Bảng giá ống đúc inox mới nhất (Cập nhật 2025)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM, dựa trên các mác thép phổ biến và kích thước thông dụng. Lưu ý rằng giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp, số lượng đặt hàng, và thời điểm mua hàng.
Quy cách ống inox đúc DN6 Phi 10.3 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| DN6 | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Quy cách ống inox đúc DN8 Phi 13.7 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.8 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH. XS | 0.8 |
Quy cách ống inox đúc DN10 Phi 17.1 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 3.2 | SCH80 | 0.1 |
| DN10 | 17.1 | 3.2 | SCH. XS | 0.1 |
Quy cách ống inox đúc DN15 Phi 21.3 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1 |
| DN15 | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống inox đúc DN20 Phi 27 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN 20 | 26,7 | 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| DN 20 | 26,7 | 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| DN 20 | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| DN 20 | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| DN 20 | 26,7 | 7,8 | XXS | 3,63 |
Quy cách ống inox đúc DN25 Phi 34 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN25 | 33,4 | 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| DN25 | 33,4 | 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| DN25 | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| DN25 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| DN25 | 33,4 | 9,1 | XXS | 5,45 |
Quy cách ống inox đúc DN32 Phi 42 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN32 | 42,2 | 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| DN32 | 42,2 | 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| DN32 | 42,2 | 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| DN32 | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| DN32 | 42,2 | 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| DN32 | 42,2 | 9,7 | XXS | 7,77 |
Quy cách ống inox đúc DN40 Phi 48.3 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN40 | 48,3 | 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| DN40 | 48,3 | 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| DN40 | 48,3 | 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| DN40 | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| DN40 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| DN40 | 48,3 | 10,1 | XXS | 9,51 |
Quy cách ống inox đúc DN50 Phi 60 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN50 | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| DN50 | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| DN50 | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| DN50 | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 73 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN65 | 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| DN65 | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| DN65 | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 76 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN65 | 76 | 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| DN65 | 76 | 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| DN65 | 76 | 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| DN65 | 76 | 5,16 | SCH40 | 9,01 |
| DN65 | 76 | 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| DN65 | 76 | 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| DN65 | 76 | 14,02 | XXS | 21,42 |
Quy cách ống inox đúc DN80 Phi 90 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN80 | 88,9 | 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| DN80 | 88,9 | 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| DN80 | 88,9 | 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| DN80 | 88,9 | 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| DN80 | 88,9 | 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| DN80 | 88,9 | 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| DN80 | 88,9 | 15,2 | XXS | 27,61 |
Quy cách ống inox đúc DN90 Phi 101.6 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN90 | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| DN90 | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 |
| DN90 | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 |
| DN90 | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| DN90 | 101,6 | 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| DN90 | 101,6 | 16,2 | XXS | 34,1 |
Quy cách ống inox đúc DN100 Phi 114.3 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN100 | 114,3 | 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| DN100 | 114,3 | 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| DN100 | 114,3 | 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| DN100 | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| DN100 | 114,3 | 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| DN100 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| DN100 | 114,3 | 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| DN100 | 114,3 | 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Quy cách ống inox đúc DN120 Phi 127 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 |
Quy cách ống inox đúc DN125 Phi 141.3 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN125 | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| DN125 | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Quy cách ống inox đúc DN150 Phi 168.3 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN150 | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| DN150 | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| DN150 | 168,3 | 4,78 | 19,27 | |
| DN150 | 168,3 | 5,16 | 20,75 | |
| DN150 | 168,3 | 6,35 | 25,35 | |
| DN150 | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| DN150 | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 |
| DN150 | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| DN150 | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 |
Quy cách ống inox đúc PHI 219 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN200 | 219,1 | 2769 | SCH5 | 14,77 |
| DN200 | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| DN200 | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| DN200 | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| DN200 | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| DN200 | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| DN200 | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| DN200 | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| DN200 | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| DN200 | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| DN200 | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 |
Quy cách ống inox đúc DN250 Phi 273 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN250 | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| DN250 | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| DN250 | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| DN250 | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| DN250 | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| DN250 | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| DN250 | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| DN250 | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| DN250 | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| DN250 | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| DN250 | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Quy cách ống inox đúc DN300 Phi 325 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Quy cách ống inox đúc DN350 Phi 355.6 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN350 | 355,6 | 3962 | SCH5s | 34,34 |
| DN350 | 355,6 | 4775 | SCH5 | 41,29 |
| DN350 | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| DN350 | 355,6 | 7925 | SCH20 | 67,92 |
| DN350 | 355,6 | 9525 | SCH30 | 81,25 |
| DN350 | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| DN350 | 355,6 | 15062 | SCH60 | 126,43 |
| DN350 | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 |
| DN350 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| DN350 | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| DN350 | 355,6 | 27762 | SCH120 | 224,34 |
| DN350 | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| DN350 | 355,6 | 35712 | SCH160 | 281,59 |
Quy cách ống inox đúc DN400 phi 406 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN400 | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| DN400 | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Quy cách ống inox đúc DN450 Phi 457 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Quy cách ống inox đúc DN500 Phi 508 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| DN500 | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
Quy cách ống inox đúc DN600 Phi 610 |
||||
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Ống đúc inox | (mm) | (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp như Daily Inox.
Giới thiệu về ống đúc inox và tiêu chuẩn ASTM
Ống đúc inox là một trong những sản phẩm thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ vào đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và khả năng chịu nhiệt vượt trội. Với sự phát triển của công nghệ sản xuất, ống đúc inox đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cho các ứng dụng từ xây dựng, cơ khí, đến hóa chất và thực phẩm. Tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) là một hệ thống tiêu chuẩn quốc tế được sử dụng để đánh giá chất lượng và đặc tính kỹ thuật của các vật liệu, trong đó có thép không gỉ. Các loại ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM thường được phân loại dựa trên thành phần hóa học, độ dày, kích thước và mục đích sử dụng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về bảng giá ống đúc inox mới nhất, các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, và vai trò của tiêu chuẩn ASTM trong việc đảm bảo chất lượng sản phẩm. Để hiểu rõ hơn về các sản phẩm inox, bạn có thể tham khảo thêm tại danh mục sản phẩm ống inox công nghiệp hoặc ống đúc inox của Daily Inox. 
Đặc điểm dịch vụ nổi bật tại công ty Tôn thép Mạnh Hà
| ✅ Phụ kiện inox các loại tại Tôn thép Mạnh Hà | ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✅ Vật tư inox chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại inox |
Ống đúc inox là gì?
Ống đúc inox là loại ống thép không gỉ được sản xuất bằng phương pháp đúc liền mạch (seamless), không có mối hàn. Điều này giúp ống có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt hơn so với ống hàn. Ống đúc inox thường được làm từ các mác thép không gỉ phổ biến như 304, 316, 201, hoặc 310S, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM như ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269, v.v.
Đặc điểm nổi bật của ống đúc inox
- Chống ăn mòn vượt trội: Thép không gỉ chứa crom và niken, giúp ống đúc inox chống lại sự ăn mòn từ môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nước biển, hoặc môi trường axit.
- Độ bền cao: Quá trình sản xuất liền mạch giúp ống chịu được áp lực cao mà không bị nứt vỡ.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt ống đúc inox thường được đánh bóng hoặc xử lý để mang lại vẻ ngoài sáng bóng, phù hợp cho các ứng dụng trang trí. Xem thêm tại ống inox trang trí.
- Đa dạng kích thước và độ dày: Ống đúc inox có nhiều kích thước từ nhỏ đến lớn, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Tiêu chuẩn ASTM và ý nghĩa
Tiêu chuẩn ASTM được xây dựng để đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm thép không gỉ. Một số tiêu chuẩn ASTM phổ biến áp dụng cho ống đúc inox bao gồm:
- ASTM A312: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ liền mạch và hàn dùng trong các ứng dụng công nghiệp.
- ASTM A213: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ dùng trong lò hơi, trao đổi nhiệt và ống dẫn siêu nhiệt.
- ASTM A269: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ dùng trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như y tế hoặc thực phẩm.
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này đảm bảo rằng ống đúc inox đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về thành phần hóa học, cơ tính, và khả năng chịu áp lực. 
Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá ống đúc inox
Giá cả của ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá thành:
1. Mác thép không gỉ
Mác thép là yếu tố quan trọng quyết định giá của ống đúc inox. Một số mác thép phổ biến bao gồm:
- Inox 304: Loại thép không gỉ phổ biến nhất, chiếm phần lớn thị trường nhờ vào khả năng chống ăn mòn tốt và giá thành hợp lý.
- Inox 316: Có khả năng chống ăn mòn cao hơn nhờ hàm lượng molypden, thường được sử dụng trong môi trường hóa chất hoặc nước biển. Giá thành của inox 316 thường cao hơn inox 304 khoảng 20-30%.
- Inox 201: Giá rẻ hơn, nhưng khả năng chống ăn mòn thấp hơn, phù hợp cho các ứng dụng trang trí hoặc môi trường ít khắc nghiệt.
- Inox 310S: Chịu nhiệt cao, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp nhiệt độ cao như lò nung, giá thành cao hơn đáng kể.
2. Kích thước và độ dày
Kích thước (đường kính ngoài, độ dày thành ống) ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Ống có đường kính lớn hoặc độ dày cao thường đắt hơn do yêu cầu nguyên liệu và công nghệ sản xuất phức tạp hơn. Ví dụ, ống đúc inox có đường kính từ 6mm đến 610mm và độ dày từ SCH 5S đến SCH 160 sẽ có mức giá khác nhau.
3. Tiêu chuẩn ASTM
Ống đúc inox tuân thủ các tiêu chuẩn ASTM nghiêm ngặt sẽ có giá cao hơn do chi phí kiểm định và đảm bảo chất lượng. Ví dụ, ống đáp ứng ASTM A312 thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, trong khi ống ASTM A269 có thể được dùng trong y tế, thực phẩm.
4. Xuất xứ
Nguồn gốc sản xuất cũng ảnh hưởng đến giá cả. Ống đúc inox từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, hoặc châu Âu thường có giá cao hơn so với sản phẩm từ Trung Quốc. Để biết thêm về các loại ống đúc inox Trung Quốc, bạn có thể xem tại ống đúc inox Trung Quốc.
5. Thị trường và chi phí nguyên liệu
Giá thép không gỉ trên thị trường thế giới dao động dựa trên giá nguyên liệu như niken, crom, và molypden. Khi giá kim loại này tăng, giá ống đúc inox cũng tăng theo. Ngoài ra, chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu, và tỷ giá ngoại tệ cũng ảnh hưởng đến giá thành.
6. Ứng dụng cụ thể
Ống đúc inox dùng trong các ngành công nghiệp đặc thù (như dầu khí, hóa chất, hoặc thực phẩm) thường có yêu cầu cao hơn về độ tinh khiết và xử lý bề mặt, dẫn đến giá thành cao hơn. Ngược lại, ống dùng trong trang trí hoặc các ứng dụng thông thường có giá thấp hơn. 
Ứng dụng của ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM
Ống đúc inox được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ vào tính chất vượt trội của chúng. Một số ứng dụng chính bao gồm:
1. Ngành công nghiệp dầu khí
Ống đúc inox ASTM A312 được sử dụng trong các đường ống dẫn dầu, khí, và hóa chất nhờ khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn cao. Các sản phẩm liên quan như hộp inox công nghiệp cũng thường được sử dụng trong ngành này.
2. Ngành thực phẩm và y tế
Ống đúc inox ASTM A269 được ưa chuộng trong ngành thực phẩm và y tế do bề mặt nhẵn, dễ vệ sinh, và không gây ô nhiễm. Chúng được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, sữa, hoặc dược phẩm.
3. Trang trí và kiến trúc
Ống đúc inox 304 và 201 được sử dụng trong các công trình trang trí như lan can, cầu thang, hoặc nội thất. Xem thêm tại ống inox trang trí và nẹp inox trang trí.
4. Ngành cơ khí và chế tạo
Ống đúc inox được sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp, và các hệ thống trao đổi nhiệt nhờ độ bền và khả năng chịu nhiệt cao. 
Lợi ích khi chọn ống đúc inox đạt tiêu chuẩn ASTM
- Độ bền lâu dài: Ống đúc inox có tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
- Đảm bảo chất lượng: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM được kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn trong các ứng dụng quan trọng.
- Tính linh hoạt: Phù hợp với nhiều môi trường và ứng dụng khác nhau, từ công nghiệp đến trang trí.
- Giá trị kinh tế: Mặc dù giá ban đầu có thể cao hơn các vật liệu khác, nhưng độ bền và khả năng chống ăn mòn giúp tiết kiệm chi phí lâu dài.
Mua ống đúc inox ở đâu uy tín?
Để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý, bạn nên chọn các nhà cung cấp uy tín như Daily Inox. Daily Inox cung cấp đa dạng các sản phẩm inox, từ ống đúc inox, hộp inox trang trí, đến tấm inox. Các sản phẩm đều được đảm bảo đạt tiêu chuẩn ASTM và có nguồn gốc rõ ràng.
Lợi ích khi mua tại Daily Inox
- Sản phẩm đa dạng: Bao gồm ống đúc, ống hàn, hộp inox, và các sản phẩm khác như U đúc inox hoặc V góc đúc inox.
- Giá cả cạnh tranh: Cập nhật bảng giá mới nhất, minh bạch và phù hợp với thị trường.
- Dịch vụ hỗ trợ: Tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh chóng, và giao hàng tận nơi.
Ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng yêu cầu độ bền, chống ăn mòn, và tính thẩm mỹ cao. Giá cả của ống đúc inox phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, kích thước, xuất xứ, và yêu cầu kỹ thuật. Để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý, hãy liên hệ với các nhà cung cấp uy tín như Daily Inox và tham khảo các danh mục sản phẩm như ống đúc inox hoặc ống inox tiến đạt. Hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về bảng giá ống đúc inox mới nhất và những thông tin hữu ích để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
Câu hỏi thường gặp về Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM
Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM gồm những loại nào?
Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà bao gồm các loại inox phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316, inox 310S và inox 321. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và khả năng chịu nhiệt, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau như hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, ngành thực phẩm, hóa chất hoặc công trình xây dựng. Ngoài ra, công ty còn cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng và chứng chỉ chất lượng (CO, CQ) cho từng sản phẩm, giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc và chất lượng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Tiêu chuẩn ASTM có ý nghĩa gì đối với ống đúc inox?
Tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) là tiêu chuẩn quốc tế được áp dụng rộng rãi để đảm bảo chất lượng và tính đồng bộ của các sản phẩm thép không gỉ, trong đó có ống đúc inox. Ống đúc inox sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM đảm bảo các yêu cầu về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước và độ dày thành ống, giúp sản phẩm đạt độ bền cao, chịu lực tốt và ít bị biến dạng khi vận hành. Đây cũng là tiêu chuẩn quan trọng giúp khách hàng dễ dàng kiểm tra và đối chiếu khi mua hàng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Giá ống đúc inox ASTM phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá ống đúc inox ASTM phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như loại inox (201, 304, 316…), kích thước đường kính ngoài, độ dày thành ống, chiều dài tiêu chuẩn hoặc chiều dài cắt theo yêu cầu, khối lượng đặt hàng, cũng như biến động của thị trường nguyên vật liệu. Bên cạnh đó, chi phí gia công, vận chuyển và chính sách ưu đãi theo số lượng đặt hàng cũng ảnh hưởng đến mức giá cuối cùng. Vì vậy, để có báo giá chính xác và tối ưu nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn chi tiết. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Ống đúc inox ASTM có những ưu điểm nổi bật gì?
Ống đúc inox ASTM nổi bật với khả năng chịu áp lực cao, độ bền cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt kể cả trong môi trường khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài và tiết kiệm chi phí bảo trì. Ngoài ra, bề mặt ống sáng bóng, dễ vệ sinh, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ cho các công trình dân dụng, kiến trúc và nội thất cao cấp. Đặc biệt, sản phẩm được sản xuất đồng bộ và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn khi sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, thực phẩm, y tế, hóa chất. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Có thể đặt mua ống đúc inox ASTM theo kích thước riêng không?
Khách hàng hoàn toàn có thể đặt mua ống đúc inox ASTM theo kích thước riêng tùy theo nhu cầu sử dụng, từ đường kính, độ dày thành ống đến chiều dài cụ thể. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn hỗ trợ gia công cắt, mài, hàn hoặc tạo hình theo yêu cầu thiết kế, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí gia công thêm cho khách hàng. Việc đặt hàng riêng cũng được đảm bảo chất lượng đồng nhất và đầy đủ chứng chỉ kèm theo. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Làm thế nào để nhận được báo giá chi tiết ống đúc inox ASTM?
Để nhận được báo giá chi tiết và nhanh chóng, khách hàng chỉ cần gọi đến các số hotline hoặc gửi yêu cầu qua email hoặc website chính thức. Bộ phận tư vấn kỹ thuật và kinh doanh của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà sẽ tiếp nhận thông tin, tư vấn sản phẩm phù hợp và gửi báo giá cụ thể trong thời gian nhanh nhất. Ngoài ra, khách hàng còn có thể yêu cầu báo giá trực tiếp tại văn phòng hoặc các chi nhánh của công ty để được hỗ trợ chi tiết hơn. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Thời gian giao hàng ống đúc inox ASTM mất bao lâu?
Thời gian giao hàng ống đúc inox ASTM phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, kích thước, tình trạng tồn kho và địa điểm giao hàng. Đối với các sản phẩm có sẵn, công ty có thể giao ngay trong ngày hoặc trong vòng 1-2 ngày làm việc. Với các đơn hàng đặt theo kích thước hoặc gia công riêng, thời gian dự kiến từ 3-7 ngày hoặc theo thỏa thuận cụ thể với khách hàng. Công ty luôn cam kết tiến độ nhanh chóng, đúng hẹn và đảm bảo chất lượng sản phẩm đến tay khách hàng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Chính sách bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng cho ống đúc inox ASTM ra sao?
Tất cả các sản phẩm ống đúc inox ASTM được Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà bảo hành về chất lượng vật liệu và gia công. Trong quá trình sử dụng, nếu khách hàng phát hiện lỗi kỹ thuật hoặc không đạt yêu cầu như cam kết, công ty sẽ hỗ trợ đổi trả hoặc khắc phục nhanh chóng. Bên cạnh đó, đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc trong suốt quá trình sử dụng, mang lại sự an tâm và hài lòng tối đa cho khách hàng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com