Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 19
Khi nhắc đến vật liệu bền bỉ, chống gỉ sét và có tính ứng dụng cao, ống inox phi 19 luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu.
Với kích thước vừa phải, khả năng chịu lực tốt và bề mặt sáng bóng, sản phẩm này không chỉ mang lại độ bền vượt trội mà còn giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Dù bạn sử dụng trong xây dựng, trang trí nội thất hay ngành công nghiệp, ống inox phi 19 đều đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng.
Thông Số Kỹ Thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 19
- Đường kính ngoài: 19mm
- Độ dày thành ống: 0.4 – 1.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / Cắt theo yêu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
1678
🔎Ống Inox Phi 19
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 19 với hai nhóm ứng dụng chính: trang trí (độ dày mỏng, bề mặt sáng bóng) và công nghiệp (độ dày lớn hơn, chịu lực và áp lực tốt hơn). Giá được tính theo mét và quy đổi theo cây 6m.
📌 Giá ống inox phi 19 dùng trong trang trí
Ống inox phi 19 cho trang trí có đơn giá 65.000 đ/m, tùy theo độ dày mà giá mỗi cây 6m sẽ khác nhau:
- Độ dày 0.4 mm → ~ 35.500 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5 mm → ~ 42.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6 mm → ~ 44.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → ~ 55.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → ~ 60.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → ~ 68.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.0 mm → ~ 70.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → ~ 71.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → ~ 72.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.4 mm → ~ 73.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.5 mm → ~ 74.000 đ/cây 6m
👉 Loại này phù hợp cho lan can, tay vịn, nội thất, khung trang trí – yêu cầu thẩm mỹ cao, không cần chịu lực lớn.
📌 Giá ống inox phi 19 dùng trong công nghiệp
Ống inox phi 19 cho công nghiệp có đơn giá 90.000 đ/m, chịu lực tốt hơn, ứng dụng trong kết cấu, hệ thống ống dẫn, hàn ghép. Tương ứng:
- Độ dày 0.4 mm → ~ 49.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5 mm → ~ 58.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6 mm → ~ 68.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → ~ 72.500 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → ~ 84.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → ~ 91.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.0 mm → ~ 93.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → ~ 94.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → ~ 95.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.4 mm → ~ 96.000 đ/cây 6m
- Độ dày 1.5 mm → ~ 97.000 đ/cây 6m
👉 Phù hợp cho công trình công nghiệp, cơ khí, chế tạo máy, khung kết cấu cần độ bền chắc và khả năng chịu tải.
- Ống inox phi 19 trang trí: Giá rẻ, nhẹ, đẹp – phù hợp nội thất, kiến trúc, không tiếp xúc môi trường khắc nghiệt.
- Ống inox phi 19 công nghiệp: Giá cao hơn, bền chắc, chống gỉ sét tốt hơn – phù hợp môi trường ẩm, áp lực cao.
- Tối ưu chi phí: Công trình dân dụng, trong nhà → chọn inox trang trí. Công trình công nghiệp, ngoài trời → ưu tiên inox công nghiệp để đảm bảo tuổi thọ.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo, tính theo mét và quy đổi cây 6m.
- Đơn giá thực tế thay đổi tùy xuất xứ, độ dày thực tế, bề mặt hoàn thiện và số lượng.
- Để có báo giá chuẩn xác, vui lòng cung cấp: phi 19, loại inox (trang trí/công nghiệp), độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
Cần báo giá chi tiết ống inox phi 19? Hãy gửi quy cách cụ thể để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Ống Inox Phi 19 – Vật Liệu Bền Bỉ, Thẩm Mỹ Và Đa Dụng
Khi nhắc đến vật liệu bền bỉ, chống gỉ sét và có tính ứng dụng cao, ống inox phi 19 luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu. Với kích thước vừa phải, khả năng chịu lực tốt và bề mặt sáng bóng, sản phẩm này không chỉ mang lại độ bền vượt trội mà còn giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Dù sử dụng trong xây dựng, trang trí nội thất hay ngành công nghiệp, ống inox phi 19 đều đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng. Vậy điều gì làm nên sức hút của loại inox này? Cùng khám phá ngay!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 19
- Đường kính ngoài: 19mm
- Độ dày thành ống: 0,4 – 1,5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4,…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459,…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu,…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng trọng lượng của ống inox phi 19
| Kích thước ống (mm) | Độ dày sản phẩm (mm) | Khối lượng ống inox phi 19 (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 19,1 | 0,4 | 1,12 |
| 0,5 | 1,39 | |
| 0,6 | 1,66 | |
| 0,7 | 1,93 | |
| 0,8 | 2,19 | |
| 0,9 | 2,45 | |
| 1,0 | 2,71 | |
| 1,1 | 2,96 | |
| 1,2 | 3,21 | |
| 1,4 | 3,70 | |
| 1,5 | 3,95 |
Bảng giá mới nhất ống inox phi 19
Giá dùng trong trang trí
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) | Giá ống inox phi 19 (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 0,4 | 65.000 | 35.500 |
| 0,5 | 65.000 | 42.000 |
| 0,6 | 65.000 | 44.000 |
| 0,7 | 65.000 | 55.000 |
| 0,8 | 65.000 | 60.000 |
| 0,9 | 65.000 | 68.000 |
| 1,0 | 65.000 | 70.000 |
| 1,1 | 65.000 | 71.000 |
| 1,2 | 65.000 | 72.000 |
| 1,4 | 65.000 | 73.000 |
| 1,5 | 65.000 | 74.000 |
Giá dùng trong công nghiệp
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) | Giá ống inox phi 19 (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 0,4 | 90.000 | 49.000 |
| 0,5 | 90.000 | 58.000 |
| 0,6 | 90.000 | 68.000 |
| 0,7 | 90.000 | 72.500 |
| 0,8 | 90.000 | 84.000 |
| 0,9 | 90.000 | 91.000 |
| 1,0 | 90.000 | 93.000 |
| 1,1 | 90.000 | 94.000 |
| 1,2 | 90.000 | 95.000 |
| 1,4 | 90.000 | 96.000 |
| 1,5 | 90.000 | 97.000 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.
Xem thêm

Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Bạn đang tìm mua ống inox chất lượng với giá tốt? Tham khảo bảng giá các loại ống inox phổ biến hiện nay:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (phụ thuộc vào độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg
- Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác.
- Hotline tư vấn & báo giá nhanh: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) – Hỗ trợ tận tâm, giao hàng tận nơi!
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73 /kg |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9,6 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12,7 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15,9 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19,1 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25,4 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31,8 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50,8 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0,8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0,8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0,8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0,3 | 0,33 | 0,35 | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,5 | 2,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,0 | 0,34 | 0,37 | 0,40 | 0,45 | 0,5 | 0,55 | 0,66 | 0,76 | 0,85 | 0,95 | 1,04 | ||||
| 9,5 | 0,41 | 0,45 | 0,47 | 0,54 | 0,60 | 0,67 | 0,79 | 0,91 | 1,03 | 1,14 | 1,26 | ||||
| 12,7 | 0,55 | 0,60 | 0,64 | 0,73 | 0,82 | 0,90 | 1,07 | 1,24 | 1,41 | 1,57 | 1,73 | 1,89 | |||
| 15,9 | 0,69 | 0,76 | 0,80 | 0,92 | 1,03 | 1,14 | 1,36 | 1,57 | 1,79 | 2,00 | 2,20 | 2,41 | 3,00 | ||
| 19,1 | 0,83 | 0,92 | 0,97 | 1,11 | 1,24 | 1,38 | 1,64 | 1,90 | 2,17 | 2,42 | 2,68 | 2,93 | 3,66 | ||
| 22,2 | 0,97 | 1,07 | 1,13 | 1,29 | 1,45 | 1,6 | 1,92 | 2,23 | 2,53 | 2,84 | 3,14 | 3,43 | 4,31 | ||
| 25,4 | 1,11 | 1,22 | 1,30 | 1,48 | 1,66 | 1,84 | 2,20 | 2,56 | 2,91 | 3,26 | 3,61 | 3,95 | 4,97 | ||
| 31,8 | 1,63 | 1,86 | 2,09 | 2,77 | 3,22 | 3,67 | 4,11 | 4,56 | 4,99 | 6,29 | |||||
| 38,1 | 1,95 | 2,23 | 2,51 | 3,33 | 3,87 | 4,41 | 4,95 | 5,49 | 6,02 | 7,60 | |||||
| 42,7 | 2,50 | 2,81 | 3,74 | 4,35 | 4,96 | 5,56 | 6,17 | 6,77 | 8,55 | ||||||
| 50,8 | 2,98 | 3,35 | 4,45 | 5,19 | 5,92 | 6,64 | 7,37 | 8,09 | 10,23 | 14,43 | |||||
| 63,5 | 4,66 | 5,58 | 6,50 | 7,42 | 8,33 | 9,24 | 10,15 | 12,86 | |||||||
| 76,0 | 7,80 | 8,90 | 10,00 | 11,09 | 12,18 | 15,45 | 21,89 | ||||||||
| 89,0 | 9,14 | 10,44 | 11,73 | 13,01 | 14,30 | 18,14 | |||||||||
| 101,0 | 11,86 | 13,32 | 14,79 | 16,25 | 20,62 | ||||||||||
| 114,0 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 3,5 | 4,0 | 4,5 | 5,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21,34 | 5,72 | 6,97 | 8,14 | 9,23 | ||||
| DN20 - F26,67 | 7,30 | 8,94 | 10,50 | 11,99 | ||||
| DN25 - F33,40 | 9,29 | 11,42 | 13,49 | 15,48 | 17,57 | |||
| DN32 - F42,16 | 11,88 | 14,66 | 17,37 | 20,01 | 22,80 | 25,32 | ||
| DN40 - F48,26 | 13,68 | 16,92 | 20,08 | 23,17 | 26,45 | 29,42 | 32,32 | |
| DN50 - F60,33 | 17,25 | 21,38 | 25,44 | 29,42 | 33,66 | 37,53 | 41,33 | |
| DN60(65) - F76,03 | 21,90 | 27,19 | 32,40 | 37,54 | 43,05 | 48,09 | 53,06 | |
| DN80 - F88,90 | 25,73 | 31,98 | 38,16 | 44,26 | 50,80 | 56,81 | 62,75 | |
| DN90 - F101,60 | 29,46 | 36,64 | 43,75 | 50,78 | 58,33 | 65,28 | 72,16 | |
| DN100 - F114,30 | 33,22 | 41,34 | 49,38 | 57,35 | 65,92 | 73,82 | 81,65 | |
| DN125 - F141,30 | 41,20 | 51,32 | 61,36 | 71,33 | 82,05 | 91,97 | 101,82 | |
| DN150 - F168,28 | 49,18 | 61,29 | 73,33 | 85,29 | 98,17 | 110,11 | 121,97 | |
| DN200 - F219,08 | 64,21 | 80,08 | 95,87 | 111,59 | 128,53 | 144,26 | 159,92 | |
| DN250 - F273,05 | 119,82 | 139,53 | 160,79 | 180,55 | 200,23 |
Các tính năng sử dụng của ống inox phi 19
1. Ống inox phi 19 trang trí
- Chất liệu: Inox 201, 304 (phổ biến), đôi khi có 316.
- Bề mặt: Bóng gương (8K), hairline (HL), satin (No.ць).
- Ứng dụng: Lan can, cầu thang, cửa cổng, nội thất, quảng cáo.
- Đặc điểm: Độ dày mỏng (0,5 – 1,5mm), nhẹ, dễ gia công, thẩm mỹ cao.
2. Ống inox phi 19 công nghiệp
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316 (chịu ăn mòn cao).
- Bề mặt: Thô (No.1), đánh xước nhẹ hoặc phủ dầu chống oxy hóa.
- Ứng dụng: Dẫn nước, hóa chất, thực phẩm, y tế, kết cấu chịu lực.
- Đặc điểm: Độ dày lớn hơn (1,5 – 3,0mm), bền, chịu áp lực tốt, chống ăn mòn.
So sánh
- Ống trang trí: Mỏng hơn, đẹp hơn, dùng trong kiến trúc.
- Ống công nghiệp: Dày hơn, bền hơn, dùng trong môi trường khắc nghiệt.

Vật liệu sản xuất ống inox phi 19
Ống inox phi 19 loại 201
- Giá thành rẻ, độ bền khá cao nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn so với inox 304 và 316.
- Phù hợp với ứng dụng trong nhà, môi trường ít tiếp xúc với hóa chất hoặc nước biển.
Ống inox phi 19 loại 304
- Chống gỉ sét và ăn mòn tốt, độ bền cao.
- Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng và nội thất.
- Loại phổ biến nhất trên thị trường.
Ống inox phi 19 loại 316
- Chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt trong môi trường hóa chất hoặc nước biển nhờ molypden (Mo).
- Thường dùng trong ngành công nghiệp hóa chất, hàng hải và y tế.
Phương pháp sản xuất ống inox phi 19
Ống hàn inox phi 19
- Sản xuất bằng cách hàn dọc hoặc hàn xoắn từ tấm inox.
- Đường hàn được xử lý kỹ thuật để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
- Ứng dụng: Trang trí, nội thất, lan can, khung kệ, hệ thống dẫn nước, khí nén,…
Ống đúc inox phi 19
- Sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có đường hàn.
- Độ bền cao, chịu áp lực và ăn mòn tốt hơn so với ống hàn.
- Ứng dụng: Công nghiệp, chế tạo máy, hệ thống đường ống chịu áp lực, ngành dầu khí, hóa chất,…

Tùy vào mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn loại ống inox phi 19 phù hợp.
Ưu điểm của ống inox phi 19
Ống inox phi 19 không chỉ là một sản phẩm kim loại mà còn là lựa chọn hàng đầu nhờ các đặc tính ưu việt:
1. Độ bền ấn tượng – Thách thức mọi điều kiện
- Chịu lực và chịu nhiệt cực tốt, duy trì sự ổn định ở nhiệt độ cao hoặc áp lực lớn.
- Hạn chế cong vênh, móp méo, phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp nặng.
2. Chống ăn mòn – Bền đẹp theo năm tháng
- Nhờ Crom (Cr) và Niken (Ni), đặc biệt ở inox 304 và 316, ống inox phi 19 chống oxy hóa từ môi trường, nước biển hay hóa chất.
- Lý tưởng cho môi trường ẩm ướt (nhà bếp, phòng tắm) và công trình ngoài trời (lan can, hàng rào, ống dẫn nước).
3. Thẩm mỹ hoàn hảo – Sang trọng và hiện đại
- Bề mặt sáng bóng, không xỉn màu theo thời gian, mang lại vẻ đẹp hiện đại, chuyên nghiệp.
- Phù hợp cho nội thất (cầu thang, tay vịn, cửa cổng) và các công trình như nhà hàng, khách sạn, showroom.
4. Dễ gia công, lắp đặt nhanh chóng
- Độ dẻo tốt, dễ cắt, uốn, hàn mà vẫn giữ hình dạng hoàn hảo.
- Uốn cong, tạo hình linh hoạt, phù hợp với thiết kế đặc biệt.
- Dễ hàn, lắp ráp, kết hợp với phụ kiện inox, tiết kiệm thời gian và công sức.
Thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn chất lượng
1. Thành phần hóa học (% các nguyên tố hóa học)
| Mác Inox | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) | Cr (%) | Ni (%) | Mo (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0,15 | 1,00 | 5,50-7,50 | 0,06 | 0,03 | 16,0-18,0 | 3,50-5,50 | – |
| Inox 304 | 0,08 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,03 | 18,0-20,0 | 8,0-10,5 | – |
| Inox 316 | 0,08 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,03 | 16,0-18,0 | 10,0-14,0 | 2,0-3,0 |
2. Cơ tính (tính chất cơ học và độ bền)
| Mác Inox | Giới hạn bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng (HB) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 515 | 275 | 40 | ≤ 217 |
| Inox 304 | 520-720 | 205 | 45 | ≤ 201 |
| Inox 316 | 515-690 | 240 | 45 | ≤ 217 |
3. Tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng
- ASTM A312: Ống inox hàn và đúc dùng trong công nghiệp.
- ASTM A554: Ống inox trang trí, kết cấu.
- JIS G3459: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép không gỉ.
- EN 10217-7: Tiêu chuẩn châu Âu về ống hàn inox dùng cho áp lực cao.
Ứng dụng ống inox phi 19 trong đời sống
1. Ngành xây dựng và trang trí nội thất
- Lan can, cầu thang, tay vịn: Sáng bóng, bền, dùng cho nhà ở, chung cư, khách sạn, công trình công cộng.
- Khung cửa, cổng, hàng rào: Chịu lực tốt, không gỉ, tạo vẻ sang trọng.
- Giàn phơi, giá treo: Chống chịu thời tiết, không han gỉ khi dùng ngoài trời.
- Đồ nội thất: Bàn ghế, kệ để đồ, tủ bếp, mang lại không gian hiện đại, sạch sẽ.
2. Ngành công nghiệp chế tạo cơ khí
- Khung máy móc, thiết bị: Dùng trong chế tạo máy, khung sườn xe, thiết bị nhà xưởng nhờ độ cứng cao.
- Hệ thống ống dẫn công nghiệp: Dẫn khí, nước, hóa chất, thực phẩm, an toàn và không bị ăn mòn.
3. Ngành thực phẩm và y tế
- Dụng cụ chế biến thực phẩm: Bàn chế biến, kệ bếp, giá để thực phẩm trong nhà hàng, bếp công nghiệp.
- Thiết bị y tế: Giường bệnh, khung xe lăn, giá đỡ thiết bị y tế, dễ vệ sinh, đạt chuẩn an toàn.
4. Ngành giao thông và hàng hải
- Khung xe đạp, xe máy, ô tô: Chịu lực, chống oxy hóa cao.
- Kết cấu tàu biển, cảng biển: Inox 316 phi 19 chống ăn mòn nước biển.
5. Hệ thống đường ống dẫn nước, khí
- Ống dẫn nước sinh hoạt: Chống rỉ sét, đảm bảo nước sạch.
- Hệ thống dẫn khí, dầu: Vận chuyển khí nén, dầu nhớt mà không bị biến dạng hay ăn mòn.
Lợi ích khi mua ống inox phi 19 tại Inox Mạnh Hà
1. Sản phẩm chính hãng – Chất lượng đạt chuẩn
- Đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, ISO, bền bỉ theo thời gian.
- Có đầy đủ chứng nhận CO, CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
- Nhiều lựa chọn: Inox 201, 304, 316, phù hợp mọi nhu cầu.
2. Giá cả cạnh tranh – Nhiều chính sách ưu đãi
- Giá tốt nhất thị trường, không qua trung gian.
- Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn.
- Báo giá nhanh chóng, minh bạch, dễ so sánh.
3. Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp
- Tư vấn tận tình về chất liệu, kích thước, ứng dụng phù hợp.
- Hỗ trợ gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cầu.
- Cung cấp thông tin kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, bảo quản.
4. Giao hàng nhanh – Hỗ trợ linh hoạt
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc, thời gian nhanh chóng.
- Miễn phí/hỗ trợ phí vận chuyển cho đơn hàng lớn.
- Đóng gói an toàn, vận chuyển cẩn thận, tránh trầy xước, móp méo.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 19
Ống inox phi 19 là gì và có những đặc điểm gì nổi bật?
Ống inox phi 19 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 19mm, thường được sản xuất từ inox chất lượng cao như inox 304 hoặc inox 316. Ống inox phi 19 có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và khả năng chịu nhiệt, chịu áp suất vượt trội. Nhờ vào bề mặt sáng bóng và tính thẩm mỹ cao, loại ống này phù hợp cho cả ứng dụng công nghiệp và trang trí nội – ngoại thất.
Ống inox phi 19 có thể sử dụng trong các ứng dụng nào?
Ống inox phi 19 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn dầu, và hệ thống trong ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm. Bên cạnh đó, loại ống này còn được ứng dụng trong các công trình xây dựng và trang trí nội thất như lan can, tay vịn, khung giàn.
Tại sao nên chọn ống inox phi 19 tại Dailyinox.vn?
Dailyinox.vn cung cấp ống inox phi 19 chất lượng cao, được sản xuất từ inox nhập khẩu chính hãng với độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả hợp lý, dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp và giao hàng nhanh chóng.
Giá ống inox phi 19 tại Dailyinox.vn là bao nhiêu?
Giá ống inox phi 19 tại Dailyinox.vn phụ thuộc vào các yếu tố như chất liệu inox (304, 316), chiều dài ống và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua website hoặc hotline. Dailyinox.vn cam kết cung cấp giá cạnh tranh và hợp lý nhất.
Làm thế nào để đặt mua ống inox phi 19 tại Dailyinox.vn?
Bạn có thể đặt mua ống inox phi 19 tại Dailyinox.vn một cách đơn giản thông qua website của chúng tôi. Chọn sản phẩm, điền thông tin và thanh toán trực tuyến. Nếu cần hỗ trợ thêm, bạn cũng có thể liên hệ qua hotline hoặc email để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com