Bảng Báo Giá Tấm Inox 430

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Tấm Inox 430


  • Sản phẩm: Tấm inox 430

  • Loại inox: Inox 430, Inox 430F

  • Bề mặt hoàn thiện: BA (sáng bóng), HL (hairline), No.1 (thô cán nóng), 2B (mịn cán nguội)

  • Độ dày: Từ 0.3mm đến 20mm

  • Kích thước khổ tấm: Từ 1000 x 1200 mm đến 1524 x 6000 mm

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), AISI (Hoa Kỳ)

  • Công nghệ sản xuất: Cán nóng ở nhiệt độ 899°C, cán nguội ở nhiệt độ phòng



Tấm Inox 430 được biết đến với khả năng chống gỉ tốt trong môi trường khô, độ cứng cao và chi phí thấp hơn so với inox 304 hay 316.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng dân dụng, trang trí nội thất, vỏ tủ điện, mặt bàn, thang máy và nhiều thiết bị công nghiệp khác.
Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm tấm inox 430 chất lượng, đa dạng quy cách, giao hàng tận nơi, giá thành cạnh tranh.


  • Liên hệ
  • - +
  • 968

    🔎Báo Giá Tấm Inox 430 Hôm Nay tại Đại lý Inox Mạnh Hà

    Đại lý Inox Mạnh Hà cập nhật giá tấm inox 430 mới nhất để khách hàng tham khảo. Giá inox tấm 430 phụ thuộc vào độ dày và khổ tấm, dao động như sau:

    • Độ dày 0.3mm: 35.200 – 38.000 VNĐ/kg
    • Độ dày 0.5mm: 37.400 – 38.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 0.6mm: 34.900 – 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 0.8mm: 34.600 – 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 1mm: 37.300 – 38.200 VNĐ/kg
    • Độ dày 1.2mm: 34.100 – 37.000 VNĐ/kg
    • Độ dày 1.5mm: 34.400 – 37.100 VNĐ/kg
    • Độ dày 2mm: 35.600 – 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 3mm: 34.900 – 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 4mm: 34.300 – 37.300 VNĐ/kg
    • Độ dày 5mm: 34.200 – 37.300 VNĐ/kg
    • Độ dày 6mm: 34.400 – 37.300 VNĐ/kg
    • Độ dày 8mm: 34.500 – 37.100 VNĐ/kg
    • Độ dày 10mm: 37.500 – 39.000 VNĐ/kg
    • Độ dày 20mm: 34.800 – 38.000 VNĐ/kg

    Ví dụ về một số khổ tấm phổ biến 1000x2400 mm tại Inox Mạnh Hà:

    • Độ dày 0.6mm: 34.900 VNĐ/kg
    • Độ dày 0.8mm: 34.600 VNĐ/kg
    • Độ dày 1.2mm: 34.100 VNĐ/kg
    • Độ dày 1.5mm: 34.400 VNĐ/kg
    • Độ dày 2mm: 35.600 VNĐ/kg
    • Độ dày 3mm: 34.900 VNĐ/kg
    • Độ dày 4mm: 34.300 VNĐ/kg
    • Độ dày 5mm: 34.200 VNĐ/kg
    • Độ dày 6mm: 34.400 VNĐ/kg
    • Độ dày 8mm: 34.500 VNĐ/kg

    Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy số lượng đặt hàng và địa chỉ giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp Đại lý Inox Mạnh Hà.

    Tấm Inox 430: Thông Số, Ứng Dụng và Báo Giá tại Inox Mạnh Hà

    Tấm inox 430 là vật liệu được ứng dụng phổ biến trong xây dựng, công nghiệp, nội thất, cơ khí,… nhờ khả năng chịu nhiệt độ nóng chảy cao và chống rỉ sét trong môi trường axit nitric và axit hữu cơ. Giá tấm inox 430 phải chăng, với bề mặt được gia công đa dạng độ bóng, phù hợp cho nhiều ứng dụng.

    Đại lý Inox Mạnh Hà cung cấp tấm inox 430 giá rẻ, chất lượng vượt trội, chính hãng từ các thương hiệu uy tín. Sản phẩm có đa dạng quy cách, chủng loại, và hỗ trợ vận chuyển tận nơi theo yêu cầu.

    Tấm Inox 430

    Báo giá tấm Inox 430 hôm nay tại đại lý Inox Mạnh Hà

    Đại lý Inox Mạnh Hà cập nhật giá tấm inox 430 mới nhất ngày 30/07/2025 để khách hàng tham khảo. Giá inox tấm 430 phụ thuộc vào quy cách và khổ tấm, với các mức giá cụ thể như sau:

    • Độ dày 0.3mm: 35.200 - 38.000 VNĐ/kg
    • Độ dày 0.5mm: 37.400 - 38.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 0.6mm: 34.900 - 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 0.8mm: 34.600 - 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 1mm: 37.300 - 38.200 VNĐ/kg
    • Độ dày 1.2mm: 34.100 - 37.000 VNĐ/kg
    • Độ dày 1.5mm: 34.400 - 37.100 VNĐ/kg
    • Độ dày 2mm: 35.600 - 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 3mm: 34.900 - 37.500 VNĐ/kg
    • Độ dày 4mm: 34.300 - 37.300 VNĐ/kg
    • Độ dày 5mm: 34.200 - 37.300 VNĐ/kg
    • Độ dày 6mm: 34.400 - 37.300 VNĐ/kg
    • Độ dày 8mm: 34.500 - 37.100 VNĐ/kg
    • Độ dày 10mm: 37.500 - 39.000 VNĐ/kg
    • Độ dày 20mm: 34.800 - 38.000 VNĐ/kg
    Khổ tấm Độ dày (mm) Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400 0.6 34.900
    1000x2400 0.8 34.600
    1000x2400 1.2 34.100
    1000x2400 1.5 34.400
    1000x2400 2 35.600
    1000x2400 3 34.900
    1000x2400 4 34.300
    1000x2400 5 34.200
    1000x2400 6 34.400
    1000x2400 8 34.500

    Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng và địa chỉ giao hàng. Liên hệ trực tiếp với đại lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác nhất.

    Tấm Inox 430 là gì? Có ưu điểm và ứng dụng gì?

    Tấm inox 430 là loại inox tấm chứa 12–17% crom và dưới 0.75% niken, có dạng phẳng, hình chữ nhật, bề mặt trơn nhẵn, sáng bóng, được sản xuất với nhiều khổ và độ dày khác nhau.

    Tấm Inox 430

    Đặc điểm của tấm Inox 430

    Tấm inox 430 có các đặc điểm nổi bật:

    • Chịu nhiệt lên đến 870°C.
    • Chống oxy hóa tốt trong môi trường axit hữu cơ và axit nitric.
    • Bề mặt đánh bóng hoặc đánh bóng cao, tăng khả năng chống ăn mòn.
    • Tính mềm dẻo, dễ hàn, dễ cắt, thuận tiện gia công.

    Nhược điểm:

    • Nhiễm từ cao.
    • Giữn và dễ gãy ở nhiệt độ thấp hoặc môi trường lạnh.
    • Khả năng chống mài mòn và oxy hóa thấp hơn inox 201, 304, 316 trong môi trường nhiệt độ cao không liên tục.
    • Có khả năng biến tính khi nhiệt độ thay đổi.

    Ứng dụng

    Tấm inox 430 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

    • Xây dựng: Máng xối, vách ngăn, cổng cửa, cầu thang.
    • Đồ gia dụng: Xoong nồi, chảo, tủ bếp, dao, kéo, muỗng, nĩa, bồn rửa chén.
    • Công nghiệp: Nồi hơi, máy rửa chén công nghiệp, thiết bị lọc dầu, thùng container, vỏ xe ô tô.
    • Điện tử, điện lạnh: Máy giặt, tủ lạnh, máy rửa chén, bếp ga, máy hút mùi.
    • Dân dụng: Bàn ghế, tủ giường, ốp vách, ốp tường trang trí.

    Tấm Inox 430

    Thông số kỹ thuật tấm inox 430

    Tôn Thép Inox Mạnh Hà cung cấp thông số kỹ thuật tấm inox 430 chi tiết để khách hàng tham khảo.

    Quy cách tấm inox 430

    • Độ dày: 0.3mm, 0.5mm, 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 20mm
    • Khổ tấm: 1000x2400 mm, 1000x2500 mm, 1000x3000 mm, 1000x6000 mm, 1220x2400 mm, 1220x2500 mm, 1220x3000 mm, 1220x6000 mm, 1524x2400 mm, 1524x3000 mm, 1524x6000 mm
    • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), AISI (Hoa Kỳ)
    • Công nghệ sản xuất: Cán nóng ở 899°C, cán nguội ở nhiệt độ phòng

    Trọng lượng inox tấm 430

    Công thức tính trọng lượng: Trọng lượng = Độ dày x Chiều rộng x Chiều dài x 7.93

    Trong đó:

    • Độ dày: mm
    • Chiều dài, chiều rộng: m
    • 7.93: Khối lượng riêng của inox 430 (g/cm³)
    Độ dày (mm) Trọng lượng Đơn vị
    0.1 0.794 kg/m²
    0.2 1.587 kg/m²
    0.3 2.38 kg/m²
    0.4 3.173 kg/m²
    0.5 3.966 kg/m²
    0.6 4.759 kg/m²
    0.8 6.345 kg/m²
    1.0 7.931 kg/m²
    1.2 9.517 kg/m²
    1.5 11.896 kg/m²
    2.0 15.861 kg/m²
    3.0 23.791 kg/m²
    4.0 31.721 kg/m²
    5.0 39.651 kg/m²
    6.0 47.581 kg/m²
    8.0 63.441 kg/m²
    10.0 79.301 kg/m²
    15.0 118.951 kg/m²
    20.0 158.601 kg/m²

    Các loại tấm inox 430

    Tấm inox 430 gồm hai loại chính: inox tấm 430 và inox tấm 430F.

    Inox tấm 430: Chứa chủ yếu sắt và 16.0–18.0% crom, với hàm lượng Mn, Si, P, Ni thấp. Thường được đánh bóng để tăng khả năng chống ăn mòn.

    Thành phần hóa học:

    • C: ≤ 0.08%
    • Mn: ≤ 1.0%
    • Si: ≤ 1.0%
    • P: ≤ 0.04%
    • S: ≤ 0.03%
    • Cr: 16.0 - 18.0%
    • Ni: 8.0 - 10.5%
    • N: ≤ 0.10%

    Inox tấm 430F: Có hàm lượng lưu huỳnh thấp, giảm ăn mòn rổ và nứt gãy trong gia công, nhưng chống oxy hóa thấp hơn inox 430.

    Tấm Inox 430

    Các loại bề mặt tấm inox 430

    Tấm inox 430 được gia công với 4 loại bề mặt: 2B, HL, BA, và No.1.

    Tấm inox 430 2B

    Bề mặt 2B có độ sáng bóng tốt, được xử lý hóa chất và cán nguội, đạt tiêu chuẩn 2B. Phản chiếu ở mức vừa phải, phù hợp cho nhiều ứng dụng.

    Tấm Inox 430

    Tấm inox 430 HL

    Bề mặt HL được gia công bằng máy đánh bóng hoặc phớt, tạo vân kẻ sọc dọc theo chiều dài tấm. Độ sáng tốt, phù hợp trang trí nội thất.

    Tấm Inox 430

    Tấm inox 430 BA

    Bề mặt BA sáng bóng như gương nhờ công nghệ ủ bóng sau cán nguội, có tính phản chiếu cao, thường dùng làm xoong nồi, thang máy, ốp tường, trang trí.

    Tấm Inox 430

    Tấm inox 430 No.1

    Bề mặt No.1 có màu đen mờ, độ nhám cao, không được xử lý nhiệt bằng công nghệ mới. Phù hợp cho công nghiệp, bồn chứa, ống dẫn nhờ cấu trúc đồng nhất và độ cứng cao.

    Tấm Inox 430

    Tấm Inox 430 loại nào tốt?

    Tấm inox 430 từ các thương hiệu lớn như Sơn Hà, Hoàng Vũ, TVL, Gia Anh,… được đánh giá cao nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, quy trình kiểm soát nghiêm ngặt, và kiểm định chất lượng bởi chuyên viên giàu kinh nghiệm. Các thương hiệu uy tín bao gồm:

    • Inox Hoàng Vũ
    • Inox Sơn Hà
    • Inox Gia Anh
    • Inox TVL

    Mua tấm inox 430 chính hãng tại Đại lý Inox Mạnh Hà, chiết khấu 3-7%, giao hàng toàn Miền Nam

    Đại lý Inox Mạnh Hà là địa chỉ cung cấp tấm inox 430 chất lượng, nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín, với các cam kết:

    • Nguồn gốc rõ ràng từ các thương hiệu lớn như Sơn Hà, Hoàng Vũ, TVL, Gia Anh.
    • Hàng chính hãng 100%, đầy đủ tem nhãn và thông tin sản phẩm.
    • Nhân viên tư vấn tận tình, đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu.
    • Giá ưu đãi, chiết khấu 3-7% cho đơn hàng lớn.
    • Giao hàng tận nơi bằng xe tải lớn, đúng thời gian và địa điểm.
    • Đóng gói cẩn thận, tránh trầy xước, hư hỏng.

    Inox Mạnh Hà vận chuyển inox tấm 430 tận nơi, bằng xe lớn, chi phí hợp lý:

    Liên hệ hotline của Tôn Thép Inox Mạnh Hà để được tư vấn và nhận báo giá tấm inox 430 mới nhất ngay hôm nay.

    Tấm Inox 430

    Tấm Inox 430

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tấm Inox 430

    Tấm inox 430 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, có thành phần chủ yếu là crom (khoảng 16–18%) và không chứa niken, nên có khả năng chống ăn mòn vừa phải, độ cứng tốt, dễ gia công và giá thành rẻ hơn so với các loại inox 304 hoặc 316, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu môi trường khắc nghiệt.

    Tấm inox 430 thường được sử dụng trong lĩnh vực gia dụng như sản xuất máy hút mùi, mặt bếp, vỏ tủ lạnh, thiết bị nhà bếp, trang trí nội thất, và các hạng mục xây dựng dân dụng có điều kiện môi trường khô ráo hoặc ít tiếp xúc với chất ăn mòn.

    So với inox 304, tấm inox 430 có lợi thế về giá thành rẻ hơn, độ cứng tốt và khả năng giữ bề mặt sáng bóng khá ổn định; tuy nhiên, nhược điểm là khả năng chống gỉ thấp hơn, dễ bị oxy hóa nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc gần biển.

    dailyinox.vn hiện cung cấp tấm inox 430 đa dạng về kích thước như 1219mm x 2438mm hoặc cắt theo yêu cầu, độ dày phổ biến từ 0.4mm đến 3.0mm, bề mặt bao gồm BA (bóng gương), 2B (mờ), HL (xước hairline), đáp ứng mọi nhu cầu từ thi công cơ bản đến ứng dụng trang trí.

    Có, dailyinox.vn luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết, lựa chọn độ dày và bề mặt inox phù hợp với từng công trình cụ thể; đồng thời cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi toàn quốc, đảm bảo sản phẩm tấm inox 430 đến tay khách hàng đúng chất lượng, đúng tiến độ và chi phí hợp lý.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111