Bảng Báo Giá Tấm Inox 304
Tấm Inox 304 - Thép Không Gỉ Chất Lượng Cao
Mác thép: 304 / 304L / SUS304
Bề mặt (độ bóng): BA, 2B, HL, No.4
Tiêu chuẩn kỹ thuật: AISI, ASTM, JIS...
Độ dày phổ biến: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm
Kích thước tiêu chuẩn:
- 1000mm x 2000mm
- 1219mm x 2438mm
- 1250mm x 2500mm
-
Liên hệ
-
- +
-
603
🔎Báo Giá Tấm Inox 304 Hôm Nay Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà
Inox Mạnh Hà cung ứng tấm inox 304 giá rẻ, chiết khấu 3-7%. Bảng giá cập nhật đa dạng độ dày từ 0.3mm đến 20mm, đáp ứng tiêu chuẩn các công trình.
1. Giá tấm inox 304 theo độ dày (VNĐ/kg)
- 0.3mm: 74.200 - 80.000
- 0.5mm: 78.800 - 81.000
- 0.6mm: 73.500 - 81.000
- 0.8mm: 72.800 - 78.900
- 1.0mm: 78.500 - 80.500
- 1.2mm: 71.800 - 80.500
- 1.5mm: 72.500 - 78.000
- 2.0mm: 75.000 - 79.000
- 3.0mm: 73.500 - 79.000
- 4.0mm: 72.300 - 78.500
- 5.0mm: 72.000 - 78.500
- 6.0mm: 72.500 - 78.500
- 8.0mm: 72.600 - 78.000
- 10.0mm: 79.000 - 82.000
- 20.0mm: 73.200 - 80.000
2. Giá tấm inox 304 theo khổ tấm
- 1000x6000, 0.3mm: 74.200 VNĐ/kg
- 1220x2400, 0.3mm: 74.200 VNĐ/kg
- 1220x3000, 0.3mm: 76.400 VNĐ/kg
- 1220x6000, 0.3mm: 76.400 VNĐ/kg
- 1524x2400, 0.3mm: 76.400 VNĐ/kg
- 1524x3000, 0.3mm: 80.000 VNĐ/kg
- 1524x6000, 0.3mm: 80.000 VNĐ/kg
- 1000x2500, 0.5mm: 80.000 VNĐ/kg
- 1000x3000, 0.5mm: 78.800 VNĐ/kg
- 1000x6000, 0.5mm: 78.800 VNĐ/kg
3. Tấm inox 304 cán nguội & cán nóng
Cán nguội:
- 0.4 - 1.0 ly, BA, Tấm inox 304L, Trung Quốc/Posco: 80.000 - 90.000 VNĐ/kg
- 0.4 - 6.0 ly, 2B, Tấm inox 304L, Trung Quốc/Posco: 75.000 - 85.000 VNĐ/kg
- 0.5 - 2.0 ly, HL, Tấm inox 304L, Hyundai/Posco: 80.000 - 100.000 VNĐ/kg
- 3 - 6 ly, HL, Tấm inox 304L, Trung Quốc/Posco: 70.000 - 90.000 VNĐ/kg
- 6 - 12 ly, 2B, Tấm inox 304L, Trung Quốc/Posco: 70.000 - 90.000 VNĐ/kg
- 13 - 75 ly, 2B, Tấm inox 304L, Trung Quốc/Posco: 70.000 - 90.000 VNĐ/kg
Cán nóng:
- 2.0 - 4.0 mm, NO1, 304/304L, Châu Á/Châu Âu: 80.000 - 90.000 VNĐ/kg
- 3.0 - 5.0 mm, NO1, 304/304L, Châu Á/Châu Âu: 80.000 - 90.000 VNĐ/kg
- 6.0 - 10 mm, NO1, 304/304L, Châu Á/Châu Âu: 75.000 - 85.000 VNĐ/kg
- 12 - 20 mm, NO1, 304/304L, Châu Á/Châu Âu: 80.000 - 100.000 VNĐ/kg
- 10 - 20 mm, NO1, 304/304L, Châu Á/Châu Âu: 90.000 - 110.000 VNĐ/kg
- 22 - 50 mm, NO1, 304/304L, Châu Á/Châu Âu: 100.000 - 120.000 VNĐ/kg
4. Tấm inox 304 gia công
- 0.5 mm, mặt gương vàng, 1219x2438 mm, 11.78 kg/tấm: 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ
- 0.8 mm, mặt gương vàng, 1219x2438 mm, 18.85 kg/tấm: 1.500.000 - 3.000.000 VNĐ
- 1.0 mm, mặt gương vàng, 1219x2438 mm, 23.66 kg/tấm: 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ
- 0.5 mm, mặt gương trắng, 1219x2438 mm, 11.78 kg/tấm: 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ
- 0.8 mm, mặt gương trắng, 1219x2438 mm, 18.85 kg/tấm: 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ
- 1.0 mm, mặt gương trắng, 1219x2438 mm, 23.66 kg/tấm: 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ
- 0.5 mm, mặt xước vàng, 1219x2438 mm, 11.78 kg/tấm: 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ
- 0.8 mm, mặt xước vàng, 1219x2438 mm, 18.85 kg/tấm: 1.500.000 - 3.000.000 VNĐ
- 1.0 mm, mặt xước vàng, 1219x2438 mm, 23.66 kg/tấm: 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ
- 0.5 mm, mặt xước trắng, 1219x2438 mm, 11.78 kg/tấm: 1.000.000 - 2.000.000 VNĐ
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng, thời điểm mua và yêu cầu gia công. Vui lòng liên hệ Tổng đài Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác nhất.
Thông tin chi tiết về tấm inox 304
Bạn đang tìm mua tấm inox 304 chính hãng, giá rẻ? Bạn cần thông tin chi tiết về quy cách, thông số kỹ thuật và các loại tấm inox 304? Bài viết này từ Tôn Thép Inox Mạnh Hà cung cấp thông tin mới nhất, chính xác nhất về tấm inox SUS304, giúp bạn chọn vật tư phù hợp cho công trình của mình.
Inox Mạnh Hà chuyên phân phối tấm inox 304 tại TP.HCM và khu vực miền Nam, với sản phẩm đa dạng kích thước, độ dày, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng. Mua ngay hôm nay để nhận chiết khấu 3-7%!

Inox Mạnh Hà cung ứng tấm inox 304 giá rẻ, chiết khấu 3-7%
Báo giá tấm inox 304 hôm nay tại đại lý Inox Mạnh Hà
Dưới đây là bảng giá tấm inox 304 mới nhất, cập nhật bởi Tôn Thép Inox Mạnh Hà, với đa dạng độ dày từ 0.3mm đến 20mm, đáp ứng tiêu chuẩn các công trình:
- Độ dày 0.3mm: 74.200 - 80.000 VNĐ/kg
- Độ dày 0.5mm: 78.800 - 81.000 VNĐ/kg
- Độ dày 0.6mm: 73.500 - 81.000 VNĐ/kg
- Độ dày 0.8mm: 72.800 - 78.900 VNĐ/kg
- Độ dày 1mm: 78.500 - 80.500 VNĐ/kg
- Độ dày 1.2mm: 71.800 - 80.500 VNĐ/kg
- Độ dày 1.5mm: 72.500 - 78.000 VNĐ/kg
- Độ dày 2mm: 75.000 - 79.000 VNĐ/kg
- Độ dày 3mm: 73.500 - 79.000 VNĐ/kg
- Độ dày 4mm: 72.300 - 78.500 VNĐ/kg
- Độ dày 5mm: 72.000 - 78.500 VNĐ/kg
- Độ dày 6mm: 72.500 - 78.500 VNĐ/kg
- Độ dày 8mm: 72.600 - 78.000 VNĐ/kg
- Độ dày 10mm: 79.000 - 82.000 VNĐ/kg
- Độ dày 20mm: 73.200 - 80.000 VNĐ/kg
1. Bảng giá tấm inox 304 mới nhất
| Quy cách | Khổ tấm (mm) | Giá thành (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Inox tấm 304 0.3 | 1000x6000 | 74.200 |
| Inox tấm 304 0.3 | 1220x2400 | 74.200 |
| Inox tấm 304 0.3 | 1220x3000 | 76.400 |
| Inox tấm 304 0.3 | 1220x6000 | 76.400 |
| Inox tấm 304 0.3 | 1524x2400 | 76.400 |
| Inox tấm 304 0.3 | 1524x3000 | 80.000 |
| Inox tấm 304 0.3 | 1524x6000 | 80.000 |
| Inox tấm 304 0.5 | 1000x2500 | 80.000 |
| Inox tấm 304 0.5 | 1000x3000 | 78.800 |
| Inox tấm 304 0.5 | 1000x6000 | 78.800 |
2. Bảng giá inox tấm 304 cán nóng và cán nguội
Cán nguội
| Độ dày | Bề mặt | Phân loại | Nguồn gốc | Giá thành (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 0.4 ly – 1.0 ly | BA | Tấm inox 304L | Trung Quốc, Posco | 80.000 - 90.000 |
| 0.4 ly – 6.0 ly | 2B | Tấm inox 304L | Trung Quốc, Posco | 75.000 - 85.000 |
| 0.5 ly – 2.0 ly | HL | Tấm inox 304L | Hyundai, Posco | 80.000 - 100.000 |
| 3 ly – 6 ly | HL | Tấm inox 304L | Trung Quốc, Posco | 70.000 - 90.000 |
| 6 ly – 12 ly | 2B | Tấm inox 304L | Trung Quốc, Posco | 70.000 - 90.000 |
| 13 ly – 75 ly | 2B | Tấm inox 304L | Trung Quốc, Posco | 70.000 - 90.000 |
Cán nóng
| Độ dày | Bề mặt | Phân loại | Nguồn gốc | Giá thành (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 3.0mm – 5.0mm | NO1 | 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 80.000 - 90.000 |
| 2.0mm – 4.0mm | NO1 | 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 80.000 - 90.000 |
| 6.0mm – 10mm | NO1 | 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 75.000 - 85.000 |
| 12mm – 20mm | NO1 | 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 80.000 - 100.000 |
| 10mm – 20mm | NO1 | 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 90.000 - 110.000 |
| 22mm – 50mm | NO1 | 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 100.000 - 120.000 |
3. Bảng giá inox tấm 304 gia công
| Độ dày | Bề mặt | Kích thước | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|---|
| 0.5 | Mặt gương, màu vàng | 1219x2438mm | 11.78 | 1.500.000 - 2.500.000 |
| 0.8 | Mặt gương, màu vàng | 1219x2438mm | 18.85 | 1.500.000 - 3.000.000 |
| 1.0 | Mặt gương, màu vàng | 1219x2438mm | 23.66 | 2.000.000 - 3.000.000 |
| 0.5 | Mặt gương, màu trắng | 1219x2438mm | 11.78 | 1.500.000 - 2.500.000 |
| 0.8 | Mặt gương, màu trắng | 1219x2438mm | 18.85 | 1.500.000 - 2.500.000 |
| 1.0 | Mặt gương, màu trắng | 1219x2438mm | 23.66 | 1.500.000 - 2.500.000 |
| 0.5 | Mặt xước, màu vàng | 1219x2438mm | 11.78 | 1.500.000 - 2.500.000 |
| 0.8 | Mặt xước, màu vàng | 1219x2438mm | 18.85 | 1.500.000 - 3.000.000 |
| 1.0 | Mặt xước, màu vàng | 1219x2438mm | 23.66 | 2.000.000 - 3.000.000 |
| 0.5 | Mặt xước, màu trắng | 1219x2438mm | 11.78 | 1.000.000 - 2.000.000 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng, thời điểm mua và yêu cầu gia công. Vui lòng liên hệ Tổng đài Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác nhất.
Tấm inox 304 là gì? Ưu điểm và ứng dụng
Tấm inox 304 được sản xuất bằng cách cán mỏng vật liệu inox 304 thành dạng tấm phẳng với độ dày và kích thước đa dạng. Thành phần chính gồm niken, crom, carbon và mangan, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trước nhiều loại hóa chất. Với từ tính nhẹ và không thể xử lý nhiệt, tấm inox 304 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như chế biến thực phẩm, dược phẩm, thiết bị điện tử…
1. Ưu điểm của tấm inox 304
- Chống ăn mòn: Tấm inox 304 chống ăn mòn tốt khi tiếp xúc với nhiều loại hóa chất, đáp ứng yêu cầu nghiêm ngặt của ngành thực phẩm và kiến trúc. Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh.

- Chịu nhiệt: Chịu nhiệt lên đến 925°C, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt và các sản phẩm chịu nhiệt như tấm che chắn.
- Khả năng gia công: Dẻo dai, dễ tạo hình và dát mỏng mà không cần gia công nhiệt, phù hợp để sản xuất dây thắng xe đạp, xe máy, ô tô.
2. Ứng dụng
- Công nghiệp: Dùng trong đường ống dẫn nước, dầu, sản xuất thiết bị, chi tiết máy móc, bồn chứa hóa chất, nhà máy dệt nhuộm.
- Dân dụng: Gia công bàn ghế, xoong nồi, chén bát, đồ trang trí nội ngoại thất như bảng hiệu, cầu thang, lan can.

Thông số kỹ thuật tấm inox 304
1. Quy cách tấm inox 304
Độ dày tấm inox 304:
- 0.3mm, 0.5mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm
Tiêu chuẩn sản xuất:
- ASTM: Tiêu chuẩn quốc tế của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ, phổ biến trong ngành thép Việt Nam.
- AISI: Tiêu chuẩn của Viện Sắt Thép Hoa Kỳ, hiện được thay thế dần bởi ASTM, SAE.
- JIS: Tiêu chuẩn Nhật Bản, phổ biến tại châu Á, dùng làm cơ sở chế tạo và đánh giá inox tại Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.
2. Trọng lượng tấm inox 304
Công thức tính trọng lượng:
- T: Độ dày (mm)
- W: Độ rộng (mm)
- L: Chiều dài (mm)
- 7.93: Khối lượng riêng inox 304 (g/cm³)
Bảng tra trọng lượng tấm inox 304:
| Quy cách | Khối lượng (kg) |
|---|---|
| 0.3x1000x3000mm | 7.1 |
| 0.3x1220x3000mm | 8.7 |
| 0.3x1500x3000mm | 10.7 |
| 0.3x1524x3000mm | 10.9 |
| 0.5x1000x3000mm | 11.9 |
| 0.5x1220x3000mm | 14.5 |
| 0.5x1500x3000mm | 17.8 |
| 0.5x1524x3000mm | 18.1 |
| 0.6x1000x3000mm | 14.3 |
| 0.6x1220x3000mm | 17.4 |
Các loại tấm inox 304
Tấm inox 304 được chia thành các loại chính: 304 thường, 304L, và 304H, mỗi loại có đặc tính riêng:
Inox 304 thường: Chịu nhiệt, chống ăn mòn cao, độ dẻo tốt, dùng trong sản xuất phụ kiện đường ống, công nghiệp, xây dựng.
- Thành phần: C (≤0.08%), Mn (≤2.0%), Si (≤0.75%), P (≤0.045%), S (≤0.03%), Cr (18.0-20.0%), Ni (8.0-10.5%), N (≤0.1%)
Inox 304L: Carbon thấp (≤0.03%), hạn chế ăn mòn tại mối hàn, dùng trong vật liệu cơ khí.
- Thành phần: C (≤0.03%), Mn (≤2.0%), Si (≤0.75%), P (≤0.045%), S (≤0.03%), Cr (18.0-20.0%), Ni (8.0-12.0%), N (≤0.1%)
Inox 304H: Carbon cao (0.04-0.10%), chịu nhiệt tốt, dùng trong môi trường đòi hỏi độ bền cao.
- Thành phần: C (0.04-0.10%), Mn (≤2.0%), Si (≤0.75%), P (≤0.045%), S (≤0.03%), Cr (18.0-20.0%), Ni (8.0-10.5%), N (≤0.1%)
Các loại bề mặt inox tấm 304
- BA: Sáng bóng đồng đều, ủ sau cán nguội, phù hợp cho đồ gia dụng, xây dựng.
- No.1: Mờ đen, nhám, ủ và làm sạch bằng hóa chất sau cán nóng, dùng cho ứng dụng cần màu sắc độc đáo.
- 2B: Trơn láng, màu sữa mờ, phù hợp cho xây dựng, gia công thực phẩm.
- HL: Đánh bóng xước như sợi tóc, phù hợp cho xây dựng, thang máy, đồ dùng nhà hàng.

Tấm inox 304 loại nào tốt?
Các nhà máy lớn tại Việt Nam sản xuất tấm inox 304 theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng. Một số thương hiệu uy tín:
- Inox Việt Nam
- Inox Hoàng Vũ
- Inox Hòa Phát
- Inox Sơn Hà
- Inox Nam Phát
Mua tấm inox 304 chính hãng tại Đại lý Tôn Thép Inox Mạnh Hà
Tôn Thép Inox Mạnh Hà là lựa chọn hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam, với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp tấm inox 304:
- Cung cấp tấm inox 304 cán nóng, cán nguội chính hãng, đầy đủ chứng từ CO, CQ.
- Đa dạng kích thước, độ dày, dễ gia công.
- Giá ưu đãi, chiết khấu 3-7%.
- Giao hàng nhanh chóng trong TP.HCM và miền Nam.
- Tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ chọn chủng loại phù hợp.
- Hỗ trợ gia công cắt tấm theo yêu cầu.

Liên hệ ngay Tổng đài Tôn Thép Inox Mạnh Hà để nhận báo giá mới nhất và chiết khấu 3-7%. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ, giúp bạn chọn vật liệu phù hợp.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tấm Inox 304
Tấm inox 304 là gì và tại sao lại được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và dân dụng?
Tấm inox 304 là loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, chứa hàm lượng crôm và niken cao giúp chống ăn mòn, chịu nhiệt và giữ độ bền vượt trội. Đây là vật liệu được ưa chuộng trong các ngành như cơ khí, thực phẩm, y tế và xây dựng nhờ vào đặc tính không gỉ, dễ gia công và độ bóng đẹp lâu dài.
Các thông số kỹ thuật phổ biến của tấm inox 304 tại dailyinox.vn là gì?
Tại dailyinox.vn, tấm inox 304 được cung cấp với nhiều quy cách như độ dày từ 0.5mm đến 50mm, khổ rộng tiêu chuẩn 1m, 1.2m, 1.5m hoặc theo yêu cầu, chiều dài cắt theo đơn hàng, bề mặt đa dạng như 2B, BA, No.1, HL, hoặc phủ PVC tùy mục đích sử dụng của khách hàng.
Tấm inox 304 có những ưu điểm nổi bật nào so với các loại vật liệu thông thường khác?
So với các vật liệu khác, tấm inox 304 có độ bền cơ học cao, không bị han gỉ trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất nhẹ, bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh, không độc hại và có khả năng tái chế tốt, giúp tiết kiệm chi phí lâu dài cho doanh nghiệp và người tiêu dùng.
dailyinox.vn có hỗ trợ gia công, cắt tấm inox 304 theo yêu cầu riêng không?
Có, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ gia công cắt tấm inox 304 theo kích thước yêu cầu với độ chính xác cao, đảm bảo đúng bản vẽ kỹ thuật và tiến độ giao hàng, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí thi công tại công trình.
Làm thế nào để đặt mua tấm inox 304 chất lượng cao tại dailyinox.vn một cách nhanh chóng và hiệu quả?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn của dailyinox.vn qua hotline hoặc website để được báo giá nhanh, nhận mẫu, đặt hàng theo kích thước mong muốn và được hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo sản phẩm tấm inox 304 luôn đạt chuẩn chất lượng và giao đúng tiến độ.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com