Bảng Báo Giá Inox Hoàng Vũ
- Mác thép inox: SUS201, SUS304, SUS316...
- Giá hộp inox Hoàng Vũ: Từ 60.000 đến 90.000 VNĐ/kg
- Giá ống inox Hoàng Vũ: Từ 65.000 đến 160.000 VNĐ/kg
- Giá tấm inox Hoàng Vũ: Từ 43.575 đến 79.300 VNĐ/kg
- Giá V inox nhà máy Hoàng Vũ: Từ 60.000 đến 95.000 VNĐ/kg
-
Liên hệ
-
- +
-
463
🔎Báo Giá Inox Hoàng Vũ Hôm Nay tại Đại Lý Inox Mạnh Hà
Nhà máy Inox Mạnh Hà cập nhật bảng giá inox Hoàng Vũ mới nhất, hỗ trợ chiết khấu lên tới 7% cho khách hàng mua vật liệu. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm ống, hộp, tấm, và thanh V inox Hoàng Vũ, gia công từ đa dạng mác inox 201, 304, 316 với đủ kích thước đáp ứng nhu cầu khách hàng.
Giá tham khảo các loại inox Hoàng Vũ
- Hộp inox Hoàng Vũ: 60.000 - 90.000 VNĐ/kg
- Ống inox Hoàng Vũ: 65.000 - 160.000 VNĐ/kg
- Tấm inox Hoàng Vũ: 43.575 - 79.300 VNĐ/kg
- V inox Hoàng Vũ: 60.000 - 95.000 VNĐ/kg
1. Báo Giá Hộp Inox Hoàng Vũ
Quy cách 12x12 đến 60x60 mm, độ dày 0.8 – 1.5 ly.
2. Báo Giá Ống Inox Hoàng Vũ
Đường kính từ Phi 13 – Phi 90, bề mặt No.1. Giá inox 201: 65.000 - 85.000 VNĐ/kg, inox 304: 90.000 - 120.000 VNĐ/kg tùy quy cách.
3. Báo Giá Tấm Inox Hoàng Vũ
Bề mặt 8K, 2B, No.1. Ví dụ:
- Bề mặt 8K, inox 201: 50.900 - 56.700 VNĐ/kg, inox 304: 71.400 - 79.300 VNĐ/kg
- Bề mặt 2B, inox 201: 49.400 - 53.000 VNĐ/kg, inox 304: 70.000 - 73.000 VNĐ/kg
- Bề mặt No.1, inox 201: 43.050 - 44.100 VNĐ/kg, inox 304: 45.200 - 45.700 VNĐ/kg
4. Báo Giá V Inox Hoàng Vũ
Quy cách từ V20x20 đến V100x100, độ dày 2.0 – 5.0 ly.
- V inox 201: 60.000 - 80.000 VNĐ/kg
- V inox 304: 85.000 - 95.000 VNĐ/kg
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo số lượng mua, thời điểm và yêu cầu gia công. Liên hệ trực tiếp tổng đài Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác nhất.
Giới Thiệu Về Inox Hoàng Vũ
Inox Hoàng Vũ là một trong những đơn vị hàng đầu cung cấp sản phẩm inox chất lượng tại Việt Nam. Các sản phẩm hộp, ống, tấm, và V inox 201, 304, 316 của Hoàng Vũ được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, gia công cơ khí, và đời sống hàng ngày.
Nhà máy Thép Inox Mạnh Hà là đơn vị cung ứng inox Hoàng Vũ chính hãng, chất lượng cao, với báo giá rẻ nhất thị trường và chiết khấu 3-7% cho đơn hàng lớn. Liên hệ ngay tổng đài Thép Inox Mạnh Hà để được tư vấn, gia công inox, và giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM và toàn miền Nam.

Mua Inox Hoàng Vũ Chính Hãng, Chiết Khấu 3-7% tại Nhà Máy Inox Mạnh Hà
Báo Giá Inox Hoàng Vũ Hôm Nay tại Đại Lý Inox Mạnh Hà
Nhà máy Inox Mạnh Hà cập nhật bảng giá inox Hoàng Vũ mới nhất, rẻ nhất, hỗ trợ chiết khấu lên tới 7% cho khách hàng mua vật liệu. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm ống, hộp, tấm, và thanh V inox Hoàng Vũ, gia công từ đa dạng chủng loại inox 201, 304, 316, với đủ kích thước đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.
- Giá inox hộp Hoàng Vũ: 60.000 - 90.000 VNĐ/kg
- Giá ống inox Hoàng Vũ: 65.000 - 160.000 VNĐ/kg
- Giá inox tấm Hoàng Vũ: 43.575 - 79.300 VNĐ/kg
- Giá V inox Hoàng Vũ: 60.000 - 95.000 VNĐ/kg
1. Báo Giá Hộp Inox Hoàng Vũ
| Quy cách (mm) | Độ dày | Inox 201 (VNĐ/kg) | Inox 304 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox hộp 12 x 12 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 15 x 15 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 20 x 20 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 25 x 25 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 30 x 30 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 38 x 38 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 40 x 40 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 50 x 50 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 60 x 60 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
| Inox hộp 13 x 26 | 0.8li – 1.5li | 60.000 - 70.000 | 75.000 - 90.000 |
2. Báo Giá Ống Inox Hoàng Vũ
| Quy cách | Bề mặt | Ống Inox 201 (VNĐ/kg) | Ống Inox 304 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 90.000 – 100.000 |
| Phi 17 - DN10 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 90.000 – 100.000 |
| Phi 21 - DN15 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 90.000 – 100.000 |
| Phi 27 - DN20 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 90.000 – 100.000 |
| Phi 34 - DN25 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 90.000 – 100.000 |
| Phi 42 - DN32 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 100.000 – 120.000 |
| Phi 49 - DN40 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 100.000 – 120.000 |
| Phi 60 - DN50 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 100.000 – 120.000 |
| Phi 76 - DN65 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 100.000 – 120.000 |
| Phi 90 - DN80 | No.1 | 65.000 - 85.000 | 100.000 – 120.000 |
3. Báo Giá Tấm Inox Hoàng Vũ
Bề mặt 8K:
| Quy cách – Độ dày | Inox 201 (VNĐ/kg) | Inox 304 (VNĐ/kg) | |
|---|---|---|---|
| Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1240 | |
| 0.4 | 56.700 | 54.600 | 79.300 |
| 0.5 | 55.650 | 53.550 | 78.200 |
| 0.6 | 54.600 | 52.500 | 77.700 |
| 0.8 | 53.025 | 50.925 | 76.100 |
| 1.0 | 52.500 | 50.400 | 75.100 |
| 1.2 | 52.500 | 50.400 | 75.100 |
| 1.5 | 52.500 | 50.400 | 74.600 |
| 2.0 | 54.600 | ||
| 2.5 | 54.600 | ||
| 3.0 | 54.600 |
Bề mặt 2B:
| Quy cách – Độ dày | Inox 201 (VNĐ/kg) | Inox 304 (VNĐ/kg) | |
|---|---|---|---|
| Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1240 | |
| 0.4 | 53.000 | 50.900 | 70.000 |
| 0.5 | 52.000 | 49.900 | 71.000 |
| 0.6 | 50.900 | 48.800 | 72.000 |
| 0.8 | 49.900 | 47.800 | 73.000 |
| 1.0 | 49.400 | 47.300 | 72.450 |
| 1.2 | 49.400 | 47.300 | 71.400 |
| 1.5 | 49.400 | 47.300 | 71.400 |
| 2.0 | 49.400 | 47.300 | 71.400 |
| 2.5 | 47.800 | 71.400 | |
| 3.0 | 47.800 | 71.400 |
Bề mặt No.1:
| Quy cách – Độ dày | Inox 201 (VNĐ/kg) | |
|---|---|---|
| Khổ 1240 | Khổ 1500 | |
| 1.5 (cuộn) | 44.100 | |
| 1.8 (cuộn) | 44.100 | |
| 2.5 (cuộn) | 43.050 | |
| 3.0 (cuộn) | 43.050 | 45.200 |
| 4.0 (cuộn) | 43.050 | 45.200 |
| 5.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 43.575 | 45.200 |
| 5.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 43.050 | 45.200 |
| 6.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 43.575 | 45.200 |
| 6.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 45.700 | |
| 8.0 x 3000 (tấm) | 45.700 | |
| 8.0 x 6000 (tấm) | 45.700 | |
| 10.0 x 3000 (tấm) | 45.700 | |
| 10.0 x 6000 (tấm) | 45.700 |
4. Báo Giá V Inox Hoàng Vũ
| Quy cách | Độ dày | Inox 201 (VNĐ/kg) | Inox 304 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| V 20 x 20 | 2.0 – 3.0 ly | 60.000 - 80.000 | 85.000 - 95.000 |
| V 25 x 25 | 2.0 – 4.0 ly | 60.000 - 80.000 | 85.000 - 95.000 |
| V 30 x 30 | 2.0 – 5.0 ly | 60.000 - 80.000 | 85.000 - 95.000 |
| V 40 x 40 | 2.0 – 5.0 ly | 60.000 - 80.000 | 85.000 - 95.000 |
| V 50 x 50 | 2.0 – 5.0 ly | 60.000 - 80.000 | 85.000 - 95.000 |
| V 60 x 60 | 2.5 – 5.0 ly | 60.000 - 80.000 | 85.000 - 95.000 |
| V 100 x 100 | 2.5 – 5.0 ly | 60.000 - 80.000 | 85.000 - 95.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng mua, thời điểm, và yêu cầu gia công. Vui lòng liên hệ tổng đài Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác nhất.
Inox Hoàng Vũ Có Những Loại Nào?
Inox Hoàng Vũ bao gồm nhiều chủng loại như hộp, ống, tấm, và thép V với đa dạng kích thước và độ dày, đáp ứng các mục đích xây dựng khác nhau. Khách hàng nên chọn loại phù hợp dựa trên yêu cầu thi công cụ thể.
1. Hộp Inox Hoàng Vũ
Hộp inox Hoàng Vũ được gia công dạng hình vuông hoặc chữ nhật, độ dày 0.3 – 2.0mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m. Bề mặt có thể xử lý thành BA, 2B, xước, hoặc No4, bền bỉ, chống ăn mòn tốt, phù hợp với nhiều điều kiện thời tiết.
Ứng dụng: Nhà máy thực phẩm, ngành dệt may, hóa dầu, v.v.

Thông số kỹ thuật:
- Kích cỡ: 8mm x 17mm, 10x10, ... 60x60, 50x100mm
- Độ dày: 0.3mm - 2.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc theo yêu cầu
- Bề mặt: BA, 2B, xước, No4
- Chất lượng: Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A554

2. Ống Inox Hoàng Vũ
Ống inox Hoàng Vũ được sản xuất dạng ống tròn, đường kính từ phi 8 - phi 139.8mm, chiều dài 6m, tiện lợi cho gia công. Sản phẩm sử dụng các mác inox 201, 304, 316, có khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn vượt trội.
Ứng dụng: Lò nướng, bếp ga, bếp công nghiệp, phụ kiện nhà bếp, bồn chứa nước, thiết bị khử mùi.
Thông số kỹ thuật:
- Đường kính ống: 8.0 - 139.8mm
- Độ dày: 0.3 - 2.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc theo yêu cầu
- Bề mặt: BA, 2B-Non Polishing, No4, 180, 240, 320, 400, 600 grit
- Chất lượng: Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A554

3. Tấm Inox Hoàng Vũ
Tấm inox Hoàng Vũ được tạo từ hợp kim thép không gỉ 201, 304, 316, 430, có độ bền cao và chống ăn mòn tốt. Sản phẩm được cán nguội thành các tấm mỏng với độ dày từ vài milimet đến vài centimet, tùy nhu cầu sử dụng.
Ứng dụng: Gia dụng như nồi, xoong, chảo, dao, kéo, bát, đũa, vách ngăn, lót sàn.

Thông số kỹ thuật:
- Khổ rộng: 29mm - 650mm
- Độ dày: 0.3mm - 2.5mm
- Mép: Xén (Slitted edge) hoặc chưa xén (Mill Edge)
- Bề mặt: 2B
- Chất lượng: Tiêu chuẩn ASTM A240/480

4. Góc V Inox Hoàng Vũ
Góc V inox Hoàng Vũ là thép không gỉ dạng chữ V, thường dùng trong xây dựng và cơ khí. Sản phẩm được tạo từ thép tấm bằng máy ép cán và dập, không cần hàn đúc, đảm bảo độ bền và chống ăn mòn tối ưu.
Ứng dụng: Băng ghế, đóng tàu, thiết bị vệ sinh, máy móc chế biến thực phẩm.
Thông số kỹ thuật:
- Kích cỡ: V20, V25, V30, V40, V50, V60, V100
- Độ dày: 1.0mm - 4.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc theo yêu cầu
- Bề mặt: 2B, No1

Inox Hoàng Vũ Có Tốt Không?
Chất lượng inox Hoàng Vũ nổi trội, được cam kết qua quy trình sản xuất khắt khe, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu thế giới. Từng sản phẩm được kiểm định chặt chẽ, đảm bảo kích thước đồng đều và chống ăn mòn vượt trội.
1. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox Hoàng Vũ
- Độ bền cao, chống ăn mòn tốt, kể cả trong môi trường hóa chất.
- Cứng cáp, chịu lực cao, không biến dạng.
- Bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn, đảm bảo tính thẩm mỹ.
- Chịu nhiệt tốt, không giãn nở khi thay đổi nhiệt độ.
- Đa dạng hình dạng: tấm, ống, hộp, V với nhiều kích thước, độ dày.
- Dễ gia công bằng phương pháp hàn, không rỉ sét tại mối hàn.
- Giá cả phải chăng, phù hợp với nhiều công trình.
- Không chứa chất độc hại, an toàn cho người dùng.
- Ít dẫn điện, an toàn khi sử dụng.

2. Chứng Chỉ và Giải Thưởng
Nhà máy inox Hoàng Vũ hoạt động với nguyên tắc "Tồn tại dựa trên chất lượng, Phát triển dựa trên uy tín". Trong hơn 25 năm, thương hiệu được công nhận qua các chứng chỉ và giải thưởng:
- Nhãn hiệu nổi tiếng, nhãn hiệu cạnh tranh.
- Chứng nhận 3K tại Việt Nam.
- Hàng Việt tốt cho người tiêu dùng bình chọn.
- Top 300 thương hiệu hàng đầu Việt Nam.
- Cúp vàng ISO.
- Cúp vàng thương hiệu ngành xây dựng.
- Top 100+ nhãn hiệu nổi tiếng Việt Nam.
- Top 500+ doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam.

Đại Lý Inox Mạnh Hà – Địa Chỉ Phân Phối Inox Hoàng Vũ Uy Tín Hàng Đầu TP.HCM
Đại lý Inox Mạnh Hà là điểm đến hàng đầu cho khách hàng cần mua inox Hoàng Vũ chính hãng, giá tốt tại TP.HCM và miền Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Inox Mạnh Hà cam kết:
- Tấm, hộp, ống, V inox Hoàng Vũ chính hãng, đầy đủ chứng từ CO, CQ.
- Đa dạng kích thước, độ dày, dễ gia công cho các công trình.
- Giá rẻ nhất, chiết khấu hấp dẫn 3-7%.
- Vận chuyển nhanh tới công trình tại TP.HCM và miền Nam.
- Tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ chọn chủng loại inox phù hợp.
- Hàng luôn có sẵn số lượng lớn, đảm bảo tiến độ thi công.

Liên hệ ngay tổng đài Thép Inox Mạnh Hà để nhận báo giá inox Hoàng Vũ mới nhất và chiết khấu hấp dẫn 3-7%. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ quý khách bất kỳ lúc nào.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Inox Hoàng Vũ
Inox Hoàng Vũ là gì và có vị trí như thế nào trên thị trường vật liệu inox hiện nay?
Inox Hoàng Vũ là thương hiệu inox nổi tiếng tại Việt Nam, chuyên sản xuất và cung cấp các loại inox chất lượng cao như inox tấm, inox cuộn, inox ống, láp tròn… với đa dạng mác thép như 201, 304, 316. Nhờ vào quy trình sản xuất hiện đại và hệ thống kiểm định nghiêm ngặt, inox Hoàng Vũ đã khẳng định được vị thế vững chắc trong ngành công nghiệp thép không gỉ và được nhiều doanh nghiệp, nhà thầu tin tưởng lựa chọn.
Những đặc điểm nổi bật nào giúp inox Hoàng Vũ được ưa chuộng trong xây dựng và cơ khí?
Inox Hoàng Vũ nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, bề mặt sáng bóng, dễ gia công và có tuổi thọ lâu dài trong mọi điều kiện môi trường. Đây là lý do vì sao sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp thực phẩm, hóa chất và sản xuất thiết bị cơ khí chính xác.
dailyinox.vn cung cấp những loại sản phẩm nào thuộc thương hiệu inox Hoàng Vũ?
Tại dailyinox.vn, kách hàng có thể tìm thấy đầy đủ các dòng sản phẩm inox Hoàng Vũ như ống inox công nghiệp, hộp inox trang trí, láp tròn đặc, nẹp inox, tấm inox và dây inox với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng từ công trình nhỏ đến các dự án lớn.
Làm sao để phân biệt inox Hoàng Vũ chính hãng với các sản phẩm inox trôi nổi trên thị trường?
Inox Hoàng Vũ chính hãng thường có tem mác rõ ràng, ký hiệu nhận diện trên bề mặt sản phẩm, thông số kỹ thuật in đầy đủ và được cung cấp kèm chứng chỉ chất lượng. Khi mua hàng tại dailyinox.vn, khách hàng hoàn toàn yên tâm vì mọi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn đầy đủ và bảo đảm đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất.
dailyinox.vn có chính sách hỗ trợ gì cho khách hàng khi mua inox Hoàng Vũ số lượng lớn?
dailyinox.vn áp dụng chính sách giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn, hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, tư vấn kỹ thuật tận tâm và cam kết cung cấp inox Hoàng Vũ chính hãng đúng tiến độ, giúp khách hàng tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng cho từng hạng mục thi công.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com