Mặt bích inox là một phụ kiện được sử dụng rất nhiều trong các công trình đường ống. Đặc điểm, cấu tạo ra sao? Cùng Đại lý inox Mạnh Hà tìm hiểu qua bài viết bên dưới

Mặt bích inox là một phụ kiện được sử dụng rất nhiều trong các công trình đường ống. Nhưng để hiểu rõ cấu tạo, đặc điểm, ứng dụng của phụ kiện này thì có lẽ không quá nhiều người biết.
1. Mặt bích inox là gì? Thông số kỹ thuật
Mặt bích inox là phụ kiện được làm từ chất liệu inox (thép không gỉ). Phụ kiện này chuyên dùng để liên kết, kết nối các đường ống hoặc van công nghiệp lại với nhau. Xung quanh rìa thân mặt bích có lỗ để bắt bu lông, giúp đường ống hay van hoàn thiện được cứng cáp, chắc chắn, không bị hở và rò rỉ.

Mặt bích inox là phụ kiện đóng vai trò quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp, van công nghiệp
=> Xem thêm: Ứng Dụng Của Tấm Inox 316 Trong Ngành Công Nghiệp
Thông số kỹ thuật chung của mặt bích inox như sau:
- Chất liệu: Inox 201, inox 304, inox 316.
- Mác thép: 201, 304, 304L, 316, 316L,…
- Kích cỡ: DN15- DN200.
- Tiêu chuẩn: BS PN10, BS PN16, JIS 10K, ANSI class 150, DIN PN10, DIN PN16.
- Chủng loại: Mặt bích đặc, rỗng.
- Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40.
- Nhiệt độ làm việc: 220 độ C.
- Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam,…
- Ứng dụng: Các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà máy, kho xưởng,…
2. Các tiêu chuẩn mặt bích inox 304
Trong số các loại mặt bích hiện nay thì mặt bích inox 304 là được sử dụng nhiều nhất. Bởi mặt bích này có độ bền vượt trội, chịu được nhiệt độ cao, đặc biệt là không bị ăn mòn, gỉ sét trong môi trường hóa chất hay thời tiết khắc nghiệt.
Tiêu chuẩn mặt bích inox 304 là một trong những yếu tố bạn không được bỏ qua khi chọn mua. Bởi khi đạt tiêu chuẩn thì sản phẩm mới đem lại độ chính xác, an toàn và bền bỉ trong quá trình sử dụng.

Mặt bích inox 304 được sử dụng phổ biến hiện nay bởi các ưu điểm về chất lượng và giá thành
Hiện nay, có các tiêu chuẩn mặt bích inox 304 thông dụng, được sử dụng nhiều trên thế giới sau:
- Tiêu chuẩn ANSI: Đây là bộ tiêu chuẩn của Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ - American National Standards Institute đưa ra.
- Tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standard): Đây là bộ tiêu chuẩn của Nhật Bản, do Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản thiết lập.
- Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung): Đây là bộ tiêu chuẩn được phát minh và hình thành bởi Cộng hòa Liên bang Đức.
- Tiêu chuẩn BS (British Standards Institute): Đây là bộ tiêu chuẩn do Viện Tiêu chuẩn Anh lập ra, là một trong những bộ tiêu chuẩn hàng đầu thế giới về các sản phẩm, hàng hóa công nghiệp.
3. Bảng báo giá mặt bích inox 304
3.1. Giá mặt bích inox rỗng tiêu chuẩn ANSI 150
|
Đường kính mặt bích |
Nguồn gốc, xuất xứ |
Đơn giá (VNĐ/cái) |
|
Phi 21 - DN15 |
Malaysia, Đài Loan |
100.000 |
|
Phi 27 - DN20 |
Malaysia, Đài Loan |
130.000 |
|
Phi 34 - DN25 |
Malaysia, Đài Loan |
150.000 |
|
Phi 42 - DN32 |
Malaysia, Đài Loan |
240.000 |
|
Phi 49 - DN40 |
Malaysia, Đài Loan |
350.000 |
|
Phi 60 - DN50 |
Malaysia, Đài Loan |
540.000 |
|
Phi 76 - DN65 |
Malaysia, Đài Loan |
600.000 |
|
Phi 90 - DN80 |
Malaysia, Đài Loan |
650.000 |
|
Phi 114 - DN100 |
Malaysia, Đài Loan |
880.000 |
|
Phi 141 - DN125 |
Malaysia, Đài Loan |
1.200.000 |

Giá mặt bích inox 304 phụ thuộc vào đường kính, tiêu chuẩn cùng hàng loạt yếu tố khách quan khác
3.2. Giá mặt bích inox 304 đặc tiêu chuẩn ANSI 150
|
Đường kính mặt bích |
Nguồn gốc, xuất xứ |
Đơn giá (VNĐ/cái) |
|
Phi 21 - DN15 |
Malaysia, Đài Loan |
120.000 |
|
Phi 27 - DN20 |
Malaysia, Đài Loan |
185.000 |
|
Phi 34 - DN25 |
Malaysia, Đài Loan |
185.000 |
|
Phi 42 - DN32 |
Malaysia, Đài Loan |
260.000 |
|
Phi 49 - DN40 |
Malaysia, Đài Loan |
310.000 |
|
Phi 60 - DN50 |
Malaysia, Đài Loan |
390.000 |
|
Phi 76 - DN65 |
Malaysia, Đài Loan |
550.000 |
|
Phi 90 - DN80 |
Malaysia, Đài Loan |
740.000 |
|
Phi 114 - DN100 |
Malaysia, Đài Loan |
1.300.000 |
|
Phi 141 - DN125 |
Malaysia, Đài Loan |
1.550.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế sẽ biến động theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Ngoài các loại mặt bích inox 304 với quy cách, tiêu chuẩn nói trên, còn có rất nhiều sản phẩm có quy cách và tiêu chuẩn khác để khách hàng lựa chọn.
- Để được báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
4. Đặc điểm cấu tạo của mặt bích inox
Mặt bích inox được chia thành 2 loại là mặt bích inox rỗng và mặt bích inox đặc. Chúng có hình tròn hoặc vuông, tiết diện dẹt, đa dạng quy cách. Phần rìa xung quanh mặt bích là hệ thống các lỗ để bắt bu lông.
Mặt bích inox được sản xuất theo công nghệ đúc bán thành phẩm và gia công hoàn thiện. Bề mặt có trang bị lớp dầu chống gỉ. Không chỉ cứng cáp, chắc chắn và bền bỉ mà phụ kiện này còn có trọng lượng nặng. Việc vận chuyển hay lắp đặt cần có sự hỗ trợ của máy móc, thiết bị chuyên dụng.

Mặt bích inox có cấu tạo hình tròn, tiết diện dẹt, có nhiều lỗ ở phần rìa xung quanh để bắt bu lông trong quá trình sử dụng
=> Xem thêm: 99+ Phụ Kiện Ngành Nước Bằng Inox Phổ Biến Hiện Nay
5. Ứng dụng của mặt bích inox 304
Mặt bích inox rỗng có tính ứng dụng cao, thường dùng để liên kết hệ thống các ống và van công nghiệp. Trong khi đó, mặt bích inox đặc thường dùng để đặt (bịt) cuối đường ống, có nhiệm vụ khóa đường ống, ngăn không cho lưu chất đi qua.
Với cấu tạo đặc biệt là được làm từ chất liệu inox 304 cao cấp nên mặt bích inox được ứng dụng trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực, có thể kể đến như:
- Công nghệ đóng tàu thuyền, giúp ngăn chặn tình trạng oxy hóa, ăn mòn do môi trường nước, đặc biệt là nước biển.
- Hệ thống đường ống nước sinh hoạt trong các cao ốc, tòa nhà, khu công nghiệp, khu thương mại,…
- Hệ thống đường ống dẫn hóa chất, xăng dầu, khí ga,… Lúc này, mặt bích inox sẽ phát huy vai trò chống áp lực, chống han gỉ do tác động của hóa chất và chất khí.
- Trong ngành chế biến thực phẩm, sản xuất dược phẩm, dụng cụ y tế,… do đặc tính sáng bóng, sạch sẽ, dễ làm sạch và không bị gỉ sét.

Mọi nhu cầu đặt mua mặt bích inox các loại, đừng quên liên hệ đến Đại lý inox Mạnh Hà. Chúng tôi chuyên cung cấp mặt bích được làm từ nhiều mác thép khác nhau với quy cách đường kính đa dạng, đáp ứng tốt mọi yêu cầu sử dụng. Đặc biệt, giá cả cạnh tranh với nhiều ưu đãi khi khách hàng đặt mua với số lượng nhiều.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
- 0936.600.600 (Mr Dinh)
- 0944.939.990 (Mr Tuấn)
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Các sản phẩm liên quan:
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com