Trong bối cảnh tỉnh Hà Nam đang phát triển mạnh mẽ với các khu công nghiệp lớn như Đồng Văn, Châu Sơn và các dự án sản xuất, chế biến, nhu cầu về vật liệu thép không gỉ chất lượng cao ngày càng tăng. Inox Đại Dương nổi lên như thương hiệu hàng đầu Việt Nam, cung cấp sản phẩm inox đa dạng, đạt tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với môi trường công nghiệp tại Hà Nam.
Hà Nam, với vị trí gần Hà Nội và các tuyến giao thông quan trọng, đang thu hút nhiều nhà máy sản xuất thực phẩm, cơ khí, xây dựng. Trong môi trường có độ ẩm cao, bụi bẩn công nghiệp và đôi khi tiếp xúc hóa chất nhẹ, Inox Đại Dương mang lại lợi thế vượt trội nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ lâu dài. Từ ống inox dùng trong hệ thống dẫn khí, tấm inox ốp tường nhà xưởng đến các chi tiết cơ khí, sản phẩm Inox Đại Dương đã chứng minh giá trị thực tế tại các khu công nghiệp địa phương.

Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá Inox Đại Dương tại Hà Nam
Cuộn Inox (Inox Coil)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Bề mặt | Khổ rộng (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 29.000 – 49.000 |
| Inox 304 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 52.000 – 68.000 |
| Inox 410 | 0.4 – 2.0 | No.1 / 2B | 1000 – 1250 | 27.000 – 35.000 |
| Inox 430 | 0.3 – 2.0 | BA / 2B | 1000 – 1250 | 20.000 – 40.000 |
Tấm Inox (Inox Sheet)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Kích thước phổ biến | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.5 – 20 | 1000x2000 / 1220x2440 | 30.000 – 50.000 |
| Inox 304 | 0.5 – 25 | 1000x2000 / 1220x2440 | 53.000 – 70.000 |
| Inox 316 | 1.0 – 20 | 1000x2000 / 1500x3000 | 85.000 – 120.000 |
Lưới Inox
| Loại lưới | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/m² hoặc cuộn) |
|---|---|---|---|
| Lưới hàn ô vuông | 10x10 – 50x50 mm | 201 / 304 | 220.000 – 650.000 /m² |
| Lưới đan | 1 mesh – 200 mesh | 304 / 316 | 300.000 – 2.500.000 /cuộn |
| Lưới mịn lọc | Theo yêu cầu | 304 / 316 | Báo giá theo đơn |
Inox Màu (Inox PVD)
| Màu sắc | Bề mặt | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/tấm 1220x2440) |
|---|---|---|---|
| Vàng gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.200.000 – 3.800.000 |
| Đen gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.300.000 – 3.900.000 |
| Vàng hồng | Hairline | 0.6 – 1.2 | 2.400.000 – 4.200.000 |
| Trắng xước | HL | 0.6 – 1.5 | 2.000.000 – 3.500.000 |
Inox Đặc (Láp, Tròn đặc, Vuông đặc)
| Loại | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 201 | 35.000 – 50.000 |
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 304 | 55.000 – 75.000 |
| Vuông đặc | 10x10 – 50x50 | 304 | 58.000 – 78.000 |
| Lập là | 3x20 – 10x100 | 201 / 304 | 38.000 – 70.000 |
Phụ Kiện Inox & Ống Inox
| Sản phẩm | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg hoặc cái) |
|---|---|---|
| Ống inox tròn | 201 | 35.000 – 55.000 |
| Ống inox tròn | 304 | 55.000 – 78.000 |
| Co, tê, cút inox | 304 | Báo giá theo kích thước |
| Mặt bích inox | 304 / 316 | Báo giá theo tiêu chuẩn |
Ống Inox Đại Dương
| Loại ống inox | Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ống inox tròn | Φ21 – Φ27 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 220.000 – 380.000 |
| Ống inox tròn | Φ34 – Φ60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 520.000 – 1.250.000 |
| Ống inox tròn | Φ76 – Φ114 | 1.2 – 2.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.600.000 |
V Inox Đại Dương
| V inox | Kích thước (mm) | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V inox | 20x20 – 30x30 | 1.0 – 1.5 | Inox 201 | 260.000 – 420.000 |
| V inox | 40x40 – 50x50 | 1.2 – 2.0 | Inox 304 | 680.000 – 1.350.000 |
| V inox | 60x60 – 75x75 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.200.000 |
Hộp Inox Đại Dương
| Hộp inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Hộp vuông | 20x20 – 30x30 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 240.000 – 450.000 |
| Hộp chữ nhật | 20x40 – 30x60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 650.000 – 1.480.000 |
| Hộp inox lớn | 40x80 – 60x120 | 1.5 – 2.5 | Inox 316 | 2.200.000 – 4.800.000 |
U Inox Đại Dương
| U inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| U inox | 20x40 | 1.0 – 1.2 | Inox 201 | 380.000 – 620.000 |
| U inox | 30x60 | 1.2 – 1.8 | Inox 304 | 980.000 – 1.850.000 |
| U inox | 50x100 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 2.600.000 – 4.500.000 |
Giới thiệu về Inox Đại Dương và sự hiện diện tại Hà Nam
Inox Đại Dương thuộc Công ty Cổ phần Quốc tế Đại Dương O S S, thành lập năm 2001, với hai nhà máy hiện đại tại Đức Hòa (Long An) và Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu). Công suất sản xuất lớn, lên đến hàng chục nghìn tấn mỗi năm, giúp thương hiệu này dẫn đầu thị trường inox Việt Nam và xuất khẩu sang nhiều quốc gia. Sản phẩm đạt chứng nhận ISO 9001:2015, EN 10217-7 (châu Âu), ASTM A554 (Mỹ), JIS G3459 (Nhật Bản), đảm bảo chất lượng cao cho mọi ứng dụng.

Tại Hà Nam, dù không có nhà máy trực tiếp, Inox Đại Dương được phân phối rộng rãi qua hệ thống đại lý lớn như Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Các doanh nghiệp địa phương sử dụng inox Đại Dương trong chế tạo máy móc, hệ thống ống dẫn, trang trí nội thất nhà xưởng. Với khí hậu miền Bắc ẩm ướt, sản phẩm giúp giảm thiểu ăn mòn, kéo dài tuổi thọ công trình lên hàng chục năm.
Lịch sử phát triển của Inox Đại Dương bắt đầu từ nhập khẩu, chuyển sang sản xuất nội địa để kiểm soát chất lượng. Nhà máy Đức Hòa chuyên ống và láp, Phú Mỹ chuyên cuộn cán nguội, cung cấp nguyên liệu ổn định. Tại Hà Nam, sự kết hợp này hỗ trợ các dự án công nghiệp nhanh chóng, giảm thời gian chờ đợi và chi phí logistics.
Bề mặt Inox Đại Dương có những loại hoàn thiện nào? Đa dạng và ứng dụng
Inox Đại Dương cung cấp nhiều loại bề mặt hoàn thiện, đáp ứng từ công nghiệp đến trang trí. Các loại phổ biến bao gồm:
- No.1: Bề mặt thô sau cán nóng, mờ đục, dùng cho công nghiệp nặng, chịu lực tốt.
- 2B: Bề mặt cán nguội bóng nhẹ, nhẵn mịn, phổ biến nhất cho ống, tấm dùng trong thực phẩm, y tế.
- BA: Bề mặt gương bóng cao, phản chiếu tốt, dùng trang trí nội thất, ốp tường.
- No.4 (HL - Hairline): Bề mặt xước vân mịn, sang trọng, dùng lan can, cửa, nội thất cao cấp.
- No.8 (8K): Bề mặt gương siêu bóng, phản chiếu rõ nét, dùng trang trí kiến trúc hiện đại.
- Mờ, bóng, xước tùy chỉnh: Có thể gia công thêm theo yêu cầu.
Tại Hà Nam, bề mặt 2B và No.4 được ưa chuộng trong nhà máy chế biến thực phẩm nhờ dễ vệ sinh, chống bám bẩn. Bề mặt BA dùng cho nội thất văn phòng khu công nghiệp, tăng tính thẩm mỹ. Sự đa dạng giúp khách hàng chọn phù hợp ngân sách và mục đích sử dụng.
Ví dụ, trong sản xuất ống inox Đại Dương, bề mặt 2B đảm bảo độ nhẵn cao, giảm tích tụ vi khuẩn. Bề mặt HL mang lại vẻ đẹp hiện đại cho các công trình xây dựng tại Phủ Lý, Bình Lục.

Inox Đại Dương có chống ăn mòn tốt không? Phân tích chi tiết
Inox Đại Dương có khả năng chống ăn mòn xuất sắc nhờ hàm lượng crom cao (ít nhất 10.5-18%), tạo lớp màng oxit bảo vệ tự nhiên. Các mác phổ biến như 304, 316 chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm, axit nhẹ, muối.
Inox 304 Đại Dương chống ăn mòn tốt ở môi trường thông thường, phù hợp khí hậu Hà Nam. Inox 316 thêm molypden, chống clorua vượt trội, dùng cho khu vực gần sông Hồng hoặc tiếp xúc hóa chất. So với inox thông thường, Đại Dương giảm thiểu rỗ ăn mòn, ố màu.
Trong môi trường công nghiệp Hà Nam, với bụi kim loại và độ ẩm cao, Inox Đại Dương giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì. Nhiều nhà máy tại Đồng Văn sử dụng ống inox 304 Đại Dương cho hệ thống dẫn nước, khí nén mà không lo gỉ sét sau nhiều năm.
Lợi ích: Chống oxy hóa, chịu axit/kiềm nhẹ, an toàn cho thực phẩm và y tế. Bảo dưỡng định kỳ bằng lau chùi đơn giản giúp duy trì hiệu suất chống ăn mòn lâu dài.

Công nghệ hàn Inox Đại Dương là gì? Quy trình và ưu điểm
Inox Đại Dương sử dụng công nghệ hàn TIG (Tungsten Inert Gas) hiện đại cho ống inox, đảm bảo mối hàn chắc chắn, đẹp, không khuyết tật. Hàn TIG dùng điện cực vonfram không nóng chảy, khí bảo vệ argon, tạo mối hàn sạch, chống oxy hóa.
Quy trình: Chuẩn bị mép hàn sạch, hàn với dòng điện chính xác, kiểm tra siêu âm hoặc X-quang. Kết quả: Mối hàn mịn, chịu lực cao, phù hợp tiêu chuẩn EN 10217-7, ASTM A554.
Tại Hà Nam, các xưởng cơ khí dùng ống inox Đại Dương hàn TIG dễ dàng, tạo khung máy, ống dẫn mà không lo nứt. Ưu điểm: Độ bền cao, thẩm mỹ tốt, dễ gia công thêm.
So với hàn thông thường, công nghệ TIG giảm thiểu biến dạng nhiệt, giữ nguyên tính chất chống ăn mòn. Điều này lý tưởng cho sản xuất thiết bị công nghiệp chính xác.

Quy cách đóng gói Inox Đại Dương như thế nào? An toàn và tiện lợi
Inox Đại Dương đóng gói chuyên nghiệp để bảo vệ sản phẩm trong vận chuyển. Ống tròn/vuông: Đóng bó bằng dây đai nhựa, bọc màng PE chống xước, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu. Tấm/cuộn: Đóng kiện gỗ hoặc pallet, bọc chống ẩm, dán nhãn rõ mác thép, kích thước.
Láp (cây tròn đặc): Đóng bó, bọc đầu chống va đập. Toàn bộ lô hàng kèm CO/CQ, hướng dẫn bảo quản. Tại Hà Nam, đóng gói chắc chắn giúp giao hàng an toàn, giảm hư hỏng.
Lợi ích: Dễ bốc dỡ, lưu kho, tránh xước bề mặt. Khách hàng nhận hàng nguyên vẹn, sẵn sàng sử dụng.
Độ bóng của Inox Đại Dương đạt tiêu chuẩn nào? Chi tiết các cấp độ
Độ bóng Inox Đại Dương đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS. Bề mặt 2B: Độ bóng trung bình, nhẵn mịn. BA: Độ bóng cao, gương. No.8: Siêu bóng, phản chiếu rõ. HL/No.4: Vân xước mịn, độ bóng vừa phải.
Đo lường bằng thiết bị chuyên dụng, đảm bảo đồng đều. Tại Hà Nam, bề mặt bóng cao dùng cho trang trí, bề mặt mờ dùng công nghiệp để giảm bám vân tay.
Ưu điểm: Độ bóng cao tăng thẩm mỹ, dễ vệ sinh; bề mặt xước che khuyết điểm tốt hơn.

Khả năng chịu nhiệt của Inox Đại Dương là bao nhiêu độ C? Ứng dụng thực tế
Inox Đại Dương chịu nhiệt tốt tùy mác: Inox 304 chịu liên tục 925°C, gián đoạn 870°C; 316 chịu tương tự; 430 chịu 815-870°C. Nhiệt độ nóng chảy khoảng 1400-1450°C.
Tại Hà Nam, dùng trong lò sấy, thiết bị nhiệt độ cao mà không biến dạng. Inox 304 Đại Dương dùng ống dẫn hơi nóng trong nhà máy chế biến.
Lợi ích: Giữ tính chất cơ học ở nhiệt độ cao, chống oxy hóa, phù hợp công nghiệp thực phẩm, hóa chất.
Inox Đại Dương có dễ mạ màu không? Quy trình và lợi ích
Có, Inox Đại Dương dễ mạ màu bằng PVD chân không hoặc mạ điện, tạo màu vàng, đen, xanh, hồng trên nền 304/201. Lớp mạ bền, chống xước, giữ màu lâu.
Tại Hà Nam, inox mạ màu dùng trang trí nội thất, cửa cuốn, biển hiệu. Lợi ích: Tăng thẩm mỹ, chống ăn mòn thêm, dễ vệ sinh.
Quy trình: Làm sạch bề mặt, mạ trong buồng chân không, kiểm tra độ bám dính.
Inox Đại Dương được kiểm tra cơ tính bằng phương pháp nào? Quy trình nghiêm ngặt
Kiểm tra cơ tính bằng thử kéo (độ bền kéo, giãn dài), thử cứng Rockwell/Brinell, thử uốn. Sử dụng máy quang phổ phân tích thành phần hóa học.
Mọi lô hàng kiểm tra theo ISO 9001:2015, đảm bảo đạt chuẩn. Tại Hà Nam, chứng nhận này giúp dễ dàng sử dụng trong dự án yêu cầu chất lượng cao.
Lợi ích: Đảm bảo độ bền, chịu lực, an toàn sử dụng.
Làm sao kéo dài tuổi thọ Inox Đại Dương trong môi trường khắc nghiệt? Mẹo thực tế
Để kéo dài tuổi thọ: Vệ sinh định kỳ bằng nước ấm + xà phòng nhẹ, tránh hóa chất mạnh. Thụ động hóa bề mặt bằng axit nitric để tăng lớp bảo vệ. Tránh tiếp xúc kim loại khác gây ăn mòn điện hóa. Sử dụng mác phù hợp (316 cho môi trường muối/axit).
Tại Hà Nam, lau chùi bề mặt hàng tháng, che chắn bụi công nghiệp giúp inox bền 20-50 năm. Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập.
Lợi ích: Giảm chi phí thay thế, giữ thẩm mỹ, an toàn lâu dài.

Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà – Đối tác đáng tin cậy tại Hà Nam
Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý lớn Inox Đại Dương, cung cấp đầy đủ sản phẩm với chiết khấu cao 10-20% cho đơn lớn. Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, giao hàng tận nơi Hà Nam nhanh chóng.
Hỗ trợ tư vấn miễn phí, kỹ thuật gia công, đổi trả linh hoạt. Với kinh nghiệm lâu năm, Mạnh Hà phục vụ hàng ngàn dự án, mang lại giá trị tốt nhất cho khách hàng.
Ứng dụng thực tế Inox Đại Dương tại Hà Nam và lợi ích
Dùng trong nhà xưởng (ống dẫn, khung), chế biến thực phẩm (bồn chứa), xây dựng (lan can). Lợi ích: Bền bỉ, thẩm mỹ, tiết kiệm bảo trì.
Chọn Inox Đại Dương tại Hà Nam ngay hôm nay
Inox Đại Dương tại Hà Nam là lựa chọn tối ưu với đặc tính vượt trội và hỗ trợ từ Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Liên hệ ngay để nhận tư vấn, chiết khấu cao và sản phẩm chất lượng!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox Đại Dương tại Hà Nam
Inox Đại Dương tại Hà Nam có những chủng loại nào và phù hợp với nhu cầu sử dụng ra sao?
Inox Đại Dương tại Hà Nam do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ phân phối bao gồm đa dạng chủng loại như inox 201, inox 304, inox 316, inox tấm, inox cuộn, inox hộp, inox ống và inox đặc. Mỗi loại được ứng dụng cho từng nhu cầu khác nhau, từ gia công cơ khí, xây dựng nhà xưởng, trang trí nội thất đến sản xuất thiết bị công nghiệp và dân dụng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng vật liệu theo mục đích sử dụng và ngân sách đầu tư.
Chất lượng Inox Đại Dương tại Hà Nam có đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật không?
Inox Đại Dương tại Hà Nam được CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cam kết cung cấp với đầy đủ chứng chỉ chất lượng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến trong ngành thép không gỉ. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, chịu lực và chịu nhiệt hiệu quả, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các công trình công nghiệp và dân dụng.
Giá Inox Đại Dương tại Hà Nam hiện nay được tính như thế nào?
Giá Inox Đại Dương tại Hà Nam phụ thuộc vào mác thép, độ dày, kích thước, số lượng đặt hàng và biến động thị trường nguyên vật liệu. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ luôn cập nhật bảng giá cạnh tranh, minh bạch và hỗ trợ báo giá nhanh chóng, giúp khách hàng tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng inox chính hãng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ có hỗ trợ gia công Inox Đại Dương theo yêu cầu tại Hà Nam không?
Bên cạnh việc phân phối Inox Đại Dương tại Hà Nam, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ còn cung cấp dịch vụ cắt, chấn, dập, gia công theo bản vẽ kỹ thuật. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí vận chuyển và đảm bảo sản phẩm hoàn thiện đúng kích thước, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật cho từng dự án cụ thể.
Vì sao nên chọn Inox Đại Dương tại Hà Nam thay vì các thương hiệu khác?
Inox Đại Dương tại Hà Nam được đánh giá cao nhờ độ ổn định về chất lượng, bề mặt sáng đẹp, độ bền vượt trội và khả năng chống oxy hóa tốt. Khi mua tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, khách hàng còn được tư vấn kỹ thuật tận tình, giao hàng nhanh và chính sách hậu mãi rõ ràng, tạo sự an tâm lâu dài.
Inox Đại Dương tại Hà Nam được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Inox Đại Dương tại Hà Nam được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất bồn bể, lan can, cầu thang, thiết bị nhà bếp công nghiệp, kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo và trang trí nội ngoại thất. Nhờ đặc tính chống gỉ và chịu lực tốt, sản phẩm phù hợp với môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com