Giá Vật Liệu Xây Dựng 2025
Giá cả vật liệu xây dựng luôn biến động và thay đổi liên tục giữa các tỉnh thành, thậm chí giữa các khu vực trong cùng một thành phố. Vì vậy, các chủ đầu tư và nhà thầu đều rất quan tâm đến giá vật liệu xây dựng hôm nay và thường xuyên cập nhật bảng giá mới nhất. Trong bài viết này, Tôn Thép Mạnh Hà sẽ cung cấp chi tiết giá vật tư xây dựng năm 2025 tại các khu vực trên thị trường Việt Nam.
Giá vật liệu xây dựng mới nhất hôm nay tại các khu vực
Thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam đang có những biến động nhất định trong tháng 3/2025. Nhóm vật liệu xây thô như xi măng, cát, đá, thép có xu hướng tăng so với tháng trước. Nhóm vật liệu hoàn thiện như gạch ốp lát, ngói, sơn cũng biến động nhưng ổn định hơn. Tuy nhiên, giá bán lẻ tại các cửa hàng có thể khác nhau tùy thuộc vào thương hiệu và đại lý phân phối. Cụ thể:
Khu vực Hà Nội
Theo Công văn số 04.01/2024/CBGVL-SXD ban hành ngày 15/1/2025 của Sở Xây dựng, giá công bố của một số vật liệu xây dựng như sau:
- Nhóm vật liệu cát: 179.000 – 584.000 đ/m³
- Nhóm vật liệu đá: 222.000 – 331.000 đ/m³ (tùy loại đá)
- Sản phẩm xi măng: 740.000 – 1.400.000 đ/tấn
- Sản phẩm thép các loại: 13.200 – 16.550 đ/kg
- Sản phẩm nhựa đường: 18.000 – 19.000 đ/kg
- Nhóm vật liệu đất đắp: 54.000 – 72.000 đ/m³
- Gạch ốp, lát các loại: 271.818 – 526.364 đ/m²
Khu vực Đà Nẵng
Theo Công văn số 271/SXD-QLXD ban hành ngày 10/3/2025 của Sở Xây dựng, giá công bố của một số vật liệu xây dựng như sau:
- Nhóm vật liệu xi măng: 1.500.000 – 1.936.000 đ/tấn
- Nhóm vật liệu đá: 100.000 – 318.182 đ/m³ (tùy loại đá)
- Sản phẩm vôi: 1.600 – 2.000 đ/kg
- Ngói các loại: 10.000 – 391.000 đ/viên
- Sản phẩm gạch: 1.000 – 62.900 đ/viên
- Sản phẩm thép các loại: 14.200 – 17.400 đ/kg
Khu vực Hồ Chí Minh
Theo Công văn số 102/TB-SXD-KT&VLXD ban hành ngày 11/3/2025 của Sở Xây dựng, giá công bố của một số vật liệu xây dựng như sau:
- Đá xây dựng: 360.000 – 545.455 đ/m³
- Cát xây dựng: 320.000 – 430.000 đ/m³
- Sắt thép xây dựng: 16.200 – 18.300 đ/kg
- Xi măng: 70.000 – 87.000 đ/bao
- Gạch các loại: 900 – 1.210 đ/viên
Bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất
Bảng giá vật liệu xây dựng – Xi măng
| Phân loại | Thương hiệu | Đơn giá/bao |
|---|---|---|
| Xi măng PCB30 | Sông Gianh | 82.000 – 90.000 đ |
| Xi măng khác | 65.000 – 87.500 đ | |
| Xi măng PCB40 | Sông Gianh | 85.000 – 97.000 đ |
| SCG Low Carbon Super Xi Măng (bao 50kg) | 85.000 – 110.000 đ | |
| SCG Super Wall (bao 40kg) | 80.000 – 95.000 đ | |
| Xi măng khác | 82.000 – 100.000 đ | |
| Xi măng trắng | SCG | 195.000 – 285.000 đ |
| Xi măng khác | 190.000 – 235.000 đ |
![Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2025 [Cập nhật hôm nay]](https://dailyinox.vn/upload/filemanager/gia-vat-lieu-xay-dung/xi-mang.jpeg)
Lưu ý: Bảng giá bán xi măng trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Đơn giá còn tùy thuộc vào từng thời điểm và khu vực mua. Vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn.
Báo giá vật liệu – Đá xây dựng
| Tên vật liệu | Giá/m³ |
|---|---|
| Đá xây dựng loại 5×7 | 320.000 – 360.000 đ |
| Đá xây dựng đen loại 1×2 | 295.000 – 305.000 đ |
| Đá xây dựng xanh loại 1×2 | 350.000 – 365.000 đ |
| Đá mi bụi | 205.000 – 235.000 đ |
| Đá mi sàng | 210.000 – 230.000 đ |
| Đá xây dựng 0x4 xám | 240.000 – 260.000 đ |
| Đá xây dựng 0x4 đen | 207.000 – 237.000 đ |
| Đá xây dựng loại 4×6 | 320.000 – 350.000 đ |
![Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2025 [Cập nhật hôm nay]](https://dailyinox.vn/upload/filemanager/gia-vat-lieu-xay-dung/da-che-xay-dung.jpg)
Lưu ý: Đơn giá vật liệu xây dựng trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá có thể chênh lệch theo số lượng mua, khu vực mua và thời điểm mua vật liệu.
Bảng báo giá vật liệu xây dựng – Gạch
| Tên vật liệu | Giá/viên |
|---|---|
| Gạch ống size 8x8x18 | 1.090 – 1.100 đ |
| Gạch đinh size 4x8x18 | 1.090 – 1.100 đ |
| Gạch Block size 100x190x390 | 5.500 – 6.000 đ |
| Kích thước Block 190x190x390 | 11.500 – 12.000 đ |
| Kích thước khối gạch 19x19x19 | 5.800 – 6.000 đ |
| Gạch bê tông ép thủy lực size 4x8x18 | 1.300 – 1.500 đ |
| Gạch bê tông ép thủy lực size 4x8x18 | 1.280 – 1.380 đ |
![Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2025 [Cập nhật hôm nay]](https://dailyinox.vn/upload/filemanager/gia-vat-lieu-xay-dung/gach-dinh.jpg)
Lưu ý: Báo giá gạch xây dựng ở bảng trên là con số thống kê mang tính chất tham khảo. Đơn giá có thể chênh lệch vào nghìn đồng tùy theo loại gạch, đơn vị cung cấp, số lượng mua và thời điểm mua trong năm.
Bảng giá vật liệu – Cát xây dựng
| Tên vật liệu | Giá/m³ |
|---|---|
| Cát san lấp | 170.000 – 185.000 đ |
| Cát xây tô | 205.000 – 215.000 đ |
| Cát bê tông (loại 1) | 355.000 – 375.000 đ |
| Cát bê tông (loại 2) | 320.000 – 335.000 đ |
![Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2025 [Cập nhật hôm nay]](https://dailyinox.vn/upload/filemanager/gia-vat-lieu-xay-dung/cat-san-lap.jpg)
Lưu ý: Đơn giá vật tư xây dựng chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển, đồng thời giá cát sẽ có sự chênh lệch vào từng thời điểm và từng khu vực mua.
Giá vật tư xây dựng – Sắt thép
| Loại | Giá/Kg |
|---|---|
| Sắt thép loại Ø6 | 14.510 – 15.200 đ |
| Sắt thép loại Ø8 | 14.310 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø10 | 14.850 – 15.200 đ |
| Sắt thép loại Ø12 | 14.510 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø14 | 14.460 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø16 | 14.460 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø18 | 14.460 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø20 | 14.460 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø22 | 14.460 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø25 | 14.460 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø28 | 14.460 – 14.920 đ |
| Sắt thép loại Ø32 | 14.460 – 14.920 đ |
![Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2025 [Cập nhật hôm nay]](https://dailyinox.vn/upload/filemanager/gia-vat-lieu-xay-dung/sat-thep.jpg)
Lưu ý: Bảng báo giá vật liệu xây dựng trên là giá sắt thép cho 1kg và chỉ mang tính chất tham khảo chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
Bảng giá vật liệu xây dựng – Ngói lợp
| Tên vật liệu | Giá/viên |
|---|---|
| Ngói đất nung loại 22 viên/m² | 9.000 – 14.000 đ |
| Ngói đất nung loại 10 viên/m² | 19.000 – 26.000 đ |
| Ngói màu loại 9 viên/m² | 22.000 – 30.000 đ |
| Ngói màu loại 10 viên/m² | 14.000 – 20.000 đ |
| Ngói tráng men loại 10,5 viên/m² | 21.000 – 24.000 đ |
| Ngói Secoin | 15.500 – 22.500 đ |
| Ngói sóng Thái Lan SCG loại 10 viên/m² | 14.000 – 16.000 đ |
| Ngói phẳng | 14.000 – 20.000 đ |
| Ngói Nhật loại 9,5 viên/m² | 14.000 – 20.000 đ |
| Ngói hài nhỏ loại 85 viên/m² | 3.200 – 5.000 đ |
| Ngói vảy cá lớn 65 viên/m² | 5.500 – 6.500 đ |
| Ngói vảy cá nhỏ loại 85 viên/m² | 3.200 đ |
| Ngói hài lớn loại 50 viên/m² | 9.000 – 14.500 đ |
![Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2025 [Cập nhật hôm nay]](https://dailyinox.vn/upload/filemanager/gia-vat-lieu-xay-dung/ngoi-trang-men.jpg)
Lưu ý: Báo giá vật liệu xây dựng luôn có sự biến động theo thị trường. Do đó, bảng giá ngói lợp trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá sẽ phụ thuộc vào từng khu vực, đơn vị cung cấp và thời điểm mua.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả vật liệu xây dựng
Hiện nay, có rất nhiều công ty, cửa hàng, đại lý phân phối vật liệu xây dựng trên thị trường Việt Nam. Mỗi đơn vị tại mỗi khu vực đều sẽ có bảng báo giá riêng biệt. Do đó, để biết chính xác giá vật liệu xây dựng hôm nay, tốt nhất bạn nên liên hệ trực tiếp đến các đơn vị cung cấp. Ngoài ra, bạn cũng cần nắm được những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả vật liệu trong ngành xây dựng. Cụ thể:
- Đơn vị phân phối, cung cấp nguyên vật liệu xây dựng: Giá vật liệu xây dựng cũng sẽ có sự khác nhau giữa những công ty, cửa hàng sản xuất, cung cấp.
- Kích thước và quy mô dự án: Dự án xây dựng lớn có khối lượng tiêu thụ vật liệu lớn, vì vậy mà khả năng đàm phán giá cũng sẽ tốt hơn.
- Khu vực cung cấp: Giá cả vật liệu cũng có sự biến động, chênh lệch giữa các khu vực, tỉnh thành. Hơn nữa, việc mua vật liệu từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ nếu cách quá xa có thể làm tăng chi phí vận chuyển.
- Cung cầu: Sự phục hồi nhu cầu xây dựng sẽ tác động lớn đến giá vật liệu. Các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng và nhà ở có xu hướng tăng sẽ làm cho nhu cầu sử dụng vật liệu xây dựng tăng, đẩy giá vật liệu lên.
- Luật đất đai và nút thắt pháp lý: Hồi phục nguồn cung bất động sản trong năm 2024 sau khi Luật đất đai được sửa đổi và các vấn đề pháp lý được giải quyết sẽ cũng tác động đến giá vật tư xây dựng. Sự dễ dàng hơn trong việc phát triển bất động sản có thể làm tăng nhu cầu vật liệu xây dựng và ảnh hưởng đến giá.
- Chính sách tài chính, bong bóng bất động sản và lãi suất vay: Sẽ ảnh hưởng đến chi phí xây dựng và giá vật liệu. Nếu lãi suất giảm và các chính sách tài chính thuận lợi, doanh nghiệp và cá nhân có thể tiếp cận nguồn vốn dễ dàng hơn, tác động tích cực đến giá vật liệu xây dựng.
- Thời tiết: Thời tiết cũng có thể ảnh hưởng đến giá cả vật liệu xây dựng, đặc biệt là tại các khu vực có sự thay đổi rõ rệt về thời tiết như miền Trung. Vào mùa mưa lớn hay mùa đông lạnh, có thể làm tăng chi phí vận chuyển và làm chậm tiến độ sản xuất, dẫn đến tăng giá vật liệu.
Như vậy, những thông tin về giá vật liệu xây dựng đã được Tôn Thép Mạnh Hà tổng hợp trong bài viết hôm nay. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp cho khách hàng nắm tình hình giá cả vật liệu xây dựng mới nhất trên thị trường hiện nay.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2025 [Cập nhật hôm nay]
dailyinox.vn cung cấp những loại vật liệu xây dựng nào đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng?
dailyinox.vn chuyên cung cấp đầy đủ các loại vật liệu xây dựng từ thép hình, thép hộp, inox tấm, ống inox, xi măng, tôn lợp, đến phụ kiện xây dựng hiện đại, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Vật liệu xây dựng tại dailyinox.vn có thể ứng dụng trong những công trình nào?
Vật liệu xây dựng tại dailyinox.vn được ứng dụng đa dạng trong nhiều loại công trình như nhà ở dân dụng, công trình thương mại, nhà xưởng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, và các dự án quy mô lớn, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của chủ thầu và kỹ sư.
dailyinox.vn có chính sách giao hàng vật liệu xây dựng như thế nào để đảm bảo đúng tiến độ thi công?
dailyinox.vn cam kết giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ theo yêu cầu của khách hàng, hỗ trợ bốc xếp tận công trình, giúp công trình không bị gián đoạn và luôn đảm bảo tiến độ thi công đúng kế hoạch.
Giá vật liệu xây dựng tại dailyinox.vn có phù hợp và minh bạch không?
Giá vật liệu xây dựng tại dailyinox.vn luôn được công khai rõ ràng, cạnh tranh so với thị trường và thường xuyên có các chương trình khuyến mãi, chiết khấu để khách hàng yên tâm về chi phí khi mua hàng.
dailyinox.vn có cung cấp vật liệu xây dựng chính hãng từ các thương hiệu uy tín không?
dailyinox.vn là đơn vị phân phối vật liệu xây dựng chính hãng từ nhiều thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao, có chứng từ đầy đủ, mang đến sự yên tâm tuyệt đối cho khách hàng khi sử dụng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com