Mặt bích hàn inox
Mặt bích hàn inox của Inox Mạnh Hà là phụ kiện kết nối ống inox chuyên dụng, được thiết kế để hàn trực tiếp vào đầu ống nhằm tạo mối liên kết chắc chắn, kín khít và chịu áp lực tốt. Sản phẩm được chế tạo từ inox cao cấp như SUS 201, SUS 304, SUS 316, đảm bảo khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được nhiệt độ cao và môi trường làm việc khắc nghiệt, kể cả trong ngành công nghiệp hóa chất hoặc thực phẩm.
Quy trình sản xuất hiện đại, gia công chính xác giúp mặt bích hàn inox có kích thước chuẩn, bề mặt nhẵn mịn và độ đồng tâm cao, dễ dàng lắp đặt và hạn chế tối đa rò rỉ. Sản phẩm có nhiều tiêu chuẩn khác nhau như JIS, ANSI, DIN, BS, đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách hàng và phù hợp với hầu hết các hệ thống đường ống hiện nay.
-
Liên hệ
-
- +
-
1579
Mặt bích inox (Inox flange) là phụ kiện cơ khí dùng để kết nối các chi tiết đường ống hoặc thiết bị máy móc trong hệ thống dẫn lưu chất (chất lỏng, khí, hơi…).
Sản phẩm thường có dạng đĩa tròn với lỗ tâm để lắp ống và các lỗ xung quanh để bắt bu lông. Inox là vật liệu chủ yếu để sản xuất mặt bích do có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, chịu áp lực cao, bền bỉ trong nhiều điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Mặt bích inox SUS304/316/201
Mặt bích inox thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống của ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, nước sạch, dầu khí, đóng tàu và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Tùy theo mác inox và tiêu chuẩn sản xuất, mặt bích có thể hoạt động tốt trong môi trường axit, kiềm, muối hoặc nhiệt độ cao.

Thông số kỹ thuật của mặt bích inox
Một số thông số kỹ thuật phổ biến khi chọn mặt bích inox gồm:
- Đường kính danh nghĩa (DN): từ DN10 đến DN2000
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ANSI, BS, DIN, GOST
- Vật liệu inox: Inox 201, inox 304, inox 316, inox 316L
- Áp lực làm việc: từ PN6 đến PN64, hoặc từ Class 150 đến Class 2500
- Độ dày mặt bích: phụ thuộc tiêu chuẩn và cấp áp lực
- Loại mặt bích: hàn cổ (WN), hàn bọc (SO), ren (Threaded), mù (Blind), lồng (Lap joint), có cổ rỗng hoặc không cổ

Giá bán và quy cách mặt bích inox
Lưu ý: Các bảng giá mặt bích inox chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, chủng loại inox (201, 304, 316), tiêu chuẩn kỹ thuật (JIS, ANSI, PN), kích thước, và biến động thị trường nguyên vật liệu. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua các Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Bảng giá mặt bích rỗng inox 304
Tham khảo bảng giá mặt bích rỗng inox 304 theo các tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN – đầy đủ các loại như JIS 5K, 10K, 10KB, 20K với mức giá cạnh tranh, cập nhật mới nhất:
| Quy cách (mm) | Chất liệu | Xuất xứ | JIS 5K-A | JIS 10K-A | JIS 10K-B | JIS 20K | ANSI 150 | PN 10 | PN 16 | PN 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D21 – DN15 | 304 | Nhập khẩu | 60.000 | 103.000 | 85.000 | 130.000 | 100.000 | 100.000 | 115.000 | 125.000 |
| D27 – DN20 | 304 | Nhập khẩu | 75.000 | 125.000 | 98.000 | 150.000 | 130.000 | 125.000 | 155.000 | 175.000 |
| D34 – DN25 | 304 | Nhập khẩu | 90.000 | 187.000 | 145.000 | 220.000 | 150.000 | 165.000 | 185.000 | 210.000 |
| D42 – DN32 | 304 | Nhập khẩu | 140.000 | 235.000 | 195.000 | 270.000 | 240.000 | 200.000 | 260.000 | 340.000 |
| D49 – DN40 | 304 | Nhập khẩu | 145.000 | 245.000 | 210.000 | 290.000 | 350.000 | 240.000 | 300.000 | 390.000 |
| D60 – DN50 | 304 | Nhập khẩu | 170.000 | 290.000 | 245.000 | 325.000 | 540.000 | 270.000 | 395.000 | 495.000 |
| D76 – DN65 | 304 | Nhập khẩu | 200.000 | 400.000 | 325.000 | 440.000 | 600.000 | 385.000 | 480.000 | 640.000 |
| D90 – DN80 | 304 | Nhập khẩu | 300.000 | 415.000 | 350.000 | 595.000 | 650.000 | 430.000 | 580.000 | 780.000 |
| D114 – DN100 | 304 | Nhập khẩu | 350.000 | 495.000 | 390.000 | 775.000 | 880.000 | 525.000 | 640.000 | 1.100.000 |
| D141 – DN125 | 304 | Nhập khẩu | 470.000 | 730.000 | 635.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 685.000 | 865.000 | 1.460.000 |
| D168 – DN150 | 304 | Nhập khẩu | 630.000 | 970.000 | 815.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 940.000 | 1.080.000 | 1.860.000 |
| D219 – DN200 | 304 | Nhập khẩu | 1.000.000 | 1.195.000 | 1.060.000 | 2.100.000 | 2.300.000 | 1.225.000 | 1.470.000 | 2.665.000 |
| D273 – DN250 | 304 | Nhập khẩu | 1.500.000 | 1.940.000 | 1.520.000 | 3.560.000 | 3.300.000 | 1.840.000 | 2.130.000 | 3.760.000 |
| D325 – DN300 | 304 | Nhập khẩu | 1.700.000 | 2.100.000 | 1.790.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 2.345.000 | 2.800.000 | 5.350.000 |
| D355 – DN350 | 304 | Nhập khẩu | 2.300.000 | 2.650.000 | 2.330.000 | 6.100.000 | 7.000.000 | 3.675.000 | 3.860.000 | LH |
| D400 – DN400 | 304 | Nhập khẩu | 3.000.000 | 3.880.000 | 3.365.000 | 8.800.000 | 8.500.000 | 5.145.000 | 5.140.000 | LH |
| D450 – DN450 | 304 | Nhập khẩu | 4.000.000 | 4.850.000 | 4.400.000 | 11.500.000 | 9.400.000 | 6.125.000 | 7.125.000 | LH |
| D500 – DN500 | 304 | Nhập khẩu | 4.700.000 | 6.160.000 | 5.600.000 | 13.200.000 | 10.500.000 | 7.700.000 | 10.700.000 | LH |
| D600 – DN600 | 304 | Nhập khẩu | 5.400.000 | 8.600.000 | 7.300.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 13.500.000 | 17.400.000 | LH |
Bảng giá mặt bích mù inox 304
Tham khảo bảng giá mặt bích mù inox 304 theo tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN – bao gồm đầy đủ các loại JIS 10KA, 10KB, 20K, ANSI Class 150, PN10, PN16, PN20:
| Quy cách (mm) | Chất liệu | Xuất xứ | JIS 10K-A | JIS 10K-B | JIS 20K | ANSI 150 | PN 16 | PN 25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D21 – DN15 | 304 | Nhập khẩu | 115.000 | 91.000 | 135.000 | 120.000 | 125.000 | 135.000 |
| D27 – DN20 | 304 | Nhập khẩu | 130.000 | 120.000 | 160.000 | 185.000 | 165.000 | 190.000 |
| D34 – DN25 | 304 | Nhập khẩu | 200.000 | 165.000 | 240.000 | 185.000 | 200.000 | 230.000 |
| D42 – DN32 | 304 | Nhập khẩu | 250.000 | 212.000 | 290.000 | 260.000 | 280.000 | 380.000 |
| D49 – DN40 | 304 | Nhập khẩu | 280.000 | 230.000 | 325.000 | 310.000 | 323.000 | 440.000 |
| D60 – DN50 | 304 | Nhập khẩu | 340.000 | 290.000 | 375.000 | 390.000 | 440.000 | 570.000 |
| D76 – DN65 | 304 | Nhập khẩu | 400.000 | 440.000 | 545.000 | 550.000 | 550.000 | 775.000 |
| D90 – DN80 | 304 | Nhập khẩu | 470.000 | 465.000 | 775.000 | 740.000 | 715.000 | 1.000.000 |
| D114 – DN100 | 304 | Nhập khẩu | 530.000 | 595.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 870.000 | 1.500.000 |
| D141 – DN125 | 304 | Nhập khẩu | 690.000 | 960.000 | 1.750.000 | 1.552.000 | 1.300.000 | 2.100.000 |
| D168 – DN150 | 304 | Nhập khẩu | 1.100.000 | 1.360.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.600.000 | 2.830.000 |
| D219 – DN200 | 304 | Nhập khẩu | 1.530.000 | 1.915.000 | 3.365.000 | 3.430.000 | 2.500.000 | 4.500.000 |
| D273 – DN250 | 304 | Nhập khẩu | 2.200.000 | 3.170.000 | 5.830.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 6.830.000 |
| D325 – DN300 | 304 | Nhập khẩu | 3.500.000 | 3.900.000 | 7.500.000 | 8.760.000 | 5.350.000 | 10.300.000 |
| D355 – DN350 | 304 | Nhập khẩu | 4.300.000 | 5.200.000 | 10.500.000 | 11.200.000 | 8.100.000 | LH |
| D400 – DN400 | 304 | Nhập khẩu | 5.800.000 | 7.630.000 | 15.530.000 | 14.800.000 | 11.600.000 | LH |
| D450 – DN450 | 304 | Nhập khẩu | 11.000.000 | 10.100.000 | 20.700.000 | 19.300.000 | 15.700.000 | LH |
| D500 – DN500 | 304 | Nhập khẩu | 14.000.000 | 12.160.000 | 15.900.000 | 20.300.000 | 23.100.000 | LH |
| D600 – DN600 | 304 | Nhập khẩu | LH | LH | LH | LH | LH | LH |
Bảng giá mặt bích rỗng inox 316
Cập nhật bảng giá mặt bích rỗng inox 316 theo tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN – bao gồm JIS 10KA, ANSI Class 150, PN16 với độ bền vượt trội, chống ăn mòn tối ưu:
| Quy cách (mm) | Chất liệu | Xuất xứ | PN 16 | JIS 10K-A | ANSI Class 150 |
|---|---|---|---|---|---|
| D21 – DN15 | 316 | Nhập khẩu | 140.000 | 145.000 | 150.000 |
| D27 – DN20 | 316 | Nhập khẩu | 170.000 | 175.000 | 190.000 |
| D34 – DN25 | 316 | Nhập khẩu | 250.000 | 265.000 | 230.000 |
| D42 – DN32 | 316 | Nhập khẩu | 300.000 | 330.000 | 2.650.000 |
| D49 – DN40 | 316 | Nhập khẩu | 330.000 | 345.000 | 360.000 |
| D60 – DN50 | 316 | Nhập khẩu | 390.000 | 410.000 | 530.000 |
| D76 – DN65 | 316 | Nhập khẩu | 550.000 | 570.000 | 815.000 |
| D90 – DN80 | 316 | Nhập khẩu | 600.000 | 580.000 | 990.000 |
| D114 – DN100 | 316 | Nhập khẩu | 650.000 | 690.000 | 1.330.000 |
| D141 – DN125 | 316 | Nhập khẩu | 1.000.000 | 1.030.000 | 1.700.000 |
| D168 – DN150 | 316 | Nhập khẩu | 1.300.000 | 1.365.000 | 1.985.000 |
| D219 – DN200 | 316 | Nhập khẩu | 1.600.000 | 1.685.000 | 3.400.000 |
| D273 – DN250 | 316 | Nhập khẩu | 2.600.000 | 2.730.000 | 4.915.000 |
| D325 – DN300 | 316 | Nhập khẩu | 2.800.000 | 2.960.000 | 7.950.000 |
| D355 – DN350 | 316 | Nhập khẩu | 3.500.000 | 3.730.000 | 10.200.000 |
| D400 – DN400 | 316 | Nhập khẩu | 5.100.000 | 5.460.000 | 12.300.000 |
| D450 – DN450 | 316 | Nhập khẩu | 6.400.000 | 6.830.000 | 13.500.000 |
| D500 – DN500 | 316 | Nhập khẩu | 7.500.000 | 7.900.000 | LH |
| D600 – DN600 | 316 | Nhập khẩu | 8.500.000 | LH | LH |
Bảng giá mặt bích mù inox 316
Tham khảo bảng giá mặt bích mù inox 316 theo tiêu chuẩn JIS 10KA, ANSI Class 150, PN16 – sản phẩm chất lượng cao, chống ăn mòn cực tốt:
| Quy cách (mm) | Chất liệu | Xuất xứ | PN 16 | JIS 10KA | ANSI Class 150 |
|---|---|---|---|---|---|
| D21 – DN15 | 316 | Nhập khẩu | 145.000 | 170.000 | 150.000 |
| D27 – DN20 | 316 | Nhập khẩu | 190.000 | 200.000 | 265.000 |
| D34 – DN25 | 316 | Nhập khẩu | 230.000 | 290.000 | 265.000 |
| D42 – DN32 | 316 | Nhập khẩu | 330.000 | 380.000 | 380.000 |
| D49 – DN40 | 316 | Nhập khẩu | 380.000 | 415.000 | 455.000 |
| D60 – DN50 | 316 | Nhập khẩu | 515.000 | 515.000 | 570.000 |
| D76 – DN65 | 316 | Nhập khẩu | 635.000 | 700.000 | 800.000 |
| D90 – DN80 | 316 | Nhập khẩu | 835.000 | 795.000 | 1.100.000 |
| D114 – DN100 | 316 | Nhập khẩu | 1.100.000 | 1.040.000 | 1.890.000 |
| D141 – DN125 | 316 | Nhập khẩu | 1.500.000 | 1.630.000 | 2.300.000 |
| D168 – DN150 | 316 | Nhập khẩu | 1.900.000 | 2.300.000 | 2.835.000 |
| D219 – DN200 | 316 | Nhập khẩu | 2.900.000 | 3.200.000 | 5.000.000 |
| D273 – DN250 | 316 | Nhập khẩu | 4.500.000 | 5.300.000 | 7.750.000 |
| D325 – DN300 | 316 | Nhập khẩu | 6.300.000 | 6.400.000 | 12.300.000 |
| D355 – DN350 | 316 | Nhập khẩu | 9.400.000 | 8.700.000 | 15.700.000 |
| D400 – DN400 | 316 | Nhập khẩu | 13.500.000 | 12.200.000 | 20.800.000 |
| D450 – DN450 | 316 | Nhập khẩu | 18.200.000 | 16.600.000 | LH |
| D500 – DN500 | 316 | Nhập khẩu | 26.900.000 | 20.800.000 | LH |
| D600 – DN600 | 316 | Nhập khẩu | 30.000.000 | LH | LH |
Đặc điểm và ứng dụng của mặt bích inox
Đặc điểm nổi bật
- Chống ăn mòn tuyệt vời: Nhờ thành phần crom và niken, mặt bích có khả năng chống lại quá trình oxy hóa và hóa chất ăn mòn.
- Chịu nhiệt tốt: Phù hợp với môi trường nhiệt độ cao như hệ thống hơi, lò hơi công nghiệp.
- Độ bền cơ học cao: Không dễ biến dạng dưới áp lực.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh.
- Lắp đặt dễ dàng: Dùng bu lông để cố định, có thể tháo lắp khi cần sửa chữa.

Ứng dụng tiêu biểu
- Ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm, nước giải khát: Mặt bích thép không gỉ được sử dụng trong hệ thống đường ống, bồn chứa, máy móc nhờ đặc tính không gỉ, dễ vệ sinh, không gây phản ứng hóa học và đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt. Inox 316 thường được ưu tiên do khả năng chống ăn mòn cao hơn trong môi trường có axit hữu cơ hoặc muối.
- Hệ thống cấp thoát nước sạch và xử lý nước thải: Nhờ khả năng chống oxi hóa, ăn mòn và độ bền vượt trội, mặt bích inox phù hợp cho các hệ thống dẫn nước sạch, nước sinh hoạt, nước nóng lạnh và xử lý nước thải công nghiệp, dân dụng.
- Công nghiệp dầu khí, hóa chất, đóng tàu, nhiệt điện: Mặt bích inox đóng vai trò kết nối an toàn, hiệu quả giữa các thiết bị, ống dẫn, bình chứa trong môi trường áp lực cao, nhiệt độ khắc nghiệt và hóa chất ăn mòn.
- Nhà máy sản xuất bia, nước ngọt, nước tinh khiết: Mặt bích inox đảm bảo quy trình khép kín, không bị nhiễm khuẩn, dễ vệ sinh và đáp ứng các yêu cầu HACCP, ISO hay FDA.
- Công trình dân dụng và công nghiệp: Mặt bích inox được sử dụng trong các hệ thống HVAC, đường ống PCCC, hệ thống nước sạch, khí nén hoặc hơi nước tại các tòa nhà cao tầng, khu dân cư, bệnh viện, trung tâm thương mại.

Phân loại mặt bích inox theo mác thép
1. Mặt bích Inox 201
- Ưu điểm: Chi phí thấp, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Hạn chế: Khả năng chống ăn mòn kém hơn so với inox 304 và 316.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các hệ thống dẫn nước trong nhà, kết nối ống ở môi trường khô ráo, không có hóa chất hoặc muối biển.
2. Mặt bích Inox 304
- Ưu điểm: Kháng gỉ tốt, chịu được nhiều loại hóa chất nhẹ, độ bền cơ học cao.
- Ứng dụng: Dùng trong các hệ thống cấp thoát nước, ngành thực phẩm, nước giải khát, xử lý nước thải, và các công trình yêu cầu vệ sinh cao.
3. Mặt bích Inox 316/316L
- Đặc điểm: Inox 316 chứa molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường chứa clo, axit mạnh và muối biển. Inox 316L có ít carbon hơn, giảm nguy cơ ăn mòn ở mối hàn.
- Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất nặng, thiết bị ngoài khơi, nhà máy lọc dầu, công nghiệp dược phẩm, ngành đóng tàu.

4. Mặt bích Inox 310
- Ưu điểm: Chịu nhiệt rất tốt, giữ độ bền cơ học ở nhiệt độ cao đến 1100°C.
- Ứng dụng: Lò nung, hệ thống khí thải công nghiệp, ống dẫn khí nóng và thiết bị gia nhiệt.
5. Mặt bích Inox 321
- Ưu điểm: Chịu nhiệt tốt, không bị nứt gãy ở vùng nhiệt ảnh hưởng sau hàn.
- Ứng dụng: Chế tạo thiết bị trao đổi nhiệt, hệ thống khí nóng, đường ống chịu nhiệt và thiết bị động cơ máy bay.
Mỗi mác thép inox có đặc tính riêng, phù hợp với từng điều kiện làm việc cụ thể. Lựa chọn đúng loại mặt bích thép không gỉ giúp nâng cao hiệu quả sử dụng, tối ưu chi phí đầu tư và tuổi thọ của hệ thống.

Nhận gia công mặt bích inox theo bản vẽ yêu cầu
Inox Mạnh Hà chuyên gia công mặt bích inox theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ chi tiết từ khách hàng. Với hệ thống máy CNC hiện đại, đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao cùng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, chúng tôi đảm bảo sản phẩm đúng kích thước, tiêu chuẩn và tiến độ.
- Chủng loại gia công: Mặt bích rỗng, mù, ren, hàn cổ, theo các tiêu chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN… từ các mác inox như 201, 304, 316, 316L, 310 hoặc inox đặc biệt.
- Ứng dụng: Cấp thoát nước, công nghiệp thực phẩm, dầu khí, hóa chất, xử lý nước thải, cơ khí chế tạo và công trình công nghiệp nặng.
Các tiêu chuẩn sản xuất liên quan đến mặt bích inox
- JIS (Nhật Bản): JIS 5K, 10K, 16K, 20K, 30K
- ANSI/ASME (Mỹ): Class 150, 300, 600, 900, 1500, 2500
- DIN (Đức): DIN PN6, PN10, PN16, PN25, PN40
- BS (Anh): BS4504
- GOST (Nga): GOST 12820-80, GOST 12821-80
Việc lựa chọn tiêu chuẩn phụ thuộc vào thiết kế hệ thống đường ống và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Hóa học và cơ học
Bảng thành phần hóa học (%)
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15 | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Si (Silicon) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5 | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
| P (Phosphor) | ≤ 0.06 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| S (Sulfur) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5 | 8.0 – 10.5 | 10.0 – 14.0 |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0 | 18.0 – 20.0 | 16.0 – 18.0 |
| Mo (Molypden) | – | – | 2.0 – 3.0 |
Bảng tính chất cơ học
| Thuộc tính | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 520 | ≥ 520 | ≥ 515 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB – Brinell) | ≤ 230 | ≤ 201 | ≤ 217 |
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình | Tốt | Rất tốt (chịu axit, muối) |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | ~ 700 | ~ 870 | ~ 870 |
Ghi chú nhanh:
- Inox 201: Chi phí thấp, phù hợp môi trường khô ráo, không hóa chất mạnh.
- Inox 304: Phổ biến nhất, phù hợp ngành thực phẩm, nước sạch, xây dựng.
- Inox 316: Dùng trong môi trường khắc nghiệt: hóa chất, axit, nước biển.
Quy trình gia công mặt bích inox
Chuẩn bị vật liệu
- Tấm inox (plate) cho các mặt bích dạng mỏng hoặc không yêu cầu hàn cổ.
- Phôi inox rèn, tròn đặc hoặc ống inox đúc cho mặt bích dày, có yêu cầu cơ tính cao.
- Nguyên liệu: Inox 201, 304, 316, 316L hoặc các mác thép đặc biệt.
Cắt phôi sơ bộ
- Tùy quy cách (DN, tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN…), phôi được cắt bằng máy cắt plasma CNC, laser, tia nước hoặc gió đá.
Gia công CNC
- Phay mặt: Đảm bảo độ phẳng tuyệt đối.
- Khoan lỗ bulông: Gia công lỗ theo tiêu chuẩn.
- Tiện lỗ tâm: Đảm bảo kích thước chính xác cho khớp nối.
Gia công ren (nếu là mặt bích ren)
- Tiện ren trong đúng chuẩn kỹ thuật (NPT, BSPT hoặc theo yêu cầu).
Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước tổng thể, độ phẳng, độ tròn, độ đồng tâm.
- Đối với inox 316L, kiểm tra mối hàn hoặc vị trí xử lý nhiệt.
Đánh bóng hoặc xử lý bề mặt
- Đánh bóng cơ học hoặc xử lý hóa học (passivation) để tăng khả năng chống ăn mòn.
- Cấp độ hoàn thiện từ No.1 (thô) đến BA (sáng gương).
Đóng gói bảo vệ
- Quấn vải dầu, giấy kraft hoặc màng nilon chống trầy xước.
- Hút chân không hoặc phủ dầu chống gỉ nếu xuất khẩu.
- Đóng kiện gỗ hoặc pallet.
Đóng gói, bảo quản và hướng dẫn sử dụng
Đóng gói: Bọc túi nilon, dán tem mác. Hàng xuất khẩu đóng thùng gỗ hoặc pallet.
Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh tiếp xúc axit, kiềm hoặc môi trường ẩm mốc lâu dài.
Sử dụng:
- Vệ sinh sạch bề mặt trước khi lắp đặt.
- Dùng đúng bu lông, siết lực đều tay theo quy tắc chéo.
- Đảm bảo gioăng làm kín đồng bộ để tránh rò rỉ.
Đơn vị phân phối mặt bích inox uy tín
Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp vật tư công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, chuyên phân phối mặt bích inox với đầy đủ chủng loại, tiêu chuẩn và mác thép:
- Mặt bích thép không gỉ 304, 316, 201 các loại: mù, rỗng, hàn cổ, hàn bọc, ren.
- Hàng nhập khẩu Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, châu Âu.
- Nhận gia công mặt bích inox theo bản vẽ yêu cầu, kích thước phi tiêu chuẩn.
- Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, kiểm định chất lượng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Mặt bích hàn inox
Mặt bích hàn inox là gì?
Mặt bích hàn inox là phụ kiện dùng để kết nối các đoạn ống, van, máy móc trong hệ thống đường ống, thường được gia công từ inox 201, 304 hoặc 316, có khả năng chịu ăn mòn, chịu nhiệt tốt.
Công ty Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp những loại mặt bích inox nào?
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại mặt bích hàn inox tiêu chuẩn JIS, BS, ANSI, DIN với các kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Giá mặt bích hàn inox tại Mạnh Hà có cạnh tranh không?
Giá mặt bích hàn inox của chúng tôi luôn cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp tại nhà máy, không qua trung gian, kèm chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
Mặt bích inox của công ty có chứng chỉ CO, CQ không?
Tất cả mặt bích hàn inox của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà đều có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
Công ty có nhận gia công mặt bích theo yêu cầu không?
Có, chúng tôi nhận gia công mặt bích inox theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật riêng của khách hàng, đảm bảo đúng kích thước, tiêu chuẩn và thời gian giao hàng nhanh chóng.
Có giao hàng tận nơi không?
Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc với đội xe riêng, đồng thời liên kết các đơn vị vận tải uy tín để tiết kiệm chi phí vận chuyển cho khách hàng.
Thời gian đặt hàng và giao hàng bao lâu?
Thời gian giao hàng từ 1-3 ngày đối với hàng có sẵn, và 5-7 ngày với các mặt bích đặt gia công theo yêu cầu.
Công ty có hỗ trợ tư vấn kỹ thuật không?
Đội ngũ kỹ sư và chuyên viên kỹ thuật giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ chọn đúng loại mặt bích inox phù hợp với công trình của bạn.
Liên hệ đặt mua mặt bích inox qua số nào?
Bạn có thể liên hệ trực tiếp Ms. Thúy 0932.181.345, Ms. Trang 0902.774.111, Ms. Xí 0933.991.222, Ms. Ngân 0932.337.337, Ms. Châu 0917.02.03.03, hoặc Ms. Tâm 0789.373.666 để được báo giá và hỗ trợ nhanh nhất.
Có xuất hóa đơn VAT không?
Chúng tôi luôn xuất đầy đủ hóa đơn VAT cho mọi đơn hàng, đảm bảo minh bạch và thuận tiện cho khách hàng trong công tác quyết toán.
Bảo hành mặt bích inox như thế nào?
Sản phẩm mặt bích hàn inox của chúng tôi được bảo hành từ 6-12 tháng tùy theo chủng loại, cam kết đổi mới nếu phát hiện lỗi do nhà sản xuất.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com