Bảng Báo Giá Ống inox phi 60 (DN50)
Ống inox phi 60, còn được gọi là ống DN50, là một trong những loại ống thép không gỉ được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, hệ thống dẫn nước, khí và dầu. Sản phẩm này nổi bật với đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt.
Với đường kính ngoài 60mm, ống inox phi 60 có thể được sản xuất từ các loại inox phổ biến như 201, 304, 316, đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu kỹ thuật và kinh tế của khách hàng.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 60
- Đường kính ngoài: 60mm
- Độ dày thành ống: 0.6mm – 4mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316 (tùy chọn theo nhu cầu)
-
Liên hệ
-
- +
-
1671
🔎Ống Inox Phi 60 (DN50)
Dưới đây là bảng giá hiện hành cho ống inox phi 60 (DN50) với hai mác thép phổ biến là inox 304 và inox 201. Giá được tính theo trọng lượng thực tế (kg) và quy đổi sang giá bán cho mỗi cây.
📌 Giá ống inox 304 phi 60
Ống inox 304 phi 60 có độ bền cao, khả năng chống gỉ sét tốt, phù hợp sử dụng cho công nghiệp, dân dụng và các công trình đòi hỏi chất lượng. Đơn giá hiện tại khoảng 58.000 đ/kg. Tương ứng:
- Trọng lượng 5.37 kg → Giá ~ 302.000 đ/cây
- Trọng lượng 6.26 kg → Giá ~ 352.000 đ/cây
- Trọng lượng 7.14 kg → Giá ~ 402.000 đ/cây
- Trọng lượng 8.02 kg → Giá ~ 451.000 đ/cây
- Trọng lượng 8.89 kg → Giá ~ 500.000 đ/cây
- Trọng lượng 9.77 kg → Giá ~ 549.000 đ/cây
- Trọng lượng 10.64 kg → Giá ~ 598.000 đ/cây
- Trọng lượng 13.23 kg → Giá ~ 743.000 đ/cây
- Trọng lượng 17.49 kg → Giá ~ 981.000 đ/cây
- Trọng lượng 21.67 kg → Giá ~ 1.216.000 đ/cây
- Trọng lượng 25.78 kg → Giá ~ 1.446.000 đ/cây
- Trọng lượng 33.78 kg → Giá ~ 1.894.000 đ/cây
📌 Giá ống inox 201 phi 60
Ống inox 201 phi 60 có giá thành rẻ hơn so với 304, thích hợp cho các công trình trong nhà hoặc môi trường ít tiếp xúc trực tiếp với nước mặn, axit. Đơn giá hiện tại khoảng 45.000 đ/kg. Tương ứng:
- Trọng lượng 5.37 kg → Giá ~ 232.000 đ/cây
- Trọng lượng 6.26 kg → Giá ~ 271.000 đ/cây
- Trọng lượng 7.14 kg → Giá ~ 309.000 đ/cây
- Trọng lượng 8.02 kg → Giá ~ 347.000 đ/cây
- Trọng lượng 8.89 kg → Giá ~ 384.000 đ/cây
- Trọng lượng 9.77 kg → Giá ~ 422.000 đ/cây
- Trọng lượng 10.64 kg → Giá ~ 460.000 đ/cây
- Trọng lượng 13.23 kg → Giá ~ 571.000 đ/cây
- Trọng lượng 17.49 kg → Giá ~ 754.000 đ/cây
- Trọng lượng 21.67 kg → Giá ~ 934.000 đ/cây
- Trọng lượng 25.78 kg → Giá ~ 1.110.000 đ/cây
- Trọng lượng 33.78 kg → Giá ~ 1.452.540 đ/cây
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ống inox 304 phi 60: Chống gỉ tốt, phù hợp môi trường ẩm, công trình ngoài trời, công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm.
- Ống inox 201 phi 60: Giá rẻ hơn ~20–25% so với 304, thích hợp công trình nội thất, hạng mục ít chịu tác động của môi trường ăn mòn.
- Tối ưu chi phí: Công trình cao cấp, môi trường khắc nghiệt → nên dùng 304. Công trình phổ thông, trong nhà → 201 là lựa chọn tiết kiệm.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên chỉ mang tính tham khảo, tính theo kg và quy đổi ra giá bán theo cây.
- Đơn giá có thể thay đổi tùy vào: mác thép, độ dày, bề mặt hoàn thiện, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 60, loại inox (201/304), độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 60 chính xác? Hãy gửi quy cách chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox phi 60 (DN50)
Ống inox phi 60 (hay còn gọi là DN50) là một trong những loại ống inox được sử dụng phổ biến trong xây dựng, công nghiệp, hệ thống đường ống dẫn nước, khí, dầu nhờ vào đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt. Với đường kính ngoài 60mm, sản phẩm này có thể được sản xuất từ nhiều loại inox như 201, 304, 316 để đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau.
Nhờ vào độ bền cao, bề mặt sáng bóng và khả năng thích ứng với nhiều môi trường làm việc, ống inox phi 60 ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ, an toàn và độ bền lâu dài. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết hơn về đặc điểm, ứng dụng và các loại ống inox phi 60 trên thị trường!

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 60
- Đường kính ngoài: 60mm
- Độ dày thành ống: 0.6mm – 4mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Trọng lượng và độ dày ống inox phi 60 (DN50)
- Độ dày: 0.6mm – 4mm
- Khối lượng: 5.37kg – 33.78kg
| Độ dày (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|
| 0.6 | 5.37 |
| 0.7 | 6.26 |
| 0.8 | 7.14 |
| 0.9 | 8.02 |
| 1.0 | 8.89 |
| 1.1 | 9.77 |
| 1.2 | 10.64 |
| 1.5 | 13.23 |
| 2.0 | 17.49 |
| 2.5 | 21.67 |
| 3.0 | 25.78 |
| 4.0 | 33.78 |
Bảng giá hiện hành của ống inox phi 60 (DN50)
Giá ống inox 304 phi 60
| Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá bán (VND/cây) |
|---|---|---|
| 5.37 | 58,000 | 302,000 |
| 6.26 | 58,000 | 352,000 |
| 7.14 | 58,000 | 402,000 |
| 8.02 | 58,000 | 451,000 |
| 8.89 | 58,000 | 500,000 |
| 9.77 | 58,000 | 549,000 |
| 10.64 | 58,000 | 598,000 |
| 13.23 | 58,000 | 743,000 |
| 17.49 | 58,000 | 981,000 |
| 21.67 | 58,000 | 1,216,000 |
| 25.78 | 58,000 | 1,446,000 |
| 33.78 | 58,000 | 1,894,000 |
Giá ống inox 201 phi 60
| Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá bán (VND/cây) |
|---|---|---|
| 5.37 | 45,000 | 232,000 |
| 6.26 | 45,000 | 271,000 |
| 7.14 | 45,000 | 309,000 |
| 8.02 | 45,000 | 347,000 |
| 8.89 | 45,000 | 384,000 |
| 9.77 | 45,000 | 422,000 |
| 10.64 | 45,000 | 460,000 |
| 13.23 | 45,000 | 571,000 |
| 17.49 | 45,000 | 754,000 |
| 21.67 | 45,000 | 934,000 |
| 25.78 | 45,000 | 1,110,000 |
| 33.78 | 45,000 | 1,452,540 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà.
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63,000–150,000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: 63,000–90,000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: 90,000–130,000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: 43,000–73,000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo.
- Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công Italians | 43,000–73,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 12.7 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 15.9 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 19.1 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 22 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 25.4 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 27 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 31.8 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 38 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 42 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 50.8 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 60 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 63 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 76 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 89 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 101 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 114 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 141 | 0.8–2.0 mm | BA | Ininess | 63,000–90,000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | |||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | |||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | ||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | ||||||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | |||||||||||||
| 114.0 | 14.79 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 12.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Những đặc điểm nổi bật của ống inox phi 60 (DN50)
Ống inox phi 60 (DN50) là một sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ những đặc tính vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ. Dưới đây là bảy đặc điểm nổi bật của loại ống inox này:
Khả năng chống ăn mòn cực tốt
Nhờ thành phần chứa Crom (Cr), Niken (Ni) và Molypden (Mo) (đối với inox 316), bề mặt ống luôn được bảo vệ bởi một lớp oxit tự nhiên, chống lại tác động của môi trường, kể cả trong điều kiện ẩm ướt hay tiếp xúc với hóa chất.
Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt
Vật liệu inox giúp ống có độ cứng cao, chịu được áp lực và va đập mạnh mà không bị móp méo hay biến dạng, giữ kết cấu ổn định trong thời gian dài.
Trọng lượng vừa phải, dễ vận chuyển và lắp đặt
Ống inox phi 60 nhẹ hơn so với gang hay thép đúc nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và độ bền, giúp việc vận chuyển, thi công và lắp đặt dễ dàng.
Không bị biến dạng dưới tác động nhiệt độ cao
Inox 304 và 316 có khả năng chịu nhiệt lên đến hơn 800°C, giúp ống inox phi 60 hoạt động tốt trong môi trường nhiệt độ cao mà không bị biến dạng.
Bề mặt sáng bóng, ít bám bẩn
Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng giúp sản phẩm duy trì tính thẩm mỹ lâu dài mà không cần bảo trì thường xuyên.
Dễ dàng gia công, hàn cắt linh hoạt
Ống inox phi 60 dễ dàng cắt, uốn, hàn mà không làm mất đặc tính cơ học, đáp ứng tốt các yêu cầu thiết kế đặc biệt.
Thân thiện với môi trường và có thể tái chế
Inox không bị oxi hóa, không thải chất độc hại và có thể tái chế mà không làm giảm chất lượng, góp phần bảo vệ môi trường.
Phân loại ống inox phi 60 (DN50) theo loại inox
Ống inox phi 60 được sản xuất từ các loại inox 201, 304 và 316, mỗi loại có đặc điểm riêng biệt:
1. Ống inox phi 60 loại inox 201
Thành phần chính: 4.5% Niken (Ni), 16-18% Crom (Cr), lượng Mangan (Mn) cao.
Đặc điểm nổi bật:
- Độ bền cơ học cao, nhưng giòn hơn inox 304.
- Chống ăn mòn kém hơn, dễ bị rỉ sét trong môi trường ẩm hoặc hóa chất.
- Giá thành rẻ nhất.
Ứng dụng: Nội thất, trang trí, lan can, hàng rào, khung cửa. Không phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
2. Ống inox phi 60 loại inox 304
Thành phần chính: 8-10.5% Niken (Ni), 18-20% Crom (Cr).
Đặc điểm nổi bật:
- Chống ăn mòn tốt, ít bị gỉ sét trong môi trường ẩm.
- Dễ gia công, uốn nắn, hàn cắt.
- Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao.
Ứng dụng: Ngành thực phẩm, y tế, đường ống dẫn nước, lan can, kết cấu công trình, thiết bị công nghiệp.
3. Ống inox phi 60 loại inox 316
Thành phần chính: 10-14% Niken (Ni), 16-18% Crom (Cr), 2-3% Molypden (Mo).
Đặc điểm nổi bật:
- Chống ăn mòn cực tốt trong môi trường nước biển, hóa chất, axit mạnh.
- Độ bền và khả năng chịu lực cao nhất.
- Giá thành cao nhất.
- Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, dầu khí, nhà máy xử lý nước, hệ thống ống dẫn tàu biển, ngành y tế.
So sánh nhanh giữa inox 201, 304 và 316
| Tiêu chí | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Thành phần | 4.5% Ni, 16-18% Cr | 8-10.5% Ni, 18-20% Cr | 10-14% Ni, 16-18% Cr, 2-3% Mo |
| Độ bền cơ học | Cao, nhưng giòn hơn | Dẻo dai, dễ gia công | Bền nhất, chịu lực tốt |
| Chống ăn mòn | Trung bình, dễ gỉ sét | Tốt, ít bị ảnh hưởng | Rất tốt, chống ăn mòn trong nước biển, hóa chất |
| Độ bóng bề mặt | Tương đối bóng | Bóng sáng, thẩm mỹ cao | Bóng mịn, sáng đẹp |
| Giá thành | Rẻ nhất | Trung bình | Cao nhất |
Kết luận
- Inox 201: Phù hợp với công trình nội thất, trang, ít tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt.
- Inox 304: Phổ biến, độ bền cao, chống ăn mòn tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
- Inox 316: Chuyên dùng cho môi trường hóa chất, nước biển, dầu khí nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Tùy mục đích sử dụng và ngân sách, bạn có thể chọn loại ống inox phi 60 phù hợp để đảm bảo chất lượng và độ bền cho công trình.
Lợi ích khi chọn mua ống inox phi 60 (DN50) tại Inox Mạnh Hà
Inox Mạnh Hà là địa chỉ tin cậy cung cấp ống inox phi 60 chất lượng với nhiều ưu điểm:
Sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn
Sản phẩm từ các thương hiệu nổi tiếng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao.
Giá cả cạnh tranh, ưu đãi hấp dẫn
Cung cấp trực tiếp từ nhà sản xuất, giá cạnh tranh, kèm các chương trình khuyến mãi định kỳ.
Giao hàng nhanh chóng
Cam kết giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ tiến độ dự án.
Hỗ trợ tư vấn chuyên nghiệp
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm tư vấn về kích thước, chất liệu, ứng dụng phù hợp.
Chính sách bảo hành dài hạn
Bảo hành dài hạn, đảm bảo an tâm sử dụng.
Dịch vụ hậu mãi chu đáo
Hỗ trợ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, giải quyết mọi vấn đề phát sinh.
Mua hàng dễ dàng, thanh toán linh hoạt
Hệ thống đặt hàng trực tuyến hiện đại, hỗ trợ thanh toán đa dạng như chuyển khoản, ví điện tử.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 60 (DN50)
Vì sao ống inox phi 60 (DN50) được sử dụng phổ biến trong công nghiệp?
Ống inox phi 60 (DN50) được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn vượt trội và dễ dàng lắp đặt trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn dầu và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Ống inox phi 60 phù hợp cho những môi trường làm việc nào?
Với chất liệu inox 201, 304 hoặc 316, ống inox phi 60 có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt, có hóa chất nhẹ, môi trường biển hoặc môi trường áp suất cao, tùy vào cấp độ inox được chọn.
Có thể chọn độ dày nào cho ống inox phi 60 theo yêu cầu kỹ thuật?
Khách hàng có thể lựa chọn độ dày thành ống từ 0.6mm đến 4mm tùy thuộc vào mục đích sử dụng – từ trang trí nhẹ đến hệ thống áp lực hoặc kết cấu chịu tải cao.
dailyinox.vn cung cấp các loại inox nào cho ống phi 60?
dailyinox.vn hiện cung cấp ống inox phi 60 làm từ các loại inox phổ biến như inox 201 (giá tốt, dùng nội thất), inox 304 (phổ biến nhất, chống gỉ tốt) và inox 316 (chịu ăn mòn cực cao, dùng cho hóa chất hoặc môi trường biển).
Có thể đặt hàng ống inox phi 60 theo kích thước cắt riêng không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox phi 60 theo kích thước khách hàng yêu cầu, giúp tiết kiệm chi phí thi công và đảm bảo phù hợp với thực tế công trình.
Cách bảo quản ống inox phi 60 để sử dụng lâu dài là gì?
Để tăng tuổi thọ sử dụng, nên bảo quản ống inox phi 60 ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với axit mạnh, vệ sinh bề mặt định kỳ nếu dùng trong môi trường khắc nghiệt.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com