Trong bối cảnh tỉnh Tuyên Quang đang đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa với sự phát triển của các khu công nghiệp, dự án hạ tầng giao thông, du lịch sinh thái và xây dựng dân dụng, Inox Đại Dương nổi lên như một lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp, nhà thầu và cá nhân cần vật liệu thép không gỉ bền bỉ, chống ăn mòn tốt và thẩm mỹ cao.
Thương hiệu Inox Đại Dương, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Quốc tế Đại Dương O S S với các nhà máy hiện đại tại Long An và Bà Rịa - Vũng Tàu, đã khẳng định vị thế qua hơn 20 năm hoạt động, cung cấp đa dạng sản phẩm như ống, tấm, cuộn, láp, hộp vuông với các mác thép phổ biến 201, 304, 316, 430...

Tuyên Quang, với vị trí chiến lược miền núi phía Bắc, đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng các dự án nhà máy chế biến nông sản, khu du lịch hồ Na Hang, Tân Trào, các công trình thủy điện nhỏ, cầu đường và xây dựng đô thị. Inox Đại Dương không chỉ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe mà còn góp phần nâng tầm thẩm mỹ, đảm bảo vệ sinh an toàn và bền vững lâu dài cho mọi ứng dụng tại địa phương.
Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá Inox Đại Dương tại Tuyên Quang
Cuộn Inox (Inox Coil)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Bề mặt | Khổ rộng (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 29.000 – 49.000 |
| Inox 304 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 52.000 – 68.000 |
| Inox 410 | 0.4 – 2.0 | No.1 / 2B | 1000 – 1250 | 27.000 – 35.000 |
| Inox 430 | 0.3 – 2.0 | BA / 2B | 1000 – 1250 | 20.000 – 40.000 |
Tấm Inox (Inox Sheet)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Kích thước phổ biến | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.5 – 20 | 1000x2000 / 1220x2440 | 30.000 – 50.000 |
| Inox 304 | 0.5 – 25 | 1000x2000 / 1220x2440 | 53.000 – 70.000 |
| Inox 316 | 1.0 – 20 | 1000x2000 / 1500x3000 | 85.000 – 120.000 |
Lưới Inox
| Loại lưới | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/m² hoặc cuộn) |
|---|---|---|---|
| Lưới hàn ô vuông | 10x10 – 50x50 mm | 201 / 304 | 220.000 – 650.000 /m² |
| Lưới đan | 1 mesh – 200 mesh | 304 / 316 | 300.000 – 2.500.000 /cuộn |
| Lưới mịn lọc | Theo yêu cầu | 304 / 316 | Báo giá theo đơn |
Inox Màu (Inox PVD)
| Màu sắc | Bề mặt | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/tấm 1220x2440) |
|---|---|---|---|
| Vàng gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.200.000 – 3.800.000 |
| Đen gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.300.000 – 3.900.000 |
| Vàng hồng | Hairline | 0.6 – 1.2 | 2.400.000 – 4.200.000 |
| Trắng xước | HL | 0.6 – 1.5 | 2.000.000 – 3.500.000 |
Inox Đặc (Láp, Tròn đặc, Vuông đặc)
| Loại | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 201 | 35.000 – 50.000 |
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 304 | 55.000 – 75.000 |
| Vuông đặc | 10x10 – 50x50 | 304 | 58.000 – 78.000 |
| Lập là | 3x20 – 10x100 | 201 / 304 | 38.000 – 70.000 |
Phụ Kiện Inox & Ống Inox
| Sản phẩm | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg hoặc cái) |
|---|---|---|
| Ống inox tròn | 201 | 35.000 – 55.000 |
| Ống inox tròn | 304 | 55.000 – 78.000 |
| Co, tê, cút inox | 304 | Báo giá theo kích thước |
| Mặt bích inox | 304 / 316 | Báo giá theo tiêu chuẩn |
Ống Inox Đại Dương
| Loại ống inox | Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ống inox tròn | Φ21 – Φ27 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 220.000 – 380.000 |
| Ống inox tròn | Φ34 – Φ60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 520.000 – 1.250.000 |
| Ống inox tròn | Φ76 – Φ114 | 1.2 – 2.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.600.000 |
V Inox Đại Dương
| V inox | Kích thước (mm) | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V inox | 20x20 – 30x30 | 1.0 – 1.5 | Inox 201 | 260.000 – 420.000 |
| V inox | 40x40 – 50x50 | 1.2 – 2.0 | Inox 304 | 680.000 – 1.350.000 |
| V inox | 60x60 – 75x75 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.200.000 |
Hộp Inox Đại Dương
| Hộp inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Hộp vuông | 20x20 – 30x30 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 240.000 – 450.000 |
| Hộp chữ nhật | 20x40 – 30x60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 650.000 – 1.480.000 |
| Hộp inox lớn | 40x80 – 60x120 | 1.5 – 2.5 | Inox 316 | 2.200.000 – 4.800.000 |
U Inox Đại Dương
| U inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| U inox | 20x40 | 1.0 – 1.2 | Inox 201 | 380.000 – 620.000 |
| U inox | 30x60 | 1.2 – 1.8 | Inox 304 | 980.000 – 1.850.000 |
| U inox | 50x100 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 2.600.000 – 4.500.000 |
1. Thông Số Hóa Học Chi Tiết Các Loại Inox Đại Dương Phổ Biến
Thông số hóa học là nền tảng quyết định mọi tính chất của Inox Đại Dương. Mỗi mác thép được thiết kế với tỷ lệ nguyên tố hợp kim chính xác để phù hợp với môi trường và mục đích sử dụng khác nhau. Dưới đây là phân tích chi tiết các loại phổ biến nhất được cung cấp rộng rãi tại Tuyên Quang.

1.1 Inox Đại Dương 304 – Loại Austenit Phổ Biến Nhất
Inox 304 là "ngôi sao" trong dòng sản phẩm Inox Đại Dương, chiếm tỷ lệ sử dụng cao nhất nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa giá thành, khả năng chống ăn mòn và tính gia công. Thành phần hóa học tiêu chuẩn:
- Carbon (C): ≤ 0.08%
- Chromium (Cr): 18.0 – 20.0%
- Nickel (Ni): 8.0 – 10.5%
- Mangan (Mn): ≤ 2.0%
- Silicon (Si): ≤ 1.0%
- Phosphorus (P): ≤ 0.045%
- Sulfur (S): ≤ 0.03%
Nhờ hàm lượng Cr và Ni cao, inox 304 tạo lớp oxit bảo vệ mỏng nhưng rất bền, chống oxy hóa tốt trong môi trường thông thường, nước, không khí ẩm, axit nhẹ. Tại Tuyên Quang, loại này được dùng rộng rãi cho lan can cầu thang, khung cửa, thiết bị nhà bếp công nghiệp, ống dẫn nước sạch, trang trí nội thất resort và khách sạn sinh thái.
Đặc tính cơ học đi kèm: độ bền kéo ≥ 515 MPa, giới hạn chảy ≥ 205 MPa, độ giãn dài ≥ 40%, phù hợp uốn, hàn, cắt laser mà không làm mất tính chất chống gỉ. Bề mặt hoàn thiện đa dạng từ 2B mờ đến BA gương, HL hairline, No.4 xước giúp linh hoạt ứng dụng từ kỹ thuật đến thẩm mỹ cao cấp.
1.2 Inox Đại Dương 316 / 316L – Chống Ăn Mòn Nâng Cao Với Molybdenum
Inox 316 được nâng cấp bằng việc thêm 2.0 – 3.0% Molybdenum (Mo), tăng đáng kể khả năng chống pitting và crevice corrosion trong môi trường chứa chloride, axit sulfuric, muối biển. Thành phần hóa học:
- Cr: 16.0 – 18.0%
- Ni: 10.0 – 14.0%
- Mo: 2.0 – 3.0%
- C: ≤ 0.08% (316) hoặc ≤ 0.03% (316L – phiên bản carbon thấp, chống ăn mòn vùng hàn tốt hơn)
- Mn: ≤ 2.0%
- Si: ≤ 1.0%
Loại này lý tưởng cho các ứng dụng tại Tuyên Quang như bồn chứa hóa chất nông nghiệp, thiết bị xử lý nước thải, ống dẫn trong nhà máy chế biến thực phẩm, lan can ven sông, hồ chứa nước. Khả năng chịu nhiệt từ -196°C đến 800°C làm nó phù hợp cả môi trường khắc nghiệt miền núi.
1.3 Inox Đại Dương 201 – Giải Pháp Kinh Tế, Tiết Kiệm Chi Phí
Inox 201 thay thế một phần Ni bằng Mn và N để giảm giá thành, vẫn giữ được độ bền cơ học tốt cho ứng dụng không quá khắc nghiệt. Thành phần:
- Cr: 16.0 – 18.0%
- Ni: 3.5 – 5.5%
- Mn: 5.5 – 7.5%
- N: 0.05 – 0.25%
- C: ≤ 0.15%
Phù hợp cho biển quảng cáo, nội thất dân dụng, ống nước sinh hoạt, đồ gia dụng tại Tuyên Quang – nơi chi phí là yếu tố quan trọng nhưng vẫn cần độ bền cơ bản. Tuy nhiên, trong môi trường ẩm ướt lâu dài hoặc tiếp xúc muối, nên ưu tiên 304/316 để tránh rỉ sét sớm.
1.4 Các Loại Đặc Biệt Khác Trong Dòng Inox Đại Dương
Inox 430 (ferit): Cr 16-18%, từ tính, giá rẻ, dùng trang trí, đồ gia dụng. Inox 410/420: martensitic, độ cứng cao, dùng dao cắt, dụng cụ. Duplex 2205: Cr cao, Mo cao, cường độ gấp đôi, chống ăn mòn vượt trội cho công trình chịu lực lớn. Tất cả đều tuân thủ nghiêm ngặt ASTM A240, JIS G4305, TCVN, đảm bảo chất lượng đồng đều khi đến tay khách hàng tại Tuyên Quang.
Với thông số hóa học chính xác, Inox Đại Dương mang lại sự yên tâm tuyệt đối về chất lượng, giúp kỹ sư và chủ đầu tư tính toán chính xác tải trọng, tuổi thọ và chi phí bảo trì cho mọi dự án.

2. Tính Thẩm Mỹ Của Inox Đại Dương Hiện Nay Tại Tuyên Quang
Tính thẩm mỹ là yếu tố then chốt khiến Inox Đại Dương được ưa chuộng tại Tuyên Quang – tỉnh đang phát triển du lịch sinh thái và đô thị hóa. Bề mặt inox sáng bóng tự nhiên, phản chiếu ánh sáng tốt, tạo cảm giác sạch sẽ, hiện đại và sang trọng.
Hiện nay, tại các khu du lịch Tân Trào, hồ Na Hang, khách sạn, nhà hàng, Inox Đại Dương được dùng làm lan can, cầu thang, quầy bar, bàn ghế với bề mặt BA gương hoặc HL hairline – vừa đẹp vừa dễ vệ sinh. Trong xây dựng dân dụng, inox trang trí cửa chính, vách ngăn, biển hiệu mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp, bền màu theo thời gian.
Xu hướng inox màu (vàng, đen, đồng, xanh) qua công nghệ PVD đang phổ biến, kết hợp hài hòa với gỗ, đá tự nhiên, kính cường lực – phù hợp phong cách kiến trúc miền núi hiện đại. Ưu điểm nổi bật: không phai màu, chống bám vân tay, dễ lau chùi, tái chế 100% thân thiện môi trường – góp phần vào các dự án xanh tại Tuyên Quang.
So với nhôm hay thép sơn tĩnh điện, inox Đại Dương giữ vẻ đẹp lâu dài hơn, giảm chi phí bảo dưỡng, nâng tầm giá trị công trình từ nhà ở đến khu nghỉ dưỡng cao cấp.
3. Nhận Biết Inox Đại Dương Chính Hãng Thông Qua Cảm Quan
Thị trường Tuyên Quang có nhiều nguồn hàng trôi nổi, việc nhận biết inox chính hãng giúp tránh rủi ro hàng giả kém chất lượng. Dưới đây là các cách đơn giản dựa trên giác quan:
- Thị giác: Bề mặt đều màu bạc sáng, không loang lổ, không vết xước sâu hay ố vàng. Inox chính hãng có độ bóng tự nhiên, không mờ đục.
- Xúc giác: Cảm giác lạnh rõ rệt (dẫn nhiệt tốt), mịn màng khi sờ, trọng lượng nặng tay so với kích thước – chứng tỏ mật độ cao.
- Thính giác: Gõ nhẹ bằng kim loại phát ra tiếng vang trong, cao, kéo dài – khác tiếng đục của thép thường hoặc hợp kim kém.
- Từ tính: Inox 304/316 hầu như không hút nam châm (hoặc hút rất nhẹ). Inox 201/430 hút mạnh hơn.
- Thử nghiệm đơn giản: Nhỏ axit loãng (như giấm hoặc axit nitric pha loãng) – inox chính hãng phản ứng rất chậm hoặc không phản ứng.
Kết hợp kiểm tra tem nhãn, giấy chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất, mã vạch và mua từ đại lý uy tín như Công ty Mạnh Hà để đảm bảo 100% hàng thật.

4. Độ Cứng Của Inox Đại Dương Ảnh Hưởng Đến Kết Cấu Công Trình Ra Sao
Độ cứng (đo Brinell HB, Rockwell HRB/HRC) quyết định khả năng chịu lực, chống mài mòn và gia công của inox. Inox austenit 304/316 có độ cứng trung bình 150-220 HB – đủ cứng để chịu tải nhưng vẫn dẻo dai, dễ uốn cong, hàn mà không nứt.
Tại Tuyên Quang, trong các công trình cầu đường, nhà xưởng, độ cứng giúp phân bố lực đều, giảm biến dạng dưới tải trọng động từ gió núi, xe nặng. Inox cứng hơn (như duplex) tăng khả năng chống va đập, mỏi vật liệu – lý tưởng cho khung máy móc, kết cấu chịu lực lớn.
Tuy nhiên, độ cứng quá cao có thể giảm độ dẻo, dễ giòn khi uốn lạnh hoặc va chạm mạnh – kỹ sư cần cân bằng khi thiết kế. Nhờ độ cứng phù hợp, Inox Đại Dương đảm bảo an toàn, tuổi thọ công trình lên đến 30-50 năm trong điều kiện bình thường.
5. Inox Đại Dương Sử Dụng Trong Môi Trường Hóa Chất – Những Lưu Ý Quan Trọng
Môi trường hóa chất (axit, kiềm, muối) là thử thách lớn. Lưu ý chính:
- Chọn mác phù hợp: 316/316L cho axit sulfuric, chloride; 904L cho axit nồng độ cao.
- Tránh vùng nguy hiểm: nhiệt độ >60°C kết hợp chloride >200 ppm dễ gây pitting.
- Không tiếp xúc lâu với HCl, HF mạnh.
- Sau hàn: ủ nhiệt hoặc mài sạch vùng ảnh hưởng nhiệt để khôi phục lớp bảo vệ.
- Bảo dưỡng: rửa sạch hóa chất bám dính định kỳ bằng nước hoặc dung dịch trung tính.
- Sử dụng phụ kiện cùng mác để tránh ăn mòn điện hóa.
Tại các nhà máy chế biến nông sản, xử lý nước thải ở Tuyên Quang, chọn đúng inox giúp thiết bị bền bỉ, an toàn vệ sinh thực phẩm và giảm chi phí thay thế.

6. Inox Đại Dương Vận Chuyển Thế Nào Đến Địa Bàn Tỉnh Tuyên Quang
Vận chuyển inox đến Tuyên Quang đòi hỏi cẩn thận để tránh trầy xước, biến dạng:
- Đóng gói: cuộn bọc PE + giấy chống ẩm, tấm kẹp gỗ + dây đai chắc chắn.
- Phương tiện: xe tải phủ bạt, container 20ft/40ft cho lô lớn.
- Tuyến đường: từ miền Nam (Long An/Bà Rịa) qua QL1A, cao tốc – mất 3-5 ngày; từ miền Bắc (Hà Nội) nhanh hơn 1-2 ngày.
- Lưu ý: che chắn mưa, tránh va đập mạnh trên đường đèo núi.
- Theo dõi: GPS realtime, giao tận nơi, kiểm tra hàng khi nhận.
Công ty Mạnh Hà hỗ trợ vận chuyển chuyên nghiệp, thường miễn phí nội tỉnh cho đơn lớn, đảm bảo hàng đến tay khách hàng Tuyên Quang nhanh chóng, nguyên vẹn.
7. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà – Đối Tác Uy Tín Cung Cấp Inox Đại Dương Tại Tuyên Quang
Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà là địa chỉ đáng tin cậy cho Inox Đại Dương với:
- Hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ, chứng nhận nguồn gốc.
- Chính sách chiết khấu cao: 8-15% tùy khối lượng và loại inox.
- Kho hàng lớn miền Bắc, giao nhanh 24-72h đến Tuyên Quang.
- Hỗ trợ cắt, uốn, chấn theo yêu cầu; tư vấn kỹ thuật miễn phí.
- Thanh toán linh hoạt, đổi trả nếu lỗi sản xuất.
Hàng ngàn dự án tại Tuyên Quang và các tỉnh lân cận đã tin dùng qua Mạnh Hà: từ công trình công cộng, nhà máy đến du lịch sinh thái. Chọn Mạnh Hà để có Inox Đại Dương chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox Đại Dương tại Tuyên Quang
Inox Đại Dương tại Tuyên Quang có những chủng loại nào và phù hợp cho công trình gì?
Inox Đại Dương tại Tuyên Quang do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ phân phối bao gồm đa dạng chủng loại như inox 201, inox 304, inox 316, inox tấm, inox cuộn, inox ống, láp đặc inox và phụ kiện inox. Mỗi loại phù hợp với từng hạng mục khác nhau như gia công cơ khí, sản xuất thiết bị công nghiệp, thi công lan can – cầu thang, hệ thống bếp công nghiệp, bồn chứa, nhà xưởng và công trình dân dụng. Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và bề mặt sáng bóng, inox Đại Dương là lựa chọn tối ưu cho các dự án tại Tuyên Quang có yêu cầu cao về độ bền và tính thẩm mỹ.
Vì sao nên chọn mua Inox Đại Dương tại Tuyên Quang từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ?
Lý do nên lựa chọn Inox Đại Dương tại Tuyên Quang từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ là bởi sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO–CQ, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và giá thành cạnh tranh. Doanh nghiệp còn sở hữu hệ thống kho hàng lớn, sẵn sàng cung ứng số lượng lớn cho các dự án công nghiệp, đồng thời hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết giúp khách hàng chọn đúng mác thép và quy cách phù hợp.
Giá Inox Đại Dương tại Tuyên Quang hiện nay được tính như thế nào?
Giá Inox Đại Dương tại Tuyên Quang phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác inox (201, 304, 316), độ dày, kích thước, bề mặt hoàn thiện (BA, HL, No.1, 2B) và biến động thị trường nguyên liệu. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ luôn cập nhật bảng giá theo ngày, cam kết báo giá minh bạch, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn và hỗ trợ vận chuyển tận nơi tại Tuyên Quang.
Inox Đại Dương có đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và độ bền lâu dài không?
Inox Đại Dương được sản xuất theo quy trình kiểm soát nghiêm ngặt, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về thành phần hóa học và cơ lý tính. Khi phân phối tại Tuyên Quang, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp đầy đủ chứng từ kiểm định, giúp khách hàng yên tâm về độ bền, khả năng chống gỉ sét và tuổi thọ sử dụng lâu dài, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất nhẹ.
Inox Đại Dương tại Tuyên Quang có nhận cắt theo quy cách và gia công theo yêu cầu không?
Khách hàng khi mua Inox Đại Dương tại Tuyên Quang hoàn toàn có thể yêu cầu cắt tấm, xẻ băng, chấn gấp, gia công theo kích thước mong muốn. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ sở hữu máy móc hiện đại, đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao, đảm bảo sản phẩm sau gia công đạt độ chính xác và tính thẩm mỹ cao, tiết kiệm thời gian thi công cho đối tác.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com