Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 16 (Láp Đặc)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 16 (Láp Đặc)

Sản phẩm láp đặc inox D16 được chế tạo từ các loại thép không gỉ chất lượng cao như inox 304, 316, 201 hoặc các mác thép khác tùy theo yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng cụ thể.


Với đường kính 16mm, đây là một kích thước trung bình phổ biến, vừa đảm bảo độ cứng, khả năng chịu lực tốt, vừa phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính thẩm mỹ cao trong chế tạo cơ khí và công nghiệp nhẹ.


Thông số kỹ thuật sơ bộ:



  • Tên hàng hóa: Láp đặc inox D16

  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB

  • Chiều dài: 6m (có thể cắt khúc 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m theo yêu cầu)

  • Bề mặt: BA / 2B / No1 / 2line

  • Trọng lượng: 1.59 kg/m (tương đương 9.54 kg/cây 6m)

  • Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan

  • Ứng dụng: Gia công cơ khí, ngành thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu

  • Liên hệ
  • - +
  • 709

    🔎Giá Thành Inox Tròn Đặc Phi 16 Tại Đại Lý Inox Mạnh Hà

    Inox tròn đặc phi 16 là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, xây dựng, và sản xuất thiết bị công nghiệp. Giá thành inox phi 16 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, xuất xứ, gia công bề mặt và số lượng đặt hàng.

    Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá

    • Mác inox: Inox 316 có giá cao nhất nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, inox 304 phổ biến với mức giá trung bình, trong khi inox 201 rẻ hơn và phù hợp cho các ứng dụng thông thường.
    • Nguồn gốc: Inox nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu thường có giá cao hơn so với hàng nội địa hoặc Trung Quốc.
    • Gia công bề mặt: Các sản phẩm được đánh bóng hoặc xử lý đặc biệt sẽ có giá cao hơn inox thô.
    • Số lượng đặt hàng: Mua số lượng lớn thường được hưởng mức chiết khấu ưu đãi.

    Bảng Giá Tham Khảo Inox Phi 16

    Với trọng lượng trung bình khoảng 1.59 kg/m, giá inox tròn đặc phi 16 được tham khảo như sau:

    • Láp Inox 304 Phi 16: 65.000 – 75.000 VNĐ/kg
    • Láp Inox 201 Phi 16: 45.000 – 65.000 VNĐ/kg
    • Láp Inox 316 Phi 16: 95.000 – 125.000 VNĐ/kg

    Liên Hệ Báo Giá Chính Xác

    Các mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường, thời điểm mua hàng và quy cách gia công. Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Đại Lý Inox Mạnh Hà qua hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Giới Thiệu INOX Tròn Đặc Phi 16 (Láp Đặc)

    Inox tròn đặc phi 16, hay còn gọi là thanh láp đặc inox đường kính 16mm, là vật liệu thép không gỉ được sử dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt. Với đường kính 16mm, sản phẩm này phù hợp cho nhiều ứng dụng từ cơ khí chế tạo, xây dựng đến trang trí nội thất, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ cao.

    INOX Tròn Đặc Phi 16 (Láp Đặc)

    Inox Tròn Đặc Phi 16 Là Gì?

    Inox tròn đặc phi 16 là thanh thép không gỉ được đúc hoặc cán thành dạng tròn, có đường kính cố định 16mm. Thuật ngữ “láp đặc” dùng để chỉ thanh inox đặc ruột, khác với ống inox rỗng. Sản phẩm được sản xuất từ các mác thép không gỉ như SUS 201, 304, 316, hoặc 430, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng. Với kích thước trung bình, inox phi 16 đáp ứng cả nhu cầu về độ cứng và tính thẩm mỹ.

    Thông số kỹ thuật sơ bộ:

      Giá trị
    Tên hàng hóa Láp đặc inox D16
    Tiêu chuẩn JIS, AISI, ASTM, GB
    Chiều dài 6m (hoặc cắt 1m, 2m, 2.4m
    Thuộc tính  
    , 3m, 4m, 5m…)
    Bề mặt BA/2B/No1/2line
    Trọng lượng 1.59kg/m (9.54kg/cây 6m)
    Xuất xứ Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
    Ứng dụng Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu

    INOX Tròn Đặc Phi 16 (Láp Đặc)

    Giá Thành Inox Tròn Đặc Phi 16

    Giá inox tròn đặc phi 16 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, xuất xứ, gia công bề mặt, và số lượng đặt hàng. Cụ thể:

    • Mác inox: Inox 316 đắt hơn 304, trong khi 201 có giá thấp nhất.
    • Nguồn gốc: Sản phẩm từ Nhật Bản, Hàn Quốc, hoặc Châu Âu có giá cao hơn hàng nội địa hoặc Trung Quốc.
    • Gia công bề mặt: Inox đánh bóng hoặc xử lý đặc biệt có giá cao hơn.
    • Số lượng: Đơn hàng lớn thường được chiết khấu.

    Để nhận báo giá chính xác, liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938.437.Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666). Dưới đây là bảng giá tham khảo:

    Tên hàng hóa Trọng lượng (kg/m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Láp Inox 304 Phi 16 1.59 65.000–75.000
    Láp Inox 201 Phi 16 1.59 45.000–65.000
    Láp Inox 316 Phi 16 1.59 95.000–125.000

    INOX Tròn Đặc Phi 16 (Láp Đặc)

    Lý Do Inox Tròn Đặc Phi 16 Được Ưa Chuộng

    Inox tròn đặc phi 16 được ưa chuộng nhờ các đặc tính kỹ thuật vượt trội:

    1. Khả Năng Chống Ăn Mòn

    Nhờ hàm lượng crom và niken, inox phi 16 chống ăn mòn hiệu quả. Inox 316, với molypden bổ sung, đặc biệt phù hợp cho môi trường nước biển hoặc hóa chất, đảm bảo độ bền lâu dài.

    2. Độ Bền và Độ Cứng

    Cấu trúc đặc ruột mang lại độ bền cơ học cao, chịu được áp lực và va đập, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí và xây dựng.

    3. Tính Thẩm Mỹ

    Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng (BA, 2B, No1, 2line) mang lại vẻ ngoài tinh tế, lý tưởng cho trang trí nội thất và kiến trúc cao cấp.

    4. Khả Năng Gia Công Linh Hoạt

    Inox phi 16 dễ dàng cắt, tiện, khoan, hàn, hoặc uốn, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp.

    5. Khả Năng Chịu Nhiệt

    Inox 304 chịu nhiệt lên đến 870°C, trong khi inox 316 hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt hơn, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp.

    Chất Liệu Sản Xuất Inox Tròn Đặc Phi 16

    Inox tròn đặc phi 16 được sản xuất từ các mác thép không gỉ, mỗi loại phù hợp với ứng dụng cụ thể:

    1. Inox SUS304

    Chứa 18% crom và 8% niken, inox 304 cân bằng giữa giá thành và hiệu suất, phù hợp cho xây dựng, cơ khí, và trang trí nội thất.

    2. Inox SUS316

    Với 2-3% molypden, inox 316 chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước biển hoặc hóa chất, dùng trong hàng hải, công nghiệp thực phẩm, và hóa chất.

    3. Inox SUS201

    Hàm lượng niken thấp, thay bằng mangan, inox 201 có giá rẻ nhưng chống ăn mòn kém hơn, phù hợp cho trang trí hoặc đồ gia dụng.

    4. Inox SUS430

    Thuộc dòng ferit, inox 430 giá rẻ, chống ăn mòn thấp, dùng cho thiết bị gia dụng hoặc chi tiết máy đơn giản.

    Công Trình Sử Dụng Inox Tròn Đặc Phi 16

    Inox tròn đặc phi 16 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

    1. Cơ Khí Chế Tạo

    Dùng làm chi tiết máy, trục, bánh răng, đáp ứng yêu cầu độ chính xác cao trong sản xuất công nghiệp.

    2. Xây Dựng và Kiến Trúc

    Sử dụng làm cột, thanh đỡ, hoặc cấu kiện trong công trình ngoài trời và vùng ven biển.

    3. Trang Trí Nội Thất

    Chế tạo tay nắm cửa, lan can, hoặc chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn, nhà ở cao cấp.

    4. Công Nghiệp Hóa Chất và Thực Phẩm

    Inox 316 phi 16 dùng trong thiết bị chứa hóa chất, dây chuyền sản xuất thực phẩm nhờ tính chống ăn mòn.

    5. Ngành Hàng Hải

    Inox 316 phi 16 dùng cho phụ kiện tàu thuyền, neo đậu, hoặc cấu kiện tiếp xúc với nước biển.

    6. Năng Lượng và Công Nghiệp Nặng

    Ứng dụng trong nhà máy điện, xi măng, hoặc công nghiệp nặng nhờ độ bền và chịu nhiệt.

    Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính

    Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của các mác inox phổ biến dùng cho inox tròn đặc phi 16:

    1. Thành Phần Hóa Học

    Chất liệu C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) Mo (%) Khác
    Inox 304 ≤ 0.08 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 18.0–20.0 8.0–10.5
    Inox 316 ≤ 0.08 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 16.0–18.0 10.0–14.0 2.0–3.0
    Inox 201 ≤ 0.15 ≤ 1.00 5.5–7.5 ≤ 0.060 ≤ 0.030 16.0–18.0 3.5–5.5 N ≤ 0.25
    Inox 430 ≤ 0.12 ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 0.040 ≤ 0.030 16.0–18.0 ≤ 0.75

    Ghi chú: Inox 316 có molypden tăng khả năng chống ăn mòn. Inox 201 dùng mangan và nitơ thay niken để giảm giá thành. Inox 430 thuộc dòng ferit, phù hợp cho ứng dụng ít yêu cầu chống ăn mòn.

    2. Cơ Tính

    Mác Inox Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng (HB)
    Inox 304 515–720 ≥ 205 ≥ 40 ≤ 201
    Inox 316 515–720 ≥ 205 ≥ 40 ≤ 217
    Inox 201 520–720 ≥ 275 ≥ 40 ≤ 241
    Inox 430 450–600 ≥ 205 ≥ 22 ≤ 183

    Giải thích: Độ bền kéo thể hiện khả năng chịu lực trước khi gãy. Giới hạn chảy là mức lực gây biến dạng dẻo. Độ giãn dài thể hiện tính dẻo. Độ cứng (HB) đo khả năng chống trầy xước.

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất và Sử Dụng

    Inox tròn đặc phi 16 tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế và khu vực:

    1. Tiêu Chuẩn Quốc Tế

    • ASTM (Mỹ): A276 (thanh inox cơ khí, xây dựng), A479 (bình áp lực, hóa chất), A582 (inox 303 gia công tự do).
    • EN (Châu Âu): EN 10088 (thành phần hóa học, cơ tính), EN 10278 (dung sai kích thước).
    • JIS (Nhật): G4303 (thanh inox), G4318 (inox cán nguội).
    • ISO: 683-13 (inox chịu nhiệt, chống ăn mòn), 9445 (dung sai cán nguội).

    2. Tiêu Chuẩn Khu Vực/Quốc Gia

    • GB (Trung Quốc): GB/T 1220 (thanh inox).
    • DIN (Đức): DIN 17440 (tương thích EN 10088).
    • TCVN (Việt Nam): TCVN 7472:2005 (thép không gỉ).

    Quy Trình Sản Xuất Inox Tròn Đặc Phi 16

    Quy trình sản xuất inox tròn đặc phi 16 bao gồm các bước nghiêm ngặt:

    1. Lựa chọn nguyên liệu: Sắt, crom, niken, molypden được chọn theo mác thép.
    2. Nấu chảy và đúc: Nguyên liệu nấu trong lò điện hồ quang hoặc cảm ứng, đúc thành phôi tròn.
    3. Cán nóng: Phôi được nung và cán để tạo thanh tròn gần 16mm, cải thiện cấu trúc hạt.
    4. Cán nguội: Cán hoặc kéo nguội để đạt độ chính xác kích thước và bề mặt mịn.
    5. Gia công bề mặt: Đánh bóng, mài, hoặc bóc vỏ để đạt độ nhẵn.
    6. Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra kích thước, thành phần hóa học, độ cứng, và chống ăn mòn.

    Lưu Ý Khi Chọn Mua và Sử Dụng Inox Tròn Đặc Phi 16

    Để tối ưu hiệu quả và chi phí, cần lưu ý:

    • Chọn nhà cung cấp uy tín: Làm việc với đơn vị như Inox Mạnh Hà, cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN và chứng nhận CO/CQ.
    • Kiểm tra thông số: Đảm bảo đường kính 16mm, bề mặt nhẵn, không lỗi kỹ thuật.
    • Chọn mác inox phù hợp: Inox 304 cho môi trường thông thường, 316 cho môi trường khắc nghiệt, 201 cho ứng dụng giá rẻ.
    • Xác định chiều dài và số lượng: Tính toán để tránh lãng phí, yêu cầu cắt theo kích thước nếu cần.
    • Bảo quản đúng cách: Lưu trữ ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với thép cacbon hoặc hóa chất.

    Nhà Phân Phối Inox Tròn Đặc Phi 16 Uy Tín

    Inox tròn đặc phi 16 là vật liệu đa năng, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ bền, chống ăn mòn, và thẩm mỹ. Inox Mạnh Hà là nhà phân phối uy tín, cung cấp sản phẩm chất lượng với dịch vụ chuyên nghiệp:

    • Chất lượng đạt chuẩn: Sản phẩm từ phôi nguyên chất, đạt tiêu chuẩn JIS G4051, ASTM A29, TCVN.
    • Đa dạng chủng loại: Cung cấp inox 201, 304, 316, 430, đáp ứng mọi nhu cầu.
    • Gia công theo yêu cầu: Cắt khúc, tiện đầu, mạ kẽm, xử lý nhiệt theo yêu cầu.
    • Giá cả cạnh tranh: Báo giá minh bạch, hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng lớn.
    • Giao hàng nhanh: Hệ thống kho bãi tại TP.HCM và các tỉnh, đảm bảo giao đúng tiến độ.
    • Tư vấn kỹ thuật: Đội ngũ chuyên gia hỗ trợ chọn mác thép và phương án gia công tối ưu.

    Liên hệ ngay 0938.437.Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!

    Kết luận: Inox tròn đặc phi 16 là vật liệu lý tưởng cho cơ khí, xây dựng, trang trí, và công nghiệp nhờ độ bền, chống ăn mòn, và tính thẩm mỹ. Inox Mạnh Hà cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cạnh tranh, và dịch vụ tận tâm. Gọi ngay để được hỗ trợ!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 16 (Láp Đặc)

    Inox tròn đặc phi 16 là thanh thép không gỉ có tiết diện tròn, đường kính 16mm, đặc ruột, thường được chế tạo từ các mác inox như SUS 201, SUS 304, SUS 316. Sản phẩm có độ cứng cao, bề mặt sáng bóng, chống oxy hóa và ăn mòn tốt, rất phù hợp để gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục, ty ren, linh kiện máy móc và các chi tiết chịu lực trong môi trường khắc nghiệt.

    Inox tròn đặc phi 16 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất phụ tùng ô tô – xe máy, ngành thực phẩm – dược phẩm, đóng tàu, xây dựng kết cấu chịu lực, làm trục truyền động và các bộ phận máy móc hoạt động trong môi trường cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

    Tại dailyinox.vn, inox tròn đặc phi 16 được phân phối với nhiều chủng loại khác nhau như inox 201, 304, 316, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu, bề mặt BA hoặc HL tùy chọn, đạt tiêu chuẩn ASTM – A276, đảm bảo độ chính xác kích thước, độ đồng nhất vật liệu và chất lượng ổn định lâu dài.

    Để lựa chọn inox tròn đặc phi 16 phù hợp, khách hàng cần xác định rõ mục đích sử dụng, lựa chọn đúng loại inox (304 cho môi trường ăn mòn cao, 201 cho ứng dụng thông thường), xác định độ dài, độ bóng bề mặt và yêu cầu kỹ thuật cụ thể để tránh lãng phí và đạt hiệu quả kinh tế cao nhất.

    Có, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ gia công cắt inox tròn đặc phi 16 theo kích thước yêu cầu của khách hàng, đồng thời hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn quốc với thời gian giao hàng nhanh chóng, đảm bảo tiến độ thi công và tiết kiệm chi phí vận hành cho doanh nghiệp và cá nhân.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111