Bảng tra và cách tính khối lượng inox hộp

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng tra và cách tính khối lượng inox hộp

    Khối lượng inox là một yếu tố quyết định đến giá của các sản phẩm inox, vì vậy tính được khối lượng inox rất quan trọng. Trong bài viết này, Tôn Thép Mạnh Hà sẽ hướng dẫn mọi người cách tính khối lượng inox hộp và cung cấp bảng tra khối lượng inox hộp để bạn có thể tra nhanh!

    Cách tính khối lượng inox hộp

    Dựa trên hình dáng của inox hộp, ta chia làm 2 loại đó là hộp vuông và hộp chữ nhật. Dưới đây là công thức tính khối lượng cụ thể cho cả 2 loại:

    Cách tính khối lượng inox hộp vuông

    Cách tính khối lượng hộp vuông inox = (độ dài cạnh – độ dày) * độ dày * chiều dài * khối lượng riêng * 4

    Đơn vị tính:

    • Hộp vuông inox: kg
    • Độ dài cạnh, độ dày: mm
    • 0.0317 = (0.0249 x 4) / 3.14

    Ví dụ: Khối lượng hộp inox vuông 50mm dày 1.2mm = (50 – 1.2)*1.2*6*0.0317 = 111.38 (kg)

    Cách tính khối lượng hộp inox chữ nhật

    Khối lượng hộp chữ nhật inox dài 6m:

    Khối lượng hộp chữ nhật inox = [(cạnh lớn + cạnh nhỏ)/2 – độ dày] * độ dày* chiều dài* khối lượng riêng * 4

    Đơn vị tính:

    • Hộp chữ nhật inox: kg
    • Cạnh lớn, cạnh nhỏ, độ dày: mm

    Ví dụ: Khối lượng ống inox chữ nhật 20x40mm dày 1.2 ly = [(20 + 40)/2 – 1.2]*1.2*6*0.0317 = 28.57 (kg)

    Bảng tra và cách tính khối lượng inox hộp

    Bảng tra khối lượng hộp inox

    Bảng tra trọng lượng inox hộp công nghiệp JIS 3459:2004

    Kích thước cạnh (mm) Độ dày (mm) – Đơn vị (kg) – Cây dài 6m
    1,80 2,00 3,00
    38 x 38 12,39 13,69 19,97
    48 x 48 15,82 17,50 25,68
    30 x 90 19,93 22,07 32,53
    40 x 80 19,93 22,07 32,53
    45 x 95 23,35 25,87 38,24

    Bảng tra khối lượng inox hộp vuông, chữ nhật

    Dưới đây là bảng tra trọng lượng inox hộp 40×80, 20×40, 25×50, 20×20, 30×30.… theo đơn vị tính: kg/cây 6 mét

    Kích thước ngoài (mm) của hộp Độ dày (mm)
    0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.5 2 2.5 3
    10 x 10   0.8 0.9 1.1 1.3 1.5 1.7 1.9            
    12.7 x 12.7   1 1.2 1.4 1.7 1.9 2.2 2.4 2.6 2.8        
    15 x 15   1.1 1.4 1.7 2 2.3 2.5 2.8 3.1 3.4        
    20 x 20   1.5 1.9 2.3 2.6 3 3.4 3.8 4.1 4.5 5.7      
    25 x 25   1.9 2.4 2.8 3.3 3.8 4.2 4.7 5.2 5.7 7.1      
    30 x 30     2.8 3.4 4 4.5 5.1 5.7 6.2 6.8 8.5 11.3    
    40 x 40       4.5 5.3 6 6.8 7.5 8.3 9 11.3 15.1 18.8 22.6
    50 x 50         6.6 7.5 8.5 9.4 10.4 11.3 14.1 18.8 23.66 28.3
    10 x 20   1.1 1.4 1.7 2 2.3 2.5 2.8            
    10 x 40     2.4 2.8 3.3 3.8 4.2 4.7            
    13 x 26     1.8 2.2 2.6 2.9 3.3 3.7 4 4.4 5.5      
    15 x 30   1.7 2.1 2.5 2.9 3.3 3.7 4.1 4.5 5        
    20 x 40       3.4 4 4.5 5.1 5.7 6.2 6.8 8.5 11.3    
    25 x 50       4.2 4.9 5.7 6.4 7.1 7.8 8.5 10.6 14.1    
    30 x 60         5.9 6.8 7.6 8.5 9.3 10.2 12.7 17    
    30 x 90         7.9 9 10.2 11.3 12.4 13.6 17 22.6 28.3 33.9
    40 x 80         7.9 9 10.2 11.3 12.4 13.6 17 22.6 28.3 33.9

     Bảng tra khối lượng inox hộp vuông và hộp chữ nhật ASTM A554

    Kích thước cạnh (mm) Độ dày(mm) – Đơn vị (kg) – Cây dài 6m
    0,30 0,33 0,40 0,50 0,60 0,70 0,80 0,90 1,00 1,20 1,50 2,00
    10 x 10 0,54 0,60 0,72 0,89 1,06 1,12 1,39 1,55 1,70      
    12,7 x 12,7 0,70 0,77 0,93 1,15 1,37 1,59 1,80 2,01 2,22 2,62    
    15 x 15 0,83 0,91 1,10 1,37 1,63 1,89 2,15 2,40 2,65 3,14 3,84  
    20 x 20     1,48 1,85 2,20 2,56 2,91 3,26 3,61 4,28 5,27  
    25 x 25     1,86 2,32 2,78 3,23 3,67 4,12 4,56 5,43 6,70 8,74
    30 x 30       2,80 3,35 3,89 4,44 4,97 5,51 6,57 8,13 10,65
    38 x 38         4,26 4,96 5,65 6,34 7,03 8,39 10,41 13,69
    40 x 40         4,49 5,23 5,96 6,69 7,41 88,85 10,98 14,45
    50 x 50             7,48 8,40 9,32 11,13 13,81 18,26
    60 x 60               10,11 11,22 13,42 16,69 22,07
    10 x 20 0,83 0,91 1,10 1,37 1,63 1,89 2,15 2,40 2,65 3,14    
    10 x 40     1,86 2,32 2,78 3,23 3,67 4,12 4,56 5,43    
    13 x 26     1,44 1,80 2,15 2,49 2,84 3,18 3,51 4,17    
    15 x 30     1,67 2,08 2,49 2,89 3,29 3,69 4,08 4,85 5,98  
    20 x 40       2,80 3,35 3,89 4,44 4,97 5,51 6,57 8,13 10,65
    25 x 50       3,51 4,20 4,89 5,58 6,26 6,94 8,28 10,27 13,50
    30 x 60         5,06 5,89 6,72 7,54 8,36 9,99 12,41 16,86
    30 x 90             9,00 10,11 11,12 13,42 16,69 20,07
    40 x 80             9,00 10,11 11,22 13,42 16,69 20,07
    45 x 95             10,53 11,83 13,12 15,70 19,54 25,87

    Bảng tra và cách tính khối lượng inox hộp

    Mua hộp inox uy tín, chất lượng, giá cả phải chăng tại Tôn Thép Mạnh Hà

    Tôn Thép Mạnh Hà với hơn 15 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực buôn bán các loại vật tư inox và dịch vụ gia công tấm kim loại inox các loại sản phẩm, bán thành phẩm với số lượng lớn nhỏ theo yêu cầu, từ Inox cao cấp cho tới inox công nghiệp nói chung và sản phẩm hộp inox nói riêng. Hộp inox được Kim Vĩnh Phú cung cấp với kích thước đa dạng và gồm 2 hình dạng là hình vuông và hình chữ nhật. Bên cạnh các quy cách hộp inox sẵn có, chúng tôi còn nhận gia công inox hộp theo yêu cầu, đảm bảo đúng tiêu chuẩn đã cam kết với khách hàng.

    Bảng tra và cách tính khối lượng inox hộp

    Chúng tôi đảm bảo và cam kết đem đến cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất về chất lượng sản phẩm và dịch vụ như hỗ trợ về chính sách giao hàng, gia công theo yêu cầu với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tận tâm và trang thiết bị hiện đại giúp đấy nhanh tiến độ về số lượng cho khách hàng, giá cả hợp lý và cạnh tranh,… Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất.

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:

    • 0936.600.600 (Mr. Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp về Bảng tra và cách tính khối lượng inox hộp

    Bảng tra khối lượng inox hộp tại dailyinox.vn bao gồm đầy đủ các loại inox hộp vuông, hộp chữ nhật với nhiều quy cách khác nhau, từ hộp nhỏ dùng cho trang trí nội thất đến hộp dày chuyên dụng cho kết cấu chịu lực; tất cả đều được thống kê rõ về kích thước, độ dày và trọng lượng, giúp khách hàng dễ dàng chọn lựa loại phù hợp.

    Việc tham khảo bảng tra và tính toán khối lượng inox hộp trước khi mua hàng giúp chủ đầu tư ước lượng chính xác số lượng vật tư cần thiết, kiểm soát chi phí hiệu quả, tránh tình trạng mua thừa hoặc thiếu, đồng thời đảm bảo công trình sử dụng đúng chủng loại inox; dailyinox.vn hỗ trợ khách hàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện mọi lúc mọi nơi.

    Khách hàng có thể dễ dàng tải bảng tra khối lượng inox hộp từ dailyinox.vn dưới dạng file PDF hoặc Excel để sử dụng offline trong quá trình thiết kế, thi công và dự toán công trình, rất tiện lợi cho những kỹ sư hoặc chủ thầu thường xuyên làm việc tại công trường mà không có kết nối internet ổn định.

    Khối lượng inox hộp cơ bản được tính theo kích thước và độ dày hộp, tuy nhiên mỗi mác thép inox như 201, 304, 316 sẽ có khối lượng riêng khác nhau đôi chút do sự khác biệt trong thành phần hóa học, điều này ảnh hưởng đến kết quả tính toán; dailyinox.vn cung cấp bảng tra chi tiết phân loại theo từng mác thép để đảm bảo độ chính xác tối đa.

    dailyinox.vn không chỉ cung cấp bảng tra chuẩn mà còn hỗ trợ khách hàng tính toán khối lượng inox hộp theo yêu cầu riêng biệt, đặc biệt trong những công trình đòi hỏi kích thước cắt theo quy cách, nhờ đó khách hàng nhận được số liệu chính xác và phù hợp nhất cho dự án của mình.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111