Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 32
Trong thế giới vật liệu công nghiệp và xây dựng, ống inox phi 32 là một lựa chọn phổ biến nhờ vào sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn.
Với đường kính 32mm, loại ống này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí, hệ thống dẫn nước, lan can, khung sườn kết cấu, và cả trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế.
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 32
- Đường kính ngoài: 32mm
- Độ dày thành ống: 0,3 – 0,9mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
1794
🔎Ống Inox Phi 32
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 32 theo 2 nhóm chính: dùng cho trang trí và dùng cho công nghiệp. Mức giá phụ thuộc vào độ dày ống, được tính theo mét (m). Giá có thể thay đổi tùy theo xuất xứ, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt hàng.
📌 Giá ống inox phi 32 dùng cho trang trí
Ống inox 32 trang trí có độ dày từ 0.3mm – 0.9mm, bề mặt sáng bóng (BA/HL) phù hợp làm nội thất, lan can, tay vịn, quảng cáo…
- Độ dày 0.3mm → Giá ~ 24.000 đ/m
- Độ dày 0.4mm → Giá ~ 32.000 đ/m
- Độ dày 0.5mm → Giá ~ 38.000 đ/m
- Độ dày 0.6mm → Giá ~ 45.000 đ/m
- Độ dày 0.7mm → Giá ~ 52.000 đ/m
- Độ dày 0.8mm → Giá ~ 58.000 đ/m
- Độ dày 0.9mm → Giá ~ 64.000 đ/m
📌 Giá ống inox phi 32 dùng cho công nghiệp
Ống inox 32 công nghiệp có độ dày lớn hơn, cứng chắc, dùng trong hệ thống dẫn ống, kết cấu hoặc các ứng dụng cần độ chịu lực cao. Giá tính theo mét như sau:
- Độ dày 0.3mm → Giá ~ 33.000 đ/m
- Độ dày 0.4mm → Giá ~ 43.000 đ/m
- Độ dày 0.5mm → Giá ~ 52.000 đ/m
- Độ dày 0.6mm → Giá ~ 62.000 đ/m
- Độ dày 0.7mm → Giá ~ 71.000 đ/m
- Độ dày 0.8mm → Giá ~ 79.000 đ/m
- Độ dày 0.9mm → Giá ~ 87.000 đ/m
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ống inox 32 trang trí: Giá rẻ hơn, nhẹ, bề mặt sáng bóng đẹp, phù hợp cho công trình nội thất, ngoại thất, nơi không yêu cầu chịu lực cao.
- Ống inox 32 công nghiệp: Dày hơn, bền chắc hơn, chịu va đập tốt, phù hợp cho hệ thống đường ống, khung kết cấu, nhà xưởng.
- Tối ưu chi phí: Nếu chỉ cần tính thẩm mỹ → chọn loại trang trí. Nếu công trình chịu lực hoặc môi trường khắc nghiệt → chọn loại công nghiệp.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo mét (m); đơn giá thực tế có thể thay đổi theo mác thép (201/304/316), bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Nếu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chiết khấu tốt hơn.
- Để có báo giá chính xác, cần cung cấp: phi 32, độ dày, loại inox (201/304/316), số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá chi tiết cho ống inox phi 32? Hãy gửi quy cách cụ thể để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 32
Trong thế giới vật liệu công nghiệp và xây dựng, ống inox phi 32 là một lựa chọn phổ biến nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn. Với đường kính 32mm, loại ống này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí, hệ thống dẫn nước, lan can, khung sườn kết cấu, và cả trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế.

Không chỉ có độ sáng bóng tự nhiên, ống inox phi 32 còn có nhiều loại mác thép như Inox 201, 304, 316, giúp đáp ứng nhu cầu từ những công trình dân dụng đến các môi trường làm việc khắc nghiệt. Việc lựa chọn đúng loại inox không chỉ đảm bảo chất lượng công trình mà còn giúp tối ưu chi phí và độ bền theo thời gian.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 32
- Đường kính ngoài: 32mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng Giá Ống Inox Phi 32 Hiện Tại
Giá trang trí
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Giá bán (VND/m) |
|---|---|---|
| Inox ống phi 32 trang trí | 0.3 | 24.000 |
| Inox ống phi 32 trang trí | 0.4 | 32.000 |
| Inox ống phi 32 trang trí | 0.5 | 38.000 |
| Inox ống phi 32 trang trí | 0.6 | 45.000 |
| Inox ống phi 32 trang trí | 0.7 | 52.000 |
| Inox ống phi 32 trang trí | 0.8 | 58.000 |
| Inox ống phi 32 trang trí | 0.9 | 64.000 |
Giá công nghiệp
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Giá bán (VND/m) |
|---|---|---|
| Inox ống phi 32 công nghiệp | 0.3 | 33.000 |
| Inox ống phi 32 công nghiệp | 0.4 | 43.000 |
| Inox ống phi 32 công nghiệp | 0.5 | 52.000 |
| Inox ống phi 32 công nghiệp | 0.6 | 62.000 |
| Inox ống phi 32 công nghiệp | 0.7 | 71.000 |
| Inox ống phi 32 công nghiệp | 0.8 | 79.000 |
| Inox ống phi 32 công nghiệp | 0.9 | 87.000 |
Xem thêm
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng, vì vậy thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và cung cấp giá cụ thể.
Phân Loại Ống Inox Phi 32 Theo Từng Nhóm
Ống inox phi 32 hàn (welded pipe)
- Mô tả: Được sản xuất bằng cách cuộn thép không gỉ thành dạng tròn rồi hàn lại theo đường dọc hoặc xoắn. Loại ống này có giá thành thấp, dễ sản xuất với số lượng lớn và phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu áp suất quá cao.
- Ưu điểm: Giá rẻ, sản xuất nhanh, kích thước đồng đều.
- Nhược điểm: Đường hàn là điểm yếu khi chịu áp lực cao.
Ống inox phi 32 đúc (seamless pipe)
- Mô tả: Được tạo thành bằng phương pháp đùn ép từ phôi thép, không có mối hàn. Ống liền mạch có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt tốt hơn.
- Ưu điểm: Không có mối hàn, bền hơn trong môi trường áp suất và nhiệt độ cao.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn, thời gian sản xuất lâu hơn.
Ống inox phi 32 trang trí (decorative stainless pipe)
- Mô tả: Có bề mặt được đánh bóng sáng gương hoặc xước mờ (hairline), thường làm từ inox 201 hoặc 304. Dùng trong nội thất, lan can, cầu thang, khung cửa, bảng hiệu, vách ngăn…
- Đặc điểm: Mỏng nhẹ, thẩm mỹ cao, dễ thi công. Không phù hợp cho ứng dụng tải trọng lớn hoặc chịu áp lực.
Ống inox phi 32 công nghiệp (industrial stainless pipe)
- Mô tả: Thường làm từ inox 304, 316 hoặc 316L, có độ dày lớn hơn, khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt. Được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, thực phẩm, hóa chất, xử lý nước, dược phẩm, xăng dầu…
- Đặc điểm: Bền chắc, chống ăn mòn tốt, thích hợp môi trường khắc nghiệt, an toàn vệ sinh cao.
Tham Khảo Giá Ống Inox Các Loại Khác
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8mm – 1.5mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8mm – 2mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8mm – 2mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8mm – 2mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | ||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | |||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | ||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | ||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | ||||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | |||||||||||
| 114.0 | 14.79 | 16.25 |

2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ưu Điểm Ống Inox Phi 32
1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
- Nhờ chứa hàm lượng Crom (Cr) từ 10.5% trở lên, ống inox phi 32 có lớp màng oxit bảo vệ giúp chống gỉ sét tốt.
- Inox 304 và 316 có thể chống ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất công nghiệp, tốt hơn so với inox 201.
- Tuổi thọ cao hơn nhiều lần so với các vật liệu kim loại thông thường như sắt, thép mạ kẽm.
2. Chịu lực tốt, độ cứng cao
- Được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS, đảm bảo độ bền cơ học vượt trội.
- Chịu lực tốt, không dễ bị cong vênh, móp méo khi có va đập mạnh.
- Dùng trong các kết cấu yêu cầu độ bền cao như lan can, khung kết cấu, hệ thống chịu tải trọng lớn.
3. Chịu nhiệt cao, hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
- Inox 304 chịu nhiệt đến 870 – 925°C, inox 316 có thể chịu trên 1000°C.
- Không bị giòn vỡ hay thay đổi cấu trúc khi tiếp xúc với nguồn nhiệt lớn.
- Phù hợp với các hệ thống đường ống hơi nóng, khí đốt, lò công nghiệp.
4. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao
- Bề mặt được gia công bóng gương, hairline, hoặc mờ nhám, đáp ứng đa dạng nhu cầu thẩm mỹ.
- Không bám bụi, không bị ố màu theo thời gian, dễ dàng vệ sinh bằng khăn ẩm.
- Ứng dụng phổ biến trong nội thất cao cấp, trang trí kiến trúc, showroom, trung tâm thương mại.
5. Dễ gia công, thi công linh hoạt
- Có thể cắt, hàn, uốn cong mà không làm giảm chất lượng vật liệu.
- Trọng lượng nhẹ hơn so với sắt, giúp lắp đặt nhanh chóng, giảm chi phí nhân công.
- Tương thích với nhiều loại phụ kiện nối ghép, giúp thi công dễ dàng.
6. An toàn, thân thiện với môi trường
- Không chứa chì, không thôi nhiễm kim loại nặng, đảm bảo an toàn khi dùng trong công nghiệp thực phẩm, y tế, cấp nước sạch.
- Có thể tái chế 100%, góp phần bảo vệ môi trường và giảm lãng phí tài nguyên.
- Không tạo ra khí độc hại khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, đảm bảo an toàn lao động.
Các Loại Chất Liệu Inox 201, 304, 316 Của Ống Inox Phi 32
Ống phi 32 Inox 201 – Giá rẻ, độ cứng cao
- Thành phần: Crom 16-18%, Niken 3.5-5.5%, chứa nhiều Mangan để giảm chi phí.
- Đặc điểm: Độ cứng cao, chịu lực tốt, bề mặt sáng bóng, nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
- Ứng dụng: Nội thất, lan can, cửa cổng, khung xe.
Ống phi 32 Inox 304 – Đa dụng, chống gỉ tốt
- Thành phần: Crom 18-20%, Niken 8-10.5%.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt độ cao, dễ gia công, hàn cắt, an toàn cho thực phẩm và y tế.
- Ứng dụng: Hệ thống đường ống nước sạch, lan can, cửa cổng, thiết bị y tế, chế biến thực phẩm, thiết bị công nghiệp.
Ống phi 32 Inox 316 – Cao cấp, môi trường khắc nghiệt
- Thành phần: Crom 16-18%, Niken 10-14%, Molypden 2-3%.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường muối biển, axit, hóa chất mạnh; độ bền cao, chịu nhiệt tốt.
- Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, hệ thống xử lý nước, giàn khoan dầu khí, tàu biển, công trình ngoài trời.
Mỗi loại inox có đặc tính riêng phù hợp với từng ứng dụng khác nhau. Việc lựa chọn loại inox phù hợp sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền lâu dài.
Lĩnh Vực Cụ Thể Của Ống Inox Phi 32
1. Lĩnh vực dân dụng và trang trí nội thất
- Làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa kính, vách ngăn nhờ bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
- Chế tạo kệ trưng bày, giá treo, bàn ghế inox, thiết bị vệ sinh.
- Được ưa chuộng trong công trình nhà phố, biệt thự, khách sạn, nơi yêu cầu sự tinh tế và chống rỉ sét.
2. Ngành cơ khí và chế tạo thiết bị
- Làm khung máy, giá đỡ, bệ đỡ thiết bị, kết cấu phụ trợ cho máy móc.
- Gia công các chi tiết kết cấu nhẹ, ống dẫn chịu lực thấp đến trung bình, băng chuyền, thiết bị inox gia công thực phẩm.
- Dễ cắt, hàn, uốn cong giúp linh hoạt trong thiết kế và sản xuất.
3. Hệ thống đường ống công nghiệp
- Dẫn nước sạch, hóa chất nhẹ, chất lỏng thực phẩm trong các nhà máy chế biến.
- Ống inox phi 32 loại dày được sử dụng trong hệ thống cấp – thoát nước, xử lý nước thải, đường ống nhà máy bia, sữa, thực phẩm.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm, chịu nhiệt, chống ăn mòn.
4. Ngành xây dựng công trình
- Làm giàn giáo phụ, khung lắp ghép nhẹ, kết cấu chịu tải vừa phải.
- Hỗ trợ xây dựng các hệ khung mái che, nhà tiền chế, kết cấu phụ cho nhà xưởng, kho bãi.
- Phù hợp với môi trường ven biển, ẩm ướt nhờ khả năng chống rỉ.
5. Ngành ô tô – tàu thuyền
- Sử dụng làm ống xả, ống dẫn khí, khung phụ trợ trong các dòng xe chuyên dụng.
- Ứng dụng trong tàu biển, tàu cá, nơi yêu cầu vật liệu có độ bền cao và kháng muối tốt (ưu tiên inox 316).
- Có thể dùng làm giá đỡ, bệ neo, bậc lên xuống tàu.
6. Y tế và phòng sạch
- Làm giá đỡ thiết bị y tế, ống dẫn khí sạch, kết cấu phòng mổ, phòng tiệt trùng.
- Phù hợp với các không gian yêu cầu vệ sinh tuyệt đối, dễ lau chùi, không bị gỉ sét.
Phụ Lục Kỹ Thuật Chi Tiết Chuyên Sâu
| Loại inox | Thành phần hóa học (%) | Cơ tính cơ bản | Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | C ≤ 0.15, Mn: 5.5–7.5, Cr: 16.0–18.0, Ni: 3.5–5.5, N: ≤ 0.25 | T.S: ≥ 520 MPa, Y.S: ≥ 275 MPa, Giãn dài: ≥ 40% | ASTM A554 (trang trí), ASTM A249 (hàn công nghiệp) |
| Inox 304 | C ≤ 0.08, Mn ≤ 2.0, Cr: 18.0–20.0, Ni: 8.0–10.5, S, P ≤ 0.045 | T.S: ≥ 520 MPa, Y.S: ≥ 205 MPa, Giãn dài: ≥ 40% | ASTM A312 (ống đúc), ASTM A554 (trang trí), ASTM A249 (hàn công nghiệp) |
| Inox 316 | C ≤ 0.08, Mn ≤ 2.0, Cr: 16.0–18.0, Ni: 10.0–14.0, Mo: 2.0–3.0, S, P ≤ 0.045 | T.S: ≥ 515 MPa, Y.S: ≥ 205 MPa, Giãn dài: ≥ 40% | ASTM A312 (ống đúc), ASTM A554 (trang trí), ASTM A249 (hàn công nghiệp) |
Chú thích:
- T.S (Tensile Strength): Độ bền kéo
- Y.S (Yield Strength): Giới hạn chảy
- ASTM A312: Tiêu chuẩn ống thép không gỉ liền mạch (ống đúc)
- ASTM A249: Tiêu chuẩn ống hàn dùng cho nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt
- ASTM A554: Tiêu chuẩn ống trang trí thép không gỉ hàn
Quy Trình Sản Xuất Và Đóng Gói Ống Inox Phi 32
Quy trình sản xuất
Tùy theo loại ống (hàn hay đúc), quy trình sản xuất sẽ khác nhau, nhưng gồm các bước cơ bản:
Chuẩn bị nguyên liệu
- Nguyên liệu chính là thép không gỉ dưới dạng cuộn (coil) hoặc phôi đặc (billet).
- Các mác inox thường dùng: 201, 304, 316 tùy mục đích sử dụng.
Cán và tạo hình (đối với ống hàn)
- Cuộn inox được đưa vào máy cán để uốn thành dạng ống tròn.
- Hai mép được hàn bằng phương pháp TIG hoặc hàn laser để đảm bảo độ kín và liền mạch.
- Ống được làm nguội và kiểm tra mối hàn bằng siêu âm hoặc kiểm tra thủy lực.
Đùn ép (đối với ống đúc)
- Phôi thép không gỉ được nung nóng đến nhiệt độ cao và đùn ép qua khuôn để tạo thành ống liền mạch.
- Sau khi định hình, ống được xử lý nhiệt để tăng cơ tính và giảm ứng suất dư.
Xử lý bề mặt
- Ống được đánh bóng gương (BA, No.8), xước mờ (HL), hoặc để bề mặt công nghiệp (No.1, 2B) tùy yêu cầu.
- Giai đoạn này đảm bảo tính thẩm mỹ và chống ăn mòn tốt hơn.
Kiểm tra chất lượng
- Đo kích thước, độ dày thành ống, độ thẳng.
- Kiểm tra cơ tính (kéo, uốn), ăn mòn, độ bóng, và kiểm tra không phá hủy (NDT) như siêu âm hoặc thử kín khí/áp lực.
Quy trình đóng gói
Phân loại và bó ống
- Ống được phân loại theo chiều dài (thường 6m hoặc cắt theo yêu cầu), độ dày và loại mác thép.
- Mỗi bó thường từ 5–100 cây, tùy độ dày và tiêu chuẩn đóng gói.
Bọc đầu ống
- Đầu ống được bịt bằng nắp nhựa PE hoặc cao su để tránh bụi, nước và va đập.
Bọc ngoài và cố định
- Sử dụng bao nilon, màng co PE, giấy dầu hoặc bọc vải để bảo vệ bề mặt ống (đặc biệt quan trọng với ống trang trí).
- Dùng dây đai thép hoặc dây nylon siết chặt thành từng bó.
Dán nhãn & mã hàng
- Ghi rõ thông tin: mác thép, đường kính, độ dày, chiều dài, số lượng, tiêu chuẩn sản xuất, ngày xuất xưởng và tên nhà sản xuất.
Vận chuyển
- Ống được xếp trên pallet hoặc giá đỡ thép, đảm bảo không bị cong vênh, trầy xước trong quá trình bốc dỡ và di chuyển.
- Đối với xuất khẩu, thường dùng container hoặc đóng thùng gỗ tùy theo quy định của khách hàng.
Vì Sao Mua Tại Inox Mạnh Hà Là Lựa Chọn Đúng Đắn
1. Sản phẩm chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng
- Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS, có chứng nhận CO, CQ về xuất xứ và chất lượng.
2. Đa dạng chủng loại, kích thước
- Cung cấp ống inox phi 32 với các chất liệu 201, 304, 316, nhiều độ dày và bề mặt hoàn thiện (bóng gương, hairline, mờ nhám) phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp.
3. Giá cả cạnh tranh, chiết khấu tốt
- Mức giá hợp lý, cạnh tranh trên thị trường.
- Chiết khấu cao cho khách hàng mua số lượng lớn cùng nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn.
4. Dịch vụ chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tình
- Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, giúp khách hàng chọn sản phẩm phù hợp.
- Hỗ trợ báo giá nhanh chóng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc.
5. Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc
- Hệ thống kho hàng lớn và phương tiện vận chuyển linh hoạt, đảm bảo giao hàng nhanh, đúng tiến độ.
- Dịch vụ vận chuyển tận nơi tiết kiệm thời gian và chi phí.
6. Chính sách bảo hành và hậu mãi tốt
- Chính sách bảo hành rõ ràng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Hỗ trợ đổi trả nếu phát sinh lỗi từ nhà sản xuất.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 32
Ống INOX Phi 32 là gì?
Ống INOX Phi 32 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 32mm, được chế tạo từ inox chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp, xây dựng, và các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống oxy hóa tốt.
Ống INOX Phi 32 có những đặc điểm nổi bật nào?
Ống INOX Phi 32 nổi bật với các đặc điểm như khả năng chống ăn mòn cao, độ bền lâu dài, không bị gỉ sét, và dễ dàng vệ sinh. Bề mặt sáng bóng giúp sản phẩm giữ được độ mới lâu dài, đồng thời có khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt. Chính vì vậy, ống INOX Phi 32 rất phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt.
Ống INOX Phi 32 có những ứng dụng nào?
Ống INOX Phi 32 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng như hệ thống dẫn nước sạch, hệ thống thoát nước, các công trình xây dựng, trang trí nội thất, thiết bị y tế, và ngành công nghiệp chế biến thực phẩm. Sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho những công trình cần đảm bảo độ bền và khả năng chống oxy hóa.
Tại sao nên chọn ống INOX Phi 32 tại dailyinox.vn?
dailyinox.vn cung cấp ống INOX Phi 32 chất lượng cao với nguồn gốc rõ ràng, được kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và độ bền. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm đúng yêu cầu, giao hàng nhanh chóng và dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, giúp quý khách yên tâm trong suốt quá trình mua sắm.
Làm thế nào để đặt mua ống INOX Phi 32 từ dailyinox.vn?
Để đặt mua ống INOX Phi 32 từ dailyinox.vn, quý khách có thể truy cập website của chúng tôi để lựa chọn sản phẩm, hoặc gọi điện trực tiếp đến số hotline để được tư vấn chi tiết và báo giá. Chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi và hỗ trợ tư vấn miễn phí cho mọi nhu cầu của khách hàng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com