Bảng báo giá ống inox phi 90 (DN80)
Với đường kính lớn và khả năng chịu áp lực vượt trội, ống inox phi 90 (DN80) là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí và chất lỏng trong công nghiệp, xây dựng và dân dụng.
Không chỉ đảm bảo độ bền, sản phẩm còn ghi điểm bởi khả năng chống gỉ sét, tuổi thọ cao và phù hợp với nhiều môi trường sử dụng khác nhau.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 90 (DN80)
- Đường kính ngoài: 88.9 mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- ...
-
Liên hệ
-
- +
-
393
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 90 Mới Nhất
Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 90, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…
📌 Giá ống inox phi 90 – Inox 201
- 0.8 mm – 10.44 kg → 469,800 đ/cây, BA/2B/No.1
- 0.9 mm – 11.76 kg → 529,200 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.0 mm – 13.02 kg → 585,900 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.1 mm – 14.34 kg → 645,300 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.2 mm – 15.60 kg → 702,000 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.5 mm – 19.44 kg → 874,800 đ/cây, BA/2B/No.1
- 2.0 mm – 25.80 kg → 1,161,000 đ/cây, BA/2B/No.1
- 2.5 mm – 32.04 kg → 1,441,800 đ/cây, BA/2B/No.1
- 3.0 mm – 38.22 kg → 1,719,900 đ/cây, BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 90 – Inox 304 (Công nghiệp)
- 2.77 mm – 35.40 kg → 3,363,000 đ/cây, No.1
- 3.0 mm – 38.22 kg → 3,630,900 đ/cây, No.1
- 3.05 mm – 38.88 kg → 3,693,600 đ/cây, No.1
- 3.4 mm – 43.26 kg → 4,109,700 đ/cây, No.1
- 4.0 mm – 50.76 kg → 4,822,200 đ/cây, No.1
- 5.49 mm – 68.70 kg → 6,526,500 đ/cây, No.1
- 7.62 mm – 93.84 kg → 8,914,800 đ/cây, No.1
- 8.08 mm – 99.24 kg → 9,427,800 đ/cây, No.1
📌 Giá ống inox phi 90 – Inox 304 (Trang trí)
- 0.8 mm – 10.44 kg → 783,000 đ/cây, BA/HL
- 0.9 mm – 11.76 kg → 882,000 đ/cây, BA/HL
- 1.0 mm – 13.02 kg → 976,500 đ/cây, BA/HL
- 1.1 mm – 14.34 kg → 1,075,500 đ/cây, BA/HL
- 1.2 mm – 15.60 kg → 1,170,000 đ/cây, BA/HL
- 1.5 mm – 19.44 kg → 1,458,000 đ/cây, BA/HL
📌 Giá ống inox phi 90 – Inox 316/316L
- 2.77 mm – 35.40 kg → 3,894,000 đ/cây, No.1
- 3.0 mm – 38.22 kg → 4,204,200 đ/cây, No.1
- 3.05 mm – 38.88 kg → 4,276,800 đ/cây, No.1
- 3.4 mm – 43.26 kg → 4,758,600 đ/cây, No.1
- 4.0 mm – 50.76 kg → 5,583,600 đ/cây, No.1
- 5.49 mm – 68.70 kg → 7,557,000 đ/cây, No.1
- 7.62 mm – 93.84 kg → 10,322,400 đ/cây, No.1
- 8.08 mm – 99.24 kg → 10,916,400 đ/cây, No.1
📌 Lưu ý
- Inox 201: Giá rẻ, phù hợp môi trường ít ẩm, trong nhà.
- Inox 304: Chống gỉ tốt, dùng trong công nghiệp và trang trí.
- Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, thích hợp môi trường biển, hóa chất.
- Bề mặt BA/HL → trang trí; No.1 → kỹ thuật, áp lực, đường ống.
- Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu gia công.
Ống Inox Phi 90 là gì?
Ống inox phi 90 (đường kính ngoài 88.9mm, tương đương DN80 hoặc 3 inches) là loại ống thép không gỉ được chế tạo theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt. Với khả năng chịu áp suất cao, kháng ăn mòn vượt trội, và độ bền cơ học tốt, sản phẩm này là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, cũng như các ứng dụng trong xây dựng và trang trí. Ống inox phi 90 được ưa chuộng nhờ tính linh hoạt, thẩm mỹ, và tuổi thọ lâu dài.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 90
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 90 (DN80)
- Đường kính ngoài (OD): 88.9mm (tương đương DN80 hoặc 3 inches)
- Độ dày thành ống: 0.8mm – 8.08mm (SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm, y tế, trang trí nội ngoại thất, xây dựng, chế tạo máy
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà
Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 90
| Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng/m (kg) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Tiêu chuẩn SCH |
|---|---|---|---|
| 0.8 | 1.74 | 10.44 | - |
| 0.9 | 1.96 | 11.76 | - |
| 1.0 | 2.17 | 13.02 | - |
| 1.1 | 2.39 | 14.34 | - |
| 1.2 | 2.60 | 15.60 | - |
| 1.5 | 3.24 | 19.44 | - |
| 2.0 | 4.30 | 25.80 | - |
| 2.5 | 5.34 | 32.04 | - |
| 2.77 | 5.90 | 35.40 | SCH5 |
| 3.0 | 6.37 | 38.22 | - |
| 3.05 | 6.48 | 38.88 | SCH10S |
| 3.4 | 7.21 | 43.26 | SCH10 |
| 4.0 | 8.46 | 50.76 | - |
| 5.49 | 11.45 | 68.70 | SCH40S |
| 7.62 | 15.64 | 93.84 | SCH80S |
| 8.08 | 16.54 | 99.24 | SCH80 |
Chú thích:
- Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Độ dày phổ biến: 0.8–2.0mm cho ứng dụng trang trí; 2.77–8.08mm cho công nghiệp.
- Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
- Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox phi 90 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).
Giá ống inox phi 90 – Inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 10.44 | 45,000 | 469,800 | BA/2B/No.1 |
| 0.9 | 11.76 | 45,000 | 529,200 | BA/2B/No.1 |
| 1.0 | 13.02 | 45,000 | 585,900 | BA/2B/No.1 |
| 1.1 | 14.34 | 45,000 | 645,300 | BA/2B/No.1 |
| 1.2 | 15.60 | 45,000 | 702,000 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 19.44 | 45,000 | 874,800 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 25.80 | 45,000 | 1,161,000 | BA/2B/No.1 |
| 2.5 | 32.04 | 45,000 | 1,441,800 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 38.22 | 45,000 | 1,719,900 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 90 – Inox 304 (Công nghiệp)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 35.40 | 95,000 | 3,363,000 | No.1 |
| 3.0 | 38.22 | 95,000 | 3,630,900 | No.1 |
| 3.05 | 38.88 | 95,000 | 3,693,600 | No.1 |
| 3.4 | 43.26 | 95,000 | 4,109,700 | No.1 |
| 4.0 | 50.76 | 95,000 | 4,822,200 | No.1 |
| 5.49 | 68.70 | 95,000 | 6,526,500 | No.1 |
| 7.62 | 93.84 | 95,000 | 8,914,800 | No.1 |
| 8.08 | 99.24 | 95,000 | 9,427,800 | No.1 |
Giá ống inox phi 90 – Inox 304 (Trang trí)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 10.44 | 75,000 | 783,000 | BA/HL |
| 0.9 | 11.76 | 75,000 | 882,000 | BA/HL |
| 1.0 | 13.02 | 75,000 | 976,500 | BA/HL |
| 1.1 | 14.34 | 75,000 | 1,075,500 | BA/HL |
| 1.2 | 15.60 | 75,000 | 1,170,000 | BA/HL |
| 1.5 | 19.44 | 75,000 | 1,458,000 | BA/HL |
Giá ống inox phi 90 – Inox 316/316L
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 35.40 | 110,000 | 3,894,000 | No.1 |
| 3.0 | 38.22 | 110,000 | 4,204,200 | No.1 |
| 3.05 | 38.88 | 110,000 | 4,276,800 | No.1 |
| 3.4 | 43.26 | 110,000 | 4,758,600 | No.1 |
| 4.0 | 50.76 | 110,000 | 5,583,600 | No.1 |
| 5.49 | 68.70 | 110,000 | 7,557,000 | No.1 |
| 7.62 | 93.84 | 110,000 | 10,322,400 | No.1 |
| 8.08 | 99.24 | 110,000 | 10,916,400 | No.1 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 90
- Đường kính lớn – dẫn lưu hiệu quả: Đường kính 88.9mm phù hợp cho vận chuyển lưu lượng lớn chất lỏng hoặc khí, tối ưu hiệu suất trong các hệ thống kỹ thuật.
- Chống ăn mòn vượt trội: Hàm lượng Crom và Niken cao (đặc biệt ở inox 316 với Molypden) giúp ống chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit, và hóa chất.
- Chịu lực tốt – độ bền kết cấu: Thành ống dày (SCH10, SCH40...) đảm bảo khả năng chịu áp suất và va đập, phù hợp cho công trình yêu cầu kỹ thuật cao.
- Tuổi thọ dài – ít bảo trì: Không cần thay thế thường xuyên, giảm chi phí bảo trì, mang lại hiệu quả kinh tế.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt BA, HL, hoặc No.4 mang lại vẻ đẹp sáng bóng, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
- Dễ vệ sinh – an toàn vệ sinh: Bề mặt mịn hạn chế bám bẩn, dễ lau chùi, lý tưởng cho thực phẩm, y tế, và dược phẩm.
- Dễ gia công: Có thể hàn, cắt, uốn, hoặc tiện ren dễ dàng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
- Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.
Phân loại ống inox phi 90 theo vật liệu
1. Ống inox phi 90 – Inox 201
- Đặc điểm: Hàm lượng Niken thấp (3.5–5.5%), chứa Mangan cao, giá thành thấp, độ bền cơ học tốt.
- Ưu điểm:
- Giá rẻ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cầu thang, khung kết cấu nhẹ, ống thoát nước.
2. Ống inox phi 90 – Inox 304
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18–20% Crom và 8–10.5% Niken, cân bằng giữa độ bền và chống ăn mòn.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
- Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, và trang trí nội ngoại thất.
- Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.
3. Ống inox phi 90 – Inox 316/316L
- Đặc điểm: Chứa 2–3% Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
- Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
- Không nhiễm từ, phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
- Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
- Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, và công trình ven biển.
- Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp, phù hợp cho các ứng dụng hàn nhiều.
So sánh nhanh inox 201, 304, và 316
| Loại inox | Chống ăn mòn | Độ bền | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | Trung bình | Khá tốt | Bóng nhưng dễ xỉn màu | Thấp | Trang trí, kết cấu phụ |
| Inox 304 | Rất tốt | Cao | Sáng bóng, bền lâu | Trung bình | Thực phẩm, y tế, xây dựng |
| Inox 316 | Tốt nhất | Rất cao | Rất sáng bóng | Cao | Hóa chất, hàng hải, y tế |
Phân loại theo phương pháp sản xuất
1. Ống inox phi 90 hàn (Seam Pipe)
- Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
- Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí.
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước lớn.
- Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.
2. Ống inox phi 90 đúc (Seamless Pipe)
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
- Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn.
3. Ống inox phi 90 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày (2.77–8.08mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
- Chất liệu: Inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, và chế tạo máy.
- Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.
4. Ống inox phi 90 trang trí
- Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.8–1.5mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
- Chất liệu: Inox 201, 304.
- Ứng dụng: Lan can, cầu thang, khung trang trí, mặt dựng công trình, hoặc trụ cột kiến trúc.
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.
Quy trình sản xuất ống inox phi 90
- Lựa chọn nguyên liệu và kiểm tra đầu vào:
- Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
- Kiểm tra thành phần hóa học, cơ lý tính để đảm bảo chất lượng.
- Cắt dải inox theo kích thước:
- Cuộn inox được cắt thành dải thép có bề rộng phù hợp với đường kính ống phi 90.
- Đảm bảo độ chính xác để tránh sai lệch trong hình dạng ống.
- Uốn tạo hình ống tròn:
- Dải thép được đưa vào hệ thống trục cán để uốn thành dạng ống tròn đều, không biến dạng.
- Hàn mép ống (đối với ống hàn):
- Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser với khí bảo vệ (argon) để tạo mối hàn kín, sạch, không oxy hóa.
- Chất lượng mối hàn quyết định độ bền và khả năng chống rò rỉ.
- Ủ nhiệt (nếu cần):
- Ống được ủ ở nhiệt độ khoảng 1.050°C để loại bỏ ứng suất dư, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
- Làm nguội nhanh để giữ nguyên đặc tính cơ lý.
- Xử lý bề mặt hoàn thiện:
- Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
- Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
- Cắt ống theo chiều dài:
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu, đảm bảo đầu ống phẳng, vuông góc.
- Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước (đường kính 88.9mm, độ dày, chiều dài).
- Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
- Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
- Đóng gói:
- Đóng gói bằng nilon, vải bọc, hoặc giấy dầu để chống trầy xước, sẵn sàng giao đến khách hàng.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 90
- Hệ thống cấp thoát nước:
- Dẫn nước sạch, nước thải, hoặc nước sinh hoạt trong các chung cư, nhà máy, trung tâm thương mại.
- Chống ăn mòn tốt, đảm bảo dòng chảy ổn định và tuổi thọ lâu dài.
- Ngành thực phẩm và đồ uống:
- Dẫn nguyên liệu, nước, sữa, bia, hoặc nước giải khát trong nhà máy chế biến thực phẩm.
- Inox 304/316 đảm bảo vệ sinh, không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm.
- Hệ thống dẫn hóa chất và dung môi:
- Dẫn axit, kiềm, dung môi, hoặc khí công nghiệp trong nhà máy hóa chất, phân bón, hoặc xử lý nước thải.
- Inox 316 được ưu tiên nhờ khả năng chống ăn mòn hóa chất mạnh.
- Ngành xây dựng và cơ điện (MEP):
- Ứng dụng trong hệ thống HVAC, ống cứu hỏa (PCCC), ống gió, hoặc ống dẫn trong các tòa nhà cao tầng.
- Tính thẩm mỹ và độ bền cao phù hợp cho các hệ thống kỹ thuật hiện đại.
- Đóng tàu và công trình ven biển:
- Dẫn nhiên liệu, nước biển, nước ngọt, hoặc khí trong ngành đóng tàu và công trình biển.
- Inox 316 chịu được muối biển và điều kiện khắc nghiệt ngoài trời.
- Trang trí nội ngoại thất:
- Cột trụ inox, khung trang trí mặt dựng, lan can kính, mái che, hoặc tay vịn lớn trong các công trình kiến trúc.
- Bề mặt sáng bóng tạo điểm nhấn thẩm mỹ.

Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si (Silic) | ≤ 0.75% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 10.5% | 10.0 – 14.0% |
| Mo (Molypden) | — | — | 2.0 – 3.0% |
Tính chất cơ học
| Thuộc tính cơ học | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 515–780 | 520–720 | 530–770 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 218 | ≤ 201 | ≤ 217 |
| Độ cứng (HRB) | ≤ 95 | ≤ 92 | ≤ 95 |
| Độ cứng (HV) | ≤ 220 | ≤ 210 | ≤ 215 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 7.93 | 7.93 | 8.00 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | 600–800 | 870–925 | 900–1200 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp |
| ASTM A778 | Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt |
| ASTM A554 | Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí |
| ASTM A269 | Ống thép không gỉ dùng trong thực phẩm, hóa chất |
| JIS G3459 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp |
| DIN 11850 | Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm |
| ISO 2037 | Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm |
| EN 10216-5 | Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao |
| EN 10217-7 | Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao |
Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 90
- Mục đích và môi trường sử dụng:
- Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
- Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
- Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
- Độ dày thành ống:
- 0.8–1.5mm: Phù hợp cho ứng dụng trang trí hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
- 2.77–8.08mm: Lý tưởng cho công nghiệp, chịu áp suất cao.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
- Bề mặt hoàn thiện:
- BA/HL: Trang trí, nội ngoại thất.
- No.1/2B: Công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
- Lắp đặt và bảo quản:
- Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
- Sử dụng pallet hoặc kệ kê cao, bọc phủ đúng cách để tránh oxy hóa.
Hướng dẫn bảo quản ống inox phi 90
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
- Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
- Ưu tiên kho kín, có mái che để tránh mưa nắng và độ ẩm cao.
- Đặt trên kệ hoặc pallet:
- Giúp hạn chế tiếp xúc với mặt đất, giảm nguy cơ oxy hóa.
- Tránh trầy xước hoặc móp méo khi di chuyển.
- Bọc phủ đúng cách:
- Dùng nilon, vải bạt, hoặc bao bì chống bụi, nhưng đảm bảo thoáng khí để tránh đọng hơi nước.
- Hạn chế tiếp xúc hóa chất ăn mòn:
- Tránh để ống gần axit, muối, hoặc các chất dễ gây ăn mòn trong kho hoặc thi công.
- Vệ sinh định kỳ:
- Lau sạch bụi bẩn, hơi ẩm bằng khăn mềm và nước sạch.
- Tránh dùng hóa chất tẩy rửa mạnh gây xước bề mặt.
- Kiểm tra và sắp xếp:
- Định kỳ kiểm tra tình trạng ống (gỉ sét, xước, cong vênh).
- Sắp xếp theo loại, kích thước để dễ quản lý và tránh va đập.
Lợi ích khi mua ống inox phi 90 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
- Đa dạng chủng loại và mác inox: Cung cấp inox 201, 304, 316 với nhiều độ dày và bề mặt, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
- Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
- Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu.
- Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.
Kết luận
Ống inox phi 90 (DN80) là giải pháp tối ưu cho các dự án công nghiệp, dân dụng, và trang trí nhờ kích thước phù hợp, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, đến các công trình kiến trúc hiện đại. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.
Liên hệ ngay:
- Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
- Website: Inox Mạnh Hà
- Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
- Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá ống inox phi 90 (DN80)
Bảng báo giá ống inox phi 90 (DN80) được tính như thế nào?
Bảng báo giá ống inox phi 90 (DN80) được tính dựa trên nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày, chiều dài ống, khối lượng, tiêu chuẩn sản xuất (SCH10, SCH20, SCH40…), cũng như số lượng đặt hàng. Ngoài ra, giá còn phụ thuộc vào biến động thị trường nguyên vật liệu và chi phí vận chuyển. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh và minh bạch, kèm theo chính sách chiết khấu ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn. Để nhận báo giá chi tiết và mới nhất, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.
Ống inox phi 90 (DN80) thường được ứng dụng ở đâu?
Ống inox phi 90 (DN80) thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn dầu, hệ thống phòng cháy chữa cháy, ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng công nghiệp và dân dụng. Với đặc tính chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và độ bền cao, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe của nhiều công trình và nhà máy. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng và tuổi thọ lâu dài. Hotline hỗ trợ: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc xem chi tiết tại website: www.dailyinox.vn.
Ống inox phi 90 (DN80) có những loại mác thép nào?
Ống inox phi 90 (DN80) thường được sản xuất từ các mác thép phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316 và một số loại inox đặc biệt khác như 310, 430… Trong đó, inox 304 được ưa chuộng nhất nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội, phù hợp với nhiều môi trường sử dụng. Inox 201 có giá thành thấp hơn, thích hợp cho các công trình yêu cầu mức chi phí hợp lý. Inox 316 phù hợp với môi trường hóa chất, biển, nơi đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao hơn. Để lựa chọn loại inox phù hợp, quý khách có thể tham khảo ý kiến chuyên gia của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập: www.dailyinox.vn.
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có cung cấp chứng chỉ CO, CQ cho ống inox phi 90 không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO (Certificate of Origin - chứng nhận xuất xứ) và CQ (Certificate of Quality - chứng nhận chất lượng) cho sản phẩm ống inox phi 90 (DN80), giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Các chứng chỉ này rất cần thiết đối với các dự án lớn, công trình xây dựng, hoặc các doanh nghiệp cần hồ sơ minh bạch để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn. Để được tư vấn chi tiết hơn, vui lòng liên hệ hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc xem thêm tại www.dailyinox.vn.
Có hỗ trợ cắt ống inox phi 90 theo yêu cầu không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ cắt ống inox phi 90 (DN80) theo chiều dài, kích thước mà khách hàng yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công. Dịch vụ cắt được thực hiện bằng máy móc hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, bề mặt cắt đẹp, không bị biến dạng. Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình đòi hỏi tính chính xác và thẩm mỹ cao. Để biết thêm chi tiết và đặt dịch vụ cắt ống inox, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.
Thời gian giao hàng ống inox phi 90 mất bao lâu?
Thời gian giao hàng ống inox phi 90 (DN80) của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà thường dao động từ 1 đến 3 ngày đối với khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Đối với các tỉnh thành xa hoặc đơn hàng lớn, thời gian có thể kéo dài hơn nhưng công ty luôn ưu tiên sắp xếp nhanh nhất để đảm bảo tiến độ công trình. Ngoài ra, khách hàng còn được hỗ trợ vận chuyển tận nơi và chính sách kiểm tra hàng trước khi nhận. Để đặt lịch giao hàng cụ thể, vui lòng liên hệ hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc tham khảo thêm tại website: www.dailyinox.vn.
Chính sách bảo hành ống inox phi 90 tại Mạnh Hà như thế nào?
Ống inox phi 90 (DN80) của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà được bảo hành chính hãng từ 12 đến 24 tháng tùy theo mác thép và điều kiện sử dụng. Trong thời gian bảo hành, nếu sản phẩm gặp lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất, khách hàng sẽ được hỗ trợ đổi hoặc sửa chữa miễn phí. Chính sách bảo hành rõ ràng, minh bạch, giúp khách hàng yên tâm sử dụng sản phẩm trong thời gian dài. Mọi thắc mắc hoặc cần hỗ trợ bảo hành, vui lòng liên hệ hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com