Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 27 (DN20)
Ống inox phi 27 (DN20) là sản phẩm được sản xuất từ thép không gỉ cao cấp, với đường kính ngoài 27mm và độ dày tiêu chuẩn (thường từ 0,5mm đến 2,5mm tùy loại).
Loại ống này nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và độ bền vượt trội, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong các lĩnh vực như hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, và công nghiệp thực phẩm.
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 27 (DN20)
- Đường kính ngoài: 27 mm
- Độ dày thành ống: 0.5mm – 2.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 306
-
Liên hệ
-
- +
-
1116
🔎Ống Inox Phi 27 (DN20)
Dưới đây là bảng báo giá mới nhất cho ống inox phi 27 (DN20) với hai loại mác thép 304 và 201. Các thông số có dung sai ±2%. Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
📌 1. Giá ống inox 304 phi 27 (DN20)
Đơn giá inox 304 hiện tại khoảng 54.000 đ/kg. Tương ứng:
- Trọng lượng 2,00 kg → ~ 106.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 2,39 kg → ~ 127.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 2,77 kg → ~ 148.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 3,16 kg → ~ 168.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 3,54 kg → ~ 189.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 3,92 kg → ~ 209.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 4,29 kg → ~ 229.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 4,66 kg → ~ 250.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 5,76 kg → ~ 305.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 7,53 kg → ~ 400.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 9,23 kg → ~ 490.000 đ/cây 6m
📌 2. Giá ống inox 201 phi 27 (DN20)
Đơn giá inox 201 hiện tại khoảng 41.000 đ/kg. Tương ứng:
- Trọng lượng 2,00 kg → ~ 81.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 2,39 kg → ~ 97.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 2,77 kg → ~ 113.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 3,16 kg → ~ 129.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 3,54 kg → ~ 145.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 3,92 kg → ~ 161.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 4,29 kg → ~ 177.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 4,66 kg → ~ 192.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 5,76 kg → ~ 235.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 7,53 kg → ~ 307.000 đ/cây 6m
- Trọng lượng 9,23 kg → ~ 377.000 đ/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý
- Inox 304 phi 27: Độ bền cao, chống gỉ sét tốt, phù hợp cho môi trường ẩm, ngoài trời, công nghiệp thực phẩm – y tế.
- Inox 201 phi 27: Giá rẻ hơn khoảng 25–30% so với 304, thích hợp cho công trình trong nhà, lan can, khung trang trí ít tiếp xúc hóa chất.
- Lựa chọn kinh tế: Nếu ưu tiên độ bền, tuổi thọ → inox 304. Nếu ưu tiên tiết kiệm chi phí → inox 201.
⚠️ Lưu ý báo giá
- Báo giá trên là tham khảo, tính theo kg và quy đổi cho cây 6m.
- Giá thực tế thay đổi tùy vào số lượng đặt hàng, độ dày, xuất xứ, thời điểm.
- Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline của Inox Mạnh Hà.
Cần báo giá ống inox phi 27 (DN20) chính xác? Hãy cung cấp quy cách (mác thép, độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng) để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Ống Inox Phi 27 (DN20) – Giải Pháp Bền Bỉ Và Đa Dụng
Ống inox phi 27 (DN20) là sản phẩm được sản xuất từ thép không gỉ cao cấp, với đường kính ngoài 27mm và độ dày tiêu chuẩn từ 0,5mm đến 2,5mm. Loại ống này nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và độ bền vượt trội, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong các lĩnh vực như hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, và công nghiệp thực phẩm.
Với thiết kế bền đẹp và khả năng ứng dụng đa dạng, ống inox phi 27 mang lại hiệu suất tối ưu, đảm bảo sự an toàn và độ bền lâu dài cho các công trình.

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 27 (DN20)
- Đường kính ngoài: 27mm
- Độ dày thành ống: 0,5mm – 2,5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4,…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459,…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu,…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà
Bảng trọng lượng của ống inox phi 27 (DN20)
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| Ống inox phi 27 (DN20) | 0,5 | 2,00 |
| 0,6 | 2,39 | |
| 0,7 | 2,77 | |
| 0,8 | 3,16 | |
| 0,9 | 3,54 | |
| 1,0 | 3,92 | |
| 1,1 | 4,29 | |
| 1,2 | 4,66 | |
| 1,5 | 5,76 | |
| 2,0 | 7,53 | |
| 2,5 | 9,23 |

Bảng báo giá mới nhất của ống inox phi 27 (DN20)
Lưu ý: Dung sai các thông số là ±2%. Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.
1. Ống inox 304 phi 27 (DN20)
| Phân loại | Trọng lượng cây 6m (kg) | Giá 1kg (VNĐ/kg) | Giá inox 304 (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Ống inox 304 phi 27 (DN20) | 2,00 | 54.000 | 106.000 |
| 2,39 | 54.000 | 127.000 | |
| 2,77 | 54.000 | 148.000 | |
| 3,16 | 54.000 | 168.000 | |
| 3,54 | 54.000 | 189.000 | |
| 3,92 | 54.000 | 209.000 | |
| 4,29 | 54.000 | 229.000 | |
| 4,66 | 54.000 | 250.000 | |
| 5,76 | 54.000 | 305.000 | |
| 7,53 | 54.000 | 400.000 | |
| 9,23 | 54.000 | 490.000 |
2. Ống inox 201 phi 27 (DN20)
| Phân loại | Trọng lượng cây 6m (kg) | Giá 1kg (VNĐ/kg) | Giá inox 201 (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Ống inox 201 phi 27 (DN20) | 2,00 | 41.000 | 81.000 |
| 2,39 | 41.000 | 97.000 | |
| 2,77 | 41.000 | 113.000 | |
| 3,16 | 41.000 | 129.000 | |
| 3,54 | 41.000 | 145.000 | |
| 3,92 | 41.000 | 161.000 | |
| 4,29 | 41.000 | 177.000 | |
| 4,66 | 41.000 | 192.000 | |
| 5,76 | 41.000 | 235.000 | |
| 7,53 | 41.000 | 307.000 | |
| 9,23 | 41.000 | 377.000 |
Xem thêm
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
| Loại ống | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Ống inox 304 công nghiệp | 63.000 – 150.000 |
| Ống inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Ống inox 316 công nghiệp | 90.000 – 130.000 |
| Ống inox 201 các loại | 43.000 – 73.000 |

Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT nhưng chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9,6 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12,7 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15,9 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19,1 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25,4 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31,8 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50,8 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0,8li – 1,5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0,8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0,8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0,8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |

Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0,3 | 0,33 | 0,35 | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,5 | 2,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,0 | 0,34 | 0,37 | 0,40 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,66 | 0,76 | 0,85 | 0,95 | 1,04 | ||||
| 9,5 | 0,41 | 0,45 | 0,47 | 0,54 | 0,60 | 0,67 | 0,79 | 0,91 | 1,03 | 1,14 | 1,26 | ||||
| 12,7 | 0,55 | 0,60 | 0,64 | 0,73 | 0,82 | 0,90 | 1,07 | 1,24 | 1,41 | 1,57 | 1,73 | 1,89 | |||
| 15,9 | 0,69 | 0,76 | 0,80 | 0,92 | 1,03 | 1,14 | 1,36 | 1,57 | 1,79 | 2,00 | 2,20 | 2,41 | 3,00 | ||
| 19,1 | 0,83 | 0,92 | 0,97 | 1,11 | 1,24 | 1,38 | 1,64 | 1,90 | 2,17 | 2,42 | 2,68 | 2,93 | 3,66 | ||
| 22,2 | 0,97 | 1,07 | 1,13 | 1,29 | 1,45 | 1,60 | 1,92 | 2,23 | 2,53 | 2,84 | 3,14 | 3,43 | 4,31 | ||
| 25,4 | 1,11 | 1,22 | 1,30 | 1,48 | 1,66 | 1,84 | 2,20 | 2,56 | 2,91 | 3,26 | 3,61 | 3,95 | 4,97 | ||
| 31,8 | 1,63 | 1,86 | 2,09 | 2,77 | 3,22 | 3,67 | 4,11 | 4,56 | 4,99 | 6,29 | |||||
| 38,1 | 1,95 | 2,23 | 2,51 | 3,33 | 3,87 | 4,41 | 4,95 | 5,49 | 6,02 | 7,60 | |||||
| 42,7 | 2,50 | 2,81 | 3,74 | 4,35 | 4,96 | 5,56 | 6,17 | 6,77 | 8,55 | ||||||
| 50,8 | 2,98 | 3,35 | 4,45 | 5,19 | 5,92 | 6,64 | 7,37 | 8,09 | 10,23 | 14,43 | |||||
| 63,5 | 4,66 | 5,58 | 6,50 | 7,42 | 8,33 | 9,24 | 10,15 | 12,86 | |||||||
| 76,0 | 7,80 | 8,90 | 10,00 | 11,09 | 12,18 | 15,45 | 21,89 | ||||||||
| 89,0 | 9,14 | 10,44 | 11,73 | 13,01 | 14,30 | 18,14 | |||||||||
| 101,0 | 11,86 | 13,32 | 14,79 | 16,25 | 20,62 | ||||||||||
| 114,0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 3,5 | 4,0 | 4,5 | 5,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21,34 | 5,72 | 6,97 | 8,14 | 9,23 | ||||
| DN20 - F26,67 | 7,30 | 8,94 | 10,50 | 11,99 | ||||
| DN25 - F33,40 | 9,29 | 11,42 | 13,49 | 15,48 | 17,57 | |||
| DN32 - F42,16 | 11,88 | 14,66 | 17,37 | 20,01 | 22,80 | 25,32 | ||
| DN40 - F48,26 | 13,68 | 16,92 | 20,08 | 23,17 | 26,45 | 29,42 | 32,32 | |
| DN50 - F60,33 | 17,25 | 21,38 | 25,44 | 29,42 | 33,66 | 37,53 | 41,33 | |
| DN60(65) - F76,03 | 21,90 | 27,19 | 32,40 | 37,54 | 43,05 | 48,09 | 53,06 | |
| DN80 - F88,90 | 25,73 | 31,98 | 38,16 | 44,26 | 50,80 | 56,81 | 62,75 | |
| DN90 - F101,60 | 29,46 | 36,64 | 43,75 | 50,78 | 58,33 | 65,28 | 72,16 | |
| DN100 - F114,30 | 33,22 | 41,34 | 49,38 | 57,35 | 65,92 | 73,82 | 81,65 | |
| DN125 - F141,30 | 41,20 | 51,32 | 61,36 | 71,33 | 82,05 | 91,97 | 101,82 | |
| DN150 - F168,28 | 49,18 | 61,29 | 73,33 | 85,29 | 98,17 | 110,11 | 121,97 | |
| DN200 - F219,08 | 64,21 | 80,08 | 95,87 | 111,59 | 128,53 | 144,26 | 159,92 | |
| DN250 - F273,05 | 119,82 | 139,53 | 160,79 | 180,55 | 200,23 |

Các chủng loại ống inox phi 27 trên thị trường
Ống inox phi 27 được sản xuất dưới nhiều dạng khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là các loại phổ biến nhất:
1. Ống inox phi 27 đúc
Đặc điểm:
- Sản xuất bằng phương pháp đúc liền khối, không có đường hàn.
- Thành ống dày, đồng đều, chịu áp lực và nhiệt độ cao.
Ưu thế sử dụng:
- Chuyên dùng trong hệ thống dẫn khí, dẫn dầu, hóa chất nặng.
- Phù hợp với môi trường khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, ngành đóng tàu, công nghiệp năng lượng.
Chất liệu phổ biến: Inox 304, 316, 310s.
2. Ống inox phi 27 hàn
Đặc điểm:
- Chế tạo bằng cách cuộn thép không gỉ và hàn dọc theo thân, có đường hàn dễ nhận biết.
Ưu thế sử dụng:
- Chi phí thấp hơn ống đúc.
- Đảm bảo độ bền cho nhiều ứng dụng công nghiệp, dân dụng.
- Dùng trong hệ thống cấp thoát nước, khung kết cấu, giàn giáo, sản xuất nội thất.
Chất liệu phổ biến: Inox 201, 304.
3. Ống inox phi 27 trang trí
Đặc điểm:
- Thường là ống hàn mỏng, bề mặt sáng bóng, xước mờ hoặc gương.
Ưu thế sử dụng:
- Dùng trong thi công lan can, tay vịn, khung cửa, bảng hiệu, cầu thang.
- Nhẹ, dễ gia công, tính thẩm mỹ cao.
Chất liệu phổ biến: Inox 201, 304 (inox 304 bền hơn, dùng ngoài trời).
4. Ống inox phi 27 công nghiệp
Đặc điểm:
- Bao gồm cả ống đúc và hàn, sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp như ASTM A312, A554, JIS G3448.
Ưu thế sử dụng:
- Đảm bảo độ dày, chịu áp lực, độ bền kéo.
- Dùng trong hệ thống cấp hơi, thực phẩm, sữa, dược phẩm, dẫn nước sạch.
Chất liệu phổ biến: Inox 304, 316.
Ưu điểm của ống inox phi 27
Bền bỉ trước mọi điều kiện khắc nghiệt
- Chống oxy hóa, chịu được môi trường axit, kiềm, và thời tiết khắc nghiệt.
- Hiệu suất tối ưu, sử dụng lâu dài.

Độ bền kéo dài qua thời gian
- Cứng cáp, chịu áp suất cao và va đập mạnh, giảm thiểu rủi ro hỏng hóc, cong vênh.
- Phù hợp với công trình lớn và dây chuyền sản xuất.
Chịu nhiệt vượt trội
- Chịu nhiệt lên tới 800°C, lý tưởng cho hệ thống dẫn hơi nóng, lò hơi, ngành năng lượng.
Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh
- Bề mặt sáng mịn, không bám bẩn, dễ vệ sinh.
- Phù hợp với ngành thực phẩm, đồ uống, y tế.
Tính thẩm mỹ và sang trọng
- Sáng bóng tự nhiên, chống xỉn màu, mang lại giá trị thẩm mỹ cho nội thất hiện đại.
Tiết kiệm thời gian và chi phí lắp đặt
- Nhẹ, dễ cắt, uốn, hàn, đẩy nhanh tiến độ thi công, giảm chi phí phát sinh.
Ứng dụng đa dạng trong mọi lĩnh vực
- Từ cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn dầu đến sản xuất công nghiệp, đáp ứng nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
Phân loại ống inox phi 27 (DN20) theo mác thép
1. Inox 304 Phi 27 – Lựa chọn toàn diện
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn cao, độ bền vượt trội, bề mặt sáng bóng.
- Hoạt động tốt trong môi trường ẩm, nước sạch, thực phẩm.
Ứng dụng: Dân dụng, công nghiệp, nội thất.
2. Inox 201 Phi 27 – Giải pháp tiết kiệm chi phí
Đặc điểm:
- Giá thành rẻ, chất lượng tốt cho ứng dụng thông thường.
- Phù hợp với môi trường ít khắc nghiệt.
Ứng dụng: Nội thất, đồ gia dụng, hệ thống dẫn nước không yêu cầu cao.
3. Inox 316 Phi 27 – Lựa chọn cho môi trường khắc nghiệt
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn tối ưu trong môi trường nước biển, muối, hóa chất mạnh.
- Cao cấp, độ bền và an toàn tuyệt đối.
Ứng dụng: Hàng hải, hóa chất, y tế, công trình yêu cầu cao.
Bảng thành phần hóa học ống inox phi 27
| Thành phần hóa học | Inox 304 | Inox 201 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Cacbon (C) | ≤ 0,08% | ≤ 0,15% | ≤ 0,08% |
| Mangan (Mn) | 2,00% – 2,50% | 5,50% – 7,50% | 2,00% – 2,50% |
| Silic (Si) | ≤ 1,00% | ≤ 1,00% | ≤ 1,00% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,030% | ≤ 0,030% | ≤ 0,030% |
| Photpho (P) | ≤ 0,045% | ≤ 0,045% | ≤ 0,045% |
| Niken (Ni) | 8,00% – 10,50% | 3,50% – 5,50% | 10,00% – 14,00% |
| Molypden (Mo) | 0,75% – 1,50% | – | 2,00% – 3,00% |
| Crom (Cr) | 18,00% – 20,00% | 16,00% – 18,00% | 16,00% – 18,00% |
| Nitơ (N) | ≤ 0,10% | ≤ 0,10% | ≤ 0,10% |
Giải thích thành phần hóa học:
- Cacbon (C): Quyết định khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học. Ít cacbon giúp giảm hiện tượng ăn mòn.
- Mangan (Mn): Tăng độ bền và độ dẻo, hỗ trợ gia công.
- Niken (Ni): Cải thiện chống ăn mòn, độ sáng bóng, ổn định nhiệt độ cao.
- Crom (Cr): Thành phần chính chống gỉ, tạo lớp oxit bảo vệ.
- Molypden (Mo): Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường muối, hóa chất (có trong inox 316).
Tóm tắt:
- Inox 304: Phổ biến, chống ăn mòn tốt, dùng rộng rãi trong công nghiệp và dân dụng.
- Inox 201: Giá thấp, phù hợp ứng dụng nhẹ, ít yêu cầu chống ăn mòn.
- Inox 316: Cao cấp, chống ăn mòn tối ưu trong môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng của ống inox phi 27 (DN20)
Hệ thống cấp thoát nước công nghiệp và dân dụng
- Chịu được môi trường ẩm, không gỉ sét, đặc biệt với inox 304, 316 trong môi trường nước biển, axit.
Ngành thực phẩm và nước giải khát
- Dùng trong dây chuyền sản xuất thực phẩm, nước giải khát, rượu bia, dược phẩm.
- Đảm bảo vệ sinh, dễ lau chùi.
Hệ thống dẫn khí nén, khí hóa lỏng
- Chịu áp lực, nhiệt độ cao, đảm bảo hiệu suất hoạt động.
Công trình ngành dầu khí và hóa chất
- Dẫn dầu, hóa chất, gas với khả năng chống ăn mòn, đặc biệt với inox 316.
Công nghiệp hàng hải
- Dùng trong hệ thống dẫn nước biển, nước ngọt, trao đổi nhiệt trên tàu.
- Inox 316 lý tưởng cho môi trường nước biển.
Xây dựng và thiết kế kiến trúc
- Làm lan can, cầu thang, chi tiết trang trí nội thất.
- Tăng tính thẩm mỹ và độ bền cho không gian.
Ngành năng lượng tái tạo và nhiệt mặt trời
- Dùng trong hệ thống nhiệt mặt trời, lưu trữ năng lượng, chịu nhiệt và ăn mòn tốt.
Hệ thống xử lý nước thải
- Chống ăn mòn từ hóa chất trong nước thải, đảm bảo vận chuyển hiệu quả.
Tại sao nên lựa chọn Inox Mạnh Hà để mua ống inox phi 27
Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng quốc tế
- Cung cấp ống inox đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, GB, đảm bảo độ bền, chống ăn mòn, chịu nhiệt tối ưu.
- Kiểm tra nghiêm ngặt từ nguyên liệu đến thành phẩm.
Giải pháp linh hoạt, đáp ứng nhu cầu đa dạng
- Cung cấp đa dạng kích thước, tiêu chuẩn kỹ thuật, hỗ trợ gia công theo yêu cầu.
Cam kết cung cấp sản phẩm với giá trị vượt trội
- Giá cạnh tranh, tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Dịch vụ hậu mãi chu đáo và hỗ trợ kỹ thuật 24/7
- Đội ngũ kỹ thuật viên hỗ trợ liên tục, giải đáp thắc mắc, cung cấp chế độ bảo hành rõ ràng.
Lựa chọn Inox Mạnh Hà, bạn nhận được sản phẩm chất lượng cao cùng dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm và uy tín!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 27 (DN20)
Ống inox phi 27 (DN20) có những ưu điểm gì?
Ống inox phi 27 (DN20) có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và tính thẩm mỹ vượt trội. Sản phẩm này thích hợp sử dụng trong nhiều ứng dụng từ công trình xây dựng, dẫn nước, khí cho đến hệ thống công nghiệp đòi hỏi độ bền và khả năng chống oxi hóa lâu dài.
Ống inox phi 27 (DN20) thường được sử dụng trong những lĩnh vực nào?
Ống inox phi 27 (DN20) được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống khí, và các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, hóa chất. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp với các môi trường yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.
Tại sao ống inox phi 27 (DN20) lại được ưa chuộng trong các công trình xây dựng?
Ống inox phi 27 (DN20) được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhờ vào độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và tính thẩm mỹ. Nó giúp bảo vệ các hệ thống nước, khí và mang lại vẻ đẹp hiện đại cho các công trình.
Ống inox phi 27 (DN20) có thể cắt theo yêu cầu không?
Có, ống inox phi 27 (DN20) có thể được cắt theo chiều dài yêu cầu của khách hàng. Tại dailyinox.vn, chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt ống inox với độ chính xác cao, đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình.
Chất liệu inox nào thường được sử dụng cho ống inox phi 27 (DN20)?
Ống inox phi 27 (DN20) thường được sản xuất từ các loại inox chất lượng như inox 201, 304 và 316. Inox 304 là lựa chọn phổ biến nhất nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và chi phí hợp lý, trong khi inox 316 thường được sử dụng cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất hay môi trường biển.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com