Bảng Báo Giá Ống Thép Phi 406

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống Thép Phi 406

Cập nhật: 05/11/2026 06:22 AM
Tên sản phẩm: ống thép phi 406, ống sắt phi 406, sắt tròn phi 406
Chủng loại: đen, mạ kẽm, nhúng nóng, hàn, đúc
Đường kính: phi 406
Độ dày: 3,96 - 40,49 (mm)
Chiều dài: 6m hoặc 12m, có thể cắt theo yêu cầu
Thương hiệu: Nam Kim, Hoa Sen, Hòa Phát, Sendo, SeAH...
Đơn giá ống sắt phi 406 dao động từ: 688.100 - 10.230.080 (vnđ/m).
  • Liên hệ
  • - +
  • 693

    Ống thép phi 406 là loại ống thép cỡ lớn, kích thước 406mm, cấu tạo rỗng ruột. Ống thép phi 406 sản xuất bởi hợp kim sắt, cacbon và nhiều nguyên tố khác theo tỷ lệ nhất định với chiều dài từ 6 - 12m. Thép ống phi 406 có kết cấu cứng cáp, có khả năng chịu được lực nén và áp suất lớn nên được sử dụng phổ biến làm đường ống dẫn dầu, dẫn nước, dẫn khí, làm cột, cọc, trụ và nhiều ứng dụng khác.

    Ống thép phi 406
    Ống thép phi 406 kích thước lớn, chịu được lực nén và áp suất lớn, ứng dụng đa dạng

    Thông số kỹ thuật ống sắt phi 406

    Đại lý inox Mạnh Hà xin gửi đến quý khách hàng thông tin về thông số kỹ thuật và barem ống sắt phi 406. Đây là những thông tin mà chúng tôi đã tổng hợp và nghiên cứu dựa trên các công bố chính thức của các nhà máy Hòa Phát, SeAH… Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn có thể đưa ra quyết định lựa chọn vật liệu phù hợp với dự án của mình.

    • Đường kính: 406mm
    • Độ dày: 3.96ly, 4.78ly, 5.5ly, 6.35ly, 7.01ly, 8.35ly, 9.53ly
    • Chiều dài: 6m hoặc 12m, khách hàng có thể yêu cầu cắt theo chiều dài mong muốn
    • Trọng lượng:
    • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN (Việt Nam), BS EN (Anh), ASTM (Mỹ), GB/T (Trung Quốc), JIS (Nhật Bản)

    Xin lưu ý: Mỗi nhà máy sẽ có những tiêu chuẩn, mác thép riêng cho sản phẩm ống sắt phi 406. Tuy nhiên, về quy cách, ống thép phi 406 sẽ được sản xuất với các độ dày tương đồng. Dưới đây là barem ống thép phi 406 chi tiết được Đại lý inox Mạnh Hà cập nhật tại các nhà máy.

    Bảng tra quy cách, trọng lượng ống thép phi 406 chi tiết

    Kích thước Độ dày (ly) Khối lượng (kg/m)
    Ống phi 406 3,96 39,32
      4,78 47,29
      5,5 54,37
      6,35 62,64
      7,01 69,04
      7,93 77,88
      8,35 81,96
      9,53 93,27
      10,05 98,23
      11,13 108,49
      12,7 123,3
      13,49 130,71
      15,88 152,93
      16,66 160,12
      20,62 196,16
      21,44 203,53
      25,4 238,64
      26,19 245,56
      30,96 286,64
      36,53 333,19
      40,49 365,36

    Bảng tra trọng lượng ống thép phi 355 chi tiết

    Báo giá ống thép phi 406 hôm nay 14/10/2025 – Ưu đãi 3-7% tại Đại lý inox Mạnh Hà

    Đại lý inox Mạnh Hà xin gửi đến quý khách hàng bảng giá ống thép phi 406, bảng giá luôn được chúng tôi cập nhật thường xuyên để đảm bảo giá sát nhất thị trường. Dưới đây là giá của ống thép đen phi 406, ống thép mạ kẽm phi 406 và ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 406.

    • Giá thép ống đen phi 406 dao động từ: 688.100 - 6.941.840 (vnđ/m)
    • Giá thép ống mạ kẽm phi 406 dao động từ: 747.080 - 6.941.840 (vnđ/m)
    • Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 406 dao động từ: 1.100.960 - 10.230.080 (vnđ/m)

    1/ Bảng giá thép ống đen phi 406

    Độ dày (ly) Khối lượng (kg/m) SeAH (vnđ/m) SENDO (vnđ/m) Hòa Phát (vnđ/m)
    3,96 39,3 688.100 707.760 747.080
    4,78 47,3 827.575 851.220 898.510
    5,50 54,4 951.475 978.660 1.033.030
    6,35 62,6 1.096.200 1.127.520 1.190.160
    7,01 69,0 1.208.200 1.242.720 1.311.760
    7,93 77,9 1.362.900 1.401.840 1.479.720
    8,35 82,0 1.434.300 1.475.280 1.557.240
    9,53 93,3 1.632.225 1.678.860 1.772.130
    10,05 98,2 1.719.025 1.768.140 1.866.370
    11,13 108,5 1.898.575 1.952.820 2.061.310
    12,70 123,3 2.157.750 2.219.400 2.342.700
    13,49 130,7 2.287.425 2.352.780 2.483.490
    15,88 152,9 2.676.275 2.752.740 2.905.670
    16,66 160,1 2.802.100 2.882.160 3.042.280
    20,62 196,2 3.432.800 3.530.880 3.727.040
    21,44 203,5 3.561.775 3.663.540 3.867.070
    25,40 238,64 4.176.200 4.295.520 4.534.160
    26,19 245,56 4.297.300 4.420.080 4.665.640
    30,96 286,64 5.016.200 5.159.520 5.446.160
    36,53 333,19 5.830.825 5.997.420 6.330.610
    40,49 365,36 6.393.800 6.576.480 6.941.840

    2/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 406

    Độ dày (ly) Khối lượng (kg/m) Hòa Phát (vnđ/m) Nam Kim (vnđ/m) Hoa Sen (vnđ/m)
    3,96 39,3 786.400 747.080 825.720
    4,78 47,3 945.800 898.510 993.090
    5,50 54,4 1.087.400 1.033.030 1.141.770
    6,35 62,6 1.252.800 1.190.160 1.315.440
    7,01 69,0 1.380.800 1.311.760 1.449.840
    7,93 77,9 1.557.600 1.479.720 1.635.480
    8,35 82,0 1.639.200 1.557.240 1.721.160
    9,53 93,3 1.865.400 1.772.130 1.958.670
    10,05 98,2 1.964.600 1.866.370 2.062.830
    11,13 108,5 2.169.800 2.061.310 2.278.290
    12,70 123,3 2.466.000 2.342.700 2.589.300
    13,49 130,7 2.614.200 2.483.490 2.744.910
    15,88 152,9 3.058.600 2.905.670 3.211.530
    16,66 160,1 3.202.400 3.042.280 3.362.520
    20,62 196,2 3.923.200 3.727.040 4.119.360
    21,44 203,5 4.070.600 3.867.070 4.274.130
    25,40 238,64 4.772.800 4.534.160 5.011.440
    26,19 245,56 4.911.200 4.665.640 5.156.760
    30,96 286,64 5.732.800 5.446.160 6.019.440
    36,53 333,19 6.663.800 6.330.610 6.996.990
    40,49 365,36 7.307.200 6.941.840 7.672.560

    3/ Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 406

    Độ dày (ly) Khối lượng (kg/m) Hoa Sen (vnđ/m) Hòa Phát (vnđ/m) Nhật Quang (vnđ/m)
    3,96 39,3 1.100.960 1.041.980 1.022.320
    4,78 47,3 1.324.120 1.253.185 1.229.540
    5,50 54,4 1.522.360 1.440.805 1.413.620
    6,35 62,6 1.753.920 1.659.960 1.628.640
    7,01 69,0 1.933.120 1.829.560 1.795.040
    7,93 77,9 2.180.640 2.063.820 2.024.880
    8,35 82,0 2.294.880 2.171.940 2.130.960
    9,53 93,3 2.611.560 2.471.655 2.425.020
    10,05 98,2 2.750.440 2.603.095 2.553.980
    11,13 108,5 3.037.720 2.874.985 2.820.740
    12,70 123,3 3.452.400 3.267.450 3.205.800
    13,49 130,7 3.659.880 3.463.815 3.398.460
    15,88 152,9 4.282.040 4.052.645 3.976.180
    16,66 160,1 4.483.360 4.243.180 4.163.120
    20,62 196,2 5.492.480 5.198.240 5.100.160
    21,44 203,5 5.698.840 5.393.545 5.291.780
    25,40 238,64 6.681.920 6.323.960 6.204.640
    26,19 245,56 6.875.680 6.507.340 6.384.560
    30,96 286,64 8.025.920 7.595.960 7.452.640
    36,53 333,19 9.329.320 8.829.535 8.662.940
    40,49 365,36 10.230.080 9.682.040 9.499.360

    Lưu ý: Các bảng giá ống thép phi 406 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, nếu quý khách có nhu cầu tìm hiểu về giá của vật liệu, vui lòng liên hệ qua số hotline của Đại lý inox Mạnh Hà để được tư vấn.

    Tham khảo giá ống thép mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà - Chiết khấu 3-7%

    Các loại sắt ống phi 406 thông dụng

    Hiện nay các nhà máy sản xuất sắt ống phi 406 gồm nhiều loại khác nhau như ống sắt phi 406 đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có những đặc điểm riêng và được sản xuất theo phương pháp hàn hoặc đúc từ phôi thép chất lượng.

    Ống thép đen phi 406

    Ống thép đen phi 406
    Ống thép đen phi 406

    • Ống thép đen phi 406 không có lớp phủ bảo vệ bề mặt, có màu đen tự nhiên sau quá trình sản xuất, bề mặt nhẵn. Do không có lớp bảo vệ, ống sắt đen phi 406 dễ bị oxy hóa và ăn mòn trong các điều kiện môi trường ẩm ướt.
    • Ống thép đen phi 406 còn có khả năng chịu nhiệt tốt, ổn định về mặt cơ học, và không bị biến dạng dưới tác động lực lớn.
    • So với các loại ống thép mạ kẽm hoặc ống mạ kẽm nhúng nóng, ống thép đen có giá thành rẻ hơn, phù hợp với các dự án có ngân sách hạn chế hoặc không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.

    Ống thép mạ kẽm phi 406

    Ống thép mạ kẽm phi 406
    Ống thép mạ kẽm phi 406

    • Ống thép carbon với lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt ống khỏi bị ăn mòn được gia công bằng phương pháp mạ điện phân.
    • Lớp mạ kẽm có màu bạc sáng bóng và mỏng hơn so với mạ nhúng nóng, hạn chế được quá trình ăn mòn thép từ các yếu tố môi trường như nước mưa và không khí có độ ẩm cao.
    • Mặc dù có chi phí cao hơn ống thép đen phi 406, nhưng vẫn là lựa chọn tiết kiệm so với mạ kẽm nhúng nóng trong môi trường không quá khắc nghiệt.

    Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 406

    Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 406
    Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 406

    • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 406 được phủ một lớp kẽm dày bằng phương pháp nhúng nóng trong bể kẽm ở nhiệt độ khoảng 450°C.
    • Lớp mạ kẽm không chỉ bao phủ toàn bộ bề mặt ống mà còn tạo ra một lớp hợp kim kẽm tại bề mặt tiếp xúc, giúp tăng cường khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.
    • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 406 có thể sử dụng được trong các môi trường khắc nghiệt, bao gồm môi trường ven biển, tiếp xúc các loại hóa chất công nghiệp mà vẫn đảm bảo hiệu suất sử dụng trong thời gian dài.

    Các thương hiệu sắt ống phi 406 chất lượng

    Dưới đây là những thương hiệu cung cấp sắt ống phi 406 chất lượng, giá tốt trên thị trường. Theo các kỹ sư, chủ thầu là những người có kiến thức và kinh nghiệm trong việc chọn mua vật liệu xây dựng chất lượng cho các công trình, họ thường quan tâm và sử dụng thép ống phi 406 của các thương hiệu như:

    Ống thép phi 406 Hoa Sen
    Ống thép phi 406 Hoa Sen

    Thép ống phi 406 Hòa Phát
    Thép ống phi 406 Hòa Phát

    Ống thép phi 406 Nam Kim
    Ống thép phi 406 Nam Kim

    Thép ống phi 406 Sendo
    Thép ống phi 406 Sendo

    Lưu ý khi lựa chọn ống thép phi 406:

    • Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đảm bảo ống thép đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM, API 5L, JIS,...
    • Thương hiệu: Ưu tiên các thương hiệu thép uy tín như Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen,...
    • Độ dày: Chọn độ dày ống phù hợp với mục đích sử dụng, đảm bảo khả năng chịu lực, áp suất,...
    • Nhà cung cấp: Lựa chọn nhà cung cấp có uy tín, đảm bảo cung cấp sản phẩm đúng chất lượng, có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ).

    Ưu điểm, ứng dụng thực tế của sắt ống phi 406

    Sắt ống phi 406 đem lại nhiều ưu điểm nổi trội như:

    • Khả năng chịu lực tốt, giảm tình trạng cong vênh khi chịu tác động ngoại lực.
    • Có kích thước lớn phù hợp sử dụng trong các công trình có quy mô lớn và các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí.
    • Các loại ống thép mạ kẽm phi 406 chống gỉ sét tốt trong môi trường độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất.
    • Sắt ống phi 406 đa dạng độ dày (từ 3,96 - 40.49mm) và được sản xuất thành nhiều loại khác nhau.

    Ống thép phi 406
    Ống thép phi 406 có kích thước lớn, chịu lực tối ưu

    Ứng dụng của ống thép phi 406:

    • Làm khung kết cấu công trình, nhà thép tiền chế.
    • Hệ thống ống dẫn dầu, dẫn khí cho các khu công nghiệp hóa chất.
    • Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
    • Đường ống dẫn nước sinh hoạt và nước thải tại các khu dân cư.
    • Làm khung xe tải và cần trục.
    • Khung máy móc kích thước lớn.

    Ưu điểm, ứng dụng thép ống phi 457 trong thực tế

    Đại lý cung cấp ống thép phi 406 uy tín, ưu đãi 3-7% - Đại lý inox Mạnh Hà

    Đại lý inox Mạnh Hà là đại lý chuyên cung cấp ống thép phi 406 chính hãng, cam kết đem đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp với những lợi ích nổi bật như:

    • Thép ống phi 406 nhập từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Nam Kim…, kèm theo giấy tờ và chứng từ rõ ràng để đảm bảo chất lượng tốt nhất cho khách hàng.
    • Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn lòng hỗ trợ khách hàng ngay khi cần, đảm bảo tư vấn chi tiết và hiệu quả.
    • Giá thép ống thép phi 406 cạnh tranh và có nhiều ưu đãi hấp dẫn từ 3-7% cho đơn hàng số lượng lớn.
    • Vận chuyển hàng hóa miễn phí khu vực TPHCM và hỗ trợ 50% phí vận chuyển cho các khu vực ngoại thành.

    Thép ống phi 406
    Đại lý inox Mạnh Hà chuyên cung cấp sản phẩm thép ống phi 406 chất lượng, chính hãng, bảo hành đầy đủ

    Giá ống thép phi 406
    Giá ống thép phi 406 tại Đại lý inox Mạnh Hà tốt nhất thị trường, hỗ trợ vận chuyển tận nơi

    Mua thép ống phi 406
    Mua thép ống phi 406 chiết khấu cao, giá rẻ hơn thị trường 3-7%

    Mua ống thép phi 406
    Mua ống thép phi 406 tại Đại lý inox Mạnh Hà được miễn phí vận chuyển và nhiều ưu đãi đi kèm

    Quý khách hàng hãy liên hệ với hotline của Đại lý inox Mạnh Hà ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn báo giá ống thép phi 406 và có cơ hội nhận ưu đãi đặc biệt đến 7%.

    Liên kết nội bộ

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • Chi nhánh Miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Hệ thống kho bãi: Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr. Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống Thép Phi 406

    Ống thép phi 406 là loại ống thép có đường kính ngoài 406mm, được sản xuất từ thép hợp kim hoặc thép carbon chất lượng cao, có khả năng chịu lực, chịu áp và chống ăn mòn tốt. Loại ống này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như dầu khí, xây dựng, cấp thoát nước, cơ khí chế tạo, và kết cấu hạ tầng công nghiệp.

    Trên thị trường hiện nay, ống thép phi 406 có nhiều loại khác nhau như ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm, và ống thép đen. Mỗi loại có ưu điểm riêng: ống thép đúc chịu áp lực cao, không có mối hàn, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt; ống thép hàn thì giá thành rẻ hơn, phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.

    Độ dày của ống thép phi 406 rất đa dạng, dao động từ 6mm đến 30mm tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và mục đích sử dụng. Các công trình yêu cầu chịu áp lực cao hoặc sử dụng trong đường ống dẫn dầu, dẫn khí thường chọn loại có độ dày lớn hơn để đảm bảo độ bền và an toàn vận hành.

    Một số tiêu chuẩn sản xuất phổ biến của ống thép phi 406 bao gồm ASTM A106, ASTM A53, API 5L, DIN 2448, và JIS G3454. Mỗi tiêu chuẩn quy định cụ thể về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước và phương pháp kiểm tra chất lượng, giúp người dùng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của dự án.

    Giá ống thép phi 406 phụ thuộc vào loại thép, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và biến động của thị trường thép. Thông thường, giá dao động từ vài triệu đến hơn chục triệu đồng mỗi mét, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và đơn vị cung cấp. Đại Lý Inox Mạnh Hà luôn cập nhật bảng giá mới nhất, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với mức giá cạnh tranh nhất.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối ống thép phi 406 chính hãng từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, SeAH, Posco, và nhiều thương hiệu nổi tiếng khác. Tất cả sản phẩm đều có chứng chỉ xuất xưởng CO, CQ rõ ràng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và chất lượng cam kết.

    Khi mua ống thép phi 406 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, khách hàng được hưởng nhiều lợi ích như giá cạnh tranh, tư vấn kỹ thuật miễn phí, chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, giao hàng tận nơi nhanh chóng và bảo hành theo quy định. Ngoài ra, Mạnh Hà còn hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu giúp tiết kiệm thời gian thi công cho khách hàng.

    Khi lựa chọn ống thép phi 406, khách hàng cần xem xét các yếu tố như môi trường sử dụng (ẩm ướt, ngoài trời, dưới lòng đất), áp suất làm việc, tiêu chuẩn kỹ thuật, và ngân sách đầu tư. Đội ngũ kỹ sư của Đại Lý Inox Mạnh Hà luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết để giúp khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp nhất với yêu cầu dự án.

    Ống thép phi 406 hoàn toàn có thể được gia công cắt theo chiều dài, tiện ren, uốn hoặc hàn theo bản vẽ kỹ thuật mà khách hàng yêu cầu. Đại Lý Inox Mạnh Hà sở hữu máy móc hiện đại, đội ngũ kỹ thuật lành nghề đảm bảo gia công chính xác, nhanh chóng và đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng toàn quốc với hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp. Khách hàng ở bất kỳ tỉnh thành nào cũng có thể nhận hàng tận nơi trong thời gian sớm nhất. Đơn vị luôn đảm bảo tiến độ giao hàng đúng hẹn, an toàn và tiết kiệm chi phí vận chuyển cho khách hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111