Inox Mạnh Hà hân hạnh giới thiệu bảng giá các dòng vật tư inox mới nhất. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực phân phối inox công nghiệp – inox trang trí, chúng tôi cung cấp đầy đủ sản phẩm: inox tấm, inox cuộn, inox ống tròn, ống hộp, láp inox, V inox đúc… đáp ứng nhu cầu thi công công trình, cơ khí, gia công sản xuất và nội – ngoại thất.

Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, vị trí giao hàng và chính sách chiết khấu. Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác nhất.
Giá inox tham khảo nhanh
- Giá inox 304: 51.000 – 71.500 đ/kg
- Giá inox 201: 27.400 – 54.500 đ/kg
- Giá inox 410: 27.400 – 34.200 đ/kg
- Giá inox 430: 19.300 – 39.800 đ/kg
Bảng giá inox ống tròn trang trí (201/304) – Cập nhật 11/2025
Ống inox tròn Inox Mạnh Hà đạt tiêu chuẩn JIS – AISI – ASTM – BS EN.
- Mác thép: 201, 304
- Đường kính: Ø9.5 – Ø114.2 mm
- Độ dày: 0.22 – 3.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
- Bề mặt: BA – 2B – HL
Giá inox ống tròn:
- Inox 201: 35.000 – 54.500 đ/kg
- Inox 304: 59.000 – 79.000 đ/kg
| Quy cách ống inox tròn (BA, 2B, HL) | Giá 1kg inox 304 ống tròn (VNĐ) | Giá 1kg inox 201 ống tròn (VNĐ) |
| Inox phi 9,5 dày 0,22 – 1,10mm | 66,500 – 79,000 | 42,500 – 54,500 |
| Inox phi 10,0 dày 0,22 – 1,20mm | 65,500 – 78,000 | 41,900 – 53,000 |
| Inox phi 12,0 dày 0,25 – 1,20mm | 64,500 – 77,000 | 41,200 – 51,500 |
| Inox phi 12,7 dày 0,25 – 1,20mm | 64,500 – 77,000 | 40,500 – 50,000 |
| Inox phi 14,0 dày 0,3 – 1,20mm | 59,000 – 69,500 | 38,000 – 47,600 |
| Inox phi 15,0 dày 0,3 – 1,20mm | 59,000 – 69,500 | 36,500 – 46,300 |
| Inox phi 15,9 dày 0,3 – 1,50mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 44,500 |
| Inox phi 18,0 dày 0,3 – 1,50mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 44,500 |
| Inox phi 19,1 dày 0,3 – 1,80mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 44,500 |
| Inox phi 20,0 dày 0,3 – 1,80mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 44,500 |
| Inox phi 21,3 dày 0,3 – 1,80mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 44,500 |
| Inox phi 22,2 dày 0,3 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 44,500 |
| Inox phi 25,4 dày 0,35 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 44,500 |
| Inox phi 26,9 dày 0,35 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 42,200 |
| Inox phi 27,2 dày 0,35 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 42,200 |
| Inox phi 28 dày 0,35 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 42,200 |
| Inox phi 30 dày 0,35 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 42,200 |
| Inox phi 31,8 dày 0,35 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 42,200 |
| Inox phi 38,1 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 40,0 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 42,4 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 42,7 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 44,5 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 48,3 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 48,6 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 44,5 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 48,3 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 48,6 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 50,8 dày 0,5 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 60,5 dày 0,6 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 63,5 dày 0,6 – 2,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 76,2 dày 0,6 – 3,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 89,1 dày 0,9 – 3,0mm | 59,000 – 69,500 | 35,000 – 40,000 |
| Inox phi 101,6 dày 1,5 – 3,0mm | 62,000 – 67,000 | 36,000 – 41,000 |
| Inox phi 114,2 dày 1,5 – 3,0mm | 62,000 – 67,000 | 36,000 – 41,000 |

Bảng giá inox hộp vuông trang trí (201/304)
Ống hộp vuông inox Mạnh Hà được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS – AISI – ASTM.
- Kích thước: 10x10mm – 100x100mm
- Độ dày: 0.22 – 3.0 mm
- Bề mặt: BA – 2B – HL
- Chiều dài: 6m
Giá inox hộp vuông:
- Inox 201: 36.000 – 49.000 đ/kg
- Inox 304: 59.000 – 69.000 đ/kg
| Quy cách ống inox hộp vuông (BA/2B/HL) | Giá 1kg inox 304 hộp vuông (VNĐ) | Giá 1kg inox 201 hộp vuông (VNĐ) |
| hộp inox 10×10 dày 0.4 – 1.20mm | 64.000 – 69.000 | 39.500 – 49.000 |
| hộp inox 12.5×12.5 dày 0.22 – 1.20mm | 62.500 – 71.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 15×15 dày 0.35 – 1.50mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 20×20 dày 0.4 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 25×25 dày 0.4 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 30×30 dày 0.4 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 35×35 dày 0.4 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 38×38 dày 0.5 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 40×40 dày 0.6 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 50×50 dày 0.6 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 60×60 dày 1.0 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 41.000 |
| hộp inox 100×100 dày 1.0 – 3.0mm | 62.000 – 67.000 | Liên hệ |

Bảng giá inox hộp chữ nhật trang trí (201/304)
Ống inox hộp chữ nhật đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế.
- Kích thước: 10x20mm – 60x120mm
- Độ dày: 0.22 – 3.0 mm
- Chiều dài: 6m
- Bề mặt: BA – 2B – HL
Giá inox hộp chữ nhật:
- Inox 201: 36.000 – 46.500 đ/kg
- Inox 304: 59.000 – 67.500 đ/kg
| Quy cách ống inox hộp chữ nhật (BA/2B/HL) | Giá 1kg hộp inox 304 hộp chữ nhật (VNĐ) | Giá 1kg inox 201 hộp chữ nhật (VNĐ) |
| hộp inox 10×20 dày 0.22 – 1.5mm | 59.000 – 67.500 | 38.200 – 46,500 |
| hộp inox 10×25 dày 0.4 – 1.5mm | 59.000 – 67.500 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 10×30 dày 0.4 – 1.5mm | 59.000 – 67.500 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 10×40 dày 0.4 – 1.5mm | 59.000 – 67.500 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 10×50 dày 0.55 – 1.5mm | 59.000 – 67.500 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 10×60 dày 0.55 – 1.5mm | 59.000 – 67.500 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 13×26 dày 0.22 – 1.5mm | 59.000 – 67.500 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 15×20 dày 0.5 – 1.5mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 15×25 dày 0.5 – 1.5mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 15×30 dày 0.5 – 1.5mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 20×30 dày 0.7 – 1.5mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 20×40 dày 0.6 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 20×50 dày 0.7 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 20×60 dày 0.7 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |
| hộp inox 20×80 dày 0.7 – 2.0mm | 59.000 – 64.000 | 36.000 – 42.000 |

Bảng giá inox cuộn – inox băng (201/304/410/430)
Inox Mạnh Hà phân phối cuộn/băng inox đầy đủ CO-CQ.
- Mác thép: 201, 304, 410, 430
- Khổ rộng: 120 – 1500 mm
- Bề mặt: BA, 2B, No.1, 6K, 8K
- Trọng lượng: 1000 – 5000 kg/cuộn
Giá inox cuộn – inox băng:
- Inox 201: 28.800 – 48.900 đ/kg
- Inox 304: 51.200 – 67.600 đ/kg
- Inox 410: 27.400 – 34.200 đ/kg
- Inox 430: 19.300 – 39.800 đ/kg
| Mặt hàng | Bề mặt | Khổ rộng | Độ dày | Giá 1kg inox cuộn/băng (VNĐ) |
| Cuộn inox 304 | 2B, BA | 120, 130, 140, 150, 250, 600, 1240, 1245 | 0.3 – 3.0 | 52.800 – 67.600 |
| No.1 | 1530 | 3.0 – 12.0 | 51.200 – 57.400 | |
| Cuộn inox 430 | BA, 2BA | 1240up, 1250up | 0.3 – 2.0 | 29.100 – 39.800 |
| No.1 | Liên hệ | 3.0 – 9.0 | 19.300 – 29.300 | |
| Cuộn inox 201 | 2B, BA, 2B (1 MẶT 6K), 2B (1 MẶT 8K), 2BA | 120, 130, 140, 150, 250, 600, 1240 | 0.25 – 3.0 | 29.400 – 48.900 |
| No.1 | 1530 | 3.0 – 12.0 | 28.800 – 38.600 | |
| Cuộn inox 410 | BA | 110, 120, 620, 720, 800, 1240 | 0.28 – 0.40 | 27.400 – 34.200 |

Bảng giá láp inox – cây tròn đặc (201/304)
Láp inox tròn đặc chuyên dùng cho cơ khí chính xác – chế tạo máy.
- Mác thép: 201, 304
- Đường kính: Ø3.8 – Ø120 mm
- Chiều dài: 6m
- Bề mặt: BA
Giá láp inox:
- Inox 201: 34.000 – 43.000 đ/kg
- Inox 304: 58.000 – 66.500 đ/kg
| Quy cách láp inox BA | Giá 1kg láp inox 201 (VNĐ) | Giá 1kg láp inox 304 (VNĐ) |
| Láp inox phi 3.8 – 4.2mm | 36.500 – 42.500 | 60.500 – 66.500 |
| Láp inox phi 4.5 – 16mm | 34.000 – 40.000 | 58.000 – 65.000 |
| Láp inox phi 17 – 54mm | 39.000 – 44.500 | 58.000 – 63.000 |
| Láp inox phi 55 – 120mm | 40.500 – 43.000 | 58.000 – 64.500 |

Bảng giá inox V đúc 304
V inox đúc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đầy đủ CO-CQ.
- Mác thép: 304
- Cạnh: 20mm – 100mm
- Độ dày: 3.0 – 10mm
- Chiều dài: 6m
Giá V inox đúc 304: 59.500 – 71.500 đ/kg
| Quy cách vê inox đúc công nghiệp | Bề mặt | Giá 1kg v đúc inox 304 (VNĐ) |
| V đúc inox 20×20 dày 3.0mm | No.1 | 65.500 – 71.500 |
| V đúc inox 25×25 dày 3.0mm | No.1 | 62.500 – 68.500 |
| V đúc inox 30×30 dày 3.0mm | No.1 | 61.500 – 67.500 |
| V đúc inox 40×40 dày 3.0 – 6.0mm | No.1 | 59.500 – 67.500 |
| V đúc inox 50×50 dày 4.0 – 6.0mm | No.1 | 59.500 – 67.500 |
| V đúc inox 60×60 dày 4.0 – 6.0mm | No.1 | 59.500 – 65,500 |
| V đúc inox 63×63 dày 4.0 – 6.0mm | No.1 | 59.500 – 65,500 |
| V đúc inox 75×75 dày 4.0 – 6.0mm | No.1 | 59.500 – 65,500 |
| V đúc inox 100×100 dày 10.0mm | No.1 | 62,500 – 68,500 |

Bảng giá inox dạng thanh la đúc
Inox Mạnh Hà là nhà phân phối uy tín chuyên cung cấp sỉ các dòng thanh la inox đúc 304 chất lượng cao, sẵn hàng số lượng lớn, đầy đủ chứng từ CO-CQ
- Mác thép: 304
- Bản rộng: 20mm – 120mm
- Độ dày: 3.0mm – 12,0mm
- Chiều dài: 6m
- Bề mặt: HL
- Cách tính trọng lượng mỗi cây: độ dày x bản rộng x chiều dài x0,00793
Giá 1kg la đúc inox 304: 57,500 – 69,500 đồng/kg
| Quy cách la đúc inox công nghiệp | Độ dày (mm) | Bề mặt | Giá 1kg la đúc inox 304 (VNĐ) |
| La đúc inox 6000x20mm | 3.0 – 10.0 | HL | 62.500 – 69.500 |
| La đúc inox 6000x25mm | 3.0 – 12.0 | HL | 58.500 – 64.500 |
| La đúc inox 6000x30mm | 3.0 – 12.0 | HL | 58.500 – 64.500 |
| La đúc inox 6000x40mm | 4.0 – 12.0 | HL | 57.500 – 63.500 |
| La đúc inox 6000x50mm | 3.0 – 10.0 | HL | 57.500 – 63.500 |
| La đúc inox 6000x60mm | 6.0 – 8.0 | HL | 57.500 – 63.500 |
| La đúc inox 6000x80mm | 8.0 – 10.0 | HL | 57.500 – 63.500 |
| La đúc inox 6000x120mm | 10.0 | HL | 57.500 – 63.500 |

Bảng giá inox dạng tấm inox
Inox Mạnh Hà tự hào là đơn vị chuyên cung cấp tấm inox chất lượng cao, nhập khẩu chính ngạch có CO&CQ rõ ràng đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các ngành cơ khí chế tạo, sản xuất đồ gia dụng, trang trí nội thất, xây dựng, thiết bị công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.
- Mác thép: 304, 201
- Khổ rộng: 1500, 1530
- Độ dày: 3.0mm – 12.0mm
- Chiều dài: 6m
- Bề mặt: No.1
- Cách tính trọng lượng mỗi tấm: độ dày x khổ rộng x chiều dài x 0,0793
Giá 1 kg tấm inox:
- 1kg tấm inox 201: 30,300 – 39,800 đồng/kg
- 1kg tấm inox 304: 52,300 – 58,100 đồng/kg
| Quy cách tấm inox bề mặt No.1 | Giá 1kg inox tấm 304 (VNĐ) | Giá 1kg inox tấm 201 (VNĐ) | ||
| Hàng loại 1 | 201 J1 | 201 J2 | 201 J3 | |
| Khổ 1530×6000 | Khổ 1500×6000 | Khổ 1500×6000 | Khổ 1500×6000 | |
| Tấm inox dày 3mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 4mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 5mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 6mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 7mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 8mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 9mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 10mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 11mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |
| Tấm inox dày 12mm | 52.300 – 58.100 | 34.000 – 39.800 | 31.600 – 37.200 | 30.300 – 36.100 |

Bảng giá inox dạng cuộn dây thô – Wire Rod
Dây inox được Inox Mạnh Hà cung cấp chủ yếu dưới dạng cuộn dây phôi nguyên liệu (wire rod) phù hợp cho các doanh nghiệp sản xuất và gia công quy mô lớn.
- Mác thép: 201, 304
- Đường kính: Từ 4.5mm
- Bề mặt: No.1
- Trọng lượng: ~1800, ~2000 (kg)
Giá 1 kg inox dây phôi nguyên liệu
- Giá 1 kg dây phôi nguyên liệu 201: 34,000 – 42,500 đồng/kg
- Giá 1 kg dây phôi nguyên liệu 304: 58,600 – 63,600 đồng/kg
| Mặt hàng dây inox (wire rod) | Bề mặt | Độ dày | Giá 1kg inox cuộn dây inox wire rod (VNĐ) |
| Dây inox 201 | No1 | 4.5 – 5.5mm | 35,500 – 42,500 |
| > 5.5mm | 34.000 – 40.000 | ||
| Dây inox 304 | No1 | > 5.5mm | 58.600 – 63.600 |

Thông tin liên hệ – Inox Mạnh Hà
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (Ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q.Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bứa, Xuân Thới Sơn, Hóc Môn, TPHCM
Chi nhánh miền Bắc: Số 24 – Lô D7, KĐT Geleximco – Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
Hệ thống: 50 kho bãi tại TP.HCM & các tỉnh lân cận
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn – mua hàng 24/7
Miền Nam:
0932.181.345 (Ms Thúy)
0902.774.111 (Ms Trang)
0933.991.222 (Ms Xí)
0932.337.337 (Ms Ngân)
0917.02.03.03 (Ms Châu)
0789.373.666 (Ms Tâm)
Miền Bắc:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Bảng giá vật tư inox (201/304/410/430)
Bảng giá vật tư inox được cập nhật dựa trên những yếu tố nào?
Bảng giá vật tư inox 201, 304, 410 và 430 được cập nhật dựa trên nhiều yếu tố quan trọng như giá thép thế giới, tỷ giá USD, chi phí sản xuất, chi phí vận chuyển và nhu cầu thị trường tại từng thời điểm. Ngoài ra, mức độ khan hiếm nguồn hàng, sự biến động của chi phí nhân công, giá năng lượng, thuế nhập khẩu cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Đối với inox 304 – loại inox phổ biến nhất hiện nay – biến động giá thường rõ rệt hơn so với inox 201 hoặc inox 430 do nguồn cung và nhu cầu lớn hơn. Vì vậy, các bảng giá inox thường được cập nhật hàng ngày hoặc theo tuần để đảm bảo người mua nắm được mức giá chính xác nhất.
Sự khác nhau giữa inox 201, 304, 410 và 430 ảnh hưởng thế nào đến giá bán?
Mỗi mác inox có thành phần hóa học, độ bền và khả năng chống ăn mòn khác nhau, dẫn đến mức giá chênh lệch khá lớn. Inox 304 có hàm lượng Niken cao, khả năng chống oxy hóa tốt nên giá luôn cao hơn inox 201 từ 30–50%. Inox 410 và Inox 430 đều thuộc nhóm thép không gỉ ferritic, giá rẻ hơn 304 nhưng 430 có tính chống gỉ tốt hơn 410. Sự khác biệt về tính chất và ứng dụng khiến giá từng loại inox được định mức rõ ràng, phù hợp cho từng nhu cầu khác nhau từ dân dụng, công nghiệp đến chế tạo máy.
Tại sao inox 304 luôn có giá cao hơn inox 201?
Inox 304 có thành phần Niken từ 8% trở lên, trong khi inox 201 thay thế phần lớn Niken bằng Mangan nên rẻ hơn. Chính hàm lượng Niken cao giúp inox 304 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tuổi thọ dài hơn inox 201 khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc axit nhẹ. Vì vậy, dù giá inox 304 cao hơn nhưng lại được ưu tiên sử dụng trong các ngành đòi hỏi chất lượng cao như thực phẩm, y tế, thiết bị công nghiệp hoặc môi trường khắc nghiệt.
Bảng giá inox 410 và inox 430 có chênh lệch nhiều không?
Inox 410 và inox 430 đều thuộc nhóm inox giá rẻ, nhưng inox 430 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nên giá nhỉnh hơn inox 410. Inox 410 sở hữu độ cứng cao, phù hợp làm dao kéo, chi tiết chịu lực; trong khi inox 430 có từ tính và khả năng chống rỉ tốt nên dùng trong đồ gia dụng, vỏ máy, nội thất. Sự khác biệt này tạo ra khoảng chênh lệch giá nhưng không quá lớn, thường từ 5–15% tùy thời điểm.
Giá inox cuộn và inox tấm có khác nhau nhiều không?
Inox cuộn thường có giá tốt hơn inox tấm do được sản xuất theo dạng cuộn lớn, dễ vận chuyển, dễ gia công và tiết kiệm chi phí hơn trong quá trình sản xuất. Trong khi đó, inox tấm đòi hỏi công đoạn cắt, xử lý bề mặt và quy cách chuẩn xác nên chi phí cao hơn. Tuy nhiên sự chênh lệch còn phụ thuộc vào độ dày, khổ rộng và mác inox.
Vì sao cùng một loại inox nhưng độ dày khác nhau lại có giá khác?
Độ dày inox quyết định lượng nguyên liệu sử dụng nên inox càng dày thì trọng lượng càng lớn và giá càng cao. Ngoài ra, inox dày hơn chịu lực tốt hơn, ít biến dạng và phù hợp với các công trình cao cấp, do đó giá thành được định ở mức cao hơn. Chênh lệch độ dày chỉ 0.1mm đôi khi cũng đủ tạo ra thay đổi giá đáng kể.
Giá vật tư inox tại các tỉnh có chênh lệch không?
Giá inox có thể thay đổi giữa các tỉnh tùy theo chi phí vận chuyển, mức độ cạnh tranh, nguồn nhập hàng và nhu cầu thị trường. Khu vực TP.HCM và miền Nam thường có giá tốt hơn do nguồn cung dồi dào. Ngược lại, một số tỉnh miền núi hoặc xa trung tâm có thể cao hơn vì chi phí vận chuyển và lưu kho lớn hơn.
Tại sao giá inox biến động liên tục trong năm?
Giá inox phụ thuộc vào giá thép không gỉ thế giới và giá Niken – kim loại ảnh hưởng lớn đến chi phí sản xuất inox 304 và 316. Khi giá Niken tăng, giá inox tăng theo. Bên cạnh đó, nhu cầu xây dựng, sản xuất công nghiệp và dao động kinh tế toàn cầu cũng làm giá inox thay đổi theo từng quý hoặc từng tháng.
Làm sao để chọn đúng loại inox phù hợp với giá tốt nhất?
Người mua cần dựa vào nhu cầu sử dụng để chọn đúng mác inox. Ví dụ: inox 201 phù hợp công trình tiết kiệm chi phí; inox 304 phù hợp môi trường ẩm và yêu cầu chống gỉ cao; inox 430 dùng cho gia dụng; inox 410 cho chi tiết cơ khí chịu lực. Chọn đúng loại giúp tối ưu chi phí, tránh lãng phí khi mua loại cao cấp nhưng không cần thiết.
Mua vật tư inox ở đâu để có bảng giá chuẩn và uy tín?
Người mua nên chọn các đơn vị phân phối uy tín, có bảng giá cập nhật thường xuyên, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, có khả năng cung cấp số lượng lớn và chính sách hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu. Các nhà phân phối lớn giúp đảm bảo minh bạch giá, hạn chế tình trạng báo giá ảo hoặc hàng kém chất lượng trà trộn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com