Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 8

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 8

Cập nhật: 05/11/2026 06:22 AM

Bạn đang tìm kiếm một loại vật liệu bền bỉ, sáng bóng và có độ chính xác cao cho các công trình cơ khí, trang trí nội thất hay hệ thống dẫn chất lỏng?



Ống inox phi 8 chính là giải pháp tối ưu! Với khả năng chống gỉ sét vượt trội, độ bền cao và vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế, sản phẩm này phù hợp với mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.


Thông số kỹ thuật:



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 8

  • Đường kính ngoài: 8mm

  • Độ dày thành ống: 0.3mm – 0.9mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu


  • Liên hệ
  • - +
  • 3891

    🔎Ống Inox Phi 8

    Dưới đây là bảng báo giá ống inox phi 8 tại Inox Mạnh Hà, gồm hai nhóm chính: ống inox trang trí (bề mặt đẹp, mỏng, dùng cho nội ngoại thất) và ống inox công nghiệp (chịu lực, dày hơn, bề mặt No.1). Giá được tính theo mét và quy đổi thành cây 6m.

    📌 Giá ống inox phi 8 dùng cho trang trí

    Ống inox phi 8 trang trí có độ dày từ 0.3mm – 0.9mm, giá trung bình khoảng 65.000 đ/m. Tương ứng giá cây 6m như sau:

    • Độ dày 0.3mm → ~22.441 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.4mm → ~29.533 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.5mm → ~36.431 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.6mm → ~43.134 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.7mm → ~49.643 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.8mm → ~55.958 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.9mm → ~62.078 đ/cây 6m

    📌 Giá ống inox phi 8 dùng cho công nghiệp

    Ống inox phi 8 công nghiệp có độ dày từ 0.3mm – 0.9mm, giá trung bình khoảng 90.000 đ/m. Tương ứng giá cây 6m như sau:

    • Độ dày 0.3mm → ~31.073 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.4mm → ~40.892 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.5mm → ~50.443 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.6mm → ~59.724 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.7mm → ~68.737 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.8mm → ~77.480 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.9mm → ~85.954 đ/cây 6m

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ống inox trang trí: Độ dày mỏng, giá rẻ, bề mặt sáng bóng BA/HL, phù hợp cho nội ngoại thất, trang trí, quảng cáo.
    • Ống inox công nghiệp: Dày và chắc hơn, giá cao hơn, bề mặt No.1, phù hợp cho hàn kết cấu, ống dẫn, hoặc công trình chịu lực.
    • Tối ưu chi phí: Nếu chỉ cần thẩm mỹ → chọn ống trang trí. Nếu cần độ bền, chịu lực → chọn ống công nghiệp.

    ⚠️ Lưu ý khi tham khảo giá

    • Giá trên được tính theo cây 6m, đơn giá thực tế phụ thuộc vào xuất xứ, tiêu chuẩn độ dày, bề mặt và số lượng đặt hàng.
    • Giá có thể thay đổi theo thời điểm thị trường inox.
    • Vui lòng cung cấp thông tin chi tiết (mác thép, độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng) để nhận báo giá chính xác nhất.

    Cần báo giá chính xác ống inox phi 8? Hãy gửi quy cách và số lượng để nhận báo giá tốt nhất từ Inox Mạnh Hà hôm nay.

    Giới Thiệu Ống inox phi 8

    Bạn đang tìm kiếm một loại vật liệu bền bỉ, sáng bóng và có độ chính xác cao cho các công trình cơ khí, trang trí nội thất hay hệ thống dẫn chất lỏng? Ống inox phi 8 chính là lựa chọn hoàn hảo!

    Ống inox phi 8

    Với đặc tính chống gỉ sét vượt trội, độ bền cao và tính thẩm mỹ tinh tế, sản phẩm này đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Hãy cùng khám phá những ưu điểm nổi bật và ứng dụng thực tế của ống inox phi 8 ngay hôm nay!

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 8
    • Đường kính ngoài: 8mm
    • Độ dày thành ống: 0.3mm – 0.9mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 316
    • Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
    • Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

    Ống inox 304 phi 8

    Các trọng lượng ống inox phi 8

    Độ dày (mm) Khối lượng ống inox phi 8 (kg)
    0.3 0.35
    0.4 0.45
    0.5 0.56
    0.6 0.66
    0.7 0.76
    0.8 0.86
    0.9 0.96

    Bảng báo giá ống inox phi 8 tại Inox Mạnh Hà

    Giá ống trang trí

    Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m) Giá bán cây 6m (VNĐ)
    0.3 65,000 22,441
    0.4 65,000 29,533
    0.5 65,000 36,431
    0.6 65,000 43,134
    0.7 65,000 49,643
    0.8 65,000 55,958
    0.9 65,000 62,078

    Giá ống công nghiệp

    Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m) Giá bán cây 6m (VNĐ)
    0.3 90,000 31,073
    0.4 90,000 40,892
    0.5 90,000 50,443
    0.6 90,000 59,724
    0.7 90,000 68,737
    0.8 90,000 77,480
    0.9 90,000 85,954

    Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.

    Ống inox 316 phi 8

    Cập nhật giá ống inox mới nhất

    📌 Bảng giá ống inox các loại đang dao động trong khoảng:

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63,000 – 150,000 VNĐ/kg (tùy độ dày & kích thước)
    • Ống inox 304 trang trí: 63,000 – 90,000 VNĐ/kg (bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao)
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90,000 – 130,000 VNĐ/kg (chịu hóa chất, chống ăn mòn vượt trội)
    • Ống inox 201: 43,000 – 73,000 VNĐ/kg (giá tốt, phù hợp cho nhu cầu phổ thông)

    Ống inox 316 phi 8

    ⚠ Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT nhưng chưa gồm phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi theo thị trường – Gọi ngay 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác nhất! 🚀

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000 - 73,000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000 – 110,000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63,000 - 90,000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000 – 130,000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8         1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1         1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7           2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77
    50.8           2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09
    63.5               4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15
    76.0                   7.80 8.90 10.00 11.09 12.18
    89.0                   9.14 10.44 11.73 13.01 14.30
    101.0                     11.86 13.32 14.79 16.25
    114.0                            

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống inox 316 phi 8

    Những ưu điểm nổi bật của ống inox phi 8

    Chống gỉ sét, ăn mòn tốt

    Ống inox phi 8 có khả năng chống oxy hóa vượt trội, không bị gỉ sét ngay cả khi tiếp xúc với nước, hóa chất hay điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Kết cấu bền bỉ, chịu lực cao

    Với độ cứng tốt, chịu lực lớn, sản phẩm ít bị móp méo hay biến dạng khi chịu tác động mạnh, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

    Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh

    Inox phi 8 có vẻ ngoài tinh tế, giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình. Đồng thời, sản phẩm ít bám bẩn, dễ lau chùi, phù hợp với nhiều ứng dụng cao cấp.

    Dễ gia công, lắp đặt linh hoạt

    Có thể cắt, hàn, uốn cong dễ dàng mà không ảnh hưởng đến chất lượng, thích hợp cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, từ công nghiệp đến trang trí nội thất.

    An toàn, thân thiện với môi trường

    Không chứa chất độc hại, không làm ảnh hưởng đến chất lượng nước hay thực phẩm, được ứng dụng trong ngành thực phẩm, y tế và hệ thống ống dẫn nước sạch.

    Ứng dụng rộng rãi

    Ống inox phi 8 được sử dụng trong các công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống đường ống, nội thất, gia công cơ khí, chế tạo máy móc, v.v.

    Ống inox phi 8

    Phân loại ống inox phi 8

    Dựa trên vật liệu sản xuất, sản phẩm này có những phân loại phổ biến dưới đây:

    Ống inox phi 8 loại 304

    • Thành phần: Chứa 18% Crom và 8% Niken, giúp chống gỉ sét cực tốt.
    • Đặc điểm: Độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường ngoài trời, công nghiệp thực phẩm, y tế.
    • Giá thành: Cao hơn so với inox 201 nhưng đáng đầu tư nhờ độ bền lâu dài.

    Ống inox phi 8 loại 201

    • Thành phần: Chứa ít Niken hơn, thay vào đó là Mangan, giúp giảm chi phí sản xuất.
    • Đặc điểm: Độ cứng cao, chịu lực tốt, nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304. Phù hợp cho các công trình nội thất, trang trí, nơi không tiếp xúc với hóa chất hoặc môi trường ẩm ướt nhiều.
    • Giá thành: Rẻ hơn inox 304, là lựa chọn tiết kiệm cho các ứng dụng không yêu cầu độ bền cao.

    Ống inox phi 8 loại 316

    • Thành phần: Có thêm Molybden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường muối biển hoặc hóa chất mạnh.
    • Đặc điểm: Được sử dụng trong ngành công nghiệp tàu biển, hóa chất, y tế, thực phẩm cao cấp.
    • Giá thành: Cao nhất trong ba loại nhưng đảm bảo chất lượng vượt trội và tuổi thọ dài lâu.

    Thành phần hóa học của ống inox phi 8 theo từng loại

    Ống inox phi 8 loại 304

    • Crom (Cr): 18 – 20%
    • Niken (Ni): 8 – 10.5%
    • Carbon (C): ≤ 0.08%
    • Mangan (Mn): ≤ 2%
    • Silic (Si): ≤ 1%
    • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
    • Photpho (P): ≤ 0.045%
      📌 Đặc điểm: Chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt cao, phù hợp với ngành thực phẩm, y tế, hóa chất.

    Ống inox phi 8 loại 201

    • Crom (Cr): 16 – 18%
    • Niken (Ni): 3.5 – 5.5%
    • Carbon (C): ≤ 0.15%
    • Mangan (Mn): 5.5 – 7.5%
    • Silic (Si): ≤ 1%
    • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
    • Photpho (P): ≤ 0.06%
      📌 Đặc điểm: Giá thành rẻ, độ cứng cao nhưng chống gỉ sét kém hơn inox 304, phù hợp cho nội thất và công trình trong nhà.

    Ống inox phi 8 loại 316

    • Crom (Cr): 16 – 18%
    • Niken (Ni): 10 – 14%
    • Molypden (Mo): 2 – 3%
    • Carbon (C): ≤ 0.08%
    • Mangan (Mn): ≤ 2%
    • Silic (Si): ≤ 1%
    • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
    • Photpho (P): ≤ 0.045%
      📌 Đặc điểm: Chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển, thường dùng trong ngành công nghiệp hóa chất, tàu biển, y tế cao cấp.

    Ứng dụng thực tế ống inox phi 8 trên thị trường

    Trong ngành xây dựng và trang trí nội thất

    • Làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa, vách ngăn giúp tăng độ bền và tính thẩm mỹ.
    • Dùng trong gia công bàn ghế, khung kệ, tủ inox với thiết kế tinh tế và hiện đại.
    • Ứng dụng trong trang trí ngoại thất, ốp tường, hàng rào, mang lại vẻ đẹp sang trọng, bền vững.

    Trong ngành công nghiệp và cơ khí

    • Dùng làm khung kết cấu, bệ đỡ trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp.
    • Chế tạo đường ống dẫn khí, dẫn dầu, hệ thống cấp thoát nước với khả năng chịu áp lực cao.
    • Được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn trong nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, đảm bảo an toàn vệ sinh.

    Trong ngành thực phẩm và y tế

    • Làm bồn chứa, thiết bị bếp công nghiệp, hệ thống dẫn nước sạch, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
    • Dùng trong bệnh viện, phòng thí nghiệm nhờ khả năng chống khuẩn, dễ vệ sinh và không bị nhiễm hóa chất.

    Trong ngành công nghiệp hóa chất và hàng hải

    • Sử dụng trong hệ thống ống dẫn hóa chất, xử lý nước thải nhờ khả năng chống ăn mòn cao (đặc biệt inox 316).
    • Được ứng dụng trong các công trình tàu biển, giàn khoan dầu khí, nơi tiếp xúc với nước biển và môi trường khắc nghiệt.

    Trong ngành sản xuất đồ gia dụng

    • Ứng dụng trong sản xuất đồ dùng nhà bếp như ống hút inox, muỗng, nĩa, kệ chén bát, v.v.
    • Dùng làm khung xe máy, xe đạp, phụ kiện ô tô nhờ độ bền cao, trọng lượng nhẹ.

    Lợi ích khi mua ống inox phi 8 tại Inox Mạnh Hà

    Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn

    • Cung cấp ống inox phi 8 chuẩn inox 201, 304, 316, đảm bảo độ bền, khả năng chống gỉ sét và chịu lực cao.
    • Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

    Giá cả cạnh tranh, ưu đãi hấp dẫn

    • Giá thành luôn tốt nhất thị trường, cam kết không qua trung gian, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí.
    • Chính sách chiết khấu cao cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc đối tác lâu dài.

    Dịch vụ chuyên nghiệp, giao hàng nhanh

    • Đội ngũ tư vấn viên tận tâm, giúp khách hàng chọn lựa sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
    • Hệ thống vận chuyển linh hoạt, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, hỗ trợ tận nơi.

    Chính sách bảo hành, hỗ trợ tối đa

    • Cam kết đổi trả nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất.
    • Hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp hóa đơn, chứng từ đầy đủ khi mua hàng.

    👉 Inox Mạnh Hà – Đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình với sản phẩm chất lượng, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp! 🚀🔥

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 8

    Ống inox phi 8 thường được ứng dụng trong các hệ thống dẫn chất lỏng nhỏ, thiết bị y tế, cơ khí chính xác, trang trí nội thất và các thiết bị điện gia dụng nhờ kích thước nhỏ gọn và độ bền cao.

    Có, đặc biệt khi sử dụng inox 304 hoặc inox 316, ống inox phi 8 có khả năng chống oxy hóa, ăn mòn tốt, rất phù hợp cho môi trường ngoài trời và môi trường ẩm ướt.

    Với ngành thực phẩm, nên chọn ống inox phi 8 làm từ inox 304 hoặc 316 vì chúng đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh, không gây nhiễm kim loại và có độ bền cao khi tiếp xúc với dung dịch axit nhẹ.

    Có, dailyinox.vn nhận đặt hàng ống inox phi 8 với độ dày tùy chọn từ 0.4mm đến 1.5mm, phù hợp với từng mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của khách hàng.

    Ống inox phi 8 có độ cứng cao, bề mặt sáng bóng, không gỉ sét, tuổi thọ lâu dài và dễ vệ sinh, vượt trội so với ống nhôm, nhựa hay thép mạ kẽm trong cùng điều kiện sử dụng.

    Có, tất cả sản phẩm ống inox phi 8 tại dailyinox.vn đều đi kèm chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111