Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 25

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 25

Sản phẩm inox tròn đặc phi 25 là vật liệu được gia công với độ chính xác cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Bề mặt có thể được đánh bóng sáng gương hoặc giữ nguyên dạng cán nguội, tùy theo nhu cầu sử dụng cụ thể của khách hàng.


Thông số kỹ thuật cơ bản:



  • Đường kính (phi): 25mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m (có thể cắt lẻ theo yêu cầu)

  • Chất liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316

  • Bề mặt: Đánh bóng hoặc mờ (No.1, BA, HL…)

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Đóng gói: Bó thép hoặc lẻ theo đơn hàng

  • Liên hệ
  • - +
  • 622

    🔎Báo Giá Inox Tròn Đặc Phi 25 – Đại Lý Inox Mạnh Hà

    Inox tròn đặc phi 25 (láp đặc) được sử dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, chế tạo máy, xây dựng và công nghiệp nặng. Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, chúng tôi cung cấp đầy đủ các mác thép SUS 201, SUS 304 và SUS 316 với chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn và ổn định.

    Giá tham khảo inox tròn đặc phi 25 tại Inox Mạnh Hà:
    – Láp Inox 201 Phi 25 (3.90 kg/m): 35.000 – 45.000 VNĐ/kg
    – Láp Inox 304 Phi 25 (3.90 kg/m): 60.000 – 75.000 VNĐ/kg
    – Láp Inox 316 Phi 25 (3.90 kg/m): 90.000 – 130.000 VNĐ/kg

    Lưu ý: Giá tham khảo có thể thay đổi theo mác thép, bề mặt, xuất xứ, số lượng đặt hàng và biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà.

    Hotline Inox Mạnh Hà:
    Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111),
    Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337),
    Ms. Châu (0917.02.03.03), Ms. Tâm (0789.373.666)

    Giới Thiệu INOX Tròn Đặc Phi 25

    Inox tròn đặc phi 25 đang ngày càng được sử dụng rộng rãi nhờ tính bền bỉ, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác cao trong gia công. Sản phẩm này đóng vai trò thiết yếu trong nhiều lĩnh vực nhờ vào các đặc tính cơ học và hóa học ưu việt. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về inox tròn đặc phi 25 qua bài viết dưới đây

    INOX Tròn Đặc Phi 25

    Inox tròn đặc phi 25 (Láp INOX D25)

    Inox tròn đặc phi 25 (còn gọi là cây láp inox tròn đặc đường kính 25mm) là một dạng thép không gỉ được sản xuất theo hình dạng trụ tròn, đặc ruột, có đường kính cố định là 25mm. Sản phẩm này thường được chế tạo từ các mác inox phổ biến như 201, 304, 316, mỗi loại mang đặc điểm riêng biệt phù hợp với các yêu cầu sử dụng khác nhau. Đây là vật liệu được gia công với độ chính xác cao, bề mặt có thể được đánh bóng hoặc giữ nguyên dạng cán nguội tùy theo nhu cầu.

    Thông số kỹ thuật cơ bản

    • Đường kính (phi): 25mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m (có thể cắt lẻ theo yêu cầu)
    • Chất liệu: Inox 201, 304, 316
    • Bề mặt: Đánh bóng hoặc mờ (No.1, BA, HL...)
    • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
    • Đóng gói: Bó thép hoặc lẻ theo đơn hàng

    INOX Tròn Đặc Phi 25

    Báo giá inox tròn đặc phi 25 mới nhất

    Giá láp inox phi 25 phụ thuộc vào mác thép, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo:

    Tên hàng hóa Khối lượng (kg/m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Láp đặc 304 Phi 25 3.90 60.000 – 75.000
    Láp đặc 316 Phi 25 3.90 90.000 – 130.000
    Láp đặc 201 Phi 25 3.90 35.000 – 45.000

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường thép không gỉ. Để có báo giá chính xác theo quy cách và số lượng, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua số 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Các mặt hàng liên quan

    INOX Tròn Đặc Phi 20 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 32

    INOX Tròn Đặc Phi 25

    Đặc tính nổi bật của inox tròn đặc phi 25

    So với các vật liệu như thép carbon hay hợp kim, inox tròn đặc D25 có các đặc điểm vượt trội:

    • Khả năng chống ăn mòn cực tốt: Inox 304 và 316 có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao trong môi trường không khí, nước, axit nhẹ, thậm chí hóa chất, giúp duy trì tuổi thọ dài, đặc biệt trong môi trường ngoài trời hoặc biển.
    • Độ cứng và chịu lực cao: Cấu trúc đặc ruột mang lại độ cứng và khả năng chịu tải cao, phù hợp cho trục cơ khí, chi tiết máy và kết cấu cần độ bền.
    • Dễ gia công và cắt gọt: Có thể cắt, tiện, phay, hàn, uốn dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian sản xuất và nâng cao hiệu suất thi công.
    • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ: Bề mặt có thể được đánh bóng mịn, mang lại vẻ ngoài sạch sẽ, hiện đại, phù hợp cho nội thất, mỹ thuật và trang trí công nghiệp.

    INOX Tròn Đặc Phi 25

    Phân loại inox tròn đặc phi 25 theo mác thép

    Tùy theo thành phần hóa học, inox tròn đặc D25 được chia thành các loại chính:

    INOX tròn đặc phi 25 SUS201

    • Giá thành rẻ, độ cứng cao.
    • Phù hợp cho ứng dụng trong nhà, môi trường ít ăn mòn.
    • Khó hàn hơn so với inox 304, 316.

    INOX tròn đặc phi 25 SUS304

    • Loại phổ biến nhất, cân bằng giữa giá và chất lượng.
    • Chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường.
    • Dễ hàn, dễ gia công.

    INOX tròn đặc phi 25 SUS316

    • Chống ăn mòn tốt nhất, đặc biệt trong môi trường biển, axit, hóa chất.
    • Giá cao hơn, phù hợp cho công trình yêu cầu độ bền cao.
    • Ứng dụng nhiều trong công nghiệp đóng tàu, chế biến thực phẩm, y tế.

    INOX Tròn Đặc Phi 25

    Các lĩnh vực sử dụng inox tròn đặc phi 25

    Nhờ đặc tính ưu việt, inox tròn đặc D25 được ứng dụng rộng rãi trong:

    Cơ khí chế tạo máy:

    • Làm trục quay, trục dẫn động, trục truyền lực.
    • Gia công bánh răng, puly, con lăn.
    • Kết cấu khung máy móc, cơ cấu truyền động.

    Xây dựng:

    • Làm khung đỡ, tay vịn, lan can inox.
    • Kết cấu chịu lực cho mái vòm, công trình dân dụng.
    • Cấu kiện công nghiệp cần độ bền và thẩm mỹ.

    Công nghiệp thực phẩm và y tế:

    • Gia công chi tiết máy đóng gói, máy xử lý thực phẩm.
    • Làm thiết bị y tế, phòng sạch do không bị nhiễm từ và chống ăn mòn tốt.

    Trang trí nội ngoại thất:

    • Làm trụ cầu thang, chi tiết trang trí bằng inox.
    • Ứng dụng trong kiến trúc hiện đại và mỹ thuật công nghiệp.

    Lợi thế khi sử dụng inox tròn đặc phi 25

    • Tiết kiệm chi phí bảo trì: Không gỉ, ít hư hại, giảm chi phí bảo dưỡng.
    • Tăng độ bền cho công trình: Khả năng chịu lực, chống ăn mòn giúp công trình ổn định lâu dài.
    • Gia công linh hoạt: Dễ dàng gia công theo bản vẽ hoặc thiết kế đặc thù.
    • Phù hợp môi trường khắc nghiệt: Nhà máy hóa chất, vùng biển, khu công nghiệp nặng.

    Phụ lục kỹ thuật

    Thành phần hóa học

    Mác inox Cr (%) Ni (%) Mn (%) C (%) Mo (%)
    Inox 201 16.0–18.0 3.5–5.5 5.5–7.5 ≤0.15
    Inox 304 18.0–20.0 8.0–11.0 ≤2.0 ≤0.08
    Inox 316 16.0–18.0 10.0–14.0 ≤2.0 ≤0.08 2.0–3.0

    Thành phần hóa học quyết định khả năng chống ăn mòn, độ bền, tính hàn và khả năng gia công.

    Tính chất cơ lý (cơ tính)

    Mác inox Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng (HB)
    Inox 201 ≥520 ≥275 ≥40 ≤215
    Inox 304 ≥520 ≥205 ≥40 ≤201
    Inox 316 ≥530 ≥210 ≥40 ≤217

    Lưu ý: Các chỉ số được đo ở điều kiện ủ mềm, có thể thay đổi tùy theo gia công nhiệt và cơ học.

    Tiêu chuẩn áp dụng

    Mác inox ASTM JIS DIN ISO
    Inox 201 ASTM A240/A276 JIS SUS 201 DIN 1.4372 ISO 683/13
    Inox 304 ASTM A240/A276 JIS SUS 304 DIN 1.4301 ISO 683/13
    Inox 316 ASTM A240/A276 JIS SUS 316 DIN 1.4401 ISO 683/13

    Tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng, độ tinh khiết, kích thước và khả năng chống ăn mòn theo yêu cầu môi trường.

    Quy trình sản xuất và đóng gói

    1. Lựa chọn nguyên liệu và nấu luyện thép không gỉ

    Nguyên liệu: Quặng sắt, crom, niken, mangan, molypden (tùy mác thép).

    Quy trình nấu luyện:

    • Cho nguyên liệu vào lò hồ quang điện (EAF) hoặc lò cảm ứng (IF).
    • Loại bỏ tạp chất, kiểm soát thành phần hóa học.
    • Tinh luyện bằng lò Argon Oxygen Decarburization (AOD) để khử carbon.

    2. Đúc phôi tròn (Billet)

    • Inox được đổ vào khuôn để tạo phôi tròn đặc (billet), kích thước lớn hơn phi 25.

    3. Cán nóng hoặc kéo nguội

    • Cán nóng: Phôi được cán liên tục ở nhiệt độ cao để tạo thanh tròn phi 25.
    • Kéo nguội/chuốt nguội: Đạt bề mặt nhẵn, dung sai nhỏ, cứng hơn.

    4. Ủ và xử lý nhiệt

    • Ủ sáng, tôi luyện hoặc ram để điều chỉnh độ cứng, tăng độ bền.
    • Làm sạch bề mặt bằng axit hoặc phương pháp cơ học.

    5. Gia công bề mặt

    • Thô (No.1): Bề mặt cán nóng, thô, xỉn màu (công nghiệp).
    • Đánh bóng mờ (No.4) hoặc gương (BA/HL): Dùng cho trang trí, nội thất.
    • Mạ hoặc phủ dầu chống oxy hóa.

    6. Cắt theo chiều dài

    • Cắt thành cây dài 6m hoặc theo yêu cầu, sử dụng máy cưa inox chuyên dụng.

    7. Kiểm tra chất lượng

    • Kiểm tra cơ lý tính, thành phần hóa học, dung sai đường kính, bề mặt.

    8. Đóng gói và chuẩn bị giao hàng

    • Đóng bó: Bó từ 500kg–2000kg, cố định bằng đai thép hoặc dây inox.
    • Bảo vệ bề mặt: Bọc nilon hoặc phủ dầu mỏng chống gỉ.
    • Dán tem, gắn nhãn: Ghi rõ mác thép, kích thước, lô hàng, nơi sản xuất.
    • Vận chuyển: Sử dụng pallet gỗ, xe nâng, container.
    • Hàng nhập khẩu: Có chứng từ CO, CQ, Invoice, Packing list; kiểm tra hải quan và thông quan.

    Đơn vị cung cấp inox tròn đặc phi 25 uy tín

    Inox Mạnh Hà là đơn vị chuyên phân phối inox tròn đặc D25 với:

    • Hàng đầy đủ CO-CQ, nguồn gốc rõ ràng.
    • Cung cấp theo yêu cầu: cắt lẻ, đánh bóng, mạ hoặc xử lý bề mặt.
    • Có sẵn hàng inox 201, 304, 316 phi 25 tại kho.
    • Giá cạnh tranh, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
    • Giao hàng toàn quốc, nhanh chóng, đúng tiến độ.
    • Nhận gia công tiện, phay, cắt, khoan, đánh bóng theo bản vẽ kỹ thuật.

    Liên hệ Inox Mạnh Hà qua 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.

    Inox tròn đặc D25 là vật liệu chất lượng cao, đa năng, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về cơ tính, thẩm mỹ và độ bền trong mọi ngành công nghiệp.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 25

    INOX tròn đặc phi 25 là thanh inox đặc có đường kính 25mm, thường được sản xuất từ các mác thép không gỉ như SUS 201, SUS 304 hoặc SUS 316. Ưu điểm của sản phẩm này là khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn vượt trội và bề mặt sáng bóng, thích hợp sử dụng trong các kết cấu cơ khí chính xác, phụ kiện máy móc và trang trí nội – ngoại thất cao cấp.

    INOX tròn đặc phi 25 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp hóa chất, chế tạo trục máy, ty ren, linh kiện máy móc và cả lĩnh vực kiến trúc nhờ độ bền cao, dễ gia công và phù hợp trong môi trường khắc nghiệt.

    Tại dailyinox.vn, sản phẩm inox tròn đặc phi 25 được cung cấp theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A276, JIS G4303 và DIN, đảm bảo chính xác về đường kính, độ bóng bề mặt và thành phần hóa học, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe của từng ngành nghề.

    Khi lựa chọn inox tròn đặc phi 25, khách hàng cần xác định môi trường sử dụng (ẩm ướt, hóa chất, ngoài trời...), từ đó chọn mác thép phù hợp như inox 304 cho môi trường ăn mòn cao, inox 201 cho ứng dụng thông thường và inox 316 cho môi trường biển hoặc hóa chất mạnh.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ khách hàng cắt inox tròn đặc phi 25 theo kích thước yêu cầu, đóng gói cẩn thận và giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ công trình cũng như chất lượng sản phẩm khi đến tay người sử dụng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111