Thay đổi thương hiệu thành Đại lý inox Mạnh Hà
Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phơi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Khi thi công dự án hay gia công bất kỳ sản phẩm nào liên quan đến thép tấm, việc nắm rõ các thông số, quy cách, kich thuoc thep tam là rất quan trọng để đảm bảo sản phẩm đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, độ bền cao, an toàn khi sử dụng. Vì mỗi loại thép tấm có quy cách, kích thước khác nhau để phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
Trong bài viết này, Đại lý inox Mạnh Hà sẽ cung cấp đến khách hàng bảng quy cách, kích thước thép tấm các loại để lựa chọn được kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Quy cách, kích thước thép tấm
Quy cách, kích thước thép tấm bao gồm những gì? Khổ thép tấm thế nào? Tiêu chuẩn sản xuất ra sao? Có những độ dày thép tấm nào thông dụng? Hãy cùng Đại lý inox Mạnh Hà tìm hiểu ngay sau đây.

1/ Quy cách thép tấm gồm những thông số nào?
Quy cách thép tấm gồm các thông số sau:
- Độ dày thép tấm: Đây là thông số cho biết thép tấm dày bao nhiêu để có lựa chọn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
- Khổ tấm: Bao gồm chiều dài và chiều rộng tấm thép.
- Kiểu dáng bề mặt: Thể hiện hoa văn, thiết kế trên bề mặt tấm thép. Trên thị trường hiện đang có các loại thép tấm trơn, thép tấm gân.
- Chủng loại: Cho biết quy cách thép tấm của loại nào ví dụ thép tấm carbon, thép tấm cường độ cao, thép tấm đen, thép tấm mạ kẽm, thép tấm không gỉ,...
- Tiêu chuẩn sản xuất: Thông tin về tiêu chuẩn áp dụng sản xuất thép tấm như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), GB (Trung Quốc),...
2/ Khổ thép tấm thông dụng
Thép tấm được sản xuất với nhiều khổ thép khác nhau, nhưng thông dụng nhất là các kích thước sau:
- Chiều rộng: 1250mm, 1500mm, 2000mm, 2010mm, 2030mm, 2500mm, 3000mm, 3500mm
- Chiều dài: 6000mm, 9000mm, 12000mm
Tuy nhiên, khách hàng có thể yêu cầu bên cung cấp cắt theo khổ thép yêu cầu để tránh lãng phí vật tư trong quá trình sử dụng.

3/ Tiêu chuẩn thép tấm
Hiện nay, các nhà máy sản xuất thép tấm theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN và Nhật Bản JIS. Mỗi phương pháp sản xuất áp dụng các tiêu chuẩn khác nhau.
Đối với thép tấm cán nóng, áp dụng các tiêu chuẩn:
- Việt Nam: TCVN 6522:2018, TCVN 10351:2014, TCVN 5709:2009, TCVN 10357-1:2014, TCVN 2058:1977, TCVN 6523:2018, TCVN 6525-99, TCVN 11229-1:2015, TCVN 11229-2:2015, TCVN 10352:2014, TCVN 7573:2006, TCVN 2364:1978, TCVN 2057:1977
- Nhật Bản: JIS G3131, JIS G3132
Đối với thép tấm cán nguội, áp dụng các tiêu chuẩn:
- Việt Nam: TCVN 6524:2018, TCVN 7574:2006, TCVN 8993:2011, TCVN 7858:2018, TCVN 8994:2011, TCVN 8991:2011, TCVN 2363-1978, TCVN 6524:1999
- Nhật Bản: JIS G3141
4/ Độ dày thép tấm thông dụng
Thép tấm các loại có độ dày từ 0.25 li - 300 li. Trong đó, có một số độ dày thép tấm thông dụng, ứng dụng nhiều trong hầu hết các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp đó là: 2 li, 3 li, 4 li, 5 li, 6 li, 8 li, 10 li, 12 li, 14 li, 16 li, 18 li, 20 li, 22 li, 25 li, 30 li, 40 li, 50 li, 60 li, 80 li, 120 li, 140 li, 150 li,...
Bảng tra quy cách, kích thước thép tấm mới nhất 2025
Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp bảng tra quy cách, kích thước thép tấm đầy đủ, chi tiết các loại bao gồm thép tấm trơn, thép tấm gân, thép tấm SS400, thép tấm cường độ cao, thép tấm lá để tham khảo.
1/ Bảng tra quy cách, trọng lượng, kích thước thép tấm thông dụng
| Độ dày | Kích thước R x D (mm) | Tiêu chuẩn - Xuất xứ | Trọng lượng 1 tấm (kg) |
| 2 ly | 1250 x 2500 | SS400 – TQ | 49.06 |
| 3 ly | 1500 x 6000 | SS400 – TQ | 211.95 |
| 4 ly | 1500 x 6000 | SS400 – Nga | 282.6 |
| 1500 x 6000 | SEA1010 – Arap | 353.3 | |
| 5 ly | 1500 x 6000 | SS400 – Nga | 353.25 |
| 6 ly | 1500 x 6000 | SS400 – TQ | 423.9 |
| SS400 – Nga | 423.9 | ||
| SS400 – Nga | 423.9 | ||
| CT3 – KMK | 423.9 | ||
| CT3 – DMZ | 423.9 | ||
| 8 ly | 1500 x 6000 | CT3 – KMK | 565.2 |
| SS400 – Nga | 565.2 | ||
| SS400 – Nga | 565.2 | ||
| CT3 – DMZ | 565.2 | ||
| SS400 – TQ | 565.2 |
2/ Bảng tra quy cách, trọng lượng, kích thước thép tấm dày 10mm – 150mm
| Độ dày | Kích thước R x D (mm) | Tiêu chuẩn - Xuất xứ | Trọng lượng 1 tấm (kg) |
| 10 ly | 1500 x 6000 | SS400 – TQ | 706.5 |
| 10 ly | SS400 – Nga | 706.5 | |
| 10 ly | SS400 – Nga | 706.5 | |
| 10 ly | CT3 – KMK | 706.5 | |
| 10 ly | CT3 – DMZ | 706.5 | |
| 12 ly | 1500 x 6000 | SS400 – TQ | 847.8 |
| 12 ly | CT3 – DMZ | 847.8 | |
| 14 ly | 2000 x 6000 | SS400 – TQ | 1318.8 |
| 14 ly | 2000 x 1200 | SS400 – NB | 989.1 |
| 14 ly | 1500 x 6000 | SS400 – TQ | 989.1 |
| 16 ly | 1500 x 6000 | SS400 – Nga | 1130.4 |
| 16 ly | 2000 x 1200 | SS400 – TQ | 3014.4 |
| 16 ly | 2030 x 6000 | SS400 – TQ | 3059.6 |
| 16 ly | 2030 x 1200 | SS400 – TQ | 3059.61 |
| 16 ly | 2000 x 1200 | SS400 – NB | 3014.4 |
| 18 ly | 2000 x 1200 | SS400 – NB | 3391.2 |
| 20 ly | 2000 x 1200 | SS400 – TQ | 3768 |
| 20 ly | 2500 x 1200 | SS400 – TQ | 4710 |
| 22 ly | 2000 x 6000 | SS400 – TQ | 2072.4 |
| 25 ly | 2500 x 1200 | SS400 – TQ | 5887.5 |
| 30 ly | 2000 x 1200 | SS400 – TQ | 5652 |
| 30 ly | 2400 x 1200 | SS400 – TQ | 7536 |
| 40 ly | 1500 x 6000 | SS400 – TQ | 2826 |
| 40 ly | 2000 x 1200 | SS400 – TQ | 7536 |
| 50 ly | 2000 x 6000 | SS400 – TQ | 4710 |
| 60 ly | 2000 x 6000 | SS400 – NB | cân |
| 10 ly | 2000 x 6000 | SS400 – NB | cân |
| 120 ly | 2000 x 6000 | SS400 – NB | cân |
| 140 ly | 2000 x 6000 | SS400 – NB | cân |
| 150 ly | 2000 x 6000 | SS400 – NB | cân |
3/ Bảng tra quy cách, trọng lượng, kích thước thép tấm gân chống trượt
| Độ dày | Kích thước R x D (mm) | Trọng lượng 1 tấm (kg) |
| 3 ly | 1250 x 6000 | 199.1 |
| 4 ly | 258 | |
| 5 ly | 316.9 | |
| 6 ly | 375.8 | |
| 8 ly | 493.5 | |
| 2 ly | 1500 x 6000 | 168.3 |
| 3 ly | 238.95 | |
| 4 ly | 309.6 | |
| 5 ly | 380.25 | |
| 6 ly | 450.9 | |
| 8 ly | 592.2 | |
| 10 ly | 733.5 | |
| 12 ly | 874.8 | |
| 5 ly | 2000 x 6000 | 507 |
| 6 ly | 601.2 | |
| 8 ly | 789.6 | |
| 10 ly | 978 | |
| 12 ly | 1166.4 |
4/ Bảng tra quy cách, trọng lượng, kích thước thép tấm cường độ cao
| Tiêu chuẩn - Xuất xứ | Độ dày | Kích thước R x D (mm) | Trọng lượng 1 tấm (kg) |
| SM490B – NB | 4 ly | 1500 x 6000 | 282.6 |
| Q345B – TQ | 4 ly | 282.6 | |
| SM490B – NB | 5 ly | 1500 x 6000 | 353.25 |
| Q345B – TQ | 5 ly | 353.25 | |
| SM490B – NB | 6 ly | 1500 x 6000 | 423.9 |
| Q345B – TQ | 6 ly | 423.9 | |
| 8 ly | 1500 x 6000 | 565.2 | |
| SM490B – NB | 8 ly | 753.6 | |
| Q345B – TQ | 8 ly | 2000 x 6000 | 753.6 |
| 10 ly | 1500 x 6000 | 706.5 | |
| 12 ly | 1500 x 6000 | 847.8 | |
| 12 ly | 2000 x 6000 | 1130.4 | |
| SM490B – NB | 14 ly | 1500 x 6000 | 989.1 |
| Q345B – TQ | 14 ly | 2000 x 6000 | 1318.8 |
| 14 ly | 2000 x 1200 | 2637.6 | |
| 16 ly | 2000 x 6000 | 1507.2 | |
| 16 ly | 2000 x 1200 | 3014.4 | |
| 18 ly | 2000 x 1200 | 3391.2 | |
| 20 ly | 2000 x 1200 | 3768 | |
| 25 ly | 2000 x 9000 | 3532.5 | |
| 25 ly | 2000 x 1200 | 4710 | |
| 30 ly | 2000 x 6000 | 2826 | |
| 40 ly | 2000 x 6000 | 3768 | |
| 50 ly | 2000 x 6000 | 9420 |
5/ Bảng tra quy cách, trọng lượng, kích thước thép tấm trơn SS400 – TQ
| Độ dày | Chiều rộng (m) | Chiều dài (m) | Đơn trọng (kg/m2) |
| 2 ly | 1.2 / 1.25 / 1.5 | 2.5 / 6 | 15.7 |
| 3 ly | 1.2 / 1.25 / 1.5 | 6 / 9 / 12 | 23.55 |
| 4 ly | 1.2 / 1.25 / 1.5 | 6 / 9 / 12 | 31.4 |
| 5 ly | 1.2 / 1.25 / 1.5 | 6 / 9 / 12 | 39.25 |
| 6 ly | 1.5 / 2 | 6 / 9 / 12 | 47.1 |
| 7 ly | 1.5 / 2 / 2.5 | 6 / 9 / 12 | 54.95 |
| 8 ly | 1.5 / 2 / 2.5 | 6 / 9 / 12 | 62.8 |
| 9 ly | 1.5 / 2 / 2.5 | 6 / 9 / 12 | 70.65 |
| 10 ly | 1.5 / 2 / 2.5 | 6 / 9 / 12 | 78.5 |
| 11 ly | 1.5 / 2 / 2.5 | 6 / 9 / 12 | 86.35 |
| 12 ly | 1.5 / 2 / 2.5 | 6 / 9 / 12 | 94.2 |
| 13 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 | 6 / 9 / 12 | 102.05 |
| 14 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 | 6 / 9 / 12 | 109.9 |
| 15 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 | 6 / 9 / 12 | 117.75 |
| 16 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 125.6 |
| 17 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 133.45 |
| 18 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 141.3 |
| 19 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 149.15 |
| 20 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 157 |
| 21 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 164.85 |
| 22 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 172.7 |
| 25 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 196.25 |
| 28 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 219.8 |
| 30 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 235.5 |
| 35 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 274.75 |
| 40 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 314 |
| 45 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 353.25 |
| 50 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 392.5 |
| 55 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 431.75 |
| 60 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 471 |
| 80 ly | 1.5 / 2 / 2.5 / 3 / 3.5 | 6 / 9 / 12 | 628 |
6/ Bảng tra trọng lượng độ dày thép tấm thép lá
| Độ dày (li) | Trọng lượng (kg/ m2) | Độ dày (li) | Trọng lượng (kg/ m2) |
| 0.25 | 1.96 | 7.5 | 58.88 |
| 0.50 | 3.93 | 8.0 | 62.80 |
| 1.0 | 7.85 | 8.5 | 66.73 |
| 1.5 | 11.78 | 9.0 | 70.65 |
| 2.0 | 15.70 | 9.5 | 74.59 |
| 2.5 | 19.63 | 10.0 | 78.50 |
| 3.0 | 23.55 | 11.0 | 86.40 |
| 3.5 | 27.48 | 12.0 | 94.20 |
| 4.0 | 31.40 | 13.0 | 102.10 |
| 4.5 | 35.33 | 14.0 | 109.90 |
| 5.0 | 39.25 | 15.0 | 117.80 |
| 5.5 | 43.18 | 16.0 | 125.60 |
| 6.0 | 47.10 | 17.0 | 133.50 |
| 6.5 | 51.03 | 18.0 | 141.30 |
| 7.0 | 54.95 |
Công thức tính trọng lượng thép tấm
Trọng lượng thép tấm được tính theo công thức:
Trọng lượng = Độ dày x Chiều rộng x Chiều dài x 0.00000785
Trong đó:
- 0.00000785 là khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/mm3
- Độ dày, chiều dài, chiều rộng, đơn vị mm
Ví dụ: Tính trọng lượng thép tấm khổ 1500x6000, độ dày 4mm, ta có:
Trọng lượng = 4 x 1500 x 6000 x 0.00000785 = 282.6 kg/tấm
Để đơn giản hơn, khách hàng có thể sử dụng công bảng tính chúng tôi cung cấp bên dưới để tính khối lượng loại thép tấm cần sử dụng.
Đại lý inox Mạnh Hà là đại lý cung cấp các loại thép tấm đa dạng quy cách, chất lượng, chính hãng từ nhiều thương hiệu nổi tiếng như Posco, Formosa, Hòa Phát,... Chúng tôi đã có hơn 10 năm hoạt động trong ngành, cung ứng thép tấm chất lượng cho hàng trăm công trình lớn nhỏ, là đối tác uy tín của nhiều nhà thầu, kỹ sư xây dựng.

Đội ngũ nhân viên của Mạnh Hà được đào tạo kiến thức chuyên môn đầy đủ, có nhiều năm kinh nghiệm, hỗ trợ khách hàng tận tình trong việc tư vấn quy cách thép tấm phù hợp và tiết kiệm chi phí. Đến với Mạnh Hà, khách hàng được tư vấn chuyên môn kỹ càng, trao đổi để đưa ra quyết định tối ưu nhất.
Nếu khách hàng cần từ vấn kích thước thép tấm chi tiết, nhanh chóng, hãy liên hệ ngay đến hotline của Đại lý inox Mạnh Hà để được nhân viên hỗ trợ sớm nhất.
Câu hỏi thường gặp về Quy Cách, Độ Dày, Kích Thước Thép Tấm Đầy Đủ Nhất
Quy cách thép tấm là gì và bao gồm những thông số nào?
Quy cách thép tấm là các tiêu chuẩn về kích thước, hình dạng và đặc tính của thép tấm được sản xuất để đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Bao gồm chiều dài, chiều rộng, độ dày, bề mặt hoàn thiện, loại thép và các thông số cơ lý như độ cứng, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Việc lựa chọn đúng quy cách thép tấm sẽ giúp đảm bảo hiệu quả thi công, an toàn kết cấu và tiết kiệm chi phí vật liệu.
Độ dày thép tấm được quy định như thế nào?
Độ dày thép tấm là khoảng cách từ bề mặt trên xuống bề mặt dưới của tấm thép, thường được tính bằng milimét (mm). Thép tấm có nhiều mức độ dày khác nhau, từ 0.5mm đến hơn 100mm tùy theo yêu cầu kỹ thuật. Độ dày được lựa chọn dựa trên khả năng chịu lực, ứng dụng công trình và loại vật liệu. Việc chọn sai độ dày có thể dẫn đến hư hỏng kết cấu, giảm tuổi thọ hoặc tăng chi phí không cần thiết.
Kích thước tiêu chuẩn của thép tấm hiện nay là bao nhiêu?
Kích thước tiêu chuẩn thép tấm phổ biến gồm các chiều dài từ 2000mm đến 6000mm và chiều rộng từ 1000mm đến 2000mm. Tuy nhiên, các nhà sản xuất cũng có thể cắt theo yêu cầu để phù hợp với nhu cầu riêng của khách hàng. Kích thước chuẩn giúp dễ dàng vận chuyển, gia công, hàn nối và lắp đặt trên công trình.
Các loại thép tấm trên thị trường hiện nay gồm những loại nào?
Thép tấm hiện nay được phân loại chủ yếu dựa trên thành phần hợp kim, tính chất cơ lý và ứng dụng. Bao gồm thép tấm carbon, thép tấm hợp kim, thép không gỉ (inox), thép mạ kẽm và thép mạ màu. Mỗi loại có ưu điểm riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và tính thẩm mỹ. Lựa chọn loại thép phù hợp sẽ tối ưu hóa chi phí và tuổi thọ sản phẩm.
Cách đo độ dày và kích thước thép tấm chính xác như thế nào?
Để đo độ dày thép tấm, người ta sử dụng thước cặp, micrometer hoặc thiết bị đo laser chuyên dụng. Kích thước chiều dài và chiều rộng được đo bằng thước thép, thước cuộn hoặc máy đo tự động tại xưởng sản xuất. Việc đo chính xác đảm bảo thép tấm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với bản vẽ thiết kế và tránh lãng phí vật liệu.
Có thể đặt thép tấm theo kích thước riêng được không?
Hoàn toàn có thể. Các nhà cung cấp như Đại Lý Inox Mạnh Hà nhận gia công cắt theo yêu cầu với mọi kích thước, độ dày và loại thép. Khách hàng chỉ cần cung cấp thông số kỹ thuật và số lượng, nhà cung cấp sẽ cắt, mài và hoàn thiện tấm thép để sẵn sàng cho ứng dụng công trình.
Tiêu chuẩn quốc tế về thép tấm là gì và có cần quan tâm?
Các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến bao gồm ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), JIS (Nhật Bản) và ISO. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước, kiểm tra bề mặt và chất lượng thép. Việc tuân theo tiêu chuẩn giúp thép tấm đạt chất lượng đồng nhất, dễ dàng nhập khẩu, xuất khẩu và đảm bảo an toàn công trình.
Thép tấm inox có khác gì so với thép tấm thường?
Thép tấm inox (thép không gỉ) có khả năng chống ăn mòn cao nhờ thành phần crom và niken, phù hợp với môi trường ẩm ướt, axit hoặc nhiệt độ cao. Thép tấm thường (carbon steel) có giá thành thấp hơn, dễ gia công nhưng dễ bị gỉ sét nếu không được bảo vệ. Lựa chọn inox hay thép thường phụ thuộc vào môi trường sử dụng và yêu cầu thẩm mỹ của công trình.
Làm thế nào để chọn thép tấm phù hợp với ứng dụng công trình?
Khi chọn thép tấm, cần xem xét các yếu tố như loại công trình, tải trọng chịu lực, môi trường sử dụng, tuổi thọ mong muốn, khả năng gia công và chi phí. Ví dụ, công trình ngoài trời, trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất nên dùng inox hoặc thép mạ. Công trình kết cấu chịu lực lớn có thể chọn thép tấm dày, hợp kim để đảm bảo độ cứng và bền.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có cung cấp dịch vụ tư vấn chọn thép tấm không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp đầy đủ dịch vụ tư vấn, từ lựa chọn loại thép, quy cách, độ dày, kích thước cho đến gia công cắt, mài và giao hàng. Khách hàng sẽ được hỗ trợ chi tiết để chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu kỹ thuật, ngân sách và thời gian thi công, giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu quả công trình.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com