Bu lông cường độ cao 8.8 là gì?

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bu lông cường độ cao 8.8 là gì?

    1. Bu lông cường độ cao 8.8 là gì?

    Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông thường được được dùng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống áp lực cao, ngành công nghiệp nặng,…Công ty Mạnh Hà chuyên cung cấp các sản phẩm bu lông cường độ cao với các cấp bền 8.8, 10.9 chính hãng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn, giá thành cạnh tranh nhất.

    2. Cách Phân biệt Bu lông cường độ cao 8.8

    Một điểm dễ phân biệt bu lông cường độ cao 8.8 là trên đầu mũ bu lông sẽ có khắc số 8.8 để ta nhận biết như hình dưới:

    Bu lông cường độ cao 8.8 thể hiện trên đầu mũ

    Bu lông cường độ cao 8.8 thể hiện trên đầu mũ

    >>>Xem thêm sản phẩm: Bu lông neo cường độ cao

    Ý nghĩa của số 8.8 trên đầu mũ cho ta biết thông số:

    - Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông. Bu lông cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).

    Như vậy Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông có:
    - Giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa
    - Giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

    - Bu lông cường độ cao 10.9 tương tự trên đầu mũ sẽ có trị số 10.9 tương ứng với cấp bền của bu lông

    3. Thông số Bu lông cường độ cao 8.8:

    – Đường kính: Từ M5 đến M72

    – Bước ren: 01 – 06

    – Chiều dài: Từ 10 – 300 mm,...

    – Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

    – Bề mặt: Nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,...

    – Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc….

    3.1. Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

    Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt)

    d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
    P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
    k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
    s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
    d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
    P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
    k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
    s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

    3.2. Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

    Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng)

    d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
    P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
    k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
    s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
    b1, L≤125 14 - 18 22 26 30 34 38 42 46 50
    b2, 125 - 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
    b3, L>200 - - - - - - - 57 61 65 69
    d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
    P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
    k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
    s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
    b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102 - -
    b2, 125 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
    b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

    4. Vật liệu sản xuất Bu lông cường độ cao 8.8:

    Để sản xuất bu lông cường độ cao 8.8 thì vật liệu cần có độ bền, độ cứng cao hoặc có thành phần các nguyên tố Cr, ma,...nhất định để tăng độ cứng. Một số mác vật liệu thường sử dụng để sản xuất bu lông cường độ cao như: 35X, 30Cr, 40X (40Cr), S45C, Scr420, Scr430,...

    Bu lông cường độ cao cấp bền 8.8 thì phải thỏa mãn một số những chỉ tiêu kỹ thuật sau: Giới hạn chảy >=640Mpa; Giới hạn bền >=800 Mpa. Như vậy dựa vào điều kiện trên có thể lựa chọn một số vật liệu sau để sản xuất Bu lông cường độ cao đạt cấp bền 8.8:

    4.1. Lựa chọn vật liệu gần đạt cấp bền 8.8:

    Theo tiêu chuẩn GOST-4543 có các mác thép: 15X….; theo tiêu chuẩn JIS G4051-1979 có các mác thép: S45C, 15CrA

    Với các loại vật liệu này, vì giới hạn chảy/giới hạn bền của vật liệu chỉ đạt khoảng 490/690 MPa do đó sau khi gia công đạt kích thước hình học của chi tiết người ta phải tiến hành các bước xử lý nhiệt như tôi, ram để đạt đủ tiêu chuẩn của cấp bền 8.8: Giới hạn chảy/giới hạn bền>=680/800 MPa.

    4.2. Lựa chọn vật liệu đã đạt cấp bền 8.8:

    Theo tiêu chuẩn GOST-4543 có các mác thép: 30X, 35X, 40X….; theo tiêu chuẩn GB-3077-88 có các mác thép: 30Cr, 35Cr….; theo tiêu chuẩn JIS G4102-79 có các mác thép: SCr420, Scr430….

    Với các loại vật liệu này sau khi gia công đạt kích thước hình học ta không cần xử lý nhiệt nữa vì bản thân vật liệu đã đạt được cấp bền 8.8 trở lên.

    5. Bề mặt Bu lông cường độ cao 8.8:

    Bu lông cường độ cao mạ điện phân: Loại này là loại mạ thông thường và hay sử dụng nhất, gần như tất cả các Bu lông cường độ cao thông thường đều sử dụng phương pháp mạ điện phân bởi tính kinh kế và khả năng chịu đựng trong môi trường khô ráo khi sử dụng trong các tòa nhà của Bu lông cường độ cao là khá tốt.

    Bu lông cường độ cao 8.8 mạ điện phân

    Bu lông cường độ cao 8.8 mạ điện phân

    >>>Xem thêm sản phẩm: Bu lông neo móng mạ kẽm

    - Bu lông cường độ cao 8.8 mạ kẽm nhúng nóng: Loại này thường sử đụng cho các Bu lông có đường kính lớn từ D12 trở lên bởi chiều dày lớp mạ nhúng nóng khá lớn nên nếu sử dụng cho Bu lông có đường kính nhỏ và bước ren thấp thì Bu lông đó khó lắp ráp được. Các Bu lông cường độ cao mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chịu đựng với điều kiện khí hậu ngoài trời khá tốt.

    Bu lông cường độ cao 8.8 nhuộm đen: Loại này thường sử dụng cho việc lắp đặt máy móc thiết bị, đặc biệt là những thiết bị cơ khí trong môi trường dầu mỡ,...

    6. Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông cường độ cao 8.8:

    Bu lông cường độ cao sản xuất tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).

    7. Báo giá Bu lông cường độ cao:

    Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông cường độ cao cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông cường độ cao vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

    >>>Tham khảo báo giá: Bu lông neo móng cường độ cao

    BẢNG GIÁ BU LÔNG CHỊU LỰC 8.8 NHUỘM ĐEN
    SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ
    M5x10           210 M10x180     6,940 M16x65        4,530 M20x160      16,670 M27x160      36,450 ĐAI ỐC 8.8
    16           220 200     7,970 70        4,800 180      18,590 180      40,420 M48      48,100
    20           250 M12x20     1,210 75        5,180 200      20,720 200      44,750 ĐỆM PHẲNG 8.8
    25           280 25     1,360 80        5,470 220      23,210 220      49,440 M5            40
    30           320 30     1,480 90        6,220 250      26,780 250      57,020 6            60
    35           330 35     1,600 100        6,970 300      37,640 300      79,970 8            70
    40           370 40     1,750 110        7,700 M22x40        7,980 M30x70      24,700 10            90
    50           450 45     1,890 120        8,360 50        8,590 80      26,930 12           130
    60           620 50     2,050 130        9,080 60        9,370 90      28,760 14           240
    M6x10           240 55     2,210 140        9,730 70      10,150 100      30,990 16           330
    16           250 60     2,440 150      10,390 80      11,270 110      33,430 18           470
    20           270 70     2,860 160      11,660 90      12,420 120      35,090 20           520
    25           290 80     3,310 180      13,170 100      13,630 130      36,800 22           560
    30           340 90     3,860 200      14,720 110      15,000 140      38,870 24           860
    35           370 100     4,400 220      16,750 120      16,030 150      40,930 27        1,130
    40           400 110     4,850 250      19,560 130      17,270 160      45,110 30        1,420
    50           480 120     5,300 300      26,020 140      18,570 180      49,800 36        2,590
    60           630 130     5,710 M18x30        3,960 150      20,050 200      54,860 42        6,160
    70           770 140     6,190 40        4,430 160      22,340 220      60,270 48      10,200
    80        1,110 150     6,670 50        4,940 180      25,150 250      68,930 ĐỆM VÊNH 8.8
    M8x16           440 180     8,230 60        5,550 200      28,010 300     101,950 M5            50
    20           460 200     9,450 70        6,220 220      31,250 M36x80      48,040 6            60
    25           510 M14x20     1,720 80        6,940 250      36,050 90      51,770 8            80
    30           550 30     2,030 90        7,530 300      48,110 100      55,490 10           130
    35           600 35     2,180 100        8,560 M24x50      10,830 110      59,850 12           200
    40           700 40     2,370 110        9,430 60      11,640 120      62,950 14           280
    45           810 45     2,530 120      10,110 70      12,620 130      66,390 16           340
    50           900 50     2,730 130      10,290 80      13,700 140      70,170 18           470
    60        1,100 55     2,920 140      11,730 90      14,850 150      73,960 20           640
    70        1,340 60     3,170 150      12,590 100      16,000 160      81,560 22           690
    80        1,610 70     3,620 160      14,330 110      17,780 180      89,500 24        1,140
    90        2,290 80     4,090 180      16,100 120      18,880 200      99,250 27        1,480
    100        2,680 90     4,700 200      18,190 130      20,260 220     109,350 30        1,730
    120        3,600 100     5,240 220      20,100 140      21,670 250     125,950 36        2,260
    150        4,660 110     5,880 250      23,100 150      23,050 300     173,230 42        3,370
    M10x20           680 120     6,430 300      30,820 160      25,590 ĐAI ỐC 8.8 48        4,830
    25           760 130     6,980 M20x40        5,750 180      28,400 M5            70 THANH REN 8.8
    30           860 140     7,570 50        6,220 200      31,510 6            80 M5        9,800
    35           960 150     8,120 55        6,560 220      34,930 8           210 6        9,870
    40        1,070 160     9,090 60        6,870 250      40,420 10           420 8      16,430
    45        1,190 180    10,250 65        7,240 300      56,160 12           630 10      35,520
    50        1,310 200    11,370 70        7,650 M27x60      17,390 14           930 12      43,290
    60        1,530 220    12,630 75        8,020 70      18,880 16        1,230 14      50,340
    70        1,860 250    14,620 80        8,390 80      20,570 18        1,780 16      64,550
    80        2,220 M16x30     2,860 90        9,030 90      22,200 20        2,320 18      79,870
    90        2,580 35     3,050 100      10,120 100      24,020 22        2,970 20     100,630
    100        3,550 40     3,240 110      11,110 110      26,010 24        4,170 22     123,600
    120        4,510 45     3,450 120      11,940 120      27,660 27        6,940 24     145,190
    130        5,020 50     3,720 130      12,930 130      29,240 30        9,420 27     183,160
    140        5,300 55     3,960 140      13,970 140      31,100 36      18,230 30     230,330
    150        5,710 60     4,230 150      14,860 150      32,750 42      34,630 36     316,360

    Câu hỏi thường gặp về Bu lông cường độ cao 8.8 là gì?

    Bu lông cường độ cao 8.8 là loại bu lông được sản xuất từ thép hợp kim chất lượng cao, có khả năng chịu lực kéo và lực cắt lớn. Con số 8.8 thể hiện cấp bền của bu lông: số đầu tiên (8) biểu thị giới hạn bền kéo tối thiểu là 800 MPa, số thứ hai (.8) cho biết tỷ lệ giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo (tức là khoảng 80%). Nhờ đặc tính chịu tải tốt, bu lông 8.8 được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu thép, cầu đường, nhà xưởng, các công trình cơ khí nặng và các chi tiết máy đòi hỏi độ an toàn cao.

    Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở khả năng chịu lực và độ bền. Bu lông thường (cấp 4.6 hoặc 5.6) có cường độ chịu kéo thấp hơn nhiều, thường chỉ dùng cho các kết cấu nhẹ, không đòi hỏi khả năng chịu tải lớn. Trong khi đó, bu lông 8.8 có khả năng chịu lực cao, ít bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.

    Bu lông cường độ cao 8.8 được ứng dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng lớn, cầu vượt, kết cấu thép nhà xưởng, lắp ráp các máy móc hạng nặng, giàn khoan, cột điện, tàu thuyền và các thiết bị yêu cầu chịu tải trọng động. Ngoài ra, bu lông 8.8 còn được sử dụng để liên kết các chi tiết cơ khí có độ rung lớn, đảm bảo mối nối chắc chắn và an toàn.

    Bu lông 8.8 có nhiều loại khác nhau như bu lông lục giác ngoài, bu lông lục giác chìm, bu lông tai, bu lông mắt, bu lông nở… Mỗi loại có thiết kế và kích thước khác nhau để phù hợp với các mục đích sử dụng đa dạng. Ngoài ra, bu lông có thể được mạ kẽm, mạ điện phân hoặc mạ nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.

    Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng, bu lông 8.8 có thể được xử lý bề mặt để chống ăn mòn. Phổ biến nhất là mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc phủ lớp sơn đặc biệt. Những phương pháp này giúp bu lông chống gỉ sét khi lắp đặt ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt, hóa chất, đảm bảo độ bền và an toàn lâu dài.

    Trước khi đưa vào sử dụng, bu lông 8.8 được kiểm tra nghiêm ngặt về thành phần hóa học, cơ lý tính, kích thước và dung sai. Các bài kiểm tra phổ biến gồm kiểm tra độ cứng, kiểm tra lực kéo, kiểm tra độ bền mỏi và kiểm tra khả năng chống ăn mòn. Việc kiểm tra này đảm bảo bu lông đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe của công trình.

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà chuyên cung cấp bu lông cường độ cao 8.8 đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội. Chúng tôi có đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, luôn tư vấn tận tâm và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Ngoài ra, công ty còn cam kết giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, chính sách bảo hành rõ ràng, cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn. Khách hàng có thể liên hệ ngay hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111