Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9
-
Liên hệ
-
- +
-
938
1. Bu lông neo cường độ cao 8.8 là gì?
Bu lông neo cường độ cao là bu lông chịu lực lực kéo, lực cắt lớn. Bu lông cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên được sử dụng trong những liên kết chịu lực lớn như công trình cầu cảng, cột điện cao áp, công trình cẩu tháp hay xây dựng nhà cao tầng,...

Bu lông neo cường độ cao 8.8 dùng cho cẩu tháp
>>>Xem chi tiết về Bu lông neo (bu lông móng)
2. Thông số kỹ thuật bu lông neo cường độ cao
- Đường kính: từ M14 đến M48, M52, M64,...
- Chiều dài: 300 - 2.500 (mm)
- Chiều dài ren: theo yêu cầu
- Vật liệu chế tạo: thép carbon
- Bề mặt: đen (mộc), mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,...
- Cấp bền 8.8, 10.9,...
3. Lực kéo (giới hạn bền) của bu lông neo cường độ cao:
Trị số mà khi tính toán thiết kế bu lông cường độ cao cần quan tâm nhất là cấp bền của bu lông neo. Bu lông neo cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên.
Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông. Bu lông neo cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).
Như vậy Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông có:
- Giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa
- Giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.
>>>Xem thêm Bu lông cường độ cao 8.8 là gì?
4. Vật liệu sản xuất bu lông neo cường độ cao:
Để sản xuất bu lông neo cường độ cao chúng ta phải lựa chọn đúng mác thép để làm đúng cấp bền của bu lông. Bu lông neo cường độ cao 8.8 phải thoải mãn giới hạn bền kéo là >=800Mpa vì vậy chúng ta có thể lựa chọn theo 2 cách:
4.1 Lựa chọn vật liệu gần đạt cấp bền 8.8
Vật liệu gần đặt cấp bền 8.8 có các mác thép như: S45C, 15CrA. Sau khi sản xuất xong bu lông neo chúng ta phải xử lý nhiệt tôi, ram ủ để bu lông về đúng cường độ 8.8 theo yêu cầu.
4.2 Lựa chọn vật liệu đạt cấp bền 8.8
Vật liệu đặt cấp bền 8.8 có các mác thép như: 30X, 35X, 40X, 30Cr, 35Cr. Với các mác thép này bản thân đã đạt cường độ 8.8 vì vậy sau khi gia công xong sản phẩm bu lông neo đã đạt cấp bền 8.8.
>>>Xem chi tiết Các bước thi công bu lông neo (bu lông móng)
5. Quy cách bu lông neo cường độ cao:
5.1. Quy cách bu lông neo cường độ cao chữ L:

| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±3 | 50 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±3 | 60 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±4 | 60 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±4 | 70 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±7 | 80 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±7 | 90 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±7 | 100 | ±5 |
5.2. Quy cách bu lông neo cường độ cao chữ J:

| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 56 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 60 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 71 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
5.3. Quy cách bu lông neo cường độ cao LA:

| Đường kính | d | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 50 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 70 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 85 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
5.4. Quy cách bu lông neo cường độ cao JA:

| Đường kính | d | b | h | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 70 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 85 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 90 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 100 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 110 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 125 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 150 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 160 | ±5 |
6. Báo giá bu lông neo cường độ cao:
Giá Bu lông neo cường độ cao được quyết định bởi giá vật liệu đầu vào. Giá sắt thép liên tục biến động, vì vậy giá sản phẩm Bu lông neo cường độ cao cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông neo cường độ cao vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.
Câu hỏi thường gặp: Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9
Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 là gì?
Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 là loại bu lông được sản xuất từ thép hợp kim có độ bền và khả năng chịu lực rất cao, thường dùng để cố định kết cấu thép, máy móc, trụ điện gió hoặc các hạng mục công trình yêu cầu tải trọng lớn.
Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 có những ưu điểm gì nổi bật?
Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 có khả năng chịu lực vượt trội, độ bền kéo lớn, chống biến dạng tốt và khả năng chống ăn mòn cao khi được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân. Sản phẩm giúp tăng tuổi thọ công trình, đảm bảo an toàn khi thi công và vận hành.
Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 thường được ứng dụng ở đâu?
Loại bu lông này thường được ứng dụng trong xây dựng kết cấu thép, lắp đặt nhà xưởng, cầu đường, trụ viễn thông, trụ điện gió, các công trình cầu cảng và các dự án công nghiệp nặng yêu cầu liên kết vững chắc và an toàn cao.
Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 có những loại nào?
Bu lông neo có nhiều loại hình dạng như bu lông chữ J, L, U, I, hoặc dạng thẳng theo yêu cầu thiết kế. Ngoài ra, còn được phân loại theo kích thước đường kính (M16, M20, M24, M30…) và chiều dài khác nhau, phù hợp với từng công trình cụ thể.
Chất lượng bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà đảm bảo như thế nào?
Công ty Mạnh Hà cam kết sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO, kiểm tra nghiêm ngặt từ khâu nguyên vật liệu, gia công, xử lý nhiệt đến kiểm tra cơ lý tính. Khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ chính xác và khả năng chịu tải.
Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 có thể gia công theo yêu cầu không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận gia công bu lông neo theo bản vẽ kỹ thuật hoặc yêu cầu đặc thù của khách hàng về kích thước, hình dạng, cấp độ bền và lớp mạ bảo vệ bề mặt.
Lớp mạ bảo vệ của bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 gồm những loại nào?
Các loại mạ thông dụng bao gồm mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân hoặc mạ Dacro để tăng khả năng chống gỉ sét, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt như khu vực ven biển, nhà máy hóa chất.
Cách bảo quản bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 như thế nào để đảm bảo chất lượng?
Nên bảo quản ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, hóa chất hoặc môi trường ẩm ướt. Sản phẩm nên được đóng gói trong bao hoặc thùng chuyên dụng để tránh va đập, trầy xước và gỉ sét trước khi sử dụng.
Có thể đặt hàng bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 với số lượng lớn không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hoàn toàn có thể cung cấp bu lông neo với số lượng lớn cho các dự án xây dựng, công nghiệp và xuất khẩu, đảm bảo tiến độ giao hàng nhanh chóng, đúng chất lượng và giá cả cạnh tranh.
Cách liên hệ để nhận báo giá và tư vấn bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9?
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để được hỗ trợ chi tiết, nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá nhanh nhất.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com