Bảng Báo Giá Thép Hộp Hòa Phát: Báo Giá Mới Nhất Hôm Nay
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, ASTM A53, BS EN 10255:2004, BS 1387:1985, TCVN 3783 - 83…
Mác thép: SS400, A36, Q195, Q235…
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
Quy cách kích thước:
Thép vuông: 12x12 - 90x90 (mm)
Thép chữ nhật: 10x30 - 60x120 (mm)
Độ dày: 0.7 - 4.0 (mm)
Chiều dài (L): 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
Đơn giá thép hộp Hòa Phát dao động từ: 15.800 VNĐ/ kg.
-
Liên hệ
-
- +
-
117
Thép hộp Hoà Phát chiếm thị phần lớn trong thị trường vật tư xây dựng, được nhiều khách hàng, chủ đầu tư lựa chọn cho công trình. Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về các loại thép hộp Hòa Phát, từ tiêu chuẩn sản xuất, chất lượng, đến các kích thước và giá cả chi tiết, giúp khách hàng có cái nhìn rõ ràng hơn, dễ dàng mua được sản phẩm chất lượng, phù hợp tiêu chuẩn dự án.
Đại lý inox Mạnh Hà tự hào là đại lý cấp 1 chuyên phân phối thép hộp Hòa Phát, phục vụ đa dạng nhu cầu của các công ty xây dựng, nhà máy, xí nghiệp, hộ gia đình,... Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp, hỗ trợ gia công cắt, mạ kẽm theo yêu cầu.
Tổng quan về thị trường giá thép thép hộp Hòa Phát hiện nay
Hiện nay, giá thép hộp Hòa Phát đang dao động từ 15.800 - 21.500 VNĐ/kg, tùy thuộc vào loại thép và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Trong đó, giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát dao động từ 17.500 - 21.500 VNĐ/kg, trong khi thép hộp đen có giá từ 15.800 đến 17.500 VNĐ/kg.
Dự báo trong năm 2025, giá thép hộp Hòa Phát sẽ có xu hướng tăng nhẹ. Theo thông tin từ các chuyên gia, giá dự báo sẽ dao động từ 17.700 VNĐ/kg trở lên, thể hiện nền kinh tế đang phục hồi và gia tăng nhu cầu thép cho các dự án xây dựng, đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng sau khi đại dịch Covid - 19 kết thúc từ năm 2022.

Để nắm bắt kịp thời các thay đổi về giá thép hộp Hòa Phát, khách hàng nên theo dõi thường xuyên các thông tin từ Đại lý inox Mạnh Hà và chủ động liên hệ để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.
Báo giá thép hộp Hòa Phát hôm nay 16/10/2025 tại Đại lý inox Mạnh Hà
Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà được cập nhật bên dưới để khách hàng tham khảo. Báo giá bao gồm thép hộp Hòa Phát đen, mạ kẽm đầy đủ quy cách, độ dày.
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát: quy cách kích thước: vuông: 12x12 - 100x100 (mm), chữ nhật: 13x26 - 60x120 (mm), độ dày 0.7 - 4mm, trọng lượng: 1.47 - 23 kg/ cây, đơn giá dao động từ 15.800 - 17.500 VNĐ/kg, từ 27.500 - 1.403.500 VNĐ/cây 6m. (Cập nhật hôm nay 16/10/2025).
Bảng giá thép hộp vuông đen Hòa Phát:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá bán (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.70 | 1.74 | 15.800 | 27.500 |
| 14x14 | 0.80 | 1.97 | 15.800 | 31.100 |
| 14x14 | 0.90 | 2.19 | 15.800 | 34.600 |
| 14x14 | 1.00 | 2.41 | 15.800 | 38.100 |
| 14x14 | 1.10 | 2.63 | 15.800 | 41.500 |
| 14x14 | 1.20 | 2.84 | 15.800 | 44.800 |
| 14x14 | 1.40 | 3.25 | 15.800 | 51.400 |
| 14x14 | 1.50 | 3.45 | 15.800 | 54.600 |
| 14x14 | 1.80 | 4.02 | 15.800 | 63.600 |
| 14x14 | 2.00 | 4.37 | 15.800 | 69.000 |
| 16x16 | 0.70 | 2.00 | 15.800 | 31.600 |
| 16x16 | 0.80 | 2.27 | 15.800 | 35.900 |
| 16x16 | 0.90 | 2.53 | 15.800 | 39.900 |
| 16x16 | 1.00 | 2.79 | 15.800 | 44.000 |
| 16x16 | 1.10 | 3.04 | 15.800 | 48.000 |
| 16x16 | 1.20 | 3.29 | 15.800 | 51.900 |
| 16x16 | 1.40 | 3.78 | 15.800 | 59.500 |
| 16x16 | 1.50 | 4.01 | 15.800 | 63.400 |
| 16x16 | 1.80 | 4.69 | 15.800 | 74.100 |
| 16x16 | 2.00 | 5.12 | 15.800 | 80.900 |
| 20x20 | 0.70 | 2.53 | 15.800 | 39.900 |
| 20x20 | 0.80 | 2.87 | 15.800 | 45.400 |
| 20x20 | 0.90 | 3.21 | 15.800 | 50.700 |
| 20x20 | 1.00 | 3.54 | 15.800 | 55.900 |
| 20x20 | 1.10 | 3.87 | 15.800 | 61.200 |
| 20x20 | 1.20 | 4.20 | 15.800 | 66.300 |
| 20x20 | 1.40 | 4.83 | 15.800 | 76.300 |
| 20x20 | 1.80 | 6.05 | 15.800 | 95.700 |
| 20x20 | 2.00 | 6.63 | 15.800 | 104.600 |
| 25x25 | 0.70 | 3.19 | 15.800 | 50.300 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát:
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá bán (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 10x30 | 0.7 | 2.53 | 15.800 | 39.959 |
| 10x30 | 0.8 | 2.87 | 15.800 | 45.361 |
| 10x30 | 0.9 | 3.21 | 15.800 | 50.764 |
| 10x30 | 1.0 | 3.54 | 15.800 | 55.963 |
| 10x30 | 1.1 | 3.87 | 15.800 | 61.161 |
| 10x30 | 1.2 | 4.20 | 15.800 | 66.360 |
| 10x30 | 1.4 | 4.83 | 15.800 | 76.350 |
| 13x26 | 0.7 | 2.46 | 15.800 | 38.837 |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 15.800 | 44.036 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 15.800 | 49.337 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 15.800 | 54.535 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 15.800 | 59.530 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 15.800 | 64.423 |
| 13x26 | 1.4 | 4.70 | 15.800 | 74.311 |
| 13x26 | 1.5 | 5.00 | 15.800 | 79.000 |
| 12x32 | 0.7 | 1.74 | 15.800 | 27.523 |
| 12x32 | 0.8 | 1.97 | 15.800 | 31.090 |
| 12x32 | 0.9 | 2.19 | 15.800 | 34.556 |
| 12x32 | 1.0 | 2.41 | 15.800 | 38.124 |
| 12x32 | 1.1 | 2.63 | 15.800 | 41.590 |
| 12x32 | 1.2 | 2.84 | 15.800 | 44.852 |
| 12x32 | 1.4 | 3.25 | 15.800 | 51.375 |
| 12x32 | 1.5 | 3.45 | 15.800 | 54.535 |
| 20x25 | 0.7 | 2.86 | 15.800 | 45.157 |
| 20x25 | 0.8 | 3.25 | 15.800 | 51.375 |
| 20x25 | 0.9 | 3.63 | 15.800 | 57.390 |
| 20x25 | 1.0 | 4.01 | 15.800 | 63.404 |
| 20x25 | 1.1 | 4.39 | 15.800 | 69.316 |
| 20x25 | 1.2 | 4.76 | 15.800 | 75.228 |
| 20x25 | 1.4 | 5.49 | 15.800 | 86.747 |
Nhận báo giá thép hộp đen Hòa Phát chính xác nhất, chiết khấu đến 7% ngay.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cập nhật hôm nay
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: quy cách kích thước: vuông: 12x12 - 100x100 (mm), chữ nhật: 13x26 - 60x120 (mm), độ dày 0.7 - 4mm, trọng lượng: 1.47 - 23 kg/ cây, đơn giá dao động từ 17.500 - 21.500 VNĐ/kg, từ 30.450 - 1.724.300 VNĐ/cây 6m. [Cập nhật mới nhất] 16/10/2025.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá bán (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.70 | 1.74 | 17.500 | 30.450 |
| 14x14 | 0.80 | 1.97 | 17.500 | 34.475 |
| 14x14 | 0.90 | 2.19 | 17.500 | 38.325 |
| 14x14 | 1.00 | 2.41 | 17.500 | 42.175 |
| 14x14 | 1.10 | 2.63 | 17.500 | 46.025 |
| 14x14 | 1.20 | 2.84 | 17.500 | 49.700 |
| 14x14 | 1.40 | 3.25 | 17.500 | 56.875 |
| 14x14 | 1.50 | 3.45 | 17.500 | 60.375 |
| 14x14 | 1.80 | 4.02 | 17.500 | 70.350 |
| 14x14 | 2.00 | 4.37 | 17.500 | 76.475 |
| 16x16 | 0.70 | 2.00 | 17.500 | 35.000 |
| 16x16 | 0.80 | 2.27 | 17.500 | 39.725 |
| 16x16 | 0.90 | 2.53 | 17.500 | 44.275 |
| 16x16 | 1.00 | 2.79 | 17.500 | 48.825 |
| 16x16 | 1.10 | 3.04 | 17.500 | 53.200 |
| 16x16 | 1.20 | 3.29 | 17.500 | 57.575 |
| 16x16 | 1.40 | 3.78 | 17.500 | 66.150 |
| 16x16 | 1.50 | 4.01 | 17.500 | 70.175 |
| 16x16 | 1.80 | 4.69 | 17.500 | 82.075 |
| 16x16 | 2.00 | 5.12 | 17.500 | 89.600 |
| 20x20 | 0.70 | 2.53 | 17.500 | 44.275 |
| 20x20 | 0.80 | 2.87 | 17.500 | 50.225 |
| 20x20 | 0.90 | 3.21 | 17.500 | 56.175 |
| 20x20 | 1.00 | 3.54 | 17.500 | 61.950 |
| 20x20 | 1.10 | 3.87 | 17.500 | 67.725 |
| 20x20 | 1.20 | 4.20 | 17.500 | 73.500 |
| 20x20 | 1.40 | 4.83 | 17.500 | 84.525 |
| 20x20 | 1.80 | 6.05 | 17.500 | 105.875 |
| 20x20 | 2.00 | 6.63 | 17.500 | 116.025 |
| 25x25 | 0.70 | 3.19 | 17.500 | 55.825 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát:
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá bán (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 10x30 | 0.7 | 2.53 | 17.500 | 44.258 |
| 10x30 | 0.8 | 2.87 | 17.500 | 50.242 |
| 10x30 | 0.9 | 3.21 | 17.500 | 56.226 |
| 10x30 | 1.0 | 3.54 | 17.500 | 61.984 |
| 10x30 | 1.1 | 3.87 | 17.500 | 67.742 |
| 10x30 | 1.2 | 4.20 | 17.500 | 73.500 |
| 10x30 | 1.4 | 4.83 | 17.500 | 84.565 |
| 13x26 | 0.7 | 2.46 | 17.500 | 43.016 |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 17.500 | 48.774 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 17.500 | 54.645 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 17.500 | 60.403 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 17.500 | 65.935 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 17.500 | 71.355 |
| 13x26 | 1.4 | 4.70 | 17.500 | 82.306 |
| 13x26 | 1.5 | 5.00 | 17.500 | 87.500 |
| 12x32 | 0.7 | 1.74 | 17.500 | 30.484 |
| 12x32 | 0.8 | 1.97 | 17.500 | 34.435 |
| 12x32 | 0.9 | 2.19 | 17.500 | 38.274 |
| 12x32 | 1.0 | 2.41 | 17.500 | 42.226 |
| 12x32 | 1.1 | 2.63 | 17.500 | 46.065 |
| 12x32 | 1.2 | 2.84 | 17.500 | 49.677 |
| 12x32 | 1.4 | 3.25 | 17.500 | 56.903 |
| 12x32 | 1.5 | 3.45 | 17.500 | 60.403 |
| 20x25 | 0.7 | 2.86 | 17.500 | 50.016 |
| 20x25 | 0.8 | 3.25 | 17.500 | 56.903 |
| 20x25 | 0.9 | 3.63 | 17.500 | 63.565 |
| 20x25 | 1.0 | 4.01 | 17.500 | 70.226 |
| 20x25 | 1.1 | 4.39 | 17.500 | 76.774 |
| 20x25 | 1.2 | 4.76 | 17.500 | 83.323 |
| 20x25 | 1.4 | 5.49 | 17.500 | 96.081 |
Nhận báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính xác nhất, chiết khấu đến 7% ngay.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng hôm nay 16/10/2025
Bảng giá thép hộp nhúng kẽm Hòa Phát: quy cách kích thước: vuông: 12x12 - 100x100 (mm), chữ nhật: 13x26 - 60x120 (mm), độ dày 0.7 - 4mm, trọng lượng: 1.47 - 23 kg/ cây, đơn giá dao động từ 21.500 - 23.000 VNĐ/kg, từ 37.410 - 1.844.600 VNĐ/cây 6m. Cập nhật mới nhất 16/10/2025.
Bảng giá thép hộp vuông nhúng kẽm Hòa Phát:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá bán (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.70 | 1.74 | 21.500 | 37.410 |
| 14x14 | 0.80 | 1.97 | 21.500 | 42.355 |
| 14x14 | 0.90 | 2.19 | 21.500 | 47.085 |
| 14x14 | 1.00 | 2.41 | 21.500 | 51.815 |
| 14x14 | 1.10 | 2.63 | 21.500 | 56.545 |
| 14x14 | 1.20 | 2.84 | 21.500 | 61.060 |
| 14x14 | 1.40 | 3.25 | 21.500 | 69.875 |
| 14x14 | 1.50 | 3.45 | 21.500 | 74.175 |
| 14x14 | 1.80 | 4.02 | 21.500 | 86.430 |
| 14x14 | 2.00 | 4.37 | 21.500 | 93.955 |
| 16x16 | 0.70 | 2.00 | 21.500 | 43.000 |
| 16x16 | 0.80 | 2.27 | 21.500 | 48.805 |
| 16x16 | 0.90 | 2.53 | 21.500 | 54.395 |
| 16x16 | 1.00 | 2.79 | 21.500 | 59.985 |
| 16x16 | 1.10 | 3.04 | 21.500 | 65.360 |
| 16x16 | 1.20 | 3.29 | 21.500 | 70.735 |
| 16x16 | 1.40 | 3.78 | 21.500 | 81.270 |
| 16x16 | 1.50 | 4.01 | 21.500 | 86.215 |
| 16x16 | 1.80 | 4.69 | 21.500 | 100.835 |
| 16x16 | 2.00 | 5.12 | 21.500 | 110.080 |
| 20x20 | 0.70 | 2.53 | 21.500 | 54.395 |
| 20x20 | 0.80 | 2.87 | 21.500 | 61.705 |
| 20x20 | 0.90 | 3.21 | 21.500 | 69.015 |
| 20x20 | 1.00 | 3.54 | 21.500 | 76.110 |
| 20x20 | 1.10 | 3.87 | 21.500 | 83.205 |
| 20x20 | 1.20 | 4.20 | 21.500 | 90.300 |
| 20x20 | 1.40 | 4.83 | 21.500 | 103.845 |
| 20x20 | 1.80 | 6.05 | 21.500 | 130.075 |
| 20x20 | 2.00 | 6.63 | 21.500 | 142.545 |
| 25x25 | 0.70 | 3.19 | 21.500 | 68.585 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật nhúng kẽm Hòa Phát:
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá bán (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 10x30 | 0.7 | 2.53 | 21.500 | 54.374 |
| 10x30 | 0.8 | 2.87 | 21.500 | 61.726 |
| 10x30 | 0.9 | 3.21 | 21.500 | 69.077 |
| 10x30 | 1.0 | 3.54 | 21.500 | 76.152 |
| 10x30 | 1.1 | 3.87 | 21.500 | 83.226 |
| 10x30 | 1.2 | 4.20 | 21.500 | 90.300 |
| 10x30 | 1.4 | 4.83 | 21.500 | 103.894 |
| 13x26 | 0.7 | 2.46 | 21.500 | 52.848 |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 21.500 | 59.923 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 21.500 | 67.135 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 21.500 | 74.210 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 21.500 | 81.006 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 21.500 | 87.665 |
| 13x26 | 1.4 | 4.70 | 21.500 | 101.119 |
| 13x26 | 1.5 | 5.00 | 21.500 | 107.500 |
| 12x32 | 0.7 | 1.74 | 21.500 | 37.452 |
| 12x32 | 0.8 | 1.97 | 21.500 | 42.306 |
| 12x32 | 0.9 | 2.19 | 21.500 | 47.023 |
| 12x32 | 1.0 | 2.41 | 21.500 | 51.877 |
| 12x32 | 1.1 | 2.63 | 21.500 | 56.594 |
| 12x32 | 1.2 | 2.84 | 21.500 | 61.032 |
| 12x32 | 1.4 | 3.25 | 21.500 | 69.910 |
| 12x32 | 1.5 | 3.45 | 21.500 | 74.210 |
| 20x25 | 0.7 | 2.86 | 21.500 | 61.448 |
| 20x25 | 0.8 | 3.25 | 21.500 | 69.910 |
| 20x25 | 0.9 | 3.63 | 21.500 | 78.094 |
| 20x25 | 1.0 | 4.01 | 21.500 | 86.277 |
| 20x25 | 1.1 | 4.39 | 21.500 | 94.323 |
| 20x25 | 1.2 | 4.76 | 21.500 | 102.368 |
| 20x25 | 1.4 | 5.49 | 21.500 | 118.042 |
Lưu ý về báo giá
- Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ CO/CQ.
- Giá đã bao gồm VAT, xuất hóa đơn theo yêu cầu.
- Hỗ trợ vận chuyển nội thành TP.HCM miễn phí.
- Có chính sách chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Nhận gia công theo yêu cầu: cắt lẻ, đột lỗ, mạ kẽm, uốn cong,…
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, mỗi đơn hàng sẽ có giá bán tùy theo số lượng, vị trí giao hàng. Liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác nhất.
So sánh nhanh về giá thép hộp Hòa Phát với các thương hiệu khác trên thị trường
Hiện nay, giá thép hộp Hòa Phát dao động từ 15.800 - 21.500 VNĐ/kg, cao hơn so với mặt bằng chung của thị trường. Trong khi đó, thép hộp Hoa Sen có mức giá khoảng 19.500 – 22.500 VNĐ/kg, Việt Nhật dao động từ 14.800 – 19.800 VNĐ/kg,...
Như vậy, giá thép hộp Hòa Phát thường không chênh lệch nhiều so với các thương hiệu cùng phân khúc. Vì vậy, nếu khách hàng đang ưu tiên độ bền, chuẩn kỹ thuật và an tâm thi công, Hòa Phát vẫn là lựa chọn số 1.
Tham khảo thêm bảng giá thép hộp của 1 số thương hiệu khác:
Tổng quan về thép hộp Hòa Phát
Tập đoàn Hòa Phát được thành lập vào năm 1995. Từ một cơ sở sản xuất nhỏ, Hòa Phát đã nhanh chóng mở rộng quy mô, trở thành nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Trong những năm qua, Hòa Phát đã duy trì thị phần trong nước lên đến khoảng 35 - 40% trong tổng sản lượng thép tiêu thụ tại Việt Nam.

Trong hành trình phát triển hơn 25 năm, Hòa Phát đã nhận được nhiều giải thưởng và chứng nhận danh giá. Đặc biệt, Hòa Phát là 1 trong các doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam đạt chứng nhận ISO 9001 về quản lý chất lượng, khẳng định cam kết sản xuất ra những sản phẩm đạt chuẩn quốc tế. Hòa Phát cũng vinh dự nhận được giải thưởng “Thương hiệu Quốc gia” nhiều năm liền, cùng với các giải thưởng về đổi mới sáng tạo.
Không chỉ “đứng đầu” tại thị trường trong nước, thép hộp Hòa Phát còn vươn ra thế giới, xuất khẩu sang nhiều quốc gia tại khu vực ASEAN, Trung Đông, Châu Á và các thị trường khó tính như Mỹ, Nhật Bản, và các nước Châu Âu.
Thép hộp Hòa Phát có những ưu điểm vượt trội gì so với các thương hiệu khác?
Không giống nhiều doanh nghiệp khác chỉ nhập phôi về cán thành thép hộp, Hòa Phát là tập đoàn duy nhất tại Việt Nam sở hữu chuỗi sản xuất khép kín: từ khai thác quặng → luyện gang → đúc phôi → cán thép → mạ kẽm. Đây là ưu thế đặc biệt giúp thép hộp Hòa Phát kiểm soát chất lượng đầu vào chặt chẽ, hạn chế tạp chất, ổn định thành phần hóa học và cơ lý theo tiêu chuẩn quốc tế.
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có lớp phủ kẽm đạt Z180 - Z275 g/m² tùy loại, giúp tăng khả năng chống oxy hóa trong môi trường ẩm ướt, thậm chí vùng ven biển. Trong khi đó, nhiều thương hiệu thông thường chỉ đạt lớp mạ từ Z100 - Z150 g/m². Điều này giúp sản phẩm của Hòa Phát bền hơn từ 20 - 30% trong các điều kiện ăn mòn cao.

Ngoài ra, sắt hộp Hoà Phát còn có nhiều ưu điểm bao gồm:
- Đạt chứng chỉ ASTM (Mỹ), JIS (Nhật), EN (Châu Âu).
- Nhà máy quy mô lớn, sản lượng ổn định 1 triệu tấn/năm.
- Đa dạng chủng loại, kích cỡ, có các loại thép hộp cỡ lớn đáp ứng nhu cầu đa dạng các dự án.
Thép hộp Hòa Phát có những loại nào?
Với hệ thống nhà máy quy mô lớn, Tập đoàn Hòa Phát hiện sản xuất 3 dòng thép hộp chính: thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm điện phân, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công.
Thép hộp đen Hòa Phát
Là loại thép hộp không mạ, có màu đen đặc trưng do quá trình cán nóng, bề mặt có lớp oxit mỏng giúp chống rỉ tạm thời. Được sản xuất từ phôi cán nóng chất lượng cao, cho khả năng chịu lực tốt, dễ hàn cắt và gia công.

Thép hộp đen Hòa Phát phù hợp với các kết cấu chịu lực trong nhà hoặc công trình không tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm như: Khung nhà xưởng, khung mái bê tông cốt thép, giàn giáo, lan can cầu thang, thang máng cáp, bàn ghế sắt công nghiệp…

Đối với kết cấu mái dân dụng hoặc mái tạm, người ta thường ưu tiên chọn lựa thép hộp đen vì giá thành thấp và dễ thi công. Tuy nhiên không nên sử dụng ngoài trời lâu dài nếu không sơn bảo vệ.
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Là thép hộp được phủ lớp kẽm bằng phương pháp điện phân, giúp tăng khả năng chống gỉ sét trong điều kiện thời tiết thông thường. Lớp mạ mỏng hơn nhúng nóng nhưng bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao.

Ngoài thực tiễn, thép hộp mạ kẽm Hoà Phát thường dùng làm khung cửa, lan can, kệ sắt, khung mái che nhẹ. Với nhà dân dụng vùng ít ẩm ướt như ven biển, gần kho hàng thì nên dùng loại thép này để đảm bảo tuổi thọ công trình.

Thép hộp nhúng kẽm nóng Hòa Phát
Là dòng thép cao cấp nhất, được nhúng qua bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450 - 460°C, tạo lớp phủ kẽm dày hơn (Z180 - Z275 g/m²), bám chắc và đồng đều. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn khắt khe như ASTM A123 (Mỹ), JIS G3444 (Nhật).

Ví dụ, trong hệ mái tôn công nghiệp, thép hộp nhúng nóng giúp khung kèo chống gỉ lên đến 20 - 30 năm mà không cần sơn lại. Ngoài ra, còn sử dụng để thi công các dự án ở nơi môi trường nhiễm mặn, ẩm ướt, ngoài trời như: nhà tiền chế, mái nhà xưởng, giàn năng lượng mặt trời, trang trại nông nghiệp…
Thông số, quy cách thép hộp Hòa Phát
Điểm đặc biệt nổi bật của thép hộp Hòa Phát là khả năng đồng thời đáp ứng hai tiêu chuẩn quốc tế ASTM A500 và BS EN 10255:2004. ASTM A500 là tiêu chuẩn của Mỹ, yêu cầu thép hộp phải có giới hạn chảy tối thiểu 290 MPa, độ bền kéo tối thiểu 400 MPa và độ giãn dài từ 23
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp Hòa Phát: Báo Giá Mới Nhất Hôm Nay
Thép Hộp Hòa Phát là gì và có những loại nào trên thị trường hiện nay?
Thép Hộp Hòa Phát là sản phẩm thép hộp chất lượng cao do Tập đoàn Hòa Phát sản xuất, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí và nội thất. Hiện nay, thép hộp Hòa Phát được chia thành hai loại chính là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật, với nhiều kích thước khác nhau như 20x20, 25x50, 50x100, 100x100mm... nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Giá thép hộp Hòa Phát hôm nay là bao nhiêu?
Báo giá thép hộp Hòa Phát hôm nay thường dao động từ 17.000 – 27.000 VNĐ/kg tùy theo quy cách, kích thước và độ dày sản phẩm. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng và biến động thị trường thép. Đại Lý Inox Mạnh Hà luôn cập nhật bảng giá mới nhất mỗi ngày để khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Lý do nên chọn mua thép hộp Hòa Phát tại Đại Lý Inox Mạnh Hà là gì?
Đại Lý Inox Mạnh Hà là đối tác phân phối chính thức của Tập đoàn Hòa Phát, đảm bảo cung cấp sản phẩm chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và xuất xứ rõ ràng. Khách hàng khi mua tại Mạnh Hà sẽ được hưởng chính sách giá ưu đãi, hỗ trợ vận chuyển tận nơi, cùng dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, nhanh chóng và tận tâm.
Thép hộp Hòa Phát có ưu điểm gì nổi bật so với các thương hiệu khác?
Thép hộp Hòa Phát được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt. Bề mặt sản phẩm nhẵn bóng, ít bị gỉ sét khi sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt. Ngoài ra, thép Hòa Phát còn đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM, JIS, TCVN, giúp công trình luôn vững chắc và bền đẹp theo thời gian.
Làm thế nào để biết được báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất tại Inox Mạnh Hà?
Khách hàng có thể truy cập website chính thức của Đại Lý Inox Mạnh Hà hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline, Zalo để được cung cấp bảng giá cập nhật theo ngày. Ngoài ra, Mạnh Hà còn gửi báo giá chi tiết qua email hoặc tin nhắn, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn phương án tối ưu nhất.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có giao hàng thép hộp Hòa Phát tận nơi không?
Có, Inox Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đặc biệt là các khu vực trọng điểm như TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Tây. Hệ thống vận chuyển linh hoạt, đảm bảo hàng hóa được giao đúng tiến độ, nguyên vẹn và đúng quy cách.
Chính sách chiết khấu và ưu đãi khi mua số lượng lớn thép hộp Hòa Phát tại Mạnh Hà như thế nào?
Khi khách hàng mua thép hộp Hòa Phát với số lượng lớn, Đại Lý Inox Mạnh Hà sẽ áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn, miễn phí vận chuyển nội thành và hỗ trợ giá tốt nhất thị trường. Ngoài ra, với khách hàng thân thiết hoặc đại lý hợp tác lâu dài, Mạnh Hà còn có chương trình tri ân, tặng quà và giảm giá theo doanh số định kỳ.
Thép hộp Hòa Phát có được bảo hành hay không?
Tất cả sản phẩm thép hộp Hòa Phát do Inox Mạnh Hà phân phối đều có tem chống hàng giả và phiếu bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất. Mỗi lô hàng đều có chứng chỉ chất lượng (CO, CQ), đảm bảo khách hàng nhận đúng sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất.
Ứng dụng phổ biến của thép hộp Hòa Phát trong thực tế là gì?
Thép hộp Hòa Phát được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng nhà xưởng, làm khung nhà thép tiền chế, mái che, cửa cổng, lan can, giàn giáo, bàn ghế, tủ kệ và khung xe. Với độ bền cao và tính thẩm mỹ tốt, đây là vật liệu lý tưởng cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Cách phân biệt thép hộp Hòa Phát chính hãng với hàng nhái trên thị trường như thế nào?
Thép hộp Hòa Phát chính hãng luôn có logo Hòa Phát dập nổi trên thân ống, kèm theo tem nhãn rõ ràng, mã lô sản xuất và chứng nhận CQ. Khách hàng nên tránh mua hàng giá rẻ không rõ nguồn gốc, vì dễ gặp phải thép tái chế kém chất lượng, gây ảnh hưởng đến độ an toàn công trình. Mua tại Đại Lý Inox Mạnh Hà là cách tốt nhất để đảm bảo nhận được sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn và giá tốt nhất.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com