Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 323 DN300
Ống inox phi 323 DN300 là giải pháp hoàn hảo cho nhiều ngành công nghiệp nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính ứng dụng rộng rãi. Việc lựa chọn sản phẩm chất lượng từ đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu suất sử dụng lâu dài.
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản:
- Đường kính ngoài: 323mm
- Đường kính danh nghĩa (DN): 300
- Độ dày: Tùy thuộc vào tiêu chuẩn yêu cầu (SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…)
- Chất liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, DIN, GB
- Bề mặt: Bóng mờ, bóng sáng hoặc thô tùy vào yêu cầu sử dụng
-
Liên hệ
-
- +
-
1984
🔎Ống Inox Phi 150
Dưới đây là mức giá tham khảo cho ống inox phi 150 theo từng mục đích sử dụng (công nghiệp/trang trí), mác thép (304/316) và bề mặt hoàn thiện. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn độ dày, xuất xứ cuộn/tube mill và số lượng đặt hàng.
- Nhu cầu chịu lực/áp: Chọn ống SCH (Schedule – tiêu chuẩn độ dày) với bề mặt No.1 cho công nghiệp (kết cấu, hệ thống đường ống, chịu áp lực).
- Nhu cầu thẩm mỹ: Chọn ống mỏng 0.8–2mm bề mặt BA (Bright Annealed – sáng bóng) cho trang trí lan can, tay vịn, khung pano, công trình nội ngoại thất.
- 304 vs 316: Thép 316 chứa Mo (molybden) giúp chống ăn mòn clorua vượt trội (phù hợp ven biển, hồ bơi, môi trường hóa chất nhẹ). Giá vì vậy thường cao hơn so với 304.
- Khoảng giá: 304 công nghiệp: 115.000 – 140.000 đ/kg • 304 trang trí: 70.000 – 84.000 đ/kg • 316 công nghiệp: 115.000 – 126.000 đ/kg.
- Tối ưu chi phí: Nếu dùng trong nhà, môi trường khô ráo → chọn inox 304 để tiết kiệm. Nếu ở môi trường mặn, ẩm hoặc có axit nhẹ → nên chọn inox 316 để bền lâu.
Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg; đơn giá thực tế phụ thuộc vào tiêu chuẩn SCH, tolerance, xuất xứ nguyên liệu và số lượng đặt hàng.
- Có thể quy đổi theo cây/m nếu cung cấp độ dày chính xác và trọng lượng riêng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp: mác thép, độ dày, bề mặt, số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá chính xác theo quy cách? Hãy gửi thông tin chi tiết (phi 150, mác 304/316, độ dày, số lượng, địa điểm) để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 323 DN300
Ống inox phi 323 DN300 là một trong những dòng ống inox có đường kính lớn, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Với đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn cao, ống inox phi 323 là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống đường ống dẫn nước, dầu khí, hóa chất và thực phẩm.
Ống Inox Hàn Phi 323
Trong các công trình công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền và hiệu suất vận hành. Ống inox phi 150 với đường kính 150mm không chỉ đáp ứng yêu cầu về độ cứng, khả năng chịu lực mà còn có khả năng chống ăn mòn vượt trội, giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống.

Nhờ những ưu điểm này, loại ống này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như chế tạo máy, hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí và nhiều ứng dụng khác.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 150
- Đường kính ngoài: 150mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng Giá Ống Inox Phi 150 Hôm Nay
Bảng giá ống inox 304 phi 150 dùng trong công nghiệp
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Ống inox Phi 150 | SCH | No.1 | 115.000 - 140.000 |
Bảng giá ống inox 304 phi 150 dùng trong trang trí
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox ống Phi 150 | 0.8mm – 2mm | BA | 70.000 – 84.000 |
Bảng giá ống inox 316 phi 150 dùng trong công nghiệp
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox ống Phi 150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 115.000 – 126.000 |
Xem thêm
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng, vì vậy thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà để được tư vấn và cung cấp giá cụ thể.
Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý
- Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo, vui lòng gọi hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | |||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | |||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | ||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | |||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | |||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | |||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | |||||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | ||||||||||||
| 114.0 | 14.79 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Ưu Điểm Của Ống Inox Phi 150
Độ bền cao, tuổi thọ dài
Được làm từ inox (thép không gỉ), loại ống này có độ cứng và độ bền cao, chịu được lực tác động lớn mà không bị móp méo. Không bị rỉ sét, giúp duy trì chất lượng trong thời gian dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn do hóa chất, nước biển, axit hoặc môi trường ẩm thấp. Phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí hoặc các công trình ngoài trời.
Dễ vệ sinh, an toàn cho thực phẩm và y tế
Bề mặt inox trơn nhẵn, không bám bẩn và dễ dàng vệ sinh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. Được sử dụng nhiều trong ngành chế biến thực phẩm, y tế và sản xuất đồ uống.
Tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều công trình
Bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ hiện đại và sang trọng. Có thể sử dụng trong các công trình kiến trúc, nội thất như lan can, cầu thang hoặc hệ thống ống trang trí.
Dễ gia công, lắp đặt và ứng dụng đa dạng
Dễ cắt, uốn, hàn theo yêu cầu, thuận tiện trong việc thiết kế và thi công. Được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như hệ thống dẫn nước, dẫn khí, kết cấu công trình, chế tạo máy, sản xuất thiết bị công nghiệp.

Phân Loại Ống Inox Phi 150 Theo Chất Liệu
Ống inox phi 150 được phân loại theo chất liệu để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là các loại inox phổ biến:
1. Ống inox 201
- Đặc điểm: Chứa hàm lượng mangan cao, giúp giảm giá thành so với inox 304.
- Ưu điểm: Độ cứng tốt, bề mặt sáng bóng, chịu lực khá tốt.
- Nhược điểm: Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và 316, dễ bị gỉ trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất.
- Ứng dụng: Phù hợp cho nội thất, trang trí, lan can, cửa cổng, nhưng không thích hợp cho môi trường tiếp xúc hóa chất hoặc nước biển.
2. Ống inox 304
- Đặc điểm: Thành phần chứa 8-10.5% niken, 18-20% crom, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
- Ưu điểm: Chống gỉ sét tốt, bền bỉ, không bị nhiễm từ, an toàn cho thực phẩm.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn inox 201.
- Ứng dụng: Dùng trong ngành thực phẩm, y tế, hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, chế tạo máy và các công trình ngoài trời.
3. Ống inox 316
- Đặc điểm: Thành phần chứa molypden (Mo) giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển, hóa chất mạnh.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn nhiều so với inox 201 và 304.
- Ứng dụng: Dùng trong công nghiệp hóa chất, hàng hải, y tế, sản xuất thiết bị xử lý nước và môi trường có độ ăn mòn cao.
Bảng Thành Phần Hóa Học
| Thành phần (%) | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15 | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Si (Silicon) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5 | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0 | 18.0 – 20.0 | 16.0 – 18.0 |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5 | 8.0 – 10.5 | 10.0 – 14.0 |
| Mo (Molypden) | – | – | 2.0 – 3.0 |
Lợi Ích Khi Mua Sắm Ống Inox Phi 150 Tại Inox Mạnh Hà
Khi lựa chọn Inox Mạnh Hà để mua ống inox phi 150, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích vượt trội, bao gồm chất lượng đảm bảo, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Dưới đây là những lý do bạn nên tin tưởng và lựa chọn Inox Mạnh Hà:
Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn
Cung cấp ống inox phi 150 đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, SUS với đầy đủ chứng nhận CO, CQ. Sản phẩm được sản xuất từ inox 201, 304, 316 chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn
Giá thành hợp lý, cam kết mức giá tốt nhất thị trường. Chính sách chiết khấu cao cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc đối tác lâu năm.
Đa dạng mẫu mã, kích thước
Cung cấp đầy đủ các dòng ống đúc, ống hàn, bề mặt bóng, mờ, xước hairline, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng. Nhận gia công theo yêu cầu, cắt quy cách theo kích thước mong muốn.
Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ tận nơi
Giao hàng tận nơi trên toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM. Hỗ trợ giao hàng nhanh với đơn hàng gấp, đảm bảo đúng tiến độ công trình.
Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, tư vấn tận tình giúp khách hàng chọn loại inox phù hợp. Hỗ trợ báo giá nhanh chóng, minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 323 DN300
Ống inox phi 323 DN300 là gì và có những đặc điểm nổi bật gì?
Ống inox phi 323 DN300 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 323mm (tương ứng DN300), được sản xuất từ inox chất lượng cao như inox 304, inox 316. Loại ống này nổi bật với khả năng chịu áp lực, chống ăn mòn và độ bền vượt trội, giúp tăng tuổi thọ của hệ thống. Nó thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp và hệ thống dẫn chất lỏng, khí hoặc dầu.
Ống inox phi 323 DN300 có thể được sử dụng trong các ngành công nghiệp nào?
Ống inox phi 323 DN300 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, nước giải khát và hệ thống cấp thoát nước. Nhờ vào khả năng chống ăn mòn và chịu áp suất cao, loại ống này rất lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí, dầu, và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền và tính ổn định cao.
Tại sao nên chọn ống inox phi 323 DN300 tại Dailyinox.vn?
Dailyinox.vn cung cấp ống inox phi 323 DN300 chất lượng cao, được sản xuất từ inox nhập khẩu chính hãng, đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tối ưu. Chúng tôi cam kết giá cả hợp lý, dịch vụ tư vấn tận tâm và giao hàng nhanh chóng. Với nhiều năm kinh nghiệm, Dailyinox.vn là lựa chọn tin cậy cho các dự án yêu cầu chất lượng và độ chính xác cao.
Giá ống inox phi 323 DN300 tại Dailyinox.vn là bao nhiêu?
Giá ống inox phi 323 DN300 tại Dailyinox.vn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chất liệu inox (304, 316), chiều dài và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua website hoặc hotline. Dailyinox.vn luôn cung cấp mức giá cạnh tranh và hợp lý nhất trên thị trường.
Làm thế nào để đặt mua ống inox phi 323 DN300 tại Dailyinox.vn?
Bạn có thể đặt mua ống inox phi 323 DN300 tại Dailyinox.vn dễ dàng qua website. Chỉ cần chọn sản phẩm, điền thông tin và thanh toán. Ngoài ra, bạn cũng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc email để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng. Chúng tôi cam kết giao hàng tận nơi và đảm bảo chất lượng sản phẩm.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com