🔎Ống Inox Phi 48 (DN40)
Dưới đây là bảng giá mới nhất ống inox phi 48 (DN40), phân loại theo nhu cầu sử dụng (trang trí và công nghiệp). Giá được tính theo mét và quy đổi ra cây 6m. Mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào xuất xứ, độ dày thực tế và số lượng đặt hàng.
📌 Giá ống inox phi 48 (DN40) dùng cho trang trí
Ống inox phi 48 (DN40) trang trí thường dùng trong nội ngoại thất, lan can, khung pano, tay vịn… Bề mặt sáng bóng (BA), dễ lau chùi. Đơn giá hiện tại khoảng 66.800 đ/m. Tương ứng giá cây 6m theo độ dày:
- Độ dày 0.6 mm → 287.537 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → 334.761 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → 381.785 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → 428.610 đ/cây 6m
- Độ dày 1.0 mm → 475.235 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → 521.660 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → 567.886 đ/cây 6m
- Độ dày 1.5 mm → 705.365 đ/cây 6m
- Độ dày 2.0 mm → 930.502 đ/cây 6m
- Độ dày 2.5 mm → 1.150.648 đ/cây 6m
- Độ dày 3.0 mm → 1.365.801 đ/cây 6m
- Độ dày 4.0 mm → 1.781.133 đ/cây 6m
📌 Giá ống inox phi 48 (DN40) dùng cho công nghiệp
Ống inox phi 48 (DN40) công nghiệp được sản xuất theo tiêu chuẩn SCH, bề mặt No.1, chuyên dùng cho đường ống chịu áp, hệ thống dẫn, kết cấu cơ khí. Đơn giá hiện tại khoảng 93.300 đ/m. Tương ứng giá cây 6m theo độ dày:
- Độ dày 0.6 mm → 401.605 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → 467.563 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → 533.242 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → 598.642 đ/cây 6m
- Độ dày 1.0 mm → 663.764 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → 728.606 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → 793.170 đ/cây 6m
- Độ dày 1.5 mm → 985.187 đ/cây 6m
- Độ dày 2.0 mm → 1.299.638 đ/cây 6m
- Độ dày 2.5 mm → 1.607.117 đ/cây 6m
- Độ dày 3.0 mm → 1.907.624 đ/cây 6m
- Độ dày 4.0 mm → 2.487.720 đ/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Trang trí: Thích hợp cho nội ngoại thất, yêu cầu thẩm mỹ cao. Độ dày phổ biến 0.8–1.2 mm.
- Công nghiệp: Dùng cho hệ thống ống dẫn, kết cấu cơ khí, nơi cần chịu áp lực. Nên chọn độ dày từ 2.0 mm trở lên.
- Tối ưu chi phí: Công trình dân dụng, khô ráo → inox 304 trang trí. Môi trường khắc nghiệt, chịu áp → inox 304/316 công nghiệp.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo, được tính theo mét và quy đổi sang cây 6m.
- Đơn giá thực tế phụ thuộc vào mác thép, độ dày, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp: phi 48 (DN40), loại inox, độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 48 (DN40) chính xác? Hãy gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 48 (DN40)
Khi tìm kiếm một loại vật liệu vừa bền bỉ, chống ăn mòn tốt, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ và dễ dàng gia công, ống inox phi 48 (DN40) luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu. Với đường kính ngoài 48,3mm, loại ống này đáp ứng tốt nhu cầu trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp thực phẩm, y tế và nhiều lĩnh vực khác.

Vậy ống inox phi 48 có những đặc điểm gì nổi bật? Vì sao nó lại được ưa chuộng trong nhiều công trình? Hãy cùng khám phá ngay!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 48 (DN40
- Đường kính ngoài: 48.3m
- Độ dày thành ống: 0.6 – 4.0m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316,
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4,…
- Chất lượng: Loại 1
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459,…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu,…
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

Bảng giá ống inox phi 48 (DN40) vừa cập nhật
Giá ống inox phi 48 (DN40) dùng cho trang trí
| Độ dày (mm) |
Đơn giá (VNĐ/m) |
Giá bán cây 6m (VNĐ) |
| 0.6 |
66,800 |
287,537 |
| 0.7 |
66,800 |
334,761 |
| 0.8 |
66,800 |
381,785 |
| 0.9 |
66,800 |
428,610 |
| 1.0 |
66,800 |
475,235 |
| 1.1 |
66,800 |
521,660 |
| 1.2 |
66,800 |
567,886 |
| 1.5 |
66,800 |
705,365 |
| 2.0 |
66,800 |
930,502 |
| 2.5 |
66,800 |
1,150,648 |
| 3.0 |
66,800 |
1,365,801 |
| 4.0 |
66,800 |
1,781,133 |
Giá ống inox phi 48 (DN40) dùng cho công nghiệp
| Độ dày (mm) |
Đơn giá (VNĐ/m) |
Giá bán cây 6m (VNĐ) |
| 0.6 |
93,300 |
401,605 |
| 0.7 |
93,300 |
467,563 |
| 0.8 |
93,300 |
533,242 |
| 0.9 |
93,300 |
598,642 |
| 1.0 |
93,300 |
663,764 |
| 1.1 |
93,300 |
728,606 |
| 1.2 |
93,300 |
793,170 |
| 1.5 |
93,300 |
985,187 |
| 2.0 |
93,300 |
1,299,638 |
| 2.5 |
93,300 |
1,607,117 |
| 3.0 |
93,300 |
1,907,624 |
| 4.0 |
93,300 |
2,487,720 |
Xem thêm
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà.
Báo Giá Ống Inox Mới Nhất Đủ Loại
Bạn đang tìm ống inox chất lượng cao với mức giá hợp lý? Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất
- Ống inox 304 công nghiệp: 63,000 – 150,000 VNĐ/kg (phụ thuộc vào độ dày & kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63,000 – 90,000 VNĐ/kg (phụ thuộc vào độ dày & kích thước)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90,000 – 130,000 VNĐ/kg (phụ thuộc vào độ dày & kích thước)
- Ống inox 201 các loại: 43,000 – 73,000 VNĐ/kg (phụ thuộc vào độ dày & kích thước)
Lưu ý quan trọng
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường, liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác!
📞 Hotline tư vấn & báo giá nhanh: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
Giá ống inox công nghiệp và trang trí
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13 - DN8 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 17 - DN10 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 21 - DN15 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 27 - DN20 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 34 - DN25 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 42 - DN32 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 49 - DN40 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 60 - DN50 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 76 - DN65 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 90 - DN80 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 101 - DN90 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 114 - DN100 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 141 - DN125 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 168 - DN150 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
| Phi 219 - DN200 |
SCH |
No.1 |
inox 201 công nghiệp |
43,000 – 73,000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13 - DN8 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 17 - DN10 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 21 - DN15 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 27 - DN20 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 34 - DN25 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 42 - DN32 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 49 - DN40 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 60 - DN50 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 76 - DN65 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 90 - DN80 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 101 - DN90 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 114 - DN100 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 141 - DN125 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 168 - DN150 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
| Phi 219 - DN200 |
SCH |
No.1 |
inox 304 công nghiệp |
63,000 – 110,000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 9.6 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 12.7 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 15.9 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 19.1 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 22 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 25.4 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 27 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 31.8 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 38 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 42 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 50.8 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 60 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 63 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 76 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 89 |
0.8li – 1.5li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 101 |
0.8li – 2li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 114 |
0.8li – 2li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
| Phi 141 |
0.8li – 2li |
BA |
inox 304 trang trí |
63,000 – 90,000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13 - DN8 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 17 - DN10 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 21 - DN15 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 27 - DN20 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 34 - DN25 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 42 - DN32 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 49 - DN40 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 60 - DN50 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 76 - DN65 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 90 - DN80 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 101 - DN90 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 114 - DN100 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 141 - DN125 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 168 - DN150 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
| Phi 219 - DN200 |
SCH5 – SCH160 |
No.1 |
inox 316/316L |
90,000 – 130,000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính |
0.3 |
0.33 |
0.35 |
0.4 |
0.45 |
0.5 |
0.6 |
0.7 |
0.8 |
0.9 |
1.0 |
1.2 |
1.5 |
2.0 |
| 8.0 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.45 |
0.5 |
0.55 |
0.66 |
0.76 |
0.85 |
0.95 |
1.04 |
|
|
|
| 9.5 |
0.41 |
0.45 |
0.47 |
0.54 |
0.60 |
0.67 |
0.79 |
0.91 |
1.03 |
1.14 |
1.26 |
|
|
|
| 12.7 |
0.55 |
0.60 |
0.64 |
0.73 |
0.82 |
0.90 |
1.07 |
1.24 |
1.41 |
1.57 |
1.73 |
1.89 |
|
|
| 15.9 |
0.69 |
0.76 |
0.80 |
0.92 |
1.03 |
1.14 |
1.36 |
1.57 |
1.79 |
2.00 |
2.20 |
2.41 |
3.00 |
|
| 19.1 |
0.83 |
0.92 |
0.97 |
1.11 |
1.24 |
1.38 |
1.64 |
1.90 |
2.17 |
2.42 |
2.68 |
2.93 |
3.66 |
|
| 22.2 |
0.97 |
1.07 |
1.13 |
1.29 |
1.45 |
1.6 |
1.92 |
2.23 |
2.53 |
2.84 |
3.14 |
3.43 |
4.31 |
|
| 25.4 |
1.11 |
1.22 |
1.30 |
1.48 |
1.66 |
1.84 |
2.20 |
2.56 |
2.91 |
3.26 |
3.61 |
3.95 |
4.97 |
|
| 31.8 |
|
|
|
1.63 |
1.86 |
2.09 |
2.77 |
3.22 |
3.67 |
4.11 |
4.56 |
4.99 |
6.29 |
|
| 38.1 |
|
|
|
1.95 |
2.23 |
2.51 |
3.33 |
3.87 |
4.41 |
4.95 |
5.49 |
6.02 |
7.60 |
|
| 42.7 |
|
|
|
|
2.50 |
2.81 |
3.74 |
4.35 |
4.96 |
5.56 |
6.17 |
6.77 |
8.55 |
|
| 50.8 |
|
|
|
|
2.98 |
3.35 |
4.45 |
5.19 |
5.92 |
6.64 |
7.37 |
8.09 |
10.23 |
14.43 |
| 63.5 |
|
|
|
|
|
4.66 |
5.58 |
6.50 |
7.42 |
8.33 |
9.24 |
10.15 |
12.86 |
18.19 |
| 76.0 |
|
|
|
|
|
|
7.80 |
8.90 |
10.00 |
11.09 |
12.18 |
15.45 |
21.89 |
|
| 89.0 |
|
|
|
|
|
|
9.14 |
10.44 |
11.73 |
13.01 |
14.30 |
18.14 |
25.73 |
|
| 101.0 |
|
|
|
|
|
|
|
11.86 |
13.32 |
14.79 |
16.25 |
20.62 |
29.28 |
|
| 114.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống |
2.0 |
2.5 |
3.0 |
3.5 |
4.0 |
4.5 |
5.0 |
| DN15-F21.34 |
5.72 |
6.97 |
8.14 |
9.23 |
|
|
|
| DN20-F26.67 |
7.30 |
8.94 |
10.50 |
11.99 |
|
|
|
| DN25-F33.40 |
9.29 |
11.42 |
13.49 |
15.48 |
17.57 |
|
|
| DN32-F42.16 |
11.88 |
14.66 |
17.37 |
20.01 |
22.80 |
25.32 |
|
| DN40-F48.26 |
13.68 |
16.92 |
20.08 |
23.17 |
26.45 |
29.42 |
32.32 |
| DN50-F60.33 |
17.25 |
21.38 |
25.44 |
29.42 |
33.66 |
37.53 |
41.33 |
| DN60(65)-F76.03 |
21.90 |
27.19 |
32.40 |
37.54 |
43.05 |
48.09 |
53.06 |
| DN80-F88.90 |
25.73 |
31.98 |
38.16 |
44.26 |
50.80 |
56.81 |
62.75 |
| DN90-F101.60 |
29.46 |
36.64 |
43.75 |
50.78 |
58.33 |
65.28 |
72.16 |
| DN100-F114.30 |
33.22 |
41.34 |
49.38 |
57.35 |
65.92 |
73.82 |
81.65 |
| DN125-F141.30 |
41.20 |
51.32 |
61.36 |
71.33 |
82.05 |
91.97 |
101.82 |
| DN150-F168.28 |
49.18 |
61.29 |
73.33 |
85.29 |
98.17 |
110.11 |
121.97 |
| DN200-F219.08 |
64.21 |
80.08 |
95.87 |
111.59 |
128.53 |
144.26 |
159.92 |
| DN250-F273.05 |
|
|
119.82 |
139.53 |
160.79 |
180.55 |
200.23 |

Mục đích sử dụng ống inox phi 48 (DN40)
Ống inox phi 48 (DN40) được phân loại theo mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất:
-
- Ống trang trí: Bề mặt sáng bóng, thường dùng trong lan can, cầu thang, nội thất, ngoại thất…
-
- Ống công nghiệp: Độ bền cao, chịu áp lực tốt, ứng dụng trong dẫn dầu, khí, hóa chất, thực phẩm…
-
- Ống hàn: Được sản xuất bằng phương pháp hàn dọc hoặc hàn xoắn, có độ dày và kích thước đa dạng, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp.
-
- Ống đúc: Kết cấu liền mạch, chịu lực cao, sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như hệ thống áp lực, chịu nhiệt, dẫn chất lỏng có độ ăn mòn cao.

Những ưu điểm riêng của ống inox phi 48 (DN40)
Ống inox phi 48 (DN40) không chỉ sở hữu những đặc tính chung của inox như độ bền cao và chống ăn mòn tốt, mà còn có những ưu điểm riêng:
Kích thước tiêu chuẩn, ứng dụng linh hoạt
- Đường kính ngoài 48mm phù hợp với nhiều hệ thống đường ống dẫn nước, khí và kết cấu cơ khí.
- Dễ dàng lắp đặt, thay thế trong các công trình xây dựng, nội thất và công nghiệp.
Chống ăn mòn vượt trội
- Inox 304 và 316 trong ống phi 48 có khả năng chống gỉ sét cao, thích hợp cho môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc nước biển.
- Giữ được độ bền và thẩm mỹ lâu dài dù tiếp xúc với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt
- Độ cứng và độ bền kéo tốt, chịu được áp lực cao trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
- Chịu va đập và tải trọng lớn, không bị biến dạng khi sử dụng lâu dài.
Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh
- Bề mặt trơn láng, không bám bẩn, dễ lau chùi, phù hợp với các lĩnh vực yêu cầu vệ sinh cao như thực phẩm, y tế
- Tăng tính thẩm mỹ khi sử dụng trong trang trí nội thất và kiến trúc.
Dễ dàng gia công, hàn cắt
- Chất liệu inox giúp việc gia công cắt gọt, hàn nối trở nên thuận tiện.
- Khả năng uốn cong tốt, tạo hình linh hoạt trong nhiều ứng dụng.
Độ bền lâu dài, tiết kiệm chi ph
- Tuổi thọ cao hơn so với thép hoặc nhựa, giảm chi phí sửa chữa, thay thế.
- Lựa chọn inox chất lượng giúp công trình bền vững, không lo hư hỏng do rỉ sét.
Các dòng ống inox phi 48 (DN40): 304, 201, 316
Ống inox phi 48 (DN40) loại 304 – sự lựa chọn phổ biến nhất
- Thành phần: 8-10.5% niken, 18-20% crom, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng, dễ gia công, độ bền cao, không bị gỉ sét trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với thực phẩm.
- Ứng dụng: Hệ thống đường ống dẫn nước sạch, dẫn khí, cầu thang, lan can, nội thất cao cấp, ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, dược phẩm.
Ống inox phi 48 (DN40) loại 201 – giải pháp kinh tế
- Thành phần: 3.5-5.5% niken, 5.5-7.5% mangan để giảm giá thành.
- Đặc điểm: Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, dễ bị gỉ trong môi trường ẩm hoặc hóa chất, độ cứng cao nhưng giòn hơn.
- Ứng dụng: Bàn ghế, giá kệ, cửa sắt inox, lan can, cầu thang trong nhà, hệ thống ống dẫn khí, khung kết cấu nhẹ.
Ống inox phi 48 (DN40) loại 316 – chống ăn mòn tuyệt đối
- Thành phần: 10-14% niken, 2-3% molypden, chống ăn mòn vượt trội trong môi trường muối, hóa chất.
- Đặc điểm: Độ bền cao, chịu nhiệt độ khắc nghiệt và môi trường axit, nước biển, giá thành cao hơn inox 304 và 201.
- Ứng dụng: Hệ thống đường ống công nghiệp hóa chất, dầu khí, công trình ven biển, tàu thuyền, nhà máy chế biến hải sản, y tế, thực phẩm cao cấp, dược phẩm.
Các tiêu chuẩn chất lượng và thành phần
Ống inox phi 48 (đường kính ngoài 48.3mm) là loại ống thông dụng trong xây dựng, cơ khí, chế tạo, đường ống dẫn… Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước:
1. Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ)
- ASTM A312: Ống thép không gỉ hàn và kéo liền, dùng trong môi trường ăn mòn và nhiệt độ cao (inox 304, 304L, 316, 316L).
- ASTM A554: Ống hàn inox dùng cho trang trí, kết cấu, nội thất (inox 201, 304).
- ASTM A249/A269: Ống trao đổi nhiệt, mỏng, chất lượng bề mặt cao.
- ASTM A358: Ống hàn có đường kính lớn, dùng trong hệ thống dẫn khí hoặc chất lỏng ăn mòn.
2. Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)
- JIS G3448: Ống inox dùng trong hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp (SUS 304, SUS 316).
- JIS G3459: Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp, chịu nhiệt và áp suất cao.
- JIS G3463: Ống nồi hơi và trao đổi nhiệt bằng thép không gỉ.
3. Tiêu chuẩn DIN/EN (Châu Âu)
- EN 10217-7: Ống hàn tròn bằng inox không gỉ dùng cho áp suất
- EN 10296-2: Ống inox dùng trong cơ khí, chế tạo.
- DIN 17457 / 17458: Ống inox hàn và liền mạch dùng trong công nghiệp hóa chất, thực phẩm.
4. Tiêu chuẩn ISO
- ISO 1127: Quy định dung sai kích thước, độ dày và chiều dài cho ống thép không gỉ.
- ISO 2037: Ống inox dùng trong công nghiệp thực phẩm, sữa và đồ uống.
5. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
- TCVN 1979, TCVN 7704, TCVN 6288: Áp dụng cho ống thép không gỉ trong xây dựng, cơ khí hoặc dẫn chất lỏng.
Bảng thành phần hóa học và cơ lý
Thành phần hóa học (%)
| Thành phần |
Inox 201 |
Inox 304 |
Inox 316 |
| C (Carbon) |
≤ 0.15 |
≤ 0.08 |
≤ 0.08 |
| Si (Silicon) |
≤ 0.75 |
≤ 1.00 |
≤ 1.00 |
| Mn (Mangan) |
5.5 – 7.5 |
≤ 2.00 |
≤ 2.00 |
| P (Photpho) |
≤ 0.06 |
≤ 0.045 |
≤ 0.045 |
| S (Lưu huỳnh) |
≤ 0.03 |
≤ 0.03 |
≤ 0.03 |
| Cr (Crom) |
16.0 – 18.0 |
18.0 – 20.0 |
16.0 – 18.0 |
| Ni (Niken) |
3.5 – 5.5 |
8.0 – 10.5 |
10.0 – 14.0 |
| Mo (Molypden) |
– |
– |
2.0 – 3.0 |
Tính chất cơ lý
| Tính chất |
Inox 201 |
Inox 304 |
Inox 316 |
| Độ bền kéo (MPa) |
≥ 515 |
520 – 720 |
515 – 700 |
| Giới hạn chảy (MPa) |
≥ 275 |
≥ 205 |
≥ 200 |
| Độ giãn dài (%) |
≥ 40 |
≥ 40 |
≥ 40 |
| Độ cứng (HB) |
≤ 293 |
≤ 201 |
≤ 217 |
Ứng dụng thực tế về ống inox phi 48 (DN40)
Ống inox phi 48 (DN40) được sử dụng rộng rãi nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ cao.
Hệ thống đường ống công nghiệp
- Dùng trong hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất và dầu khí.
- Chịu áp lực cao và chống ăn mòn tốt, đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài.
Xây dựng và kết cấu công trình
- Làm giàn giáo, kết cấu chịu lực, lan can, tay vịn cầu thang, cổng cửa inox
- Bề mặt sáng bóng tăng tính thẩm mỹ, hạn chế bám bụi, dễ vệ sinh.
Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
- Inox 304 và 316 an toàn, không gỉ sét, dễ vệ sinh, dùng trong hệ thống ống dẫn của nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm và y tế.
Trang trí nội thất và ngoại thất
- Làm khung bàn ghế, giường ngủ, kệ tủ, vật dụng trang trí
- Dùng làm hàng rào, mái che, cổng nhà với độ bền cao và ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
Ngành đóng tàu và công nghiệp hóa chất
- Inox 316 chống ăn mòn tuyệt đối, dùng trong đóng tàu, giàn khoan, hệ thống dẫn dầu và hóa chất công nghiệp.
Inox Mạnh Hà – Nhà cung cấp uy tín hàng đầu Việt Nam
Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín chuyên phân phối các loại ống inox chất lượng cao, mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
Sản phẩm chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng
- Cam kết cung cấp ống inox đạt tiêu chuẩn quốc tế, đầy đủ chứng nhận CO, CQ.
-
- Độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn
- Chính sách giá tốt, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn, giúp tiết kiệm chi phí.
Hệ thống kho bãi lớn, nguồn hàng ổn định
- Kho hàng rộng, luôn có hàng sẵn số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp
Đội ngũ tư vấn viên am hiểu sản phẩm, hỗ trợ chọn loại inox phù hợp, tối ưu chi phí và hiệu quả.
Chính sách hậu mãi uy tín
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
- Hỗ trợ đổi trả nếu sản phẩm không đạt yêu cầu.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
📞 Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà – Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận tư vấn và báo giá chi tiết!