Bảng Báo Giá Thép Tấm Trung Quốc Hôm Nay
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN,…
Mác thép: SS400, A36, AH36, Q235A, Q235B, Q345A, Q345B,…
Độ dày: 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 10 , 12 , 14 (ly)
Chiều rộng tấm: 0.5 , 0.9 , 1.0 , 1.02 , 1.25 , 1.25 , 2.0 (m)
Chiều dài tấm: từ 1.000 – 6.000 (mm) hoặc cắt theo yêu cầu.
Xuất xứ: nhập khẩu từ nhà máy Trung Quốc
Đơn giá thép tấm Trung Quốc dao động từ 11.300 - 13.500 VNĐ/kg
-
Liên hệ
-
- +
-
193
Quý khách hàng cần bảng giá thép tấm Trung Quốc mới nhất, ưu đãi nhất để chọn mua vật tư cho công trình, tính toán ngân sách thi công? Bạn cần tìm đại lý cung ứng thép tấm nhập khẩu Trung Quốc giá tốt, uy tín nhất? Đại lý inox Mạnh Hà nhập sắt tấm Trung Quốc trực tiếp, không thông qua trung gian là sự lựa chọn tốt nhất.
Đại lý inox Mạnh Hà có hơn 10 năm kinh nghiệm trong cung ứng VLXD, sắt thép tấm các loại, có đủ mọi quy cách, mác thép cho khách hàng lựa chọn. Chúng tôi cam kết vận chuyển, bốc xếp vật tư tận nơi, đối với các đơn hàng lớn sẽ được CK từ 3 - 7%.
Đại lý inox Mạnh Hà cung ứng thép tấm Trung Quốc giá rẻ
Báo giá thép tấm Trung Quốc hôm nay 25/10/2025 tại Đại lý inox Mạnh Hà
Bảng giá thép tấm Trung Quốc tại Đại lý inox Mạnh Hà được cập nhật liên tục hằng ngày, cam kết giá ưu đãi nhất thị trường. Bao gồm giá thép tấm Trung Quốc theo mác thép SS400/Q235, thép tấm Q345B trơn, gân chống trượt, thép tấm A572 trơn, gân chống trượt. Dưới đây là báo giá chi tiết tại Đại lý inox Mạnh Hà:
- Giá thép tấm Trung Quốc Q345B dao động từ: 12.200 - 13.400 VNĐ/kg
- Giá thép tấm Trung Quốc A572 dao động từ: 12.300 - 13.500 VNĐ/kg
- Giá thép tấm Trung Quốc SS400/Q235 dao động từ: 11.300 - 12.000 VNĐ/kg
1/ Bảng giá thép tấm Trung Quốc Q345B thường
| Thép tấm Q345B Trung Quốc trơn | ||
| Dày x Rộng (mm) | Chiều dài (m) | Giá thành (VNĐ/kg) |
| 4.00 x 1500 | 6m/12m | 13,400 |
| 5.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 6.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 8.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 10.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 12.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 14.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 15.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 16.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 18.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 40.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 50.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 60.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 70.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 80.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 90.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 100.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
| 110.00 x 2000 | 6m/12m | 13,400 |
2/ Bảng giá thép tấm Trung Quốc Q345B chống trượt
| Thép tấm Q345B Trung Quốc gân chống trượt | ||
| Dày x Rộng (mm) | Chiều dài (m) | Giá thành (VNĐ/kg) |
| 3.00 x 1500 | 6m/12m | 12,200 |
| 4.00 x 1500 | 6m/12m | 12,200 |
| 5.00 x 1500 | 6m/12m | 12,200 |
| 6.00 x 1500 | 6m/12m | 12,200 |
| 8.00 x 1500 | 6m/12m | 12,200 |
| 10.00 x 1500 | 6m/12m | 12,200 |
3/ Bảng giá thép tấm A572 thường
| Thép tấm A572 Trung Quốc trơn | ||
| Dày x Rộng (mm) | Chiều dài (m) | Giá thành (VNĐ/kg) |
| 4.00 x 1500 | 6m/12m | 13,500 |
| 5.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 6.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 8.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 10.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 12.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 14.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 15.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 16.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 18.00 x 1500/2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 40.00 x 2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 50.00 x 2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 60.00 x 2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 70.00 x 2000 | 13,500 | |
| 80.00 x 2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 90.00 x 2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 100.00 x 2000 | 6m/12m | 13,500 |
| 110.00 x 2000 | 6m/12m | 13,500 |
4/ Bảng giá thép tấm A572 chống trượt
| Thép tấm A572 Trung Quốc gân chống trượt | ||
| Dày x Rộng (mm) | Chiều dài (m) | Giá thành (VNĐ/kg) |
| 3.00 x 1500 | 6m/12m | 12,300 |
| 4.00 x 1500 | 6m/12m | 12,300 |
| 5.00 x 1500 | 6m/12m | 12,300 |
| 6.00 x 1500 | 6m/12m | 12,300 |
| 8.00 x 1500 | 6m/12m | 12,300 |
| 10.00 x 1500 | 6m/12m | 12,300 |
5/ Bảng giá sắt thép tấm Trung Quốc SS400/Q235
| THÉP TẤM NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC MÁC THÉP SS400/Q235 | ||
| ĐỘ DÀY | CHIỀU RỘNG (MM) | GIÁ |
| (VNĐ/KG) | ||
| 3.0ly | 1500mm | 11,300 |
| 4.0ly | 1500mm | 11,300 |
| 5.0ly | 1500mm | 11,300 |
| 5.0ly | 2000mm | 12,000 |
| 6.0ly | 1500mm | 11,300 |
| 6.0ly | 2000mm | 12,000 |
| 8.0ly | 1500mm | 11,300 |
| 8.0ly | 2000mm | 12,000 |
| 10ly | 1500mm | 11,300 |
| 10ly | 2000mm | 12,000 |
| 12ly | 1500mm | 11,300 |
| 12ly | 2000mm | 12,000 |
| 14ly | 1500mm | 11,300 |
| 14ly | 2000mm | 12,000 |
| 15ly | 1500mm | 11,300 |
| 15ly | 2000mm | 12,000 |
| 16ly | 1500mm | 11,300 |
| 16ly | 2000mm | 12,000 |
| 18ly | 1500mm | 11,300 |
| 18ly | 2000mm | 12,000 |
| 20ly | 1500mm | 11,300 |
| 20ly | 2000mm | 12,000 |
| 60ly | 2000mm | 12,000 |
| 70ly | 2000mm | 12,000 |
| 80ly | 2000mm | 12,000 |
| 90ly | 2000mm | 12,000 |
| 100ly | 2000mm | 12,000 |
| 110ly | 2000mm | 12,000 |
| 150ly | 2000mm | 12,000 |
| 170ly | 2000mm | 12,000 |
* LƯU Ý: Bảng giá tấm Trung Quốc các loại trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, tùy thuộc vào thời điểm, khu vực mua, nhu cầu thị trường sẽ có sự chênh lệch. Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới tổng đài Đại lý inox Mạnh Hà để được báo giá chi tiết.
Quý khách có thể xem báo giá chi tiết hoặc download về để tham khảo: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1CHP7OhunSPjdkPbigq5GP0J-7KFnQ0_tPfc3QqiXIEQ/edit?gid=788354368#gid=788354368
Thông số kỹ thuật thép tấm Trung Quốc
Tại các nhà máy Trung Quốc, thép tấm được sản xuất và kiểm định chất lượng chặt chẽ theo quy trình khắt khe nhất, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu hiện nay. Quý khách hàng có thể dựa vào thông tin này để tính toán số lượng vật tư, chọn loại sắt tấm Trung Quốc phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật công trình.
1/ Tiêu chuẩn sản xuất thép tấm Trung Quốc
Thép tấm Trung Quốc được sản xuất tuân theo nhiều tiêu chuẩn, bao gồm:
- Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: GB/T 3274 (Thép cán nóng), GB/T 700 (Thép cán nguội), GB/T 1591 (Thép cường độ cao)
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A36 (Thép cán nóng), ASTM A572 (Thép cường độ cao), JIS G3101 (Thép cán nóng)
2/ Quy cách
Quy cách kích thước, mác thép tấm Trung Quốc phổ biến nhất:
- Tên sản phẩm: Thép tấm
- Mác thép: SS400, A36, A572, AH36, Q345B, CT3, A572, SM490, Q235A, Q235B, S50C, C45
- Độ dày: 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 8 - 10 - 12 - 14 ly…
- Tiêu chuẩn: ASTM 123, A143, A153, ...
- Xuất xứ: Trung Quốc
3/ Bảng tra kích thước trọng lượng thép tấm Trung Quốc
| Quy cách | Độ dày (ly) | Khổ tấm (mm) | Khối lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|
| Thép tấm gân 3 ly | 3 | 3 x 1500 x 6000 | 26.69 |
| Thép tấm gân 4 ly | 4 | 4 x 1500 x 6000 | 34.54 |
| Thép tấm gân 5 ly | 5 | 5 x 1500 x 6000 | 42.39 |
| Thép tấm gân 6 ly | 6 | 6 x 1500 x 6000 | 50.24 |
| Thép tấm gân 8 ly | 8 | 8 x 1500 x 2000 | 65.94 |
| Thép tấm gân 8 ly | 8 | 8 x 1500 x 6000 | 65.94 |
| Thép tấm gân 10 ly | 10 | 10 x 1500 x 2000 | 81.64 |
| Thép tấm gân 10 ly | 10 | 10 x 1500 x 6000 | 81.64 |
| Thép tấm gân 12ly | 12 | 12 x 1500 x 2000 | 97.34 |
| Thép tấm gân 12 ly | 12 | 12 x 1500 x 6000 | 97.34 |
Những ứng dụng phổ biến của thép tấm Trung Quốc
Hiện nay, thép tấm Trung Quốc được ưu tiên sử dụng trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là xây dựng và gia công cơ khí, linh kiện. Bao gồm các hạng mục cụ thể như sau:
- Xây dựng tòa nhà, cầu cống, các công trình hạ tầng…
- Nguyên liệu cho ngành sản xuất ôtô và phụ tùng ôtô.
- Chế tạo máy móc, sản xuất thiết bị điện tử, gia công linh kiện cơ khí…
- Sản xuất thiết bị năng lượng như tủ bộ điện, pin năng lượng mặt trời và tuabin gió.
- Sử dụng trong sản xuất tàu thủy, tàu hỏa, xe tải, container...
Ứng dụng lót sàn ô tô, xe tải
Thép tấm Trung Quốc có tốt không?
Thép tấm Trung Quốc có tốt không là một chủ đề gây nhiều tranh cãi, với những ý kiến trái chiều về chất lượng. Để có cái nhìn khách quan, chúng ta cần xem xét cả ưu điểm và nhược điểm:
Ưu điểm:
- Giá thành cạnh tranh: Thường rẻ hơn so với thép tấm Nhật Bản, Hàn Quốc, châu Âu. Điều này có thể là yếu tố quyết định cho các dự án hạn chế về ngân sách.
- Nguồn cung dồi dào: Trung Quốc là nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, đáp ứng nhu cầu số lượng lớn và thời gian giao hàng nhanh chóng.
- Đa dạng chủng loại: Cung cấp nhiều mác thép, quy cách, độ dày, đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Nhược điểm:
- Chất lượng không đồng đều: Chất lượng thép tấm Trung Quốc có thể dao động đáng kể tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.
- Độ bền và độ ổn định: Một số loại thép tấm Trung Quốc có thể có độ bền, độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với thép tấm từ các quốc gia khác.
- Tiêu chuẩn và chứng nhận: Cần chú ý đến tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO, CQ) để đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu.
Vậy thép tấm Trung Quốc có tốt không?
Câu trả lời phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
- Nhà sản xuất: Lựa chọn nhà sản xuất uy tín, có thương hiệu và tiêu chuẩn sản xuất rõ ràng.
- Mác thép và tiêu chuẩn: Tìm hiểu kỹ về mác thép, tiêu chuẩn áp dụng (JIS, ASTM, GB...) để đảm bảo phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
- Ứng dụng: Thép tấm Trung Quốc có thể phù hợp với các ứng dụng không yêu cầu quá cao về độ bền, độ chính xác, khả năng chống ăn mòn, ví dụ như nhà xưởng đơn giản, kết cấu nhẹ, nông nghiệp...
- Kiểm tra chất lượng: Trước khi nhận hàng, cần kiểm tra kỹ lưỡng bề mặt, kích thước, độ dày... để đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu.
Tóm lại:
Thép tấm Trung Quốc có thể là một lựa chọn chấp nhận được nếu bạn ưu tiên giá thành rẻ và lựa chọn nhà cung cấp uy tín, kiểm tra chất lượng kỹ lưỡng. Tuy nhiên, đối với các công trình yêu cầu cao về chất lượng, độ bền, độ an toàn, bạn nên cân nhắc lựa chọn thép tấm từ các quốc gia khác như Nhật Bản, Hàn Quốc, châu Âu.
Mua thép tấm Trung Quốc nhập khẩu chính hãng tại Đại lý inox Mạnh Hà, ưu đãi đến 7%
Đại lý inox Mạnh Hà có hơn 10 năm kinh nghiệm cung ứng, tư vấn chọn mua thép tấm, các loại vật liệu xây dựng cho hàng ngàn công trình nên rất đáng tin cậy. Chúng tôi thấu hiểu mong muốn của khách hàng khi chọn mua vật tư, tư vấn, giải đáp mọi câu hỏi khi chọn mua thép tấm Trung Quốc nhập khẩu chính xác nhất. Đại lý cam kết với quý khách hàng:
- Thép tấm Trung Quốc nhập khẩu từ các nhà máy uy tín, có đủ chứng từ CO, CQ nguồn gốc, không nhập qua trung gian.
- Đầy đủ các loại mác thép, kích thước, hình dạng, đáp ứng nhu cầu công trình.
- Giá thép tấm Trung Quốc ưu đãi nhất, thấp hơn nhiều đại lý khác.
- Hỗ trợ vận chuyển, bốc hàng tận công trình khu vực TPHCM, miền Nam.
- Cắt kích thước tấm thép theo yêu cầu của khách hàng.
- Tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình mọi vấn đề của nhà thầu, khách hàng.
Vận chuyển thép tấm Trung Quốc tới tận công trình
Tư vấn mua sắt tấm Trung Quốc chính hãng, ưu đãi
Trên đây là thông tin báo giá thép tấm Trung Quốc mới nhất, ưu đãi nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà, mong rằng bạn đã có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình, dự án của mình. Nếu cần được tư vấn và đặt hàng thép tấm nhập khẩu Trung Quốc, hãy liên hệ với Đại lý inox Mạnh Hà, nhận CK 3 - 7% trong hôm nay.
Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Tấm Trung Quốc Hôm Nay
Giá thép tấm Trung Quốc hôm nay là bao nhiêu?
Giá thép tấm Trung Quốc hôm nay dao động tùy theo độ dày, kích thước, và tiêu chuẩn sản xuất. Thông thường, thép tấm Trung Quốc loại SS400, Q235B hoặc Q345B có mức giá trung bình từ 13.000 đến 18.000 VNĐ/kg, thay đổi theo từng thời điểm, tỉ giá nhập khẩu và chi phí vận chuyển. Đại Lý Inox Mạnh Hà luôn cập nhật bảng giá mới nhất mỗi ngày để giúp khách hàng nắm rõ thị trường và đưa ra quyết định mua hàng phù hợp.
Giá thép tấm Trung Quốc có ổn định không?
Thị trường thép Trung Quốc thường biến động theo tình hình cung – cầu, giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc và tình hình xuất khẩu. Do đó, giá thép tấm Trung Quốc có thể thay đổi hàng ngày. Tuy nhiên, Đại Lý Inox Mạnh Hà luôn có chính sách ổn định giá trong ngắn hạn để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng và giúp doanh nghiệp chủ động trong kế hoạch mua hàng.
Tại sao nên chọn thép tấm Trung Quốc thay vì thép trong nước?
Thép tấm Trung Quốc có ưu điểm lớn về giá thành thấp, nguồn cung dồi dào và đa dạng chủng loại như thép tấm cán nóng, cán nguội, thép chịu mài mòn hay thép cường độ cao. Với công nghệ sản xuất hiện đại, chất lượng thép tấm Trung Quốc ngày càng được cải thiện và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế. Vì vậy, đây là lựa chọn hợp lý cho các công trình xây dựng, cơ khí, và sản xuất thiết bị công nghiệp.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có cung cấp chứng chỉ chất lượng thép tấm Trung Quốc không?
Mỗi lô hàng thép tấm nhập khẩu tại Đại Lý Inox Mạnh Hà đều đi kèm chứng chỉ CO, CQ rõ ràng từ nhà máy sản xuất Trung Quốc, đảm bảo minh bạch về nguồn gốc và tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, khách hàng có thể yêu cầu kiểm định độc lập nếu cần xác minh thêm về chất lượng vật liệu trước khi đưa vào sản xuất.
Thép tấm Trung Quốc được sử dụng trong những lĩnh vực nào?
Thép tấm Trung Quốc được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như đóng tàu, chế tạo máy, kết cấu nhà xưởng, xây dựng cầu đường, chế tạo bồn bể và khung sườn thiết bị công nghiệp. Tùy theo yêu cầu của dự án, Đại Lý Inox Mạnh Hà sẽ tư vấn loại thép tấm phù hợp về độ dày, mác thép và khả năng chịu tải, giúp khách hàng tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền công trình.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có hỗ trợ cắt thép tấm theo yêu cầu không?
Có, Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, chấn, dập và gia công thép tấm Trung Quốc theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng. Với hệ thống máy cắt CNC hiện đại, độ chính xác cao, chúng tôi đáp ứng được mọi yêu cầu về kích thước, hình dạng và độ dày, giúp tiết kiệm thời gian thi công và chi phí gia công tại công trình.
Làm sao để nhận báo giá thép tấm Trung Quốc nhanh nhất tại Đại Lý Inox Mạnh Hà?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, email hoặc website của Đại Lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá nhanh trong vòng 15 phút. Chỉ cần cung cấp thông tin cơ bản như loại thép, độ dày, kích thước và số lượng, bộ phận kinh doanh sẽ gửi báo giá chi tiết kèm hình ảnh, chứng chỉ và chính sách giao hàng.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có giao hàng thép tấm trên toàn quốc không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà có hệ thống kho bãi và phương tiện vận chuyển phủ khắp các tỉnh thành, sẵn sàng giao hàng tận nơi cho khách hàng ở TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Hà Nội và các khu công nghiệp trên toàn quốc. Thời gian giao hàng nhanh, linh hoạt theo yêu cầu dự án, đảm bảo đúng tiến độ thi công của khách hàng.
Làm sao để biết thép tấm Trung Quốc chính hãng, không bị pha trộn?
Thép tấm chính hãng có bề mặt nhẵn, đồng đều, có in logo hoặc ký hiệu nhà máy sản xuất, kèm theo tem mác và chứng chỉ xuất xứ. Đại Lý Inox Mạnh Hà chỉ nhập hàng từ các thương hiệu uy tín của Trung Quốc như Baosteel, Shougang, Tangshan, đảm bảo hàng chuẩn, không pha tạp, không hàng tồn kho kém chất lượng.
Chính sách bảo hành và đổi trả khi mua thép tấm Trung Quốc tại Đại Lý Inox Mạnh Hà như thế nào?
Đại Lý Inox Mạnh Hà cam kết bảo hành chất lượng sản phẩm đúng theo tiêu chuẩn nhà máy. Nếu phát hiện lỗi sản xuất, sai quy cách hoặc thép không đạt yêu cầu kỹ thuật như đã báo giá, khách hàng sẽ được hỗ trợ đổi trả nhanh chóng. Ngoài ra, công ty còn có chính sách ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn, ký hợp đồng dài hạn hoặc đại lý phân phối khu vực.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com