Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 35

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 35

Cập nhật: 05/11/2026 12:59 PM

Ống inox phi 35, hay còn được gọi là ống thép không gỉ có đường kính ngoài 35mm, là một lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, loại ống này không chỉ mang đến tính năng vượt trội mà còn đảm bảo vẻ đẹp thẩm mỹ cho các công trình.



Thông số kỹ thuật:



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 35

  • Đường kính ngoài: 35mm

  • Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu


  • Liên hệ
  • - +
  • 1486

    🔎Ống Inox Phi 35

    Dưới đây là bảng báo giá ống inox phi 35 tại Inox Mạnh Hà, phân theo mục đích sử dụng (công nghiệp, trang trí) và mác thép (304, 316). Giá có thể thay đổi tùy thời điểm, tiêu chuẩn SCH, độ dày, bề mặt và số lượng đặt hàng.

    📌 Giá ống inox 304 phi 35 công nghiệp

    Sử dụng cho hệ thống đường ống, kết cấu chịu lực, áp suất cao. Bề mặt No.1 (cán nóng, ủ mờ). Đơn giá tham khảo: 94.000 – 105.000 đ/kg.

    📌 Giá ống inox 304 phi 35 trang trí

    Ứng dụng cho lan can, tay vịn, nội ngoại thất. Bề mặt BA (Bright Annealed – sáng bóng) thẩm mỹ cao, dễ lau chùi. Độ dày 0.8mm – 1.5mm. Đơn giá tham khảo: 70.000 – 84.000 đ/kg.

    📌 Giá ống inox 316 phi 35 công nghiệp

    Dùng trong môi trường hóa chất, ven biển, hồ bơi mặn. Thép 316 chứa Mo (Molybden) giúp chống ăn mòn clorua vượt trội so với 304. Bề mặt No.1, tiêu chuẩn SCH5 – SCH160. Đơn giá tham khảo: 115.000 – 126.000 đ/kg.

    📊 Phân tích & Gợi ý lựa chọn

    • Nhu cầu công nghiệp: Chọn inox 304 hoặc 316 bề mặt No.1 theo tiêu chuẩn SCH, đảm bảo khả năng chịu áp và kết cấu.
    • Nhu cầu trang trí: Chọn inox 304 mỏng (0.8–1.5mm) bề mặt BA, sáng bóng, phù hợp công trình nội – ngoại thất.
    • 304 vs 316: Inox 304 có giá tốt, phổ biến. Inox 316 chống ăn mòn cao hơn, phù hợp môi trường mặn, ẩm, hóa chất.
    • Khoảng giá: 304 công nghiệp: 94.000–105.000 đ/kg • 304 trang trí: 70.000–84.000 đ/kg • 316 công nghiệp: 115.000–126.000 đ/kg.
    • Lựa chọn kinh tế: Công trình trong nhà, khô ráo → inox 304. Môi trường khắc nghiệt, ven biển → inox 316.

    ⚠️ Lưu ý báo giá

    • Giá trên chỉ mang tính tham khảo theo kg, có thể thay đổi tùy vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Có thể quy đổi sang giá cây 6m nếu cung cấp khối lượng riêng và độ dày thực tế.
    • Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà, cung cấp chi tiết: mác thép, độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng.

    Cần báo giá chính xác cho ống inox phi 35? Hãy gửi quy cách chi tiết (304/316, công nghiệp/trang trí, độ dày, số lượng, địa điểm) để được báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống Inox Phi 35

    Ống inox phi 35, hay còn gọi là ống thép không gỉ có đường kính ngoài 35mm, là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, loại ống này không chỉ mang đến tính năng vượt trội mà còn đảm bảo vẻ đẹp thẩm mỹ cho các công trình.

    Với bề mặt sáng bóng và đặc tính dễ vệ sinh, ống inox phi 35 thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như thực phẩm, y tế, và hóa chất. Đây là vật liệu không thể thiếu để đảm bảo sự bền vững và an toàn trong quá trình sử dụng.

    Ống inox phi 35

    Ống inox phi 35 thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như thực phẩm, y tế, và hóa chất.

    Ống Inox Phi 35 – Tổng Quan Kỹ Thuật

    Hãy cùng khám phá sâu hơn về những ưu điểm và ứng dụng của ống inox phi 35 trong bài viết này.

    Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 35
    • Đường kính ngoài: 35mm
    • Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 316
    • Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
    • Chất lượng: Loại 1
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
    • Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

    Ống inox phi 35

    Bảng Báo Giá Ống Inox Phi 35 Tại Inox Mạnh Hà

    Giá Ống Inox 304 Phi 35 Công Nghiệp

    Quy cách Độ dày Bề mặt Đơn giá (VND/kg)
    Ống inox Phi 35 SCH No.1 94.000 – 105.000

    Giá Ống Inox 304 Phi 35 Trang Trí

    Quy cách Độ dày Bề mặt Đơn giá (VND/kg)
    Inox ống Phi 35 0.8mm – 1.5mm BA 70.000 – 84.000

    Giá Ống Inox 316 Phi 35 Công Nghiệp

    Quy cách Độ dày Bề mặt Đơn giá (VND/kg)
    Inox ống Phi 35 SCH5 - SCH160 No.1 115.000 – 126.000

    Xem thêm:

    Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Ống inox phi 35

    Phân Loại Ống Inox Phi 35 Thông Dụng

    Ống inox phi 35 (đường kính ngoài 35mm) là dòng ống được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, trang trí và công nghiệp. Tùy theo mục đích sử dụng, vật liệu và phương pháp sản xuất, ống phi 35 có thể được chia thành các loại sau:

    1. Ống Inox Phi 35 Hàn (Ống Hàn)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng cách cuộn tấm inox thành dạng ống và hàn dọc theo thân. Có thể nhìn thấy mối hàn nếu không được xử lý kỹ.
    • Ưu điểm: Giá thành rẻ, sản xuất nhanh, đủ đáp ứng hầu hết các yêu cầu phổ thông.
    • Ứng dụng: Công trình xây dựng dân dụng, khung kệ, lan can, tay vịn, nội thất, hệ thống dẫn khí, dẫn nước không áp suất cao.

    2. Ống Inox Phi 35 Đúc (Ống Liền Khối)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn, thành ống dày và chắc chắn.
    • Ưu điểm: Chịu áp lực cao, chống rò rỉ, độ bền cơ học vượt trội.
    • Ứng dụng: Công nghiệp nặng, dẫn dầu, hóa chất, dẫn hơi, môi trường khắc nghiệt, đòi hỏi độ an toàn và chịu lực cao.

    3. Ống Inox Phi 35 Trang Trí

    • Đặc điểm: Bề mặt được đánh bóng mịn, bóng gương, hairline hoặc phủ màu PVD (vàng, đen, đồng…). Thường có độ dày mỏng (0.4 – 1.0mm).
    • Ưu điểm: Đẹp mắt, dễ uốn cong, phù hợp với các công trình yêu cầu thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Nội thất và ngoại thất như tay vịn cầu thang, lan can kính, hàng rào, khung cửa, showroom, trung tâm thương mại.

    4. Ống Inox Phi 35 Công Nghiệp

    • Đặc điểm: Có thể là ống hàn hoặc ống đúc, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt (ASTM, JIS, DIN…). Độ dày thường lớn hơn (1.5mm trở lên).
    • Ưu điểm: Bền bỉ, chịu nhiệt, chịu hóa chất, tuổi thọ cao.
    • Ứng dụng: Nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, ngành điện lạnh, cấp thoát nước, hệ thống xử lý chất lỏng và khí, công nghiệp hóa chất.

    Ống inox phi 35

    Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến Khác

    Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:

    • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
    • Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Giá Ống 201 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

    Giá Ống 304 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000-110.000

    Giá Ống 304 Trang Trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 12.7 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 15.9 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 19.1 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 22 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 25.4 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 27 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 31.8 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 38 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 42 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 50.8 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 60 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 63 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 76 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 89 0.8mm – 1.5mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 101 0.8mm – 2mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 114 0.8mm – 2mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000
    Phi 141 0.8mm – 2mm BA Inox 304 trang trí 63.000-90.000

    Giá Ống 316 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000-130.000

    Bảng Quy Cách Trọng Lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04 - - -
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26 - - -
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89 - -
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00 -
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66 -
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31 -
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97 -
    31.8 - - - - 1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99
    38.1 - - - - 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02
    42.7 - - - - - - 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17
    50.8 - - - - - - - 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64
    63.5 - - - - - - - - 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24
    76.0 - - - - - - - - - - 7.80 8.90 10.00 11.09
    89.0 - - - - - - - - - - 9.14 10.44 11.73 13.01
    101.0 - - - - - - - - - - - 11.86 13.32 14.79
    114.0 - - - - - - - - - - - - 14.79 16.25

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23 - - -
    DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99 - - -
    DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57 - -
    DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32 -
    DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250-F273.05 - - 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ưu Điểm Của Ống Inox Phi 35

    Khả năng chống ăn mòn cực kỳ hiệu quả trong mọi môi trường khắc nghiệt

    • Ống inox phi 35 sở hữu khả năng chống lại sự ăn mòn mạnh mẽ, giúp duy trì chất lượng lâu dài ngay cả khi tiếp xúc với các yếu tố tự nhiên như mưa, ẩm ướt, hay hóa chất công nghiệp.

    Độ bền cơ học cao, không lo biến dạng dưới lực tác động mạnh

    • Với chất liệu inox, ống phi 35 có khả năng chịu được các tác động cơ học mạnh mẽ mà không bị méo mó hay hư hỏng.

    Chịu được nhiệt độ cao mà không làm mất đi tính ổn định

    • Ống inox phi 35 có thể chịu được nhiệt độ cao mà không bị ảnh hưởng về mặt cấu trúc.

    Bề mặt sáng bóng dễ dàng vệ sinh và bảo trì

    • Với bề mặt inox mịn màng và sáng bóng, việc vệ sinh ống inox phi 35 trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

    Tính thẩm mỹ cao, phù hợp với các công trình kiến trúc hiện đại

    • Ống inox phi 35 không chỉ có tính năng vượt trội mà còn mang lại vẻ đẹp sang trọng, hiện đại cho các công trình.

    Dễ dàng gia công và lắp đặt trong mọi dự án, tiết kiệm thời gian thi công

    • Ống inox phi 35 dễ dàng được cắt, uốn, hàn và lắp đặt theo yêu cầu của công trình mà không gặp khó khăn.

    Tính thân thiện với môi trường nhờ khả năng tái chế tuyệt vời

    • Ống inox phi 35 hoàn toàn có thể tái chế sau khi hết tuổi thọ, giúp giảm thiểu lượng rác thải và bảo vệ môi trường.

    Các Dòng Ống Inox Phi 35 Phổ Biến

    1. Ống Inox 304 Phi 35

    Ống inox 304 là một trong những loại ống inox phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng. Đây là dòng inox có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt là với môi trường ẩm ướt và không bị ảnh hưởng bởi oxi hóa.

    2. Ống Inox 316 Phi 35

    Ống inox 316 được coi là một trong những loại inox chịu ăn mòn cao nhất, đặc biệt là khi tiếp xúc với các hóa chất như axit và muối.

    3. Ống Inox 201 (Inox Giá Rẻ) Phi 35

    Ống inox 201 là loại inox có giá thành thấp hơn so với inox 304 và 316, nhưng vẫn có khả năng chống ăn mòn khá tốt.

    Thành Phần Hóa Học, Cơ Tính, Tiêu Chuẩn

    1. Thành Phần Hóa Học

    Mác inox C (%) Mn (%) Si (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) Mo (%)
    Inox 201 ≤ 0.15 5.5–7.5 ≤ 1.00 ≤ 0.06 ≤ 0.03 16.0–18.0 3.5–5.5 –
    Inox 304 ≤ 0.08 ≤ 2.00 ≤ 1.00 ≤ 0.045 ≤ 0.03 18.0–20.0 8.0–10.5 –
    Inox 316 ≤ 0.08 ≤ 2.00 ≤ 1.00 ≤ 0.045 ≤ 0.03 16.0–18.0 10.0–14.0 2.0–3.0

    Ghi chú:

    • Cr (Chromium) giúp chống ăn mòn.
    • Ni (Nickel) tăng độ dẻo và chống gỉ.
    • Mo (Molybdenum) giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua (chỉ có trong inox 316).

    2. Tính Chất Cơ Lý (Cơ Tính)

    Mác thép Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng (HB)
    Inox 201 ≥ 520 ≥ 275 ≥ 40 ~210
    Inox 304 ≥ 520 ≥ 205 ≥ 40 ~201
    Inox 316 ≥ 520 ≥ 210 ≥ 40 ~217

    Giải thích:

    • Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi đứt.
    • Giới hạn chảy: Giới hạn biến dạng dẻo của vật liệu.
    • Độ giãn dài: Mức độ kéo dài trước khi gãy, thể hiện độ dẻo.
    • Độ cứng: Chống biến dạng bề mặt, ảnh hưởng đến khả năng chống mài mòn.

    3. Tiêu Chuẩn Sản Xuất

    Tiêu chuẩn Quốc gia Nội dung chính
    ASTM A554 Hoa Kỳ Tiêu chuẩn cho ống inox hàn dùng trong trang trí, kết cấu nhẹ
    ASTM A312 Hoa Kỳ Tiêu chuẩn cho ống inox hàn và đúc dùng trong công nghiệp
    JIS G3446 Nhật Bản Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ dùng cho kiến trúc và xây dựng
    DIN 17455 Đức Ống thép không gỉ hàn cho các ứng dụng công nghiệp
    EN 10296-2 EU Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép không gỉ hàn định hình

    Cách Bảo Quản Ống Inox Phi 35

    Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát

    Để tránh ống inox bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, nên lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hơi ẩm.

    Tránh tiếp xúc với các chất hóa học mạnh

    Ống inox phi 35 cần được bảo quản tránh xa các chất hóa học mạnh như axit, kiềm hay dung môi có thể làm giảm khả năng chống ăn mòn.

    Bảo vệ bề mặt khỏi trầy xước

    Tránh để ống inox tiếp xúc với các vật sắc nhọn hay có bề mặt cứng có thể gây trầy xước.

    Sử dụng bao bọc bảo vệ khi lưu trữ lâu dài

    Bao bọc ống inox trong bao bì nilon hoặc giấy bảo vệ để tránh bụi bẩn, nước, hay tác động từ môi trường.

    Không chồng quá nhiều ống inox lên nhau

    Không xếp chồng quá cao để tránh ống bị biến dạng hoặc vỡ trong quá trình di chuyển hoặc bảo quản.

    Kiểm tra định kỳ để đảm bảo chất lượng

    Thực hiện kiểm tra định kỳ để đảm bảo ống không bị hư hỏng, gỉ sét hay ảnh hưởng bởi môi trường.

    Bảo vệ trong quá trình vận chuyển

    Sử dụng các phương tiện vận chuyển phù hợp và có lớp đệm bảo vệ để tránh gây hư hỏng cho ống inox.

    Lợi Ích Khi Mua Tại Inox Mạnh Hà

    Sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo bền vững lâu dài

    Inox Mạnh Hà cung cấp các loại ống inox phi 35 chính hãng, đạt chuẩn chất lượng, giúp bạn yên tâm về độ bền và khả năng chống ăn mòn.

    Giá cả cạnh tranh, tiết kiệm chi phí

    Với mức giá hợp lý và cạnh tranh, Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp ống inox phi 35 với giá tốt nhất.

    Dịch vụ giao hàng nhanh chóng và chuyên nghiệp

    Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và tận nơi, giúp bạn nhận được sản phẩm đúng thời gian, đúng địa điểm.

    Tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ kỹ thuật

    Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ bạn lựa chọn loại ống inox phi 35 phù hợp với nhu cầu sử dụng.

    Chính sách bảo hành rõ ràng

    Các sản phẩm đi kèm với chính sách bảo hành rõ ràng, đảm bảo quyền lợi của bạn.

    Sản phẩm đa dạng và sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu

    Inox Mạnh Hà cung cấp đa dạng các loại ống inox phi 35 với các kích thước và độ dày khác nhau.

    Cam kết chất lượng và uy tín

    Với nhiều năm kinh nghiệm, Inox Mạnh Hà tạo dựng được uy tín và lòng tin với khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 35

    Ống INOX Phi 35 là loại ống thép không gỉ với đường kính ngoài 35mm, được sản xuất từ inox cao cấp, có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa rất tốt. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, và thiết kế nội thất.

    Ống INOX Phi 35 được sử dụng trong nhiều ứng dụng như hệ thống dẫn nước, ống xả, hệ thống khí nén, các công trình xây dựng, nội thất, và thiết bị công nghiệp. Nhờ vào tính bền và khả năng chống ăn mòn, ống INOX Phi 35 là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất.

    dailyinox.vn cung cấp ống INOX Phi 35 chất lượng cao, được kiểm tra kỹ lưỡng về độ bền và khả năng chống ăn mòn. Sản phẩm của chúng tôi được nhập khẩu từ các nhà sản xuất uy tín, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng. Bên cạnh đó, giá cả hợp lý và dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm là những điểm mạnh khiến khách hàng luôn tin tưởng.

    Giá ống INOX Phi 35 tại dailyinox.vn rất cạnh tranh và phụ thuộc vào số lượng và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Để biết chính xác giá cả, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá qua website để được hỗ trợ nhanh chóng và chi tiết.

    Quý khách có thể dễ dàng mua ống INOX Phi 35 từ dailyinox.vn thông qua website của chúng tôi hoặc liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc email. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi và tư vấn miễn phí để giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111