Bulông inox 304
-
Liên hệ
-
- +
-
952
Bu lông INOX 304 là loại bu lông được sản xuất từ vật liệu INOX 304, nhằm mục đích chống bị Oxy hóa. Bu lông INOX 304 có khả năng chống ăn mòn rất tốt nên được sử dụng trong rất nhiều ngành nghề khác nhau như: Công nghiệp hóa chất, xây dựng, thiết bị y tế, dầu khí, xử lý nước thải,...

Bu lông lục giác ngoài inox 304 ren suốt DIN 933

Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox 304
>>>Xem thêm sản phẩm Bu lông inox 201
1. Thông số kỹ thuật của bu lông inox 304:
1.1 Thông số kỹ thuật của bu lông inox 304 ren suốt tiêu chuẩn DIN 933:

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
1.2 Thông số kỹ thuật của bu lông inox 304 ren lửng tiêu chuẩn DIN 931:

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | - | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125 |
- | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 |
| b3, L>200 | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | - | - |
| b2, 125 |
60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |
2. Phân loại Bu lông INOX 304:
Bu lông inox 304 có rất nhiều chủng loại khác nhau, công ty Mạnh Hà xin gửi đến quý khách hàng một số loại thông dụng trên thị trường:
2.1 Bu lông lục giác ngoài inox 304 ren suốt tiêu chuẩn DIN 933:
- Có đường kính thông thường: Từ M4 đến M30
- Chiều dài: Từ 10 – 200 mm (hoặc chiều dài đặt theo yêu cầu)
- Bước ren: 01 – 3,5
- Loại ren: DIN 933 (ren suốt)
- Vật liệu chế tạo: Inox 304
- Nhập khẩu: Trung Quốc,…

Bu lông inox 304 ren suốt DIN 933
2.2 Bu lông lục giác ngoài inox 304 ren lửng tiêu chuẩn DIN 931:
- Có đường kính thông thường: Từ M4 đến M30
- Chiều dài: Từ 10 – 200 mm (hoặc chiều dài đặt theo yêu cầu)
- Bước ren: 01 – 3,5
- Loại ren: DIN 931 (ren lửng)
- Vật liệu chế tạo: Inox 304
- Nhập khẩu: Đài Loan, Trung Quốc,…
Bu lông inox 3
04 ren lửng DIN 931
2.3 Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox 304 tiêu chuẩn DIN 912:
- Có đường kính thông thường: Từ M2.5, M3 đến M20
- Chiều dài: Từ 6 mm – 100 mm
- Bước ren: 0,5 – 2.5
- Loại ren: Ren suốt - ren lửng

Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox 304
>>>Xem chi tiết về Bu lông lục giác chìm đầu trụ INOX
2.4 Bu lông lục giác chìm đầu cầu inox 304 tiêu chuẩn DIN 7380:
- Có đường kính thông thường: Từ M3 đến M12
- Chiều dài: Từ 6 mm – 60 mm
- Bước ren: 0,5 – 1.75
- Loại ren: Ren suốt - ren lửng

Bu lông lục giác chìm đầu cầu inox 304
>>>Xem chi tiết về Bu lông lục giác chìm đầu cầu INOX
2.5 Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox 304 tiêu chuẩn DIN 7991:
- Có đường kính thông thường: Từ M3 đến M10
- Chiều dài: Từ 6 mm – 100 mm
- Bước ren: 0,5 – 1.5
- Loại ren: Ren suốt - ren lửng

Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox 304
>>>Xem chi tiết về Bu lông lục giác chìm đầu bằng INOX
2.6 Bu lông hóa chất inox 304:

Bu lông hóa chất inox 304
>>>Xem chi tiết sản phẩm: Bu lông hóa chất
2.7 Bu lông nở 3 cánh inox 304:

Bu lông nở 3 cánh inox 304
>>>Xem chi tiết sản phẩm: Bu lông nở 3 cánh inox 304
2.8 Bu lông nở (tắc kê nở) inox 304:

Bu lông nở (tắc kê nở) inox 304
3. Một số ưu điểm của Bu lông INOX 304
3.1 Khả năng chống ăn mòn:
Bu lông INOX 304 có khả năng chống ăn mòn rất tốt khi tiếp xúc với nhiều loại hóa chất kể cả những hóa chất có tính ăn mòn cao. Bu lông inox 304 thường được sủ dụng trong môi trường ngoài trời, môi trường có tính axit, môi trường có hàm lượng hóa chất cao như: ngành chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, y tế, hóa chất,...
2.2 Khả năng chống chịu nhiệt:
Bu lông INOX 304 có thể chịu được nhiệt độ lên đến 870 độ C và 925 độ C. Ngoài ra nó còn có khả năng dẻo dai tuyệt vời khi hạ đến nhiệt độ nhất định.
2.3 Tính chất cơ học và tính vật lý:
Từ tính của bu lông inox 304 rất yếu và hầu như là không có, nhưng khi loại chất liệu này làm việc trong môi trường có nhiệt độ thấp thì từ tính lại chuyển biến trở nên rất mạnh, điều này đã đi ngược lại quá trình tôi. Bu lông Inox 304 còn có thể tăng cứng trong môi trường có nhiệt độ thấp, ứng suất đàn hồi cao nhất mà Bu lông inox 304 có thể đạt được là 1000MPa, điều này cũng ảnh hưởng rất nhiều yếu tố như: số lượng và hình dạng của vật liệu.

Bu lông inox 304 có cơ tính và lý tính nổi trội
>>>Xem thêm: Ưu điểm bu lông inox 316
4. Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông INOX 304
Bu lông INOX 304 sản xuất tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).
5. Ứng dụng của Bu lông INOX 304
Là loại Bu lông có khả năng chống ăn mòn rất tốt, Bu lông INOX 304 được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề:
– Trong dân dụng: Bu lông INOX 304 lắp đặt cho các công trình xây dựng ngoài trời, lắp đặt bồn nước ngoài trời, lắp đặt thiết bị y tế, lắp đặt đồ gia dụng,...
– Trong công nghiệp: Bu lông, INOX 304 được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
+ Sử dụng trong công nghiệp nặng: công nghiệp đóng tàu, bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống dẫn dầu và khí ga công nghiệp, các nhà máy hóa chất, công trình thủy điện,...
+ Sử dụng trong công nghiệp nhẹ: Bu lông INOX 304 sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, lắp đặt đường ống trong những trạm xử lý nước thải, ngành dệt nhuộm,...
6. Báo giá Bu lông INOX 304
Giá Bu lông INOX 304 được quyết định bới giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá INOX 304 biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông INOX 304 cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông INOX 304 vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.
Bảng báo giá Bu lông lục giác ngoài inox 304 (tham khảo)
| Báo giá Bu lông inox 304 (Một bộ gồm: 01 Bu lông + 01 Ecu + 01 long đen phẳng) | ||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| 1 | Bu lông inox 304 M6x16 | Bộ | 1 | 900 |
| 2 | Bu lông inox 304 M6x20 | Bộ | 1 | 1,000 |
| 3 | Bu lông inox 304 M6x25 | Bộ | 1 | 1,100 |
| 4 | Bu lông inox 304 M6x30 | Bộ | 1 | 1,200 |
| 5 | Bu lông inox 304 M6x40 | Bộ | 1 | 1,500 |
| 6 | Bu lông inox 304 M6x50 | Bộ | 1 | 1,800 |
| 7 | Bu lông inox 304 M6x60 | Bộ | 1 | 2,000 |
| 8 | Bu lông inox 304 M6x80 | Bộ | 1 | 3,100 |
| 9 | Bu lông inox 304 M8x16 | Bộ | 1 | 1,700 |
| 10 | Bu lông inox 304 M8x20 | Bộ | 1 | 1,700 |
| 11 | Bu lông inox 304 M8x25 | Bộ | 1 | 1,800 |
| 12 | Bu lông inox 304 M8x30 | Bộ | 1 | 2,000 |
| 13 | Bu lông inox 304 M8x40 | Bộ | 1 | 2,300 |
| 14 | Bu lông inox 304 M8x50 | Bộ | 1 | 2,500 |
| 15 | Bu lông inox 304 M8x60 | Bộ | 1 | 2,800 |
| 16 | Bu lông inox 304 M8x70 | Bộ | 1 | 3,200 |
| 17 | Bu lông inox 304 M8x80 | Bộ | 1 | 3,600 |
| 18 | Bu lông inox 304 M8x100 | Bộ | 1 | 4,100 |
| 19 | Bu lông inox 304 M10x20 | Bộ | 1 | 3,300 |
| 20 | Bu lông inox 304 M10x30 | Bộ | 1 | 3,700 |
| 21 | Bu lông inox 304 M10x40 | Bộ | 1 | 4,100 |
| 22 | Bu lông inox 304 M10x50 | Bộ | 1 | 4,600 |
| 23 | Bu lông inox 304 M10x60 | Bộ | 1 | 5,100 |
| 24 | Bu lông inox 304 M10x70 | Bộ | 1 | 5,700 |
| 25 | Bu lông inox 304 M10x80 | Bộ | 1 | 6,000 |
| 26 | Bu lông inox 304 M10x90 | Bộ | 1 | 7,100 |
| 27 | Bu lông inox 304 M10x100 | Bộ | 1 | 7,300 |
| 28 | Bu lông inox 304 M12x30 | Bộ | 1 | 5,400 |
| 29 | Bu lông inox 304 M12x40 | Bộ | 1 | 6,000 |
| 30 | Bu lông inox 304 M12x50 | Bộ | 1 | 6,800 |
| 31 | Bu lông inox 304 M12x60 | Bộ | 1 | 7,400 |
| 32 | Bu lông inox 304 M12x70 | Bộ | 1 | 8,500 |
| 33 | Bu lông inox 304 M12x80 | Bộ | 1 | 8,800 |
| 34 | Bu lông inox 304 M12x100 | Bộ | 1 | 10,300 |
| 35 | Bu lông inox 304 M14x30 | Bộ | 1 | 9,300 |
| 36 | Bu lông inox 304 M14x40 | Bộ | 1 | 9,900 |
| 37 | Bu lông inox 304 M14x50 | Bộ | 1 | 11,000 |
| 38 | Bu lông inox 304 M14x60 | Bộ | 1 | 12,300 |
| 39 | Bu lông inox 304 M14x70 | Bộ | 1 | 13,300 |
| 40 | Bu lông inox 304 M14x80 | Bộ | 1 | 14,100 |
| 41 | Bu lông inox 304 M14x100 | Bộ | 1 | 16,600 |
| 42 | Bu lông inox 304 M16x30 | Bộ | 1 | 11,700 |
| 43 | Bu lông inox 304 M16x40 | Bộ | 1 | 11,800 |
| 44 | Bu lông inox 304 M16x50 | Bộ | 1 | 13,000 |
| 45 | Bu lông inox 304 M16x60 | Bộ | 1 | 14,300 |
| 46 | Bu lông inox 304 M16x70 | Bộ | 1 | 15,400 |
| 47 | Bu lông inox 304 M16x80 | Bộ | 1 | 16,700 |
| 48 | Bu lông inox 304 M16x90 | Bộ | 1 | 17,800 |
| 49 | Bu lông inox 304 M16x100 | Bộ | 1 | 19,700 |
| 50 | Bu lông inox 304 M18x40 | Bộ | 1 | 18,500 |
| 51 | Bu lông inox 304 M18x50 | Bộ | 1 | 20,200 |
| 52 | Bu lông inox 304 M18x60 | Bộ | 1 | 22,000 |
| 53 | Bu lông inox 304 M18x70 | Bộ | 1 | 23,600 |
| 54 | Bu lông inox 304 M18x80 | Bộ | 1 | 25,300 |
| 55 | Bu lông inox 304 M18x100 | Bộ | 1 | 28,700 |
| 56 | Bu lông inox 304 M20x40 | Bộ | 1 | 22,400 |
| 57 | Bu lông inox 304 M20x50 | Bộ | 1 | 24,200 |
| 58 | Bu lông inox 304 M20x60 | Bộ | 1 | 26,300 |
| 59 | Bu lông inox 304 M20x70 | Bộ | 1 | 28,200 |
| 60 | Bu lông inox 304 M20x80 | Bộ | 1 | 30,200 |
| 61 | Bu lông inox 304 M20x90 | Bộ | 1 | 33,700 |
| 62 | Bu lông inox 304 M20x100 | Bộ | 1 | 34,900 |
| 63 | Bu lông inox 304 M22x60 | Bộ | 1 | 34,600 |
| 64 | Bu lông inox 304 M22x70 | Bộ | 1 | 37,000 |
| 65 | Bu lông inox 304 M22x80 | Bộ | 1 | 40,600 |
| 66 | Bu lông inox 304 M22x90 | Bộ | 1 | 43,000 |
| 67 | Bu lông inox 304 M22x100 | Bộ | 1 | 45,400 |
| 68 | Bu lông inox 304 M24x60 | Bộ | 1 | 46,400 |
| 69 | Bu lông inox 304 M24x70 | Bộ | 1 | 48,800 |
| 70 | Bu lông inox 304 M24x80 | Bộ | 1 | 52,400 |
| 71 | Bu lông inox 304 M24x90 | Bộ | 1 | 54,800 |
| 72 | Bu lông inox 304 M24x100 | Bộ | 1 | 58,400 |
Câu hỏi thường gặp: Bulông inox 304
Bulông inox 304 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có đặc điểm gì nổi bật?
Bulông inox 304 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà được chế tạo từ thép không gỉ SUS 304, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt trong các môi trường như không khí ẩm, nước ngọt, và một số loại hóa chất nhẹ. Sản phẩm có độ bền cao, cấp bền đạt 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 933/934, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Bề mặt bulông được gia công tỉ mỉ, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ chính xác khi lắp ráp.
Bulông inox 304 có những kích thước và loại nào tại Mạnh Hà?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp bulông inox 304 với đa dạng kích thước, từ đường kính M4 đến M36 và chiều dài từ 10mm đến 300mm, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Ngoài ra, công ty cung cấp nhiều loại bulông như bulông lục giác, bulông đầu trụ, bulông đầu chìm, và bulông móng, đồng thời nhận gia công theo bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật riêng theo nhu cầu của khách hàng.
Bulông inox 304 được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Bulông inox 304 của Mạnh Hà được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí chế tạo, lắp ráp máy móc, nội thất, và các công trình ngoài trời. Nhờ đặc tính chống gỉ tốt, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền lâu dài trong điều kiện thời tiết ẩm ướt hoặc môi trường có độ mặn nhẹ, như nhà xưởng, cầu thang, lan can, và hệ thống đường ống.
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có cung cấp chứng chỉ chất lượng cho bulông inox 304 không?
Có, Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) cho bulông inox 304, đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, hoặc DIN. Các chứng chỉ này giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm khi sử dụng trong các dự án lớn hoặc xuất khẩu.
Làm thế nào để đặt mua bulông inox 304 từ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà?
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, email, hoặc truy cập website chính thức của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết và báo giá nhanh chóng. Công ty hỗ trợ giao hàng toàn quốc với thời gian nhanh nhất, đảm bảo đáp ứng tiến độ các dự án lớn nhỏ.
Giá bulông inox 304 của Mạnh Hà có cạnh tranh so với thị trường không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cam kết cung cấp bulông inox 304 với mức giá cạnh tranh, dựa trên giá nguyên vật liệu đầu vào và quy trình sản xuất tối ưu. Để nhận báo giá cụ thể và ưu đãi tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh của công ty, nơi đội ngũ nhân viên sẽ hỗ trợ tư vấn theo số lượng và yêu cầu cụ thể.
Bulông inox 304 của Mạnh Hà có phù hợp với môi trường ngoài trời không?
Bulông inox 304 của Mạnh Hà
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com