    CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
    0932.181.345 (Ms. Thúy)
    0902.774.111 (Ms. Trang)
    0933.991.222 (Ms. Xí)
    0932.337.337 (Ms. Ngân)
    0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
    0936.600.600 (Mr Dinh)
    0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá tôn inox 201

    Tôn inox 201 là loại thép không gỉ thuộc mác thép 201, chứa thành phần Niken thấp hơn inox 304, chủ yếu dùng cho các công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ, trang trí nội thất, với ưu điểm giá thành rẻ, bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn khá tốt trong môi trường bình thường.

    Tôn inox 201 của Mạnh Hà được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, bề mặt phẳng, sáng, độ dày đồng đều, ít cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ và tuổi thọ cao cho công trình.

    Công Ty Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp tôn inox 201 với độ dày đa dạng từ 0.3mm đến 3.0mm, khổ rộng phổ biến 1m, 1.2m và cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng, đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

    Tôn inox 201 thường được dùng làm vách ngăn, trần nhà, lan can, cửa cổng, thiết bị trang trí nội thất, làm bảng hiệu quảng cáo, sản xuất đồ gia dụng, xe tải, container, và trong một số thiết bị công nghiệp nhẹ.

    Inox 201 có giá thành rẻ hơn inox 304 do hàm lượng Niken thấp hơn, khả năng chống ăn mòn kém hơn, thích hợp cho các môi trường khô ráo, ít bị tác động bởi hóa chất; còn inox 304 chống gỉ tốt hơn, phù hợp môi trường ẩm, gần biển hoặc có tính axit nhẹ.

    Có, chúng tôi nhận cắt tôn inox 201 theo kích thước, bản vẽ kỹ thuật mà khách hàng cung cấp, đảm bảo đúng quy cách, giao hàng nhanh chóng và hỗ trợ bốc xếp tận nơi.

    Tôn inox 201 có khả năng chống gỉ sét tương đối tốt trong môi trường khô ráo, ít muối hoặc axit. Tuy nhiên, nếu sử dụng ngoài trời, gần biển hoặc tiếp xúc hóa chất mạnh lâu ngày thì vẫn có thể bị oxi hóa nhẹ.

    Chúng tôi cam kết cung cấp tôn inox 201 đúng tiêu chuẩn chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, bảo hành chống cong vênh, sai lệch độ dày theo tiêu chuẩn nhà máy. Nếu phát hiện lỗi do sản xuất, chúng tôi sẽ đổi trả miễn phí.

    Có, chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận công trình, xưởng sản xuất tại TP.HCM và các tỉnh lân cận. Đối với khách hàng ở xa, chúng tôi liên kết với các nhà xe, đảm bảo giao hàng an toàn và đúng tiến độ.

    Quý khách chỉ cần gọi hotline, nhắn zalo hoặc gửi email với thông tin độ dày, khổ, số lượng, địa chỉ giao hàng, chúng tôi sẽ gửi báo giá chi tiết trong vòng 15-30 phút, kèm theo tư vấn miễn phí.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111