An Giang, vùng đất miền Tây Nam Bộ giàu phù sa sông nước, với hệ thống sông ngòi chằng chịt, khí hậu ẩm ướt quanh năm, độ ẩm cao, tiếp xúc thường xuyên với nước sông, nước mưa, phù sa bồi đắp và môi trường có tính axit nhẹ từ phân bón nông nghiệp, đòi hỏi vật liệu xây dựng, cơ khí và chế biến phải sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao, dễ vệ sinh bề mặt và tuổi thọ dài hạn để giảm thiểu chi phí bảo trì.

Trong bối cảnh kinh tế An Giang phát triển mạnh về nông nghiệp, thủy sản, chế biến thực phẩm và xây dựng dân dụng, Inox Đại Dương nổi lên như giải pháp tối ưu, được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu, xưởng cơ khí, trang trại cá tra, nhà máy sấy gạo và nội thất tại Long Xuyên, Châu Đốc, Thoại Sơn, Tri Tôn, Châu Phú tin dùng.
Là đơn vị phân phối uy tín hàng đầu miền Nam, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ mang đến nguồn hàng Inox Đại Dương chính hãng 100%, đầy đủ chứng từ CO-CQ (chứng nhận xuất xứ và chất lượng), chất lượng ổn định, giao hàng nhanh chóng, giúp khách hàng yên tâm áp dụng trong mọi dự án từ nhỏ lẻ đến quy mô lớn.
Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá Inox Đại Dương tại An Giang
Cuộn Inox (Inox Coil)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Bề mặt | Khổ rộng (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 29.000 – 49.000 |
| Inox 304 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 52.000 – 68.000 |
| Inox 410 | 0.4 – 2.0 | No.1 / 2B | 1000 – 1250 | 27.000 – 35.000 |
| Inox 430 | 0.3 – 2.0 | BA / 2B | 1000 – 1250 | 20.000 – 40.000 |
Tấm Inox (Inox Sheet)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Kích thước phổ biến | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.5 – 20 | 1000x2000 / 1220x2440 | 30.000 – 50.000 |
| Inox 304 | 0.5 – 25 | 1000x2000 / 1220x2440 | 53.000 – 70.000 |
| Inox 316 | 1.0 – 20 | 1000x2000 / 1500x3000 | 85.000 – 120.000 |
Lưới Inox
| Loại lưới | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/m² hoặc cuộn) |
|---|---|---|---|
| Lưới hàn ô vuông | 10x10 – 50x50 mm | 201 / 304 | 220.000 – 650.000 /m² |
| Lưới đan | 1 mesh – 200 mesh | 304 / 316 | 300.000 – 2.500.000 /cuộn |
| Lưới mịn lọc | Theo yêu cầu | 304 / 316 | Báo giá theo đơn |
Inox Màu (Inox PVD)
| Màu sắc | Bề mặt | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/tấm 1220x2440) |
|---|---|---|---|
| Vàng gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.200.000 – 3.800.000 |
| Đen gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.300.000 – 3.900.000 |
| Vàng hồng | Hairline | 0.6 – 1.2 | 2.400.000 – 4.200.000 |
| Trắng xước | HL | 0.6 – 1.5 | 2.000.000 – 3.500.000 |
Inox Đặc (Láp, Tròn đặc, Vuông đặc)
| Loại | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 201 | 35.000 – 50.000 |
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 304 | 55.000 – 75.000 |
| Vuông đặc | 10x10 – 50x50 | 304 | 58.000 – 78.000 |
| Lập là | 3x20 – 10x100 | 201 / 304 | 38.000 – 70.000 |
Phụ Kiện Inox & Ống Inox
| Sản phẩm | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg hoặc cái) |
|---|---|---|
| Ống inox tròn | 201 | 35.000 – 55.000 |
| Ống inox tròn | 304 | 55.000 – 78.000 |
| Co, tê, cút inox | 304 | Báo giá theo kích thước |
| Mặt bích inox | 304 / 316 | Báo giá theo tiêu chuẩn |
Ống Inox Đại Dương
| Loại ống inox | Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ống inox tròn | Φ21 – Φ27 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 220.000 – 380.000 |
| Ống inox tròn | Φ34 – Φ60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 520.000 – 1.250.000 |
| Ống inox tròn | Φ76 – Φ114 | 1.2 – 2.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.600.000 |
V Inox Đại Dương
| V inox | Kích thước (mm) | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V inox | 20x20 – 30x30 | 1.0 – 1.5 | Inox 201 | 260.000 – 420.000 |
| V inox | 40x40 – 50x50 | 1.2 – 2.0 | Inox 304 | 680.000 – 1.350.000 |
| V inox | 60x60 – 75x75 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.200.000 |
Hộp Inox Đại Dương
| Hộp inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Hộp vuông | 20x20 – 30x30 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 240.000 – 450.000 |
| Hộp chữ nhật | 20x40 – 30x60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 650.000 – 1.480.000 |
| Hộp inox lớn | 40x80 – 60x120 | 1.5 – 2.5 | Inox 316 | 2.200.000 – 4.800.000 |
U Inox Đại Dương
| U inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| U inox | 20x40 | 1.0 – 1.2 | Inox 201 | 380.000 – 620.000 |
| U inox | 30x60 | 1.2 – 1.8 | Inox 304 | 980.000 – 1.850.000 |
| U inox | 50x100 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 2.600.000 – 4.500.000 |
Giới thiệu về thương hiệu Inox Đại Dương - Nhà sản xuất thép không gỉ chất lượng cao Việt Nam
Inox Đại Dương là thương hiệu thép không gỉ (inox) hàng đầu Việt Nam, thuộc Công ty Cổ phần Quốc tế Đại Dương OSS, với hệ thống nhà máy hiện đại tại Long An và các khu công nghiệp lớn. Thương hiệu này đã phát triển hơn hai thập kỷ, đầu tư mạnh mẽ vào công nghệ cán nguội tiên tiến, hàn TIG tự động, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015, EN 10217-7 (Châu Âu), ASTM A554 (Mỹ) và JIS G3459 (Nhật Bản). Những chứng nhận này đảm bảo sản phẩm có thành phần hóa học chính xác, bề mặt hoàn thiện đồng đều, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn xuất sắc trong môi trường ẩm ướt, axit nhẹ và phù sa như tại An Giang.

Nguyên liệu đầu vào được chọn lọc từ nguồn uy tín toàn cầu, quy trình sản xuất khép kín loại bỏ tạp chất, đảm bảo độ tinh khiết cao. Inox Đại Dương không chỉ thống lĩnh thị trường nội địa mà còn xuất khẩu sang các nước ASEAN và châu Âu. Tại An Giang, sản phẩm được ưa chuộng nhờ phù hợp hoàn hảo với khí hậu sông nước miền Tây, nơi độ ẩm cao và tiếp xúc nước thường xuyên khiến thép đen hoặc mạ kẽm dễ bị rỉ sét nhanh chóng, dẫn đến hỏng hóc sớm.
Các thông số quan trọng của Inox Đại Dương - Chi tiết kỹ thuật giúp chọn lựa đúng
Inox Đại Dương cung cấp đa dạng mác thép phổ biến, mỗi loại có thông số kỹ thuật riêng biệt phù hợp với điều kiện sử dụng tại An Giang:
- Mác thép 201: Crom 16-18%, niken 3.5-5.5%, độ bền kéo khoảng 500-700 MPa, giới hạn chảy 200-300 MPa, phù hợp môi trường trong nhà hoặc ít tiếp xúc nước mặn, dùng cho trang trí nội thất, kệ trưng bày tại chợ hoặc quán ăn ven sông.
- Mác thép 304: Crom 18-20%, niken 8-10.5%, độ bền kéo 515-620 MPa, giới hạn chảy khoảng 205 MPa, chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, axit nhẹ từ phân bón nông nghiệp, lý tưởng cho ống dẫn nước sông, bồn chứa, khung nhà xưởng chế biến gạo, cá tra.
- Mác thép 316/316L: Thêm molypden 2-3%, độ bền kéo cao hơn, chống pitting và ăn mòn clorua vượt trội, phù hợp môi trường nước sông lẫn muối nhẹ hoặc chế biến thủy sản, tuổi thọ dài trong điều kiện khắc nghiệt.
- Độ dày thành phẩm: Ống/hộp từ 0.22mm đến 6mm, tấm từ 0.3mm đến hơn 20mm, đảm bảo chịu lực và áp lực tốt.
- Kích thước đa dạng: Ống tròn phi 10mm đến 300mm+, hộp vuông/chữ nhật 10x10mm đến 200x100mm+, láp tròn đặc phi 6mm đến 200mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Độ bền cơ học: Chịu nhiệt lên đến 870-925°C ngắn hạn, chịu lực kéo mạnh mà không biến dạng.
Những thông số này được kiểm soát nghiêm ngặt, giúp Inox Đại Dương vượt trội về độ chính xác, đồng đều và an toàn khi sử dụng tại các công trình ven sông An Giang.

Inox Đại Dương có bề mặt thế nào - Đa dạng hoàn thiện thẩm mỹ và chức năng
Bề mặt là điểm mạnh nổi bật của Inox Đại Dương, được hoàn thiện theo các tiêu chuẩn phổ biến, phù hợp cả thẩm mỹ và thực tiễn sử dụng:
- Bề mặt 2B: Mờ nhẹ, nhẵn mịn sau cán nguội và ủ mềm, đồng đều, chống bám bẩn và phù sa tốt, dễ vệ sinh bằng nước sạch, thường dùng cho ống hộp công nghiệp, bồn chứa, máng xối tại nhà máy chế biến nông sản An Giang.
- Bề mặt BA (Bright Annealed): Sáng bóng như gương, phản chiếu cao, thẩm mỹ cao cấp, dùng cho nội thất, bàn ghế, tủ trưng bày, lan can nhà ở, quán cà phê ven sông Châu Đốc.
- Bề mặt No.4 (Hairline - HL): Vân xước mịn liên tục, chống xước nhẹ, che giấu vết bẩn và phù sa bám dính tốt, phổ biến cho cầu thang, cửa cổng, ốp tường công trình công cộng, nhà hàng thủy sản.
- Bề mặt No.1: Nhám thô sau cán nóng, dùng cho tấm công nghiệp chịu lực cao, bồn chứa lớn.
- Các bề mặt khác: 180# đến 600# đánh bóng, mờ hoặc bóng cao tùy yêu cầu, giữ độ sáng lâu dài ngay cả trong môi trường ẩm ướt miền Tây.
Bề mặt Inox Đại Dương được xử lý kỹ lưỡng, không rỗ, không lẫn tạp chất, duy trì vẻ đẹp và chức năng chống bám bẩn hiệu quả tại An Giang.

Tuổi thọ các loại Inox Đại Dương - Bền bỉ theo thời gian trong môi trường sông nước
Tuổi thọ Inox Đại Dương phụ thuộc vào mác thép, môi trường, thi công và bảo dưỡng, nhưng nhìn chung vượt trội so với vật liệu thông thường:
- Inox 201: 10-20 năm trong môi trường khô ráo hoặc trong nhà; tại An Giang có thể giảm nếu dùng ngoài trời ven sông do độ ẩm cao.
- Inox 304: 20-50 năm hoặc hơn trong môi trường ẩm ướt, nước ngọt, axit nhẹ từ nông nghiệp; lớp oxit crom thụ động tự phục hồi, chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp hầu hết công trình An Giang.
- Inox 316: 30-70 năm hoặc lâu hơn trong môi trường có clorua, nước sông lẫn muối nhẹ, chế biến thủy sản; chịu pitting tốt nhất, lý tưởng cho trang trại cá tra, nhà máy chế biến.
Yếu tố ảnh hưởng: Chất lượng nguyên liệu cao, gia công đúng (hàn TIG, tránh lẫn sắt đen gây ăn mòn galvanic), bảo dưỡng định kỳ lau chùi. Tại An Giang với độ ẩm cao, phù sa và nước sông, chọn inox 304/316 giúp công trình bền vững, giảm chi phí thay thế đáng kể so với thép mạ kẽm chỉ 5-10 năm.

Làm sao để Inox Đại Dương chịu được áp lực cao - Ứng dụng trong hệ thống chịu lực
Để Inox Đại Dương chịu áp lực cao (ống dẫn nước sông, bồn chứa lớn, khung nhà xưởng chịu tải nặng):
- Chọn mác phù hợp: 304/316 cho áp lực trung bình đến cao; ống đúc liền mạch chịu áp tốt hơn ống hàn nhờ không có điểm yếu mối hàn.
- Độ dày thành lớn: 2-6mm tăng khả năng chịu lực, giới hạn chảy 205-300 MPa tùy mác, chịu va đập và rung động tốt.
- Thiết kế chuẩn: Tính toán áp suất theo ASTM, hệ số an toàn cao, tránh điểm tập trung ứng suất.
- Gia công chất lượng: Hàn TIG argon bảo vệ, mối hàn mịn; kiểm tra áp lực thử nghiệm (hydro test) trước lắp đặt.
- Tránh ăn mòn: Không tiếp xúc sắt đen, giữ lớp oxit thụ động bằng vệ sinh định kỳ.
Tại An Giang, Inox Đại Dương dùng cho bồn chứa nước sông, ống dẫn thủy lợi, khung nhà máy chế biến đạt hiệu suất cao, chịu áp lực ổn định mà không biến dạng hay nứt vỡ.
Yêu cầu khi thi công Inox Đại Dương - Đảm bảo chất lượng và an toàn
Thi công Inox Đại Dương cần tuân thủ nghiêm ngặt để giữ độ bền và thẩm mỹ:
- Dụng cụ riêng biệt: Kéo cắt, máy hàn TIG, bàn chải inox chuyên dụng, tránh lẫn dụng cụ thép carbon gây ô nhiễm sắt.
- Hàn: Que hàn inox phù hợp mác, khí argon bảo vệ, mối hàn mịn không khuyết tật.
- Uốn, cắt: Máy uốn CNC, cắt laser/plasma tránh biến dạng, nứt.
- Lắp đặt: Tránh tiếp xúc bê tông ướt hoặc thép đen; dùng miếng đệm cao su/inox.
- Kiểm tra: Sau thi công, kiểm tra bề mặt không trầy sâu, mối hàn chắc chắn, thử áp nếu cần.
- An toàn lao động: Đeo găng tay, kính bảo hộ khi cắt, hàn.
Tuân thủ giúp Inox Đại Dương giữ độ bền, thẩm mỹ lâu dài tại các công trình miền Tây.

Inox Đại Dương nên bảo quản ra sao - Duy trì chất lượng lâu dài
Bảo quản đúng cách giúp Inox Đại Dương duy trì vẻ đẹp và chức năng:
- Lưu kho: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh đất ẩm, hóa chất; kê pallet cách sàn 20-30cm.
- Che chắn: Bọc màng PE nếu lưu lâu, tránh bụi, phù sa.
- Vận chuyển: Dây đai mềm, tránh va đập gây trầy.
- Sau thi công: Lau bề mặt bằng nước sạch + khăn mềm định kỳ; dùng sáp đánh bóng cho môi trường ẩm.
- Tránh: Hóa chất mạnh (axit đậm đặc, clo cao), cọ bàn chải sắt; nếu bám bẩn, dùng dung dịch trung tính.
Tại An Giang, bảo quản tốt giúp inox chống chịu ẩm mốc, phù sa sông nước hiệu quả, kéo dài tuổi thọ.
Vai trò của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ - Đại lý phân phối Inox Đại Dương tại An Giang
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ là đại lý phân phối chính hãng Inox Đại Dương, kho hàng lớn, đa dạng chủng loại, giao nhanh đến An Giang. Cam kết hàng chính hãng, chứng từ đầy đủ, tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giá cạnh tranh, hỗ trợ vận chuyển lớn.
Ứng dụng thực tế Inox Đại Dương tại An Giang
Inox Đại Dương được áp dụng rộng rãi: Lan can, cầu thang nhà ven sông; khung nhà lưới, bồn chứa trang trại cá tra; ống dẫn, bồn chế biến gạo, thủy sản; kệ chứa, nội thất quán ăn, nhà xưởng.
Lợi ích khi chọn Inox Đại Dương từ Mạnh Hà
Chất lượng cao, bền bỉ, tiết kiệm dài hạn, phù hợp khí hậu miền Tây, dịch vụ chuyên nghiệp.
Inox Đại Dương tại An Giang do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp là giải pháp tối ưu với thông số kỹ thuật vượt trội, bề mặt đa dạng, tuổi thọ dài, chịu áp lực cao, thi công dễ dàng và bảo quản đơn giản. Liên hệ Mạnh Hà để được tư vấn sản phẩm chính hãng, góp phần phát triển bền vững cho vùng đất sông nước An Giang.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox Đại Dương tại An Giang
Inox Đại Dương tại An Giang có những loại nào và ứng dụng ra sao?
Inox Đại Dương tại An Giang do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ phân phối bao gồm inox 201, 304, 316 với đa dạng sản phẩm như ống inox, hộp inox, tấm inox, cuộn inox và phụ kiện đi kèm. Các sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo, trang trí nội thất, lan can cầu thang, hệ thống cấp thoát nước và ngành chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và tính thẩm mỹ cao.
Vì sao nên chọn Inox Đại Dương tại An Giang của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ?
Đơn vị cam kết cung cấp Inox Đại Dương chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định. Khách hàng tại An Giang được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết, báo giá nhanh, giao hàng tận nơi, đáp ứng cả đơn hàng nhỏ lẻ lẫn dự án lớn, đảm bảo tiến độ và tối ưu chi phí đầu tư.
Bảng giá Inox Đại Dương tại An Giang được cập nhật như thế nào?
Giá Inox Đại Dương phụ thuộc vào mác thép, độ dày, kích thước và biến động thị trường thép không gỉ. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ thường xuyên cập nhật bảng giá mới nhất theo ngày, hỗ trợ báo giá trực tiếp qua điện thoại hoặc email, giúp khách hàng tại An Giang dễ dàng so sánh và lựa chọn phương án phù hợp ngân sách.
Inox Đại Dương 304 và 316 tại An Giang khác nhau điểm gì?
Inox 304 có khả năng chống gỉ tốt, giá thành hợp lý, phù hợp môi trường thông thường; trong khi inox 316 chứa molypden nên chống ăn mòn vượt trội hơn, thích hợp môi trường ven biển hoặc hóa chất. Tùy theo nhu cầu sử dụng tại An Giang, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ sẽ tư vấn lựa chọn mác inox phù hợp để đảm bảo độ bền lâu dài.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ có nhận gia công Inox Đại Dương theo yêu cầu tại An Giang không?
Đơn vị nhận cắt, chấn, uốn, đột lỗ, gia công theo bản vẽ kỹ thuật, đảm bảo đúng kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật. Dịch vụ gia công inox theo yêu cầu giúp khách hàng tại An Giang tiết kiệm thời gian thi công, giảm hao hụt vật tư và nâng cao tính chính xác cho công trình.
Thời gian giao hàng Inox Đại Dương tại An Giang mất bao lâu?
Với hệ thống kho bãi chủ động nguồn hàng, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ có thể giao hàng nhanh trong ngày hoặc theo lịch hẹn cụ thể tùy số lượng và địa điểm. Đơn vị hỗ trợ vận chuyển tận công trình tại An Giang, đảm bảo an toàn hàng hóa và đúng tiến độ cam kết.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com