Bảng Báo Giá Thép Hộp Hữu Liên

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép Hộp Hữu Liên

Sản phẩm: Thép hộp Hữu Liên bề mặt đen, mạ kẽm
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53 (Mỹ) , BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985) của Anh
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 9001:2008
Độ dày thành thép: 0.6 - 3.0 mm
Độ dài thép tiêu chuẩn: 6m
  • Liên hệ
  • - +
  • 176

    Thép hộp Hữu Liên được biết đến là một sản phẩm với sự đa dạng về quy cách, chủng loại. Sắt hộp Hữu Liên được sản xuất theo các tiêu chuẩn Mỹ, Anh đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực xuất sắc. Ngoài ra, mức giá cạnh tranh của thép hộp Hữu Liên cũng là một ưu điểm để sản phẩm được sử dụng phổ biến tại các công trình lớn hay các ứng dụng trong sản xuất máy móc, gia công cơ khí,...

    Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ phân phối các loại sắt thép hộp Hữu Liên chất lượngĐại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ phân phối các loại sắt thép hộp Hữu Liên chất lượng

    Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ phân phối các loại sắt hộp chất lượng, phục vụ trong các công trình xây dựng. Trong đó, thép hộp Hữu Liên là một trong những sản phẩm được khách hàng ưa chuộng nhất.

    Chúng tôi cung cấp bảng giá thép hộp Hữu Liên cho các sản phẩm:

    • Sản phẩm: Thép hộp Hữu Liên bề mặt đen, mạ kẽm
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53 (Mỹ), BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985) của Anh
    • Tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 9001:2008
    • Quy cách:
    • Độ dày thành thép: 0.6 - 3.0 mm
    • Độ dài thép tiêu chuẩn: 6m

    Báo giá sắt hộp Hữu Liên hôm nay 26/10/2025

    Bảng giá thép hộp Hữu Liên mới nhất hôm nay 26/10/2025 được Đại lý inox Mạnh Hà tổng hợp để khách hàng tham khảo. Bảng giá bao gồm giá thép hộp Hữu Liên đen và mạ kẽm với đầy đủ quy cách vuông, chữ nhật từ nhỏ nhất đến lớn nhất. Khách hàng hãy xem qua bảng giá sắt hộp Hữu Liên bên dưới để tính toán chi phí công trình của mình.

    Đơn giá thép hộp Hữu Liên mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà bao gồm:

    • Giá thép hộp chữ nhật đen Hữu Liên dao động từ: 24.000 - 746.000 VNĐ/cây 6m
    • Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hữu Liên dao động từ: 26.000 - 807.000 VNĐ/cây 6m
    • Giá thép hộp vuông đen Hữu Liên dao động từ: 19.000 - 746.000 VNĐ/cây 6m
    • Giá thép hộp vuông mạ kẽm Hữu Liên dao động từ: 21.000 - 807.000 VNĐ/cây 6m

    1/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Hữu Liên

    Loại hàng Độ dày (mm) Kg/ 6m Đen (VNĐ/ 6m) Mạ kẽm (VNĐ/ 6m)
    Thép hộp chữ nhật 10x20 0,6 1,68 25.000 27.000
    0,7 1,96 29.000 31.000
    0,8 2,23 33.000 36.000
    0,9 2,51 37.000 40.000
    1 2,78 41.000 44.000
    1,1 3,05 45.000 49.000
    1,2 3,32 49.000 53.000
    Thép hộp chữ nhật 13x26 0,6 2,19 32.000 35.000
    0,7 2,55 38.000 41.000
    0,8 2,91 43.000 47.000
    0,9 3,27 48.000 52.000
    1 3,62 54.000 58.000
    1,1 3,98 59.000 64.000
    1,2 4,34 64.000 69.000
    1,4 5,05 75.000 81.000
    1,5 5,41 80.000 86.000
    Thép hộp chữ nhật 20x40 0,6 3,37 50.000 54.000
    0,7 3,94 58.000 63.000
    0,8 4,49 67.000 72.000
    0,9 5,05 75.000 81.000
    1 5,6 83.000 90.000
    1,1 6,16 91.000 99.000
    1,2 6,71 99.000 107.000
    1,4 7,82 116.000 125.000
    1,5 8,37 124.000 134.000
    1,7 9,58 142.000 153.000
    1,8 10,02 148.000 160.000
    2 11,12 165.000 178.000
    Thép hộp chữ nhật 25x50 0,6 4,22 63.000 68.000
    0,7 4,92 73.000 79.000
    0,8 5,62 83.000 90.000
    0,9 6,32 94.000 101.000
    1 7,02 104.000 112.000
    1,1 7,72 114.000 123.000
    1,2 8,41 124.000 135.000
    1,4 9,8 145.000 157.000
    1,5 10,49 155.000 168.000
    1,7 11,87 176.000 190.000
    1,8 12,56 186.000 201.000
    2 13,94 206.000 223.000
    2,3 16 237.000 256.000
    2,5 17,37 257.000 278.000
    Thép hộp chữ nhật 30x60 0,7 5,91 87.000 95.000
    0,8 6,75 100.000 108.000
    0,9 7,59 112.000 121.000
    1 8,43 125.000 135.000
    1,1 9,27 137.000 148.000
    1,2 10,1 150.000 162.000
    1,4 11,78 174.000 188.000
    1,5 12,61 187.000 202.000
    1,7 14,27 211.000 228.000
    1,8 15,11 224.000 242.000
    2 16,77 248.000 268.000
    2,3 19,25 285.000 308.000
    2,5 20,9 309.000 334.000
    2,8 23,37 346.000 374.000
    3 25,01 370.000 400.000
    Thép hộp chữ nhật 30x90 0,8 9,01 133.000 144.000
    0,9 10,13 150.000 162.000
    1 11,26 167.000 180.000
    1,1 12,38 183.000 198.000
    1,2 13,49 200.000 216.000
    1,4 15,73 233.000 252.000
    1,5 16,85 249.000 270.000
    1,7 19,08 282.000 305.000
    1,8 20,2 299.000 323.000
    2 22,42 332.000 359.000
    2,3 25,75 381.000 412.000
    2,5 27,97 414.000 447.000
    2,8 31,28 463.000 501.000
    3 33,49 496.000 536.000
    Thép hộp chữ nhật 35x70 0,9 8,86 131.000 142.000
    1 9,85 146.000 158.000
    1,1 10,82 160.000 173.000
    1,2 11,8 175.000 189.000
    1,4 13,76 204.000 220.000
    1,5 14,73 218.000 236.000
    1,7 16,68 247.000 267.000
    1,8 17,65 261.000 282.000
    2 19,6 290.000 314.000
    2,3 22,5 333.000 360.000
    2,5 24,43 362.000 391.000
    2,8 27,32 404.000 437.000
    3 29,25 433.000 468.000
    Thép hộp chữ nhật 40x80 0,8 9,01 133.000 144.000
    0,9 10,13 150.000 162.000
    1 11,26 167.000 180.000
    1,1 12,38 183.000 198.000
    1,2 13,49 200.000 216.000
    1,4 15,73 233.000 252.000
    1,5 16,85 249.000 270.000
    1,7 19,08 282.000 305.000
    1,8 20,2 299.000 323.000
    2 22,42 332.000 359.000
    2,3 25,75 381.000 412.000
    2,5 27,97 414.000 447.000
    2,8 31,28 463.000 501.000
    3 33,49 496.000 536.000
    Thép hộp chữ nhật 45x90 0,9 11,41 169.000 182.000
    1 12,67 188.000 203.000
    1,1 13,93 206.000 223.000
    1,2 15,19 225.000 243.000
    1,4 17,71 262.000 283.000
    1,5 18,97 281.000 304.000
    1,7 21,48 318.000 344.000
    1,8 22,74 337.000 364.000
    2 25,25 374.000 404.000
    2,3 29 429.000 464.000
    2,5 31,5 466.000 504.000
    2,8 35,24 522.000 564.000
    3 37,73 558.000 604.000
    Thép hộp chữ nhật 50x100 0,9 12,68 188.000 203.000
    1 14,08 208.000 225.000
    1,1 15,49 229.000 248.000
    1,2 16,89 250.000 270.000
    1,4 19,69 291.000 315.000
    1,5 21,09 312.000 337.000
    1,7 23,89 354.000 382.000
    1,8 25,28 374.000 405.000
    2 28,07 415.000 449.000
    2,3 32,25 477.000 516.000
    2,5 35,03 518.000 560.000
    2,8 39,19 580.000 627.000
    3 41,96 621.000 671.000
    Thép hộp chữ nhật 60x120 1,1 18,59 275.000 298.000
    1,2 20,28 300.000 324.000
    1,4 23,65 350.000 378.000
    1,5 25,33 375.000 405.000
    1,7 28,69 425.000 459.000
    1,8 30,37 449.000 486.000
    2 33,73 499.000 540.000
    2,3 38,75 573.000 620.000
    2,5 42,1 623.000 674.000
    2,8 47,11 697.000 754.000
    3 50,44 747.000 807.000

    Xin lưu ý: Đơn giá thép hộp chữ nhật Hữu Liên chỉ mang tính chất tham khảo vì có thể sẽ thay đổi theo quy cách, độ dày, số lượng đặt, vị trí giao hàng. Hãy liên hệ trực tiếp để có báo giá thép hộp chữ nhật Hữu Liên các loại chính xác và đầy đủ nhất theo đơn hàng của quý khách.

    2/ Bảng giá thép hộp vuông Hữu Liên

    Loại hàng Độ dày (mm) Kg/ 6m Đen (VNĐ/ 6m) Mạ kẽm (VNĐ/ 6m)
    Thép hộp vuông 12x12 0,6 1,34 20.000 21.000
    0,7 1,56 23.000 25.000
    0,8 1,78 26.000 28.000
    0,9 2,0 30.000 32.000
    1 2,21 33.000 35.000
    1,1 2,43 36.000 39.000
    1,2 2,65 39.000 42.000
    Thép hộp vuông 14x14 0,6 1,57 23.000 25.000
    0,7 1,82 27.000 29.000
    0,8 2,08 31.000 33.000
    0,9 2,33 35.000 37.000
    1 2,59 38.000 41.000
    1,1 2,84 42.000 46.000
    1,2 3,1 46.000 50.000
    1,4 3,6 53.000 58.000
    1,5 3,85 57.000 62.000
    Thép hộp vuông 15x15 0,6 1,68 25.000 27.000
    0,7 1,96 29.000 31.000
    0,8 2,23 33.000 36.000
    0,9 2,51 37.000 40.000
    1 2,78 41.000 44.000
    1,1 3,05 45.000 49.000
    1,2 3,32 49.000 53.000
    1,4 3,86 57.000 62.000
    1,5 4,13 61.000 66.000
    Thép hộp vuông 16x16 0,6 1,79 27.000 29.000
    0,7 2,09 31.000 33.000
    0,8 2,38 35.000 38.000
    0,9 2,68 40.000 43.000
    1 2,97 44.000 48.000
    1,1 3,26 48.000 52.000
    1,2 3,55 53.000 57.000
    1,4 4,13 61.000 66.000
    1,5 4,42 65.000 71.000
    Thép hộp vuông 19x19 0,6 2,13 32.000 34.000
    0,7 2,48 37.000 40.000
    0,8 2,83 42.000 45.000
    0,9 3,19 47.000 51.000
    1 3,53 52.000 57.000
    1,1 3,88 57.000 62.000
    1,2 4,23 63.000 68.000
    1,4 4,92 73.000 79.000
    1,5 5,26 78.000 84.000
    1,7 5,95 88.000 95.000
    1,8 6,29 93.000 101.000
    Thép hộp vuông 20x20 0,6 2,24 33.000 36.000
    0,7 2,62 39.000 42.000
    0,8 2,98 44.000 48.000
    0,9 3,35 50.000 54.000
    1 3,72 55.000 60.000
    1,1 4,09 60.000 65.000
    1,2 4,45 66.000 71.000
    1,4 5,18 77.000 83.000
    1,5 5,54 82.000 89.000
    1,7 6,27 93.000 100.000
    1,8 6,63 98.000 106.000
    Thép hộp vuông 25x25 0,6 2,81 42.000 45.000
    0,7 3,28 48.000 52.000
    0,8 3,74 55.000 60.000
    0,9 4,2 62.000 67.000
    1 4,66 69.000 75.000
    1,1 5,12 76.000 82.000
    1,2 5,59 83.000 89.000
    1,4 6,5 96.000 104.000
    1,5 6,96 103.000 111.000
    1,7 7,87 117.000 126.000
    1,8 8,33 123.000 133.000
    2 9,23 137.000 148.000
    Thép hộp vuông 30x30 0,6 3,37 50.000 54.000
    0,7 3,94 58.000 63.000
    0,8 4,49 67.000 72.000
    0,9 5,05 75.000 81.000
    1 5,6 83.000 90.000
    1,1 6,16 91.000 99.000
    1,2 6,71 99.000 107.000
    1,4 7,82 116.000 125.000
    1,5 8,37 124.000 134.000
    1,7 9,47 140.000 152.000
    1,8 10,02 148.000 160.000
    2 11,12 165.000 178.000
    Thép hộp vuông 38x38 0,7 4,99 74.000 80.000
    0,8 5,7 84.000 91.000
    0,9 6,41 95.000 103.000
    1 7,11 105.000 114.000
    1,1 7,82 116.000 125.000
    1,2 8,53 126.000 136.000
    1,4 9,93 147.000 159.000
    1,5 10,63 157.000 170.000
    1,7 12,04 178.000 193.000
    1,8 12,73 188.000 204.000
    2 14,13 209.000 226.000
    Thép hộp vuông 40x40 0,7 5,25 78.000 84.000
    0,8 6,0 89.000 96.000
    0,9 6,74 100.000 108.000
    1 7,49 111.000 120.000
    1,1 8,23 122.000 132.000
    1,2 8,98 133.000 144.000
    1,4 10,46 155.000 167.000
    1,5 11,2 166.000 179.000
    1,7 12,68 188.000 203.000
    1,8 13,41 198.000 215.000
    2 14,89 220.000 238.000
    Thép hộp vuông 50x50 0,8 7,51 111.000 120.000
    0,9 8,44 125.000 135.000
    1 9,37 139.000 150.000
    1,1 10,31 153.000 165.000
    1,2 11,24 166.000 180.000
    1,4 13,1 194.000 210.000
    1,5 14,02 208.000 224.000
    1,7 15,88 235.000 254.000
    1,8 16,81 249.000 269.000
    2 18,65 276.000 298.000
    2,3 21,41 317.000 343.000
    2,5 23,26 344.000 372.000
    2,8 26 385.000 416.000
    3 27,83 412.000 445.000
    Thép hộp vuông 60x60 0,9 10,13 150.000 162.000
    1 11,26 167.000 180.000
    1,1 12,38 183.000 198.000
    1,2 13,49 200.000 216.000
    1,4 15,73 233.000 252.000
    1,5 16,85 249.000 270.000
    1,7 19,08 282.000 305.000
    1,8 20,2 299.000 323.000
    2 22,42 332.000 359.000
    2,3 25,75 381.000 412.000
    2,5 27,97 414.000 447.000
    2,8 31,28 463.000 501.000
    3 33,49 496.000 536.000
    Thép hộp vuông 75x75 0,9 12,68 188.000 203.000
    1 14,08 208.000 225.000
    1,1 15,49 229.000 248.000
    1,2 16,89 250.000 270.000
    1,4 19,69 291.000 315.000
    1,5 21,09 312.000 337.000
    1,7 23,89 354.000 382.000
    1,8 25,28 374.000 405.000
    2 28,07 415.000 449.000
    2,3 32,25 477.000 516.000
    2,5 35,03 518.000 560.000
    2,8 39,19 580.000 627.000
    3 41,96 621.000 671.000
    Thép hộp vuông 80x80 1 15,02 222.000 240.000
    1,1 16,52 245.000 264.000
    1,2 18,02 267.000 288.000
    1,4 21,01 311.000 336.000
    1,5 22,5 333.000 360.000
    1,7 25,49 377.000 408.000
    1,8 26,98 399.000 432.000
    2 29,96 443.000 479.000
    2,3 34,42 509.000 551.000
    2,5 37,39 553.000 598.000
    2,8 41,83 619.000 669.000
    3 44,79 663.000 717.000
    Thép hộp vuông 90x90 1,1 18,59 275.000 298.000
    1,2 20,28 300.000 324.000
    1,4 23,65 350.000 378.000
    1,5 25,33 375.000 405.000
    1,7 28,69 425.000 459.000
    1,8 30,37 449.000 486.000
    2 33,67 498.000 539.000
    2,3 38,75 573.000 620.000
    2,5 42,1 623.000 674.000
    2,8 47,11 697.000 754.000
    3 50,44 747.000 807.000

    Xin lưu ý: Đơn giá thép hộp vuông Hữu Liên chỉ mang tính chất tham khảo vì có thể sẽ thay đổi theo quy cách, độ dày, số lượng đặt, vị trí giao hàng. Hãy liên hệ trực tiếp để có báo giá thép hộp vuông Hữu Liên các loại chính xác và đầy đủ nhất theo đơn hàng của quý khách.

    Quý khách có thể xem báo giá chi tiết hoặc download về để tham khảo: BẢNG GIÁ THÉP HỘP HỮU LIÊN hoặc xem báo giá chi tiết của nhà máy HỮU LIÊN

    https://docs.google.com/spreadsheets/d/1KA388RzTnMwxYkVY20qiEu-3Hk_Fu4yCYkpO_tgfFrU/edit?usp

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp Hữu Liên

    Thép Hộp Hữu Liên là sản phẩm thép hộp chất lượng cao do Công ty Hữu Liên Á Châu sản xuất, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, sản xuất nội thất và nhiều ngành công nghiệp khác. Thép hộp này có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét hiệu quả và đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

    Thép Hộp Hữu Liên có hai loại chính là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật, với nhiều kích thước khác nhau từ nhỏ đến lớn. Ngoài ra còn có thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen, phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng khác nhau như làm khung nhà, giàn mái, cửa sắt, lan can hoặc kết cấu công nghiệp.

    Thép Hộp Hữu Liên được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp như làm khung nhà tiền chế, cột trụ, dàn mái, cửa cổng, hàng rào, khung bàn ghế và các thiết bị cơ khí. Với ưu điểm bền, đẹp và dễ gia công, thép hộp Hữu Liên còn được sử dụng trong sản xuất nội thất, trang trí và chế tạo máy móc.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà là nhà phân phối uy tín chuyên cung cấp Thép Hộp Hữu Liên chính hãng với giá tốt nhất thị trường. Khách hàng khi mua tại Mạnh Hà sẽ được đảm bảo về chất lượng, nguồn gốc xuất xứ, hóa đơn đầy đủ và chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Ngoài ra, Mạnh Hà còn hỗ trợ giao hàng tận nơi và tư vấn chọn loại thép phù hợp với từng công trình.

    Thép Hộp Hữu Liên chính hãng thường được in logo, tên thương hiệu “Hữu Liên Á Châu” và thông số kỹ thuật rõ ràng trên bề mặt sản phẩm. Bao bì thép hộp có tem chống hàng giả, mã số lô hàng, cùng chứng nhận chất lượng đi kèm. Khi mua tại các đại lý uy tín như Inox Mạnh Hà, khách hàng hoàn toàn yên tâm về tính chính hãng của sản phẩm.

    Thép Hộp Hữu Liên được sản xuất từ thép cán nguội và cán nóng chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt. Nếu được bảo quản và sử dụng đúng cách, tuổi thọ của thép hộp có thể lên đến hàng chục năm, đảm bảo độ ổn định cho các công trình lâu dài.

    Giá Thép Hộp Hữu Liên thay đổi tùy theo kích thước, độ dày, loại hộp (đen hoặc mạ kẽm) và số lượng đặt hàng. Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, khách hàng sẽ nhận được bảng giá cập nhật mới nhất hàng ngày, đảm bảo cạnh tranh và minh bạch. Mạnh Hà cũng hỗ trợ báo giá nhanh qua điện thoại, Zalo hoặc email cho khách hàng ở xa.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà có dịch vụ giao hàng toàn quốc, nhanh chóng và đúng hẹn. Với hệ thống xe tải và đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, sản phẩm được giao đến tận công trình hoặc kho hàng của khách hàng trong tình trạng nguyên vẹn. Đơn hàng lớn còn được hỗ trợ chi phí vận chuyển tùy khu vực.

    Mọi sản phẩm Thép Hộp Hữu Liên do Inox Mạnh Hà phân phối đều được bảo đảm chính hãng, có chứng nhận chất lượng và hóa đơn đầy đủ. Nếu phát hiện lỗi sản xuất hoặc giao sai quy cách, khách hàng sẽ được đổi trả theo chính sách của công ty. Ngoài ra, Mạnh Hà luôn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, bảo quản và lắp đặt để khách hàng sử dụng thép hiệu quả nhất.

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Đại Lý Inox Mạnh Hà qua hotline, Zalo, email hoặc đến trực tiếp showroom để được tư vấn và báo giá chi tiết. Nhân viên tư vấn của Mạnh Hà luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, giúp khách hàng chọn đúng loại thép phù hợp, nhận ưu đãi tốt nhất và đảm bảo tiến độ công trình.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111