Bảng Báo Giá Inox Sơn Hà
Inox Sơn Hà – Báo Giá Mới Nhất
Mác thép inox: 304, 201, 316, 430...
Bảng Giá Sản Phẩm Inox Sơn Hà Tham Khảo:
- Hộp inox Sơn Hà: Giá dao động từ 52.000 – 1.077.700 VNĐ/m tùy vào quy cách và mác thép.
- Ống inox Sơn Hà: Giá dao động từ 85.000 – 120.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào đường kính và độ dày.
- Tấm inox Sơn Hà: Giá dao động từ 39.100 – 65.500 VNĐ/kg tùy theo độ dày, bề mặt và loại mác inox.
- V inox Sơn Hà (V góc inox): Giá dao động từ 75.000 – 90.000 VNĐ/kg, phù hợp nhiều ứng dụng cơ khí – xây dựng.
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường, số lượng đặt hàng hoặc yêu cầu gia công. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
-
Liên hệ
-
- +
-
754
🔎Báo Giá Inox Sơn Hà Hôm Nay tại Đại Lý Inox Mạnh Hà
Inox Mạnh Hà cập nhật bảng giá inox Sơn Hà mới nhất, rẻ nhất, phục vụ khách hàng với đầy đủ các sản phẩm ống, hộp, tấm và V inox Sơn Hà, đa dạng độ dày và kích thước. Đơn hàng lớn và đối tác thân thiết được chiết khấu tới 7%.
Giá tham khảo:
- Hộp inox Sơn Hà: 52.000 - 1.077.700 VNĐ/m
- Ống inox Sơn Hà: 85.000 - 120.000 VNĐ/kg
- Tấm inox Sơn Hà: 39.100 - 65.500 VNĐ/kg
- V inox Sơn Hà: 75.000 - 90.000 VNĐ/kg
1. Hộp inox Sơn Hà
Hộp Inox Sơn Hà 201 có kích thước từ 10x10 đến 50x50mm, độ dày từ 0.5 đến 1.0mm, giá từ 52.000 VNĐ/m đến 717.600 VNĐ/m tùy khối lượng.
Hộp Inox Sơn Hà 304 có kích thước từ 10x10 đến 50x50mm, độ dày từ 0.5 đến 1.0mm, giá từ 72.800 VNĐ/m đến 1.077.700 VNĐ/m tùy khối lượng.
2. Ống inox Sơn Hà
Ống Inox 304 công nghiệp: từ Phi 13 - DN8 đến Phi 90 - DN80, giá 85.000 - 100.000 VNĐ/kg.
Ống Inox 304 trang trí: từ Phi 9.6 đến Phi 42, độ dày 0.8 - 1.5 ly, giá 70.000 - 85.000 VNĐ/kg.
3. Tấm inox Sơn Hà
Tấm Inox 304: độ dày từ 1.0 ly đến 25 ly, khổ tấm 1500 x 6000 mm, giá từ 57.300 đến 65.500 VNĐ/kg.
Tấm Inox 201: độ dày từ 1.0 ly đến 25 ly, khổ tấm 1220 x 6000 mm hoặc 1500 x 6000 mm, giá từ 39.100 đến 45.500 VNĐ/kg.
4. V inox Sơn Hà
Quy cách từ V20 x 20 x 6000 đến V100 x 100 x 6000, độ dày từ 2 ly đến 6 ly, bề mặt No.1, inox 304 đúc, giá từ 75.000 - 90.000 VNĐ/kg.
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy số lượng, thời điểm mua và yêu cầu gia công. Liên hệ Đại lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác:
- Ms. Thúy: 0932.181.345
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Inox Sơn Hà 2025: Hộp, Ống, Tấm, V Inox Chính Hãng
Bạn đang tìm mua inox Sơn Hà giá rẻ nhất? Bạn cần cập nhật bảng giá inox hộp, ống, tấm, V inox Sơn Hà mới nhất, chính hãng? Nhà máy Thép Inox Mạnh Hà cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, báo giá, và các sản phẩm inox Sơn Hà chất lượng cao ngay trong bài viết này.
Tổng kho Tôn Thép Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm hộp, ống, tấm, V inox Sơn Hà. Chúng tôi cam kết giá rẻ hơn từ 3-7%, vận chuyển nhanh tới tận công trình tại TP.HCM và miền Nam với chi phí thấp.
Liên hệ ngay để nhận báo giá

Inox Mạnh Hà Cung Ứng Inox Sơn Hà Chính Hãng, Chiết Khấu 3-7%
Báo Giá Inox Sơn Hà Hôm Nay
Cập nhật bảng giá inox Sơn Hà mới nhất, rẻ nhất tại đại lý Thép Inox Mạnh Hà. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm ống, hộp, tấm, V inox Sơn Hà với đa dạng độ dày và kích thước, đáp ứng mọi tiêu chuẩn công trình. Đơn hàng lớn và đối tác thân thiết được chiết khấu tới 7%.
- Giá hộp inox Sơn Hà: 52,000 - 1,077,700 VNĐ/m
- Giá ống inox Sơn Hà: 85,000 - 120,000 VNĐ/kg
- Giá tấm inox Sơn Hà: 39,100 - 65,500 VNĐ/kg
- Giá V inox Sơn Hà: 75,000 - 90,000 VNĐ/kg
1. Báo Giá Hộp Inox Sơn Hà
Hộp Inox Sơn Hà 201
| Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Khối Lượng (Kg/m) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 10×10 | 0.5 | 0.79 | 52,000 |
| 10×10 | 0.75 | 1.18 | 79,300 |
| 10×10 | 1.0 | 1.57 | 106,600 |
| 12×12 | 0.5 | 0.95 | 63,700 |
| 12×12 | 0.75 | 1.43 | 96,200 |
| 12×12 | 1.0 | 1.91 | 130,000 |
| 15×15 | 0.5 | 1.32 | 89,700 |
| 15×15 | 0.75 | 2.00 | 137,800 |
| 15×15 | 1.0 | 2.68 | 184,600 |
| 20×20 | 0.5 | 1.90 | 130,000 |
| 20×20 | 0.75 | 2.86 | 195,000 |
| 20×20 | 1.0 | 3.82 | 262,600 |
| 25×25 | 0.75 | 3.74 | 257,400 |
| 25×25 | 1.0 | 5.02 | 345,800 |
| 30×30 | 0.75 | 4.62 | 319,800 |
| 30×30 | 1.0 | 6.17 | 429,000 |
| 40×40 | 1.0 | 8.23 | 569,400 |
| 50×50 | 1.0 | 10.30 | 717,600 |
Hộp Inox Sơn Hà 304
| Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Khối Lượng (Kg/m) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 10×10 | 0.5 | 0.87 | 72,800 |
| 10×10 | 0.75 | 1.31 | 111,800 |
| 10×10 | 1.0 | 1.75 | 149,500 |
| 12×12 | 0.5 | 1.05 | 88,400 |
| 12×12 | 0.75 | 1.58 | 135,200 |
| 12×12 | 1.0 | 2.11 | 180,700 |
| 15×15 | 0.5 | 1.47 | 124,800 |
| 15×15 | 0.75 | 2.21 | 189,800 |
| 15×15 | 1.0 | 2.95 | 254,800 |
| 20×20 | 0.5 | 2.13 | 182,000 |
| 20×20 | 0.75 | 3.20 | 273,000 |
| 20×20 | 1.0 | 4.26 | 366,600 |
| 25×25 | 0.75 | 4.26 | 366,600 |
| 25×25 | 1.0 | 5.68 | 488,800 |
| 30×30 | 0.75 | 5.32 | 456,300 |
| 30×30 | 1.0 | 7.17 | 620,100 |
| 40×40 | 1.0 | 9.57 | 824,200 |
| 50×50 | 1.0 | 12.45 | 1,077,700 |
2. Báo Giá Ống Inox Sơn Hà
Ống Inox 304 Công Nghiệp Sơn Hà
| Quy Cách | Độ Dày | Chủng Loại | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | Inox 304 công nghiệp | 85,000 - 100,000 |
Ống Inox 304 Trang Trí Sơn Hà
| Quy Cách | Độ Dày | Chủng Loại | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 12.7 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 15.9 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 19.1 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 22 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 25.4 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 27 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 31.8 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 38 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
| Phi 42 | 0.8li - 1.5li | Inox 304 trang trí | 70,000 - 85,000 |
3. Báo Giá Tấm Inox Sơn Hà
Tấm Inox 304 Sơn Hà
| Độ Dày | Khổ Tấm | Đơn Vị | Giá Thành (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| 1.0 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 62,700 |
| 2.0 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 60,900 |
| 4 - 8 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 57,300 |
| 10 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 58,200 |
| 12 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 59,100 |
| 14 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 62,700 |
| 16 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 62,700 |
| 18 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 64,000 |
| 20 - 25 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 65,500 |
Tấm Inox 201 Sơn Hà
| Độ Dày | Khổ Tấm | Đơn Vị | Giá Thành (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| 1.0 ly | 1220 x 6000 mm | Kg | 43,600 |
| 2 - 3 ly | 1220 x 6000 mm | Kg | 42,700 |
| 4 - 8 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 39,100 |
| 10 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 40,900 |
| 12 - 16 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 42,700 |
| 18 - 25 ly | 1500 x 6000 mm | Kg | 45,500 |
4. Báo Giá V Inox Sơn Hà
| Quy Cách | Độ Dày | Bề Mặt | Chủng Loại | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| V20 x 20 x 6000 | 2 ly | No.1 | V inox 304 đúc | 75,000 - 90,000 |
| V30 x 30 x 6000 | 2 ly - 4 ly | No.1 | V inox 304 đúc | 75,000 - 90,000 |
| V40 x 40 x 6000 | 2 ly - 4 ly | No.1 | V inox 304 đúc | 75,000 - 90,000 |
| V50 x 50 x 6000 | 2 ly - 6 ly | No.1 | V inox 304 đúc | 75,000 - 90,000 |
| V65 x 65 x 6000 | 5 ly - 6 ly | No.1 | V inox 304 đúc | 75,000 - 90,000 |
| V75 x 75 x 6000 | 6 ly | No.1 | V inox 304 đúc | 75,000 - 90,000 |
| V100 x 100 x 6000 | 6 ly | No.1 | V inox 304 đúc | 75,000 - 90,000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng, thời điểm mua, và yêu cầu gia công. Liên hệ Tổng đài Inox Mạnh Hà qua Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
để nhận báo giá chính xác.
Inox Sơn Hà Có Những Loại Nào?
Inox Sơn Hà bao gồm nhiều chủng loại như hộp, ống, góc V, thanh la inox, đáp ứng đa dạng nhu cầu công trình. Mỗi loại có kích thước và chức năng riêng, phù hợp cho các ứng dụng khác nhau.
1. Hộp Inox Sơn Hà
Hộp inox Sơn Hà được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A554, với bề mặt sáng bóng, dễ uốn và gia công. Sử dụng mác thép SUS 201/304/316, sản phẩm phù hợp cho trang trí nội thất và gia dụng.
Ứng dụng: Trang trí nội thất, nhà ở, nhà ga, sân bay.
Thông số kỹ thuật:
- Hình dạng: Vuông, chữ nhật (10x30, 40x50, 20x20, 40x40 mm).
- Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu).
- Độ dày: 0.4 - 2.0 mm.
- Mác thép: SUS 201, 304, 316, 430.
- Bề mặt: 2B, BA, No4, HL.
Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng hộp inox Sơn Hà:
2. Ống Inox Sơn Hà
Ống inox công nghiệp Sơn Hà tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A312/A778, được sản xuất với công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền và tính năng vượt trội.
Ứng dụng: Giàn khoan, nhà máy, cao ốc.
Thông số kỹ thuật:
- Mác thép: 304, 316, 304L, 316L.
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, A358, A778, JIS G3459, G3468.
- Quy cách: Đường kính DN8 - DN1200.
- Độ dày: SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80.
- Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu).
Bảng tra quy cách kích thước ống inox công nghiệp Sơn Hà:
3. Góc V Inox Sơn Hà
Thanh góc V inox Sơn Hà đa dạng về độ dày và kích thước, được sản xuất trong quy trình khép kín, đảm bảo chất lượng cao.
Ứng dụng: Băng ghế phòng thí nghiệm, đóng tàu, thiết bị vệ sinh, máy thực phẩm.
Thông số kỹ thuật:
- Mác thép: SUS 316, 201, 304.
- Kích thước: V25x25mm, V30x30mm, V50x50mm, V100x100mm.
- Độ dày: 2 - 10 mm.
- Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu).
- Bề mặt: 2B, HL, No.1.
Bảng tra quy cách kích thước V inox Sơn Hà:
4. Thanh La Inox Sơn Hà
Thanh la inox Sơn Hà (nẹp inox) là thanh mảnh hình chữ nhật, được làm từ mác thép SUS 201, 304, 316, đảm bảo chống ăn mòn tốt.
Ứng dụng: Thiết kế góc tường, trần nhà, bậc cầu thang, cạnh tường.
Thông số kỹ thuật:
- Chiều dài: 6m.
- Chiều rộng: 20 - 200 mm.
- Độ dày: 1.8 - 7.7 mm.
- Mác thép: 304, 304L, 316, 316L, 201.
- Bề mặt: BA, 2B.
Chất Lượng Inox Sơn Hà Có Tốt Không?
Inox Sơn Hà được đánh giá cao, ứng dụng rộng rãi trong các công trình lớn nhỏ. Nhà máy Sơn Hà không ngừng nâng cấp dây chuyền sản xuất, đảm bảo chất lượng tối ưu.
1. Ưu Điểm Inox Sơn Hà
- Dẻo dai, dễ uốn, không vỡ thân, mối hàn, hay bong tróc.
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
- Đa dạng mác thép: 201, 304, 316, 316L.
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế A312, A778.
- Sử dụng công nghệ hàn Plasma tiên tiến.
- Chống ăn mòn, không oxy hóa trong môi trường hóa chất.
- Chịu nhiệt, chống cháy tốt.
- Chịu lực, không cong vẹo hay biến dạng.
- Đa dạng sản phẩm: Hộp, tấm, V, ống, thanh la.
2. Chứng Chỉ và Giải Thưởng
Inox Sơn Hà nhận được nhiều danh hiệu và chứng chỉ uy tín:
- Top 1 hàng Việt Nam được yêu thích.
- Top 10 sản phẩm được tin dùng.
- Top 10 thương hiệu xuất sắc châu Á 2022.
- Hàng Việt Nam chất lượng cao.
- Huân chương lao động.
- Thương hiệu mạnh Việt Nam.
- Giải thưởng Sao vàng Đất Việt.
- Thương hiệu Xanh.
Chứng chỉ chất lượng:
- ISO 9001:2015.
- Hệ thống quản lý chất lượng.


Mua Inox Sơn Hà Giá Sỉ, Chiết Khấu 3-7% Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà
Nếu bạn cần mua inox Sơn Hà chính hãng, giá tốt tại TP.HCM và miền Nam, Nhà máy Thép Inox Mạnh Hà là lựa chọn lý tưởng. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết:
- Cung cấp tấm, hộp, ống, V, thanh la inox Sơn Hà chính hãng.
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ, hóa đơn VAT.
- Đa dạng kích thước, độ dày, dễ gia công.
- Giá rẻ nhất, chiết khấu 3-7%.
- Vận chuyển nhanh tới công trình tại TP.HCM và miền Nam.
- Tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp.
Inox Sơn Hà với độ bền cao, giá cả phải chăng, là lựa chọn xứng đáng cho các dự án và công trình quy mô lớn. Hãy chọn Thép Inox Mạnh Hà để nhận sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Inox Sơn Hà
Inox Sơn Hà là gì và tại sao được ưa chuộng trên thị trường Việt Nam?
Inox Sơn Hà là thương hiệu thép không gỉ nổi tiếng tại Việt Nam, được sản xuất theo công nghệ hiện đại với quy trình kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt. Nhờ vào uy tín lâu năm và mạng lưới phân phối rộng khắp, inox Sơn Hà luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp.
Các dòng sản phẩm inox Sơn Hà phổ biến hiện nay gồm những loại nào?
Hiện tại, inox Sơn Hà cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm như inox cuộn, inox tấm, ống inox trang trí, ống công nghiệp và phụ kiện inox với các mác thép phổ biến như SUS201, SUS304, SUS430, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu thi công, trang trí nội thất cũng như sản xuất công nghiệp.
Inox Sơn Hà có đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt không?
Với lớp bề mặt được xử lý kỹ lưỡng, inox Sơn Hà có khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa và chống ăn mòn cực tốt nên hoàn toàn thích hợp sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao, hóa chất, vùng ven biển hay các ứng dụng ngoài trời yêu cầu độ bền theo thời gian.
dailyinox.vn phân phối inox Sơn Hà có cam kết gì về chất lượng và giá cả?
Tại dailyinox.vn, tất cả các sản phẩm inox Sơn Hà đều là hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ xuất xưởng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng với mức giá cạnh tranh, minh bạch và chính sách chiết khấu hấp dẫn dành cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc đại lý lâu dài.
dailyinox.vn có hỗ trợ giao hàng và tư vấn lựa chọn sản phẩm inox Sơn Hà không?
dailyinox.vn cung cấp dịch vụ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu cụ thể của từng khách hàng, đồng thời hỗ trợ giao hàng tận nơi toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ, an toàn trong vận chuyển và sẵn sàng đồng hành cùng doanh nghiệp trong mọi công trình lớn nhỏ.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com