Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ tự hào là đại lý ủy quyền phân phối chính hãng inox Đại Dương tại khu vực Tây Nguyên, bao gồm toàn tỉnh Lâm Đồng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm inox Đại Dương chính hãng 100%, đầy đủ CO – CQ gốc từ nhà máy, hóa đơn VAT đỏ, tem chống hàng giả, chứng nhận xuất xưởng và bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của Công ty Cổ phần Quốc tế Đại Dương OSS. Giao hàng tận nơi nhanh chóng đến các huyện xa như Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, chỉ từ 24–72 giờ tùy khối lượng.

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox

    Bảng báo giá Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Cuộn Inox (Inox Coil)

    Loại inox Độ dày (mm) Bề mặt Khổ rộng (mm) Đơn giá (VNĐ/kg)
    Inox 201 0.3 – 3.0 BA / 2B 1000 – 1500 29.000 – 49.000
    Inox 304 0.3 – 3.0 BA / 2B 1000 – 1500 52.000 – 68.000
    Inox 410 0.4 – 2.0 No.1 / 2B 1000 – 1250 27.000 – 35.000
    Inox 430 0.3 – 2.0 BA / 2B 1000 – 1250 20.000 – 40.000

    Tấm Inox (Inox Sheet)

    Loại inox Độ dày (mm) Kích thước phổ biến Đơn giá (VNĐ/kg)
    Inox 201 0.5 – 20 1000x2000 / 1220x2440 30.000 – 50.000
    Inox 304 0.5 – 25 1000x2000 / 1220x2440 53.000 – 70.000
    Inox 316 1.0 – 20 1000x2000 / 1500x3000 85.000 – 120.000

    Lưới Inox

    Loại lưới Quy cách Chất liệu Đơn giá (VNĐ/m² hoặc cuộn)
    Lưới hàn ô vuông 10x10 – 50x50 mm 201 / 304 220.000 – 650.000 /m²
    Lưới đan 1 mesh – 200 mesh 304 / 316 300.000 – 2.500.000 /cuộn
    Lưới mịn lọc Theo yêu cầu 304 / 316 Báo giá theo đơn

    Inox Màu (Inox PVD)

    Màu sắc Bề mặt Độ dày Đơn giá (VNĐ/tấm 1220x2440)
    Vàng gương 8K 0.6 – 1.2 2.200.000 – 3.800.000
    Đen gương 8K 0.6 – 1.2 2.300.000 – 3.900.000
    Vàng hồng Hairline 0.6 – 1.2 2.400.000 – 4.200.000
    Trắng xước HL 0.6 – 1.5 2.000.000 – 3.500.000

    Inox Đặc (Láp, Tròn đặc, Vuông đặc)

    Loại Quy cách Chất liệu Đơn giá (VNĐ/kg)
    Tròn đặc Phi 6 – Phi 200 201 35.000 – 50.000
    Tròn đặc Phi 6 – Phi 200 304 55.000 – 75.000
    Vuông đặc 10x10 – 50x50 304 58.000 – 78.000
    Lập là 3x20 – 10x100 201 / 304 38.000 – 70.000

    Phụ Kiện Inox & Ống Inox

    Sản phẩm Chất liệu Đơn giá (VNĐ/kg hoặc cái)
    Ống inox tròn 201 35.000 – 55.000
    Ống inox tròn 304 55.000 – 78.000
    Co, tê, cút inox 304 Báo giá theo kích thước
    Mặt bích inox 304 / 316 Báo giá theo tiêu chuẩn

    Ống Inox Đại Dương

    Loại ống inox Quy cách (Phi) Độ dày (mm) Chất liệu Giá tham khảo (VNĐ/cây)
    Ống inox tròn Φ21 – Φ27 0.8 – 1.2 Inox 201 220.000 – 380.000
    Ống inox tròn Φ34 – Φ60 1.0 – 1.5 Inox 304 520.000 – 1.250.000
    Ống inox tròn Φ76 – Φ114 1.2 – 2.0 Inox 316 1.800.000 – 3.600.000

     V Inox Đại Dương

    V inox Kích thước (mm) Độ dày Chất liệu Giá tham khảo (VNĐ/cây)
    V inox 20x20 – 30x30 1.0 – 1.5 Inox 201 260.000 – 420.000
    V inox 40x40 – 50x50 1.2 – 2.0 Inox 304 680.000 – 1.350.000
    V inox 60x60 – 75x75 2.0 – 3.0 Inox 316 1.800.000 – 3.200.000

    Hộp Inox Đại Dương

    Hộp inox Kích thước Độ dày Chất liệu Giá tham khảo (VNĐ/cây)
    Hộp vuông 20x20 – 30x30 0.8 – 1.2 Inox 201 240.000 – 450.000
    Hộp chữ nhật 20x40 – 30x60 1.0 – 1.5 Inox 304 650.000 – 1.480.000
    Hộp inox lớn 40x80 – 60x120 1.5 – 2.5 Inox 316 2.200.000 – 4.800.000

    U Inox Đại Dương

    U inox Kích thước Độ dày Chất liệu Giá tham khảo (VNĐ/cây)
    U inox 20x40 1.0 – 1.2 Inox 201 380.000 – 620.000
    U inox 30x60 1.2 – 1.8 Inox 304 980.000 – 1.850.000
    U inox 50x100 2.0 – 3.0 Inox 316 2.600.000 – 4.500.000

    Inox Đại Dương có chống ăn mòn hóa chất không?

    Có, và khả năng chống ăn mòn hóa chất của inox Đại Dương là một trong những điểm mạnh nổi bật nhất, đặc biệt phù hợp với môi trường nông nghiệp và chế biến tại Lâm Đồng – nơi sử dụng nhiều phân bón lỏng, thuốc trừ sâu, axit hữu cơ từ quá trình lên men cà phê, chè, rau củ.

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Inox 304 (SUS 304): Chống ăn mòn tốt với hầu hết các hóa chất hữu cơ thông thường (axit citric từ trái cây, axit lactic từ lên men cà phê/chè, axit acetic nhẹ, phân bón lỏng pha loãng). Không bị ăn mòn đáng kể trong môi trường pH 4–10. Tại Lâm Đồng, inox 304 được dùng rất nhiều trong các nhà máy chế biến cà phê, chè, rau củ Đà Lạt, Bảo Lộc mà không bị rỗ bề mặt sau nhiều năm sử dụng. Phù hợp cho ống dẫn nước tưới tiêu, khung nhà kính, máng thu hoạch rau, bồn chứa phân hữu cơ lỏng, bàn rửa chế biến nông sản. Thử nghiệm phun axit nhẹ cho thấy inox 304 Đại Dương duy trì bề mặt tốt sau 200–400 giờ tiếp xúc liên tục.

    Inox 316 / 316L (SUS 316 / SUS 316L): Chống ăn mòn hóa chất vượt trội nhờ thêm 2–3% Molypden. Chịu được axit sulfuric loãng, axit phosphoric, axit nitric nhẹ, muối clorua ở nồng độ trung bình – rất phù hợp cho nhà kính sử dụng phân bón chứa clorua, bồn chứa hóa chất tưới tiêu, ống dẫn dung dịch dinh dưỡng thủy canh, khung máy móc chế biến cà phê ướt. Thử nghiệm phun muối + axit theo ASTM B117 cho thấy inox 316 Đại Dương đạt > 500–1000 giờ mà không xuất hiện rỗ hoặc gỉ – lý tưởng cho các trang trại Đà Lạt, Bảo Lộc dùng hóa chất thường xuyên.

    Inox 201: Chống ăn mòn hóa chất ở mức trung bình, chỉ phù hợp với môi trường ít tiếp xúc hóa chất (khung bàn ghế quán cà phê, khung nhà lưới không phun thuốc mạnh). Không khuyến khích dùng trong môi trường có axit hữu cơ hoặc phân bón lỏng lâu dài.

    Tóm lại, với các công trình nông nghiệp, chế biến tại Lâm Đồng, inox Đại Dương 304 và 316 là lựa chọn lý tưởng để chống ăn mòn hóa chất hiệu quả, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị lên 15–30 năm mà không cần thay thế thường xuyên.

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Sự khác nhau giữa inox 201 và 304 của Đại Dương là gì?

    Inox 201 và 304 của Đại Dương là hai mác phổ biến nhất, nhưng có sự khác biệt lớn về thành phần, tính chất và ứng dụng:

    Thành phần hóa học

    • Inox 201: Crom 16–18%, Niken 1–1.5%, Mangan cao (5.5–7.5%), ít Niken hơn → giá rẻ hơn do giảm phụ thuộc vào Niken đắt đỏ.
    • Inox 304: Crom 18–20%, Niken 8–10.5%, không Mangan cao → giá cao hơn do Niken chiếm tỷ lệ lớn.

    Khả năng chống ăn mòn

    • Inox 201: Chống ăn mòn trung bình, dễ bị rỗ trong môi trường ẩm axit hoặc có clorua (không phù hợp Đà Lạt mưa nhiều hoặc nhà kính dùng phân bón).
    • Inox 304: Chống ăn mòn tốt hơn hẳn, chịu được axit nhẹ, nước mưa axit, độ ẩm cao – lý tưởng cho Lâm Đồng.

    Độ bền kéo & chịu lực

    • Inox 201: Độ bền kéo cao hơn (650–850 MPa), cứng hơn, chịu lực tốt cho khung chịu tải nhẹ.
    • Inox 304: Độ bền kéo 515–720 MPa, độ giãn dài cao hơn (40–60%), dẻo dai hơn, dễ uốn cong mà không nứt.

    Từ tính

    • Inox 201: Có từ tính nhẹ (dễ hút nam châm).
    • Inox 304: Không từ tính (không hút nam châm) – dễ nhận biết hàng thật.

    Giá thành

    • Inox 201: Rẻ hơn 30–50% so với 304.
    • Inox 304: Đắt hơn nhưng tiết kiệm chi phí dài hạn nhờ ít phải thay thế.

    Ứng dụng tại Lâm Đồng

    • Inox 201: Khung bàn ghế quán cà phê đường phố, khung nhà lưới đơn giản, lan can nhà ở không tiếp xúc hóa chất.
    • Inox 304: Khung nhà kính trồng rau hoa Đà Lạt, ống dẫn nước tưới, bồn rửa chế biến cà phê/chè, lan can resort, bàn ghế nhà hàng cao cấp.

    Tóm lại, nếu công trình tại Lâm Đồng tiếp xúc với độ ẩm cao, axit hữu cơ hoặc cần tuổi thọ dài, nên ưu tiên inox 304 Đại Dương. Inox 201 chỉ phù hợp cho các ứng dụng trang trí, chịu lực nhẹ và chi phí hạn chế.

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Inox Đại Dương chuyên về inox công nghiệp hay inox trang trí?

    Inox Đại Dương chuyên sản xuất cả hai dòng, nhưng thế mạnh lớn nhất là inox công nghiệp chất lượng cao kết hợp bề mặt trang trí đẹp.

    Inox công nghiệp: ống, hộp, tấm, láp đạt tiêu chuẩn ASTM A554, EN 10217-7, JIS G3459, phù hợp cho hệ thống đường ống, bồn chứa, khung máy móc, băng chuyền, thiết bị xử lý nước thải, nhà máy chế biến nông sản, nhà kính, nhà lưới.

    Tại Lâm Đồng, dòng này được dùng rất nhiều trong các nhà máy chế biến cà phê, chè, rau hoa Đà Lạt, Bảo Lộc. Inox trang trí: bề mặt bóng gương (Mirror), xước tóc (Hairline), No.4, mạ màu vàng/đen/xanh/rainbow, dùng cho lan can, tay vịn, ốp tường, ốp cột, quầy bar, bàn ghế, biển hiệu, nội thất cao cấp. Dòng này phổ biến trong các resort, khách sạn, quán cà phê, homestay Đà Lạt, Bảo Lộc.

    Tóm lại, Inox Đại Dương cung cấp giải pháp toàn diện: vừa đáp ứng tính kỹ thuật công nghiệp (chống ăn mòn hóa chất, chịu lực, chịu nhiệt) vừa đáp ứng tính thẩm mỹ trang trí cao cấp – phù hợp mọi loại công trình tại Lâm Đồng.

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Quy trình kiểm soát chất lượng của Inox Đại Dương như thế nào?

    Inox Đại Dương áp dụng quy trình kiểm soát chất lượng khép kín theo tiêu chuẩn quốc tế, từ nguyên liệu đến thành phẩm:

    1. Kiểm tra nguyên liệu đầu vào: thép cuộn nhập khẩu được kiểm tra thành phần hóa học bằng máy quang phổ (Spectrometer) để đảm bảo đúng tỷ lệ Crom, Niken, Molypden.
    2. Cán nguội & cắt cuộn: kiểm soát độ dày bằng micromet kỹ thuật số, sai số ±0.01 mm. Bề mặt kiểm tra bằng đèn LED cường độ cao để phát hiện vết xước, lõm, rỗ.
    3. Hàn TIG tự động: hàn không dùng que hàn phụ, mối hàn kiểm tra siêu âm (UT) và thẩm thấu (PT) 100%.
    4. Đánh bóng bề mặt: đánh bóng nhiều cấp độ (No.4, HL, BA, Mirror) bằng máy tự động. Kiểm tra độ nhám Ra < 0.4 µm cho bề mặt bóng gương.
    5. Cắt laser & cắt theo kích thước: máy CNC đảm bảo sai số ±0.1 mm.
    6. Kiểm tra cuối cùng: kiểm tra trực quan 100%, lấy mẫu kiểm tra độ bền kéo, độ giãn dài, độ cứng Rockwell, thử nghiệm phun muối ASTM B117 (inox 304 > 200 giờ, inox 316 > 500 giờ).
    7. Đóng gói: bọc màng PE, đóng kiện gỗ/pallet, dán tem chống giả có mã QR truy xuất nguồn gốc.

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Sai số kỹ thuật của các loại Inox Đại Dương là bao nhiêu?

    Theo công bố chính thức từ nhà máy Đại Dương OSS và tiêu chuẩn sản xuất:

    • Độ dày ống/hộp/tấm: ≤ 1.0 mm: ±0.05 mm đến ±0.08 mm; 1.0–3.0 mm: ±0.08 mm đến ±0.10 mm; > 3.0 mm: ±0.10 mm – ±0.15 mm.
    • Đường kính ngoài ống tròn: ≤ 50 mm: ±0.10 mm đến ±0.15 mm; 50–100 mm: ±0.15 mm – ±0.20 mm; > 100 mm: ±0.20 mm – ±0.30 mm.
    • Kích thước hộp vuông/chữ nhật: cạnh ≤ 50 mm: ±0.15 mm; 50–100 mm: ±0.20 mm; > 100 mm: ±0.25 mm – ±0.30 mm.
    • Độ thẳng ống/hộp: ≤ 1.5 mm/m.
    • Độ vuông góc mối hàn: góc lệch ≤ 0.5 độ.

    Khả năng chịu lực của inox Đại Dương?

    Khả năng chịu lực phụ thuộc vào mác thép và độ dày:

    • Inox 201: độ bền kéo khoảng 650–850 MPa, độ giãn dài 40–50%, độ cứng cao, phù hợp chịu lực trung bình (lan can, khung bàn ghế, khung mái che nhà kính Đà Lạt).
    • Inox 304/304L: độ bền kéo 515–720 MPa, độ giãn dài 40–60%, chịu lực tốt trong môi trường ăn mòn nhẹ.
    • Inox 316/316L: độ bền kéo 485–690 MPa, độ giãn dài 40–55%, chịu lực tương đương 304 nhưng chống ăn mòn tốt hơn.

    Ở độ dày 1.2–2.0 mm, ống/hộp inox Đại Dương đủ khả năng chịu lực cho lan can cao 1.1–1.2 m, khung nhà lưới diện tích lớn, khung mái che tại các trang trại Đà Lạt, Bảo Lộc.

    Inox Đại Dương có sản xuất inox đục lỗ không?

    Có. Inox Đại Dương cung cấp **inox đục lỗ (perforated stainless steel)** theo yêu cầu khách hàng, chủ yếu từ tấm inox 304 và 316.

    Kích thước lỗ: tròn Ø1 mm – Ø20 mm, vuông 5×5 mm – 20×20 mm, hình chữ nhật, hình lục giác…

    Khoảng cách lỗ (pitch): 2 mm – 50 mm tùy thiết kế. Độ dày tấm đục lỗ: 0.5 mm – 3.0 mm. Tỷ lệ đục lỗ: 20–60% diện tích. Ứng dụng tại Lâm Đồng: tấm che nắng nhà kính, tấm thông gió nhà lưới trồng rau hoa, tấm lọc trong hệ thống tưới tiêu, tấm chắn gió cho trang trại cà phê, tấm trang trí nội thất quán cà phê Đà Lạt. Khách hàng có thể gửi bản vẽ đục lỗ, nhà máy Đại Dương sản xuất theo yêu cầu với độ chính xác cao, cạnh lỗ sạch, không ba via.

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Inox Đại Dương có đảm bảo vận chuyển xa không?

    Có – và đây là một trong những điểm mạnh của hệ thống phân phối Tôn Thép Mạnh Hà.

    Đóng gói chuyên nghiệp: bọc màng PE từng bó, đóng kiện gỗ chắc chắn hoặc pallet, quấn màng co PE chống ẩm, chống xước. Vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng có mui bạt kín, tránh mưa, bụi đường xa.

    Bảo hiểm hàng hóa 100% giá trị lô hàng trong quá trình vận chuyển. Giao hàng tận nơi đến các huyện xa của Lâm Đồng như Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông… chỉ từ 24–72 giờ tùy khối lượng. Hỗ trợ bốc xếp tại công trình, kiểm tra hàng trước khi thanh toán. Đội xe tải lớn, chạy tuyến cố định Đà Lạt – Bảo Lộc – Di Linh – Đức Trọng hàng ngày, đảm bảo giao đúng tiến độ công trình.

    Inox Đại Dương chính hãng tại Lâm Đồng không chỉ chống ăn mòn hóa chất tốt, chịu lực cao, sai số kỹ thuật nhỏ, mà còn đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công nghiệp (nhà kính, nhà lưới, chế biến nông sản) đến trang trí (resort, quán cà phê, nội thất cao cấp). Với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sản xuất inox đục lỗ theo yêu cầu và khả năng vận chuyển xa an toàn, inox Đại Dương là giải pháp tối ưu cho mọi công trình tại Đà Lạt, Bảo Lộc, Di Linh, Đức Trọng, Đơn Dương…

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

    Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM

    Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

    Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM

    CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
    0932.181.345 (Ms. Thúy)
    0902.774.111 (Ms. Trang)
    0933.991.222 (Ms. Xí)
    0932.337.337 (Ms. Ngân)
    0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
    0936.600.600 (Mr Dinh)
    0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp về Inox Đại Dương tại Lâm Đồng

    Inox Đại Dương tại Lâm Đồng do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ phân phối bao gồm inox 201, inox 304, inox 316 với đa dạng quy cách như ống inox, hộp inox, tấm inox, cuộn inox và phụ kiện inox. Mỗi loại đều có đặc tính riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu lực, phù hợp cho công trình dân dụng, nhà xưởng, lan can, cầu thang, nội thất, hệ thống cấp thoát nước và cả môi trường ẩm ướt đặc trưng tại Lâm Đồng.

    Sản phẩm Inox Đại Dương tại Lâm Đồng được cam kết chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ đảm bảo chất lượng ổn định, bề mặt sáng bóng, độ dày chuẩn, giá thành cạnh tranh và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình giúp khách hàng lựa chọn đúng vật tư cho từng hạng mục.

    Giá Inox Đại Dương tại Lâm Đồng phụ thuộc vào mác thép (201, 304, 316), độ dày, kích thước, số lượng đặt hàng và biến động thị trường nguyên liệu. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ luôn cập nhật bảng giá mới nhất, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn và hỗ trợ báo giá nhanh chóng, minh bạch cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

    Với đặc trưng khí hậu mát mẻ, độ ẩm cao tại Lâm Đồng, Inox Đại Dương đặc biệt là inox 304 và inox 316 có khả năng chống oxy hóa và chống gỉ sét vượt trội. Khi được thi công đúng kỹ thuật và bảo trì định kỳ, sản phẩm có tuổi thọ cao, giữ được độ sáng bóng và tính thẩm mỹ lâu dài.

    Ngoài cung cấp vật tư, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ còn nhận gia công cắt, chấn, đột lỗ, hàn lắp theo bản vẽ kỹ thuật. Dịch vụ gia công Inox Đại Dương tại Lâm Đồng giúp tiết kiệm thời gian thi công, đảm bảo kích thước chính xác và đáp ứng yêu cầu riêng của từng công trình.

    Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng và vị trí công trình, tuy nhiên CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ luôn tối ưu kho bãi và vận chuyển để giao nhanh trong ngày hoặc theo lịch hẹn. Đơn hàng lớn sẽ được sắp xếp xe tải chuyên dụng đảm bảo an toàn và đúng tiến độ.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111