Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 50 (Láp Đặc)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 50 (Láp Đặc)

INOX Tròn Đặc Phi 50 – Vật Liệu Bền Bỉ Cho Ứng Dụng Kỹ Thuật


INOX tròn đặc phi 50 là lựa chọn lý tưởng trong các lĩnh vực như cơ khí chính xác, kết cấu thép, chế tạo máy móc, trục xoay và nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.


Thông Số Kỹ Thuật:



  • Đường kính ngoài: Ø50mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000mm (hỗ trợ cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng tham khảo: khoảng 15.45kg/mét (áp dụng cho inox 304)

  • Hình dạng: Tròn đặc, bề mặt trơn – có thể để thô hoặc đánh bóng theo nhu cầu

  • Xuất xứ: Hàng nội địa Việt Nam và nhập khẩu


Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao, phù hợp với các dự án yêu cầu độ chính xác và độ bền lâu dài.


  • Liên hệ
  • - +
  • 480

    🔎Giá Inox Láp Đặc Phi 50 – Đại Lý Inox Mạnh Hà

    Giá bán inox láp đặc phi 50 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà dao động tùy theo mác inox và số lượng đặt hàng. Mức giá tham khảo như sau:

    – Inox 201: khoảng 60.000 – 75.000 VNĐ/kg
    – Inox 304: khoảng 90.000 – 130.000 VNĐ/kg
    – Inox 316: khoảng 135.000 – 210.000 VNĐ/kg

    Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đơn hàng. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại Lý Inox Mạnh Hà.

    Hotline tư vấn và báo giá: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111),
    Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337),
    Ms. Châu (0917.02.03.03), Ms. Tâm (0789.373.666)

    Inox Tròn Đặc Phi 50: Đặc Tính, Ứng Dụng và Nhà Cung Cấp Uy Tín

    Inox tròn đặc phi 50 là dòng vật liệu được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp nhờ tính ổn định, khả năng chịu lực và độ bền cao. Việc lựa chọn đúng chất liệu inox, đúng đường kính và nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo hiệu quả sử dụng và tiết kiệm chi phí dài hạn cho công trình hoặc sản xuất.

    INOX Tròn Đặc Phi 50 (Láp Đặc)

    Inox Tròn Đặc Phi 50 (Láp Đặc)

    Inox tròn đặc phi 50 là thanh inox dài, bề mặt trơn, sáng, thân đặc ruột có tiết diện tròn và đường kính ngoài là 50mm. Sản phẩm được sản xuất từ các loại thép không gỉ như inox 201, 304 hoặc 316, tùy theo yêu cầu sử dụng.

    Inox láp đặc phi 50 là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong cơ khí chính xác, xây dựng kết cấu thép, chế tạo máy, trục xoay và nhiều ứng dụng kỹ thuật khác.

    INOX Tròn Đặc Phi 50 (Láp Đặc)

    Thông số kỹ thuật cơ bản

    • Đường kính ngoài: Ø50mm
    • Chiều dài nguyên cây: 6.000mm (có thể cắt theo yêu cầu)
    • Trọng lượng tham khảo: khoảng 15.45kg/mét (inox 304)
    • Hình dạng: tròn đặc, bề mặt trơn, có thể đánh bóng hoặc để thô tùy yêu cầu
    • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu

    Bảng trọng lượng inox tròn đặc phi 50

    (theo từng loại inox)

    Dung sai sẽ thay đổi theo từng nhà sản xuất và dao động trong các khoảng từ 1-3%

    Loại Inox Khối lượng riêng (kg/dm³) Trọng lượng (kg/m)
    Inox 201 7.80 ~15.34
    Inox 304 7.93 ~15.60
    Inox 316 7.98 ~15.70

    Giá bán inox láp đặc phi 50 (tham khảo)

    Dưới đây là giá bán theo từng mác inox của sản phẩm:

    Loại inox Đơn giá (VNĐ/kg)
    Inox 201 60.000 – 75.000
    Inox 304 90.000 – 130.000
    Inox 316 135.000 – 210.000

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Nếu bạn cần báo giá ngay, xin gọi vào số Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666), bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn cho bạn.

    Các kích cỡ khác tham khảo

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 32

    Láp đặc INOX 304 316 201 (tròn đặc inox từ D3-D100)

    Sự nổi bật trong tính chất của inox tròn đặc phi 50

    • Cơ tính tốt: chịu lực nén, lực xoắn cao
    • Độ cứng và độ bền ổn định
    • Chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt (đặc biệt với inox 304 và 316)
    • Gia công dễ dàng: có thể tiện, phay, cắt, hàn, đánh bóng
    • Tính ổn định cao trong môi trường công nghiệp
    INOX Tròn Đặc Phi 50 (Láp Đặc)

    Chất liệu sản xuất inox tròn đặc phi 50 thường dùng

    Có rất nhiều chất liệu thép không gỉ để sản xuất dòng sản phẩm inox láp đặc phi 50, tuy nhiên thông dụng thì ta có 3 loại như sau:

    Inox 201 tròn đặc D50

    • Thành phần: Mn cao, Niken thấp
    • Ưu điểm: Giá thành rẻ
    • Hạn chế: Khả năng chống gỉ kém, không phù hợp môi trường ẩm ướt
    • Ứng dụng: Gia công cơ khí trong nhà, kết cấu nhẹ

    Inox 304 tròn đặc D50

    • Thành phần: ~8% Ni, ~18% Cr
    • Ưu điểm: Kháng ăn mòn tốt, dễ hàn, dễ gia công
    • Phổ biến nhất trong công nghiệp, dân dụng, thực phẩm
    • Ứng dụng: Trục máy, khung kết cấu, tay vịn, đồ gia dụng inox

    Inox 316 tròn đặc D50

    • Thành phần: ~10% Ni, bổ sung Mo (~2%)
    • Ưu điểm: Kháng ăn mòn cao trong môi trường hóa chất, nước biển
    • Ứng dụng: Nhà máy hóa chất, đóng tàu, thực phẩm, y tế, công trình ven biển

    Ứng dụng trong các công trình của inox tròn đặc phi 50

    Inox tròn đặc phi 50 là một loại vật liệu có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, dễ gia công và có khả năng chịu lực lớn. Nhờ những đặc điểm vượt trội này, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và dân dụng như:

    • Cơ khí chế tạo: Inox tròn đặc phi 50 thường được dùng để sản xuất các chi tiết máy quan trọng như trục truyền động, chốt định vị, bạc lót, trục ép, trục quay… nhờ vào khả năng chịu xoắn, chịu lực và độ cứng cao.
    • Kết cấu thép: Với đường kính lớn và độ cứng tốt, inox đặc phi 50 là lựa chọn phổ biến cho các thanh giằng, chân trụ, khung đỡ của các công trình dân dụng và công nghiệp.
    • Gia công cơ khí chính xác: Loại inox này có thể dễ dàng được tiện, phay, khoan hoặc mài bóng theo yêu cầu kỹ thuật, phục vụ cho các sản phẩm gia công theo bản vẽ.
    • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Inox 304 hoặc 316 đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh, dùng trong chế tạo bệ đỡ máy móc, trụ đỡ bồn chứa, khuôn định hình.
    • Thiết bị ngoài trời và dân dụng: Làm tay vịn cầu thang, trụ lan can, trụ cổng, khung bàn ghế ngoài trời, thiết bị trang trí sân vườn.
    • Kết cấu tàu thuyền và ngành hàng hải: Inox 316 chịu được môi trường nước biển, thích hợp làm chốt, trụ, tay vịn hoặc kết cấu liên kết trên tàu, thuyền.
    • Ngành điện và năng lượng: Làm trụ đỡ cho hệ thống năng lượng mặt trời, khung đỡ thiết bị điện ngoài trời hoặc ống luồn dây cáp cường độ cao.

    Thành phần hóa học inox tròn đặc phi 50

    (được ví dụ theo từng loại inox)

    Nguyên tố Inox 201 (%) Inox 304 (%) Inox 316 (%)
    Carbon (C) ≤ 0.15 ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Mangan (Mn) 5.5 – 7.5 ≤ 2.0 ≤ 2.0
    Silicon (Si) ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 1.0
    Phosphor (P) ≤ 0.06 ≤ 0.045 ≤ 0.045
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03 ≤ 0.03 ≤ 0.03
    Niken (Ni) 3.5 – 5.5 8.0 – 11.0 10.0 – 14.0
    Crom (Cr) 16.0 – 18.0 18.0 – 20.0 16.0 – 18.0
    Molypden (Mo) 2.0 – 3.0
    Nitơ (N) ≤ 0.25 ≤ 0.10 ≤ 0.10

    Ghi chú:

    • Inox 316 có thêm molypden (Mo) để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất và nước biển.
    • Inox 201 có thành phần Niken thấp, thay bằng Mangan và Nitơ để giảm giá thành.

    Tính chất cơ học inox tròn đặc phi 50

    Tính chất Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (Tensile) ≥ 520 MPa ≥ 515 MPa ≥ 515 MPa
    Giới hạn chảy (Yield) ≥ 275 MPa ≥ 205 MPa ≥ 205 MPa
    Độ giãn dài (%) ≥ 40% ≥ 40% ≥ 40%
    Độ cứng Brinell (HB) ≤ 210 ≤ 201 ≤ 217
    Tỷ trọng (g/cm³) 7.80 7.93 7.98

    Ghi chú:

    • Inox 201 có độ cứng và giới hạn chảy cao hơn nhưng khả năng chống ăn mòn thấp hơn.
    • Inox 304 và 316 phù hợp ứng dụng cần độ dẻo, dễ hàn, bền môi trường.

    Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng cho inox tròn đặc phi 50

    Tiêu chuẩn Mô tả nội dung
    ASTM A276 Thép không gỉ dạng thanh (hot/cold-finished), dùng trong chế tạo máy, cơ khí
    ASTM A479 Thép không gỉ thanh & thanh tròn sử dụng trong thiết bị chịu áp lực
    JIS G4303 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép không gỉ cán nóng/cán nguội dạng thanh
    EN 10088-3 Tiêu chuẩn châu Âu về inox thanh và sản phẩm dài
    GB/T 1220 Tiêu chuẩn Trung Quốc cho thanh tròn không gỉ dùng trong cơ khí

    Quy trình sản xuất chất lượng cao

    Lựa chọn nguyên liệu đầu vào

    Nguyên liệu gồm sắt (Fe), Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo – nếu là 316), Mangan (Mn), cùng các nguyên tố vi lượng khác. Thành phần phối liệu được tính toán chính xác để đáp ứng đúng cấp mác thép (201, 304, 316…).

    Nấu luyện trong lò hồ quang điện (EAF)

    Hỗn hợp nguyên liệu được đưa vào lò hồ quang điện để nấu chảy ở nhiệt độ khoảng 1.600°C. Sau khi tan chảy hoàn toàn, kim loại lỏng được tinh luyện trong lò AOD (Argon Oxygen Decarburization) nhằm khử tạp chất như carbon, lưu huỳnh, phosphor, và điều chỉnh thành phần hóa học.

    Đúc phôi tròn (Billet)

    Kim loại lỏng được rót vào khuôn đúc liên tục, tạo ra phôi tròn có đường kính lớn (thường từ Ø100 trở lên). Phôi này là tiền thân của thanh tròn inox.

    Gia công cán nóng (Hot rolling)

    Phôi tròn được nung lại ở 1.100–1.250°C, sau đó đưa qua hệ thống cán nóng đa trục để giảm đường kính và kéo dài chiều dài cây inox. Giai đoạn này tạo ra thanh inox láp phi 50 với kích thước gần đúng.

    Ủ và tẩy bề mặt (Annealing & Pickling)

    Sau cán nóng, inox được ủ nhiệt để loại bỏ ứng suất dư và làm mềm vật liệu. Tiếp theo, bề mặt thanh tròn được tẩy bằng axit nitric + axit hydrofluoric để loại bỏ lớp oxit đen do nhiệt.

    Gia công nguội (tùy yêu cầu)

    Nếu cần tăng độ chính xác kích thước hoặc yêu cầu bề mặt sáng bóng, láp inox phi 50 có thể trải qua quá trình kéo nguội (cold drawn) hoặc mài bóng (centerless grinding).

    Kiểm tra chất lượng (QC)

    Trước khi đóng gói, sản phẩm được kiểm tra đầy đủ:

    • Kích thước, dung sai đường kính
    • Độ bền kéo, giới hạn chảy
    • Phân tích thành phần hóa học (quang phổ)
    • Kiểm tra bề mặt, khuyết tật cơ học

    Đóng gói và phân phối

    Inox láp đặc phi 50 được cắt theo quy cách yêu cầu (6m, 3m hoặc cắt lẻ), bọc màng chống xước, đóng đai thép hoặc kiện gỗ khi xuất khẩu.

    Tiêu chí lựa chọn khi mua inox phi 50

    Chất liệu phù hợp mục đích sử dụng:

    • 201 nếu dùng trong nhà
    • 304 nếu yêu cầu bền, dùng ngoài trời
    • 316 nếu tiếp xúc hóa chất hoặc môi trường biển

    Kích thước chính xác:

    • Đường kính đảm bảo đúng 50mm, không cong vênh
    • Bề mặt sạch, không nứt, không tạp chất

    Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ:

    • Nên chọn hàng có CO-CQ rõ ràng, chứng nhận vật liệu
    • Ưu tiên hàng Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu hoặc hàng inox Việt Nam đạt chuẩn ASTM

    Gia công theo yêu cầu:

    • Một số nhà cung cấp nhận gia công cắt, tiện trục, khoan, taro ren theo bản vẽ
    • Cắt lẻ mét hoặc chẵn cây 6m tùy mục đích sử dụng

    Nhà cung ứng sản phẩm inox tròn đặc phi 50 hàng đầu Việt Nam

    Inox Mạnh Hà là đơn vị nhập khẩu trực tiếp và phân phối inox tròn đặc phi 50 các loại (inox 201, inox 304, inox 316) từ các thị trường lớn như Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và châu Âu. Sản phẩm đảm bảo:

    • Đúng tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, EN, GB
    • Có sẵn hàng số lượng lớn, giao nhanh toàn quốc
    • Cắt theo yêu cầu kỹ thuật, hỗ trợ gia công cơ khí
    • Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn hoặc đại lý

    Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối thép không gỉ, Inox Mạnh Hà đã trở thành đối tác tin cậy của nhiều công ty cơ khí, xây dựng và sản xuất trong cả nước.

    Liên hệ ngay Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 50 (Láp Đặc)

    INOX tròn đặc phi 50, còn gọi là láp đặc inox phi 50, là thanh inox có tiết diện hình tròn với đường kính 50mm, đặc ruột hoàn toàn, không có lỗ bên trong. Sản phẩm này được gọi là “láp đặc” để phân biệt với các loại ống inox rỗng, và thường được sử dụng trong các chi tiết chịu lực cao như trục máy, phụ kiện cơ khí, chế tạo máy và kết cấu công nghiệp.

    INOX tròn đặc phi 50 có khả năng chịu lực cực tốt, chống ăn mòn vượt trội trong môi trường ẩm ướt, hóa chất và nhiệt độ cao, đồng thời bề mặt nhẵn bóng giúp dễ dàng gia công, cắt gọt. So với thép thông thường hay nhôm, inox láp đặc bền hơn, tuổi thọ cao hơn và không cần bảo trì thường xuyên, mang lại hiệu quả lâu dài cho các ứng dụng cơ khí.

    Tại dailyinox.vn, inox tròn đặc phi 50 được phân phối với các mác thép phổ biến như SUS304, SUS201, SUS316 và inox 430, mỗi loại đều có những ưu điểm riêng biệt phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

    Để chọn đúng loại inox tròn đặc phi 50, khách hàng nên xác định rõ yêu cầu kỹ thuật như môi trường làm việc (hóa chất, nước biển, nhiệt độ cao), tải trọng yêu cầu, khả năng chống gỉ sét và ngân sách đầu tư. Với các ứng dụng khắt khe, nên chọn inox 316; còn nếu dùng trong điều kiện bình thường, inox 304 hoặc 201 sẽ là lựa chọn tối ưu hơn về chi phí.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ khách hàng cắt inox tròn đặc phi 50 theo kích thước yêu cầu, đảm bảo độ chính xác cao và tiết kiệm vật tư. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc của chúng tôi giúp khách hàng nhận hàng nhanh chóng, đúng tiến độ và đúng chất lượng cam kết.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111