Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 36

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 36

Inox tròn đặc phi 36 là thanh thép không gỉ dạng tròn, đặc ruột, có đường kính 36mm – phù hợp cho nhiều ứng dụng trong cơ khí, xây dựng và công nghiệp.


Sản phẩm được chế tạo từ các mác inox chất lượng cao như Inox 201, Inox 304Inox 316, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc 3 mét, ngoài ra có thể được cắt gia công theo kích thước riêng theo yêu cầu của khách hàng.


Với cấu trúc đặc ruột và độ cứng cao, inox tròn đặc phi 36 có khả năng chịu lực lớn, không bị cong vênh trong quá trình gia công, vận hành hay sử dụng lâu dài, thích hợp cho cả các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.


  • Liên hệ
  • - +
  • 472

    🔎Báo Giá Inox Tròn Đặc Phi 36

    Giá inox tròn đặc phi 36 phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ, nhà cung cấpsố lượng đặt hàng. Dưới đây là đơn giá tham khảo mới nhất:

    • Inox 201: 42.000 – 48.000 VNĐ/kg (giá tốt cho đơn hàng số lượng lớn)
    • Inox 304: 65.000 – 72.000 VNĐ/kg (hàng nội địa hoặc nhập khẩu)
    • Inox 316: 98.000 – 110.000 VNĐ/kg (sử dụng cho môi trường đặc biệt)

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường, độ dày và quy cách sản phẩm. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Giới Thiệu INOX Tròn Đặc Phi 36

    Inox tròn đặc phi 36, hay còn gọi là thanh láp đặc inox đường kính 36mm, được nhiều doanh nghiệp, kỹ sư, và chủ đầu tư tin dùng nhờ đường kính phù hợp, hiệu năng mạnh mẽ, và độ ổn định cao. Sản phẩm này đáp ứng nhu cầu đa dạng từ cơ khí, xây dựng đến trang trí, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ vượt trội.

    INOX Tròn Đặc Phi 36

    Iox Tròn Đặc Phi 36 Là Gì?

    Inox tròn đặc phi 36 là thanh thép không gỉ có tiết diện tròn, đường kính 36mm, được sản xuất từ các mác thép như SUS 201, 304, hoặc 316. Với cấu trúc đặc ruột, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, không cong vênh, phù hợp cho gia công và sử dụng lâu dài. Chiều dài tiêu chuẩn là 3m hoặc 6m, có thể cắt theo yêu cầu.

    Thông số kỹ thuật:

    Thuộc tính Thông số
    Đường kính 36mm (phi 36)
    Chiều dài 6m (hoặc cắt theo yêu cầu)
    Mác thép Inox 201 / 304 / 316
    Bề mặt BA, No.1, HL
    Khối lượng 8.07 kg/m
    Xuất xứ Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
    Đóng gói Dạng bó hoặc cây đơn

    Khách hàng có thể chọn mác thép phù hợp: inox 316 cho môi trường biển hoặc hóa chất, inox 201 để tối ưu chi phí trong môi trường thông thường.

    INOX Tròn Đặc Phi 36

    Báo Giá Inox Tròn Đặc Phi 36

    Giá inox tròn đặc phi 36 phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ, đơn vị cung cấp, và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo:

    Loại inox Giá (VNĐ/kg) Ghi chú
    Inox 201 42.000–48.000 Giá tốt cho đơn hàng số lượng lớn
    Inox 304 65.000–72.000 Hàng nội địa hoặc nhập khẩu
    Inox 316 98.000–110.000 Chuyên dùng môi trường đặc biệt

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938.437.Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi. 

    So Sánh Các Loại Inox

    Các mác thép inox 201, 304, và 316 có đặc tính khác nhau, phù hợp với từng ứng dụng:

    Đặc tính Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Chống gỉ Trung bình Tốt Rất tốt
    Độ cứng Cao Tốt Tốt
    Giá thành Thấp Trung bình Cao
    Khả năng hàn Tốt Rất tốt Rất tốt
    Ứng dụng Gia dụng, nội thất Công nghiệp, dân dụng Y tế, hàng hải, hóa chất

    Lựa chọn mác thép phù hợp giúp tối ưu chi phí, đảm bảo tuổi thọ và an toàn cho công trình.

    Điểm Nổi Bật của Inox Tròn Đặc Phi 36

    Inox tròn đặc phi 36 sở hữu nhiều lợi thế cạnh tranh:

    • Chịu lực cao: Cấu trúc đặc ruột, đường kính 36mm, chịu tải trọng lớn, phù hợp cho cơ khí và kết cấu đòi hỏi độ bền cao.
    • Chống ăn mòn: Inox 304 và 316 kháng oxi hóa, chống lại hóa chất, nước biển, và các tác nhân gây hại, tăng tuổi thọ công trình.
    • Dễ gia công: Dễ cắt, hàn, tiện CNC, hoặc gia công theo yêu cầu, phù hợp cho linh kiện cơ khí và sản phẩm thẩm mỹ.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt đánh bóng hoặc mờ nhám, mang lại vẻ ngoài hiện đại, phù hợp cho trang trí.
    • Không từ tính: Inox 304 và 316 không nhiễm từ, lý tưởng cho thiết bị y tế, điện tử, và hàng hải.

    INOX Tròn Đặc Phi 36

    Ứng Dụng của Inox Tròn Đặc Phi 36

    Inox tròn đặc phi 36 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

    • Cơ khí chính xác: Chế tạo trục, bánh răng, bu lông, và chi tiết máy trong công nghiệp và tự động hóa.
    • Xây dựng và kết cấu thép: Làm thanh đỡ, thanh chống, bu lông neo trong nhà thép tiền chế, giàn giáo, và cầu đường.
    • Sản xuất đồ gia dụng: Sản xuất bàn ghế inox, lan can, tay vịn cầu thang, giường bệnh nhờ độ sáng bóng và dễ vệ sinh.
    • Đóng tàu và hàng hải: Inox 316 phi 36 dùng cho các bộ phận tiếp xúc nước biển, chịu ăn mòn cao.
    • Thực phẩm và dược phẩm: Làm thiết bị chứa, khuấy trộn, gia nhiệt trong dây chuyền sản xuất thực phẩm, sữa, rượu bia nhờ tính không phản ứng hóa học.

    Phụ Lục Kỹ Thuật

    1. Thành Phần Hóa Học

    Thành phần hóa học của inox 201, 304, 316 theo tiêu chuẩn ASTM:

    Thành phần Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Carbon (C) ≤ 0.15 ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Mangan (Mn) 5.5–7.5 ≤ 2.0 ≤ 2.0
    Silicon (Si) ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 1.0
    Phosphorus (P) ≤ 0.06 ≤ 0.045 ≤ 0.045
    Sulfur (S) ≤ 0.03 ≤ 0.03 ≤ 0.03
    Chromium (Cr) 16.0–18.0 18.0–20.0 16.0–18.0
    Nickel (Ni) 3.5–5.5 8.0–10.5 10.0–14.0
    Molypden (Mo) 2.0–3.0
    Nitơ (N) ≤ 0.10 ≤ 0.10

    Ghi chú: Inox 316 chứa molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit, nước muối.

    2. Cơ Tính

    Cơ tính của inox 201, 304, 316 theo ASTM A276:

    Tính chất Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) 520–750 ≥ 520 ≥ 515
    Độ chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (HB) ≤ 215 ≤ 201 ≤ 217

    Chú thích: Giá trị mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy xử lý nhiệt hoặc cán nguội. Tất cả mác thép đều dễ gia công, hàn.

    3. Tiêu Chuẩn Áp Dụng

    Các tiêu chuẩn áp dụng cho inox tròn đặc phi 36:

    Loại inox Tiêu chuẩn ASTM Tiêu chuẩn JIS Tiêu chuẩn DIN
    Inox 201 ASTM A276 / A240 JIS SUS 201 DIN 1.4372
    Inox 304 ASTM A276 / A240 JIS SUS 304 DIN 1.4301
    Inox 316 ASTM A276 / A240 JIS SUS 316 DIN 1.4401

    Các tiêu chuẩn quy định thành phần hóa học, cơ tính, và phương pháp thử nghiệm cho thép không gỉ dạng thanh tròn đặc.

    Quy Trình Sản Xuất Inox Tròn Đặc Phi 36

    Quy trình sản xuất inox tròn đặc phi 36 bao gồm các bước:

    1. Chuẩn bị nguyên liệu: Phôi thép không gỉ (201, 304, 316) được kiểm tra thành phần hóa học bằng máy quang phổ.
    2. Nung nóng và cán nóng: Phôi nung ở 1.100–1.250°C, cán thành thanh tròn gần 36mm, cải thiện độ dẻo và giảm ứng suất.
    3. Cán nguội hoặc kéo nguội: Đạt đường kính chính xác 36mm, tăng độ bền kéo và độ mịn bề mặt.
    4. Ủ và xử lý nhiệt: Ủ ở 1.000–1.050°C để loại bỏ ứng suất, phục hồi cấu trúc tinh thể.
    5. Tẩy rửa bề mặt: Ngâm trong dung dịch axit (HNO₃ + HF) để loại bỏ oxit, tăng khả năng chống ăn mòn.
    6. Kiểm tra chất lượng: Đo kích thước, thử cơ tính, và kiểm tra không phá hủy (dòng điện xoáy, siêu âm).
    7. Cắt thành phẩm: Cắt thành chiều dài 6m hoặc theo yêu cầu, đảm bảo mặt cắt phẳng, không ba via.
    8. Đóng gói và vận chuyển: Bó bằng đai thép, bọc màng chống gỉ, ghi nhãn đầy đủ thông tin.

    Nên Mua Inox Tròn Đặc Phi 36 Ở Đâu?

    Inox Mạnh Hà là đơn vị uy tín cung cấp inox tròn đặc phi 36 với các ưu điểm:

    • Hàng có sẵn: Số lượng lớn, đáp ứng nhanh tiến độ công trình.
    • Chất lượng đảm bảo: Đầy đủ chứng từ CO/CQ, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS.
    • Giao hàng toàn quốc: Linh hoạt, đúng tiến độ.
    • Giá cạnh tranh: Chiết khấu hấp dẫn cho dự án lớn.
    • Tư vấn kỹ thuật: Hỗ trợ chọn mác thép và gia công phù hợp.

    Liên hệ ngay 0938.437.Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)  để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!

    Kết luận: Inox tròn đặc phi 36 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí, xây dựng, và trang trí nhờ độ bền, chống ăn mòn, và tính thẩm mỹ. Với dịch vụ uy tín từ Inox Mạnh Hà, bạn sẽ nhận được sản phẩm chất lượng và hỗ trợ tận tâm. Gọi ngay để được tư vấn!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 36

    Inox tròn đặc phi 36 là thanh inox có tiết diện hình tròn đặc, đường kính 36mm, thường được sản xuất từ các mác thép không gỉ phổ biến như inox 201, inox 304 và inox 316. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu lực tốt và bề mặt sáng bóng, phù hợp cho cả ứng dụng cơ khí kỹ thuật lẫn trang trí nội ngoại thất.

    Inox tròn đặc phi 36 được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công trục máy, chế tạo ty ren, phụ kiện máy móc, kết cấu công nghiệp và các hạng mục trang trí kiến trúc yêu cầu tính thẩm mỹ cao kết hợp độ bền vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất hoặc ẩm ướt.

    Tại dailyinox.vn, inox tròn đặc phi 36 được cung cấp với đa dạng mác thép như inox 201 giá rẻ phù hợp ứng dụng thông thường, inox 304 có khả năng chống gỉ tốt trong môi trường ngoài trời và inox 316 chuyên dùng trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc thực phẩm cao cấp.

    Để lựa chọn đúng loại inox tròn đặc phi 36, khách hàng cần xác định rõ mục đích sử dụng (cơ khí, kết cấu, trang trí...), yêu cầu về độ bền, môi trường làm việc (ẩm ướt, axit, mặn hay thông thường), từ đó chọn đúng mác thép phù hợp để đảm bảo hiệu quả lâu dài và tối ưu chi phí.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ gia công cắt inox tròn đặc phi 36 theo kích thước yêu cầu của khách hàng với độ chính xác cao, thời gian nhanh chóng và chất lượng ổn định, nhằm đáp ứng mọi nhu cầu thi công và sản xuất tại công trình hoặc xưởng cơ khí.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111