Bảng Báo Giá Tấm Inox 201 304 316 Chính Hãng Mới Nhất
-
Liên hệ
-
- +
-
2636
Bảng Giá Tấm Inox 304/201/316 Cập Nhật Mới
Nhất Giá tấm inox bao nhiêu? Chắc các bạn cũng biết inox tấm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Dưới đây là bảng báo giá inox tấm chi tiết và đầy đủ nhất
Giá inox tấm bao nhiêu? Inox tấm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống hàng ngày. Do đặc tính của mình mà inox tấm trở nên khá gần gũi và quen thuộc. Bản chất của inox tấm là thép không gỉ nên thành phần chính là cacbon, niken và crom. Các thành phần này được sản xuất với tỷ lệ khác nhau để tạo ra nhiều loại inox với các đặc tính và giá cả khác nhau.
Vậy bảng báo giá inox tấm trên thị trường hiện nay là bao nhiêu? Dưới đây là bảng báo giá inox tấm chi tiết và đầy đủ được Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp để khách hàng tham khảo.
Bảng giá tấm inox 201
Tấm inox 201 là một trong những loại inox tấm phổ biến với giá thành tương đối thấp hơn so với các loại inox khác. Đây là sự lựa chọn phù hợp cho những ai muốn sử dụng tấm inox nhưng muốn tiết kiệm chi phí.
Sản phẩm có khả năng chống mài mòn tương đối tốt với thời hạn sử dụng lên đến 20 năm nên được sử dụng trong nhiều công trình và ứng dụng khác nhau. Bên cạnh đó, giá inox 201 tấm cũng phụ thuộc vào thị trường và từng thời điểm nhu cầu sử dụng.
1. Bảng giá inox 201 tấm công nghiệp
| Độ dày | Giá bán (VNĐ/tấm) |
|---|---|
| 0.1mm – 1mm | 65.000 - 70.000 VNĐ |
| 2mm | 65.000 - 70.000 VNĐ |
| 3mm – 6mm | 50.000 - 65.000 VNĐ |
| 7mm – 12mm | 55.000 - 70.000 VNĐ |
| 13mm – 100mm | 50.000 - 60.000 VNĐ |
Bảng giá inox tấm 201 công nghiệp

2. Báo giá inox tấm 201 gia công
Cùng Đại lý inox Mạnh Hà tham khảo bảng giá inox 201 tấm đã được gia công bề mặt dưới đây để lựa chọn loại inox phù hợp cho công trình và nhu cầu sử dụng.
| Bề mặt | Màu sắc | Kích thước | Độ dày | Trọng lượng | Giá bán |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt gương | Màu vàng | 1219 x 2438mm | 0.5mm | 11.78kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| Mặt gương | Màu trắng | 1219 x 2438mm | 0.5mm | 11.78kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| Bề mặt xước | Màu vàng | 1219 x 2438mm | 0.5mm | 11.78kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| Bề mặt xước | Màu trắng | 1219 x 2438mm | 0.5mm | 11.78kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| Mặt gương | Màu vàng | 1219 x 2438mm | 1.0mm | 23.66kg | 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
| Mặt gương | Màu trắng | 1219 x 2438mm | 1.0mm | 23.66kg | 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
| Bề mặt xước | Màu vàng | 1219 x 2438mm | 1.0mm | 23.66kg | 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
| Bề mặt xước | Màu trắng | 1219 x 2438mm | 1.0mm | 23.66kg | 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
Bảng giá inox tấm 201 đã được gia công
Lưu ý: Bảng giá bán inox tấm trên mang tính chất tham khảo. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Đại lý inox Mạnh Hà để nhận báo giá cụ thể và cập nhật mới nhất tại thời điểm hiện tại.
Bảng giá inox tấm 304
Cùng Đại lý Inox Mạnh Hà tìm hiểu inox 304 tấm giá bao nhiêu. Tấm inox 304 được sử dụng phổ biến nhờ đặc tính chống oxy hóa tốt, khả năng định hình cao và phù hợp với nhiều ứng dụng trong ngành thực phẩm, đồ dùng nhà bếp, công nghiệp và xây dựng. Đây là một trong những loại inox được sử dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Dưới đây là bảng giá tấm inox 304 tham khảo tại Đại lý Inox Mạnh Hà.
.1. Báo giá tấm inox 304 cán nóng và cán nguội
| Độ dày | Bề mặt | Phân loại | Xuất xứ | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| 0.4 ly – 1.0 ly | BA | Inox 304 (304L) | Trung Quốc, Posco | 80.000 - 90.000 VNĐ/kg |
| 0.4 ly – 6.0 ly | 2B | Inox 304 (304L) | Trung Quốc, Posco | 75.000 - 85.000 VNĐ/kg |
| 0.5 ly – 2.0 ly | HL | Inox 304 (304L) | Hyundai, Posco | 80.000 - 100.000 VNĐ/kg |
| 3 ly – 6 ly | HL | Inox 304 (304L) | Trung Quốc, Posco | 70.000 - 90.000 VNĐ/kg |
| 6 ly – 12 ly | 2B | Inox 304 (304L) | Trung Quốc, Posco | 70.000 – 90.000 VNĐ/kg |
| 13 ly – 75 ly | 2B | Inox 304 (304L) | Trung Quốc, Posco | 70.000 – 90.000 VNĐ/kg |
Bảng giá inox tấm 304 cán nóng và cán nguội
| Độ dày | Chủng loại | Bề mặt | Đơn giá/kg | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 3.0mm – 5.0mm | 304/304L | NO1 | 80.000 - 90.000 VNĐ/kg | Châu Á, Châu Âu |
| 2.0mm – 4.0mm | 304/304L | NO1 | 80.000 - 90.000 VNĐ/kg | Châu Á, Châu Âu |
| 6.0mm – 10mm | 304/304L | NO1 | 75.000 - 85.000 VNĐ/kg | Châu Á, Châu Âu |
| 12mm – 20mm | 304/304L | NO1 | 80.000 - 100.000 VNĐ/kg | Châu Á, Châu Âu |
| 10mm – 20mm | 304/304L | NO1 | 90.000 - 110.000 VNĐ/kg | Châu Á, Châu Âu |
| 22mm – 50mm | 304/304L | NO1 | 100.000 - 120.000 VNĐ/kg | Châu Á, Châu Âu |
Bảng báo giá inox 304 No.1

2. Báo giá tấm inox 304 gia công
Tấm inox 304 sau khi được gia công có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như chế tạo máy móc, công nghiệp hóa chất, thực phẩm và đồ uống, y tế, kiến trúc. Giá tấm inox 304 sau khi gia công phụ thuộc vào độ dày, bề mặt, kích thước, trọng lượng và yêu cầu gia công thực tế.
| Độ dày | Bề mặt | Kích thước | Trọng lượng | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| 0.5mm | Mặt gương, màu vàng | 1219 x 2438mm | 11.78kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| 0.8mm | Mặt gương, màu vàng | 1219 x 2438mm | 18.85kg | 1.500.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
| 1.0mm | Mặt gương, màu vàng | 1219 x 2438mm | 23.66kg | 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
| 0.5mm | Mặt gương, màu trắng | 1219 x 2438mm | 11.78kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| 0.8mm | Mặt gương, màu trắng | 1219 x 2438mm | 18.85kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| 1.0mm | Mặt gương, màu trắng | 1219 x 2438mm | 23.66kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| 0.5mm | Mặt xước, màu vàng | 1219 x 2438mm | 11.78kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| 0.8mm | Mặt xước, màu vàng | 1219 x 2438mm | 18.85kg | 1.500.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
| 1.0mm | Mặt xước, màu vàng | 1219 x 2438mm | 23.66kg | 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ/tấm |
| 0.5mm | Mặt xước, màu trắng | 1219 x 2438mm | 11.78kg | 1.000.000 - 2.000.000 VNĐ/tấm |
| 0.8mm | Mặt xước, màu trắng | 1219 x 2438mm | 18.85kg | 1.000.000 - 2.000.000 VNĐ/tấm |
| 1.0mm | Mặt xước, màu trắng | 1219 x 2438mm | 23.66kg | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ/tấm |
| 0.5mm | Inox 304 cuộn chân chữ, bề mặt xước và bề mặt trơn màu trắng | Khổ 1cm, 2cm, 3cm, 4cm, 5cm, 6cm x 100m | -- | 100.000 - 120.000 VNĐ/tấm |
Bảng giá inox tấm 304 đã được gia công bề mặt
Lưu ý: Bảng giá inox tấm có thể thay đổi theo thời gian, số lượng đặt hàng, quy cách, bề mặt và chi phí gia công. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp Đại lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá cập nhật theo thời điểm mua hàng.
3. Bảng giá tấm inox 304 dày 0.3mm
Tấm inox 304 dày 0.3mm có độ bền cao, khả năng chịu nhiệt, chịu lực và chống oxy hóa tốt. Nhờ độ mỏng nhẹ, tấm inox 304 0.3mm dễ dàng uốn cong và gia công trong quá trình sản xuất. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Loại tấm inox 304 dày 0.3mm | Giá bán |
|---|---|
| 1000x3000mm | 73.000đ/kg |
| 1000x6000mm | 73.000đ/kg |
| 1220x2400mm | 75.000đ/kg |
| 1220x3000mm | 75.000đ/kg |
| 1220x6000mm | 75.000đ/kg |
| 1524x2400mm | 79.000đ/kg |
| 1524x3000mm | 79.000đ/kg |
| 1524x6000mm | 79.000đ/kg |
4. Bảng giá tấm inox 304 dày 0.5mm
Giá tấm inox 304 dày 0.5mm có thể chênh lệch tùy thuộc vào công nghệ gia công, bề mặt sản phẩm, kích thước, màu sắc, xuất xứ, đơn vị cung cấp và thời điểm mua hàng.
| Loại tấm inox 304 0.5mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 1000x2500mm | 77.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1000x3000mm | 77.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1000x6000mm | 77.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1220x2500mm | 78.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1220x3000mm | 78.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1220x6000mm | 78.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1524x2500mm | 80.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1524x3000mm | 80.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1524x6000mm | 80.000đ/kg |
5. Bảng giá tấm inox 304 dày 0.6mm
Tấm inox 304 dày 0.6mm có độ cứng và độ bền tốt, khả năng chịu lực và chống biến dạng. Đồng thời, vật liệu vẫn duy trì tính linh hoạt để uốn cong và gia công theo các yêu cầu sản xuất.
| Inox tấm 304 loại dày 0.6mm | Giá bán |
|---|---|
| 1000x2400mm | 73.000đ/kg |
| 1000x3000mm | 73.000đ/kg |
| 1000x6000mm | 73.000đ/kg |
| 1220x2400mm | 74.000đ/kg |
| 1220x3000mm | 74.000đ/kg |
| 1220x6000mm | 74.000đ/kg |
| 1524x2400mm | 77.500đ/kg |
| 1524x3000mm | 77.500đ/kg |
| 1524x6000mm | 77.500đ/kg |
6. Bảng giá tấm inox 304 dày 0.8mm
Tấm inox 304 dày 0.8mm là một trong những kích thước phổ biến, được sử dụng trong thiết kế gia dụng, nội thất, quảng cáo và nhiều lĩnh vực khác. Giá sản phẩm phụ thuộc vào xuất xứ, kích thước, màu sắc và yêu cầu gia công.
| Loại tấm inox 304 dày 0.8mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 0.8x1000x2400mm | 72.000đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1000x3000mm | 72.000đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1000x6000mm | 72.000đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1220x2400mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1220x3000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1220x6000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1524x2400mm | 77.000đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1524x3000mm | 77.000đ/kg |
| Inox tấm 304 0.8x1524x6000mm | 77.000đ/kg |
7. Bảng giá tấm inox 304 dày 1mm
Tấm inox 304 dày 1mm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực sản xuất và kinh doanh. Giá inox 304 tấm dày 1mm có thể thay đổi tùy theo kích thước, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
| Loại inox tấm 304 1mm | Giá bán |
|---|---|
| 1000x2500mm | 77.500đ/kg |
| 1000x3000mm | 77.500đ/kg |
| 1000x6000mm | 77.500đ/kg |
| 1220x2500mm | 78.000đ/kg |
| 1220x3000mm | 78.000đ/kg |
| 1220x6000mm | 78.000đ/kg |
| 1524x2500mm | 81.000đ/kg |
| 1524x3000mm | 81.000đ/kg |
| 1524x6000mm | 81.000đ/kg |
8. Bảng giá tấm inox 304 dày 1.2mm
Bảng giá inox tấm 304 dày 1.2mm thường dao động trong khoảng 70.000đ/kg đến 80.000đ/kg. Giá thực tế phụ thuộc vào loại tấm, xuất xứ, xử lý bề mặt và quy cách sản phẩm.
| Inox tấm 304 loại dày 1.2mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 1000x2400mm | 72.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1000x3000mm | 72.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1000x6000mm | 72.000đ/kg |
| Inox tấm 304 1220x2400mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 1220x3000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 1220x6000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 1524x2400mm | 78.500đ/kg |
| Inox tấm 304 1524x3000mm | 78.500đ/kg |
| Inox tấm 304 1524x6000mm | 78.500đ/kg |
9. Bảng giá tấm inox 304 dày 1.5mm
Tấm inox 304 dày 1.5mm có độ bền và tính thẩm mỹ cao. Giá sản phẩm có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua hàng, quy cách, bề mặt và nguồn gốc sản phẩm. Quý khách có thể liên hệ Đại lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá mới nhất.
| Loại tấm inox 304 dày 1.5mm | Giá bán |
|---|---|
| 1000x2400mm | 72.000đ/kg |
| 1000x3000mm | 72.000đ/kg |
| 1000x6000mm | 72.000đ/kg |
| 1220x2400mm | 73.500đ/kg |
| 1220x3000mm | 73.500đ/kg |
| 1220x6000mm | 73.500đ/kg |
| 1524x2400mm | 78.500đ/kg |
| 1524x3000mm | 78.500đ/kg |
| 1524x6000mm | 78.500đ/kg |
10. Bảng giá tấm inox 304 dày 2mm
So với tấm inox 304 dày 1mm, inox tấm 2mm có độ dày lớn hơn và phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn.
Những yếu tố quyết định giá inox 304 tấm 2mm:
- Chủng loại sản phẩm: inox tấm 2mm cán nóng, cán nguội hoặc inox tấm 2mm đã được gia công, xử lý bề mặt như bóng gương, mờ, xước.
- Quy cách và kích thước thực tế mà khách hàng yêu cầu.
| Loại inox tấm 304 dày 2mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 2x1000x2400mm | 74.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1000x3000mm | 74.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1000x6000mm | 74.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1220x2400mm | 76.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1220x3000mm | 76.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1220x6000mm | 76.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1524x2400mm | 80.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1524x3000mm | 80.000đ/kg |
| Inox tấm 304 2x1524x6000mm | 80.000đ/kg |
11. Bảng giá tấm inox 304 dày 3mm
Tấm inox 304 dày 3mm có độ bền, tính dẻo dai và khả năng gia công tốt, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường và ứng dụng khác nhau. Giá sản phẩm có thể chênh lệch tùy thuộc vào loại bề mặt gia công.
| Loại inox tấm 304 dày 3mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 3x1000x2400mm | 73.000đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1000x3000mm | 73.000đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1000x6000mm | 73.000đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1220x2400mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1220x3000mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1220x6000mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1524x2400mm | 80.000đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1524x3000mm | 80.000đ/kg |
| Inox tấm 304 3x1524x6000mm | 80.000đ/kg |
12. Bảng giá tấm inox 304 dày 4mm
Tấm inox 304 dày 4mm có độ bền chắc cao, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp và các quy trình sản xuất yêu cầu vật liệu có khả năng chịu lực tốt.
| Tấm inox 304 loại dày 4mm | Giá bán |
|---|---|
| 1000x2400mm | 72.000đ/kg |
| 1000x3000mm | 72.000đ/kg |
| 1000x6000mm | 72.000đ/kg |
| 1220x2400mm | 74.000đ/kg |
| 1220x3000mm | 74.000đ/kg |
| 1220x6000mm | 74.000đ/kg |
| 1524x2400mm | 79.500đ/kg |
| 1524x3000mm | 79.500đ/kg |
| 1524x6000mm | 79.500đ/kg |
13. Bảng giá tấm inox 304 dày 5mm
Inox tấm dày 5mm có bề mặt đẹp, khả năng chống oxy hóa tốt, bền màu và dễ vệ sinh. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều công trình, thiết bị và ứng dụng công nghiệp.
| Loại tấm inox 304 dày 5mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 5x1000x2400mm | 71.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1000x3000mm | 71.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1000x6000mm | 71.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1220x2400mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1220x3000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1220x6000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1524x2400mm | 79.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1524x3000mm | 79.500đ/kg |
| Inox tấm 304 5x1524x6000mm | 79.500đ/kg |
14. Bảng giá tấm inox 304 dày 6mm
Tấm inox 304 dày 6mm có độ cứng và độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và chống ăn mòn bởi các yếu tố bên ngoài. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
| Inox tấm 304 loại dày 6mm | Giá bán |
|---|---|
| 6x1000x2400mm | 73.000đ/kg |
| 6x1000x3000mm | 73.000đ/kg |
| 6x1000x6000mm | 73.000đ/kg |
| 6x1220x2400mm | 75.500đ/kg |
| 6x1220x3000mm | 75.500đ/kg |
| 6x1220x6000mm | 75.500đ/kg |
| 6x1524x2400mm | 75.500đ/kg |
| 6x1524x3000mm | 75.500đ/kg |
| 6x1524x6000mm | 75.500đ/kg |
15. Bảng giá tấm inox 304 dày 8mm
Tấm inox 304 dày 8mm có độ cứng, độ bền và khả năng chống oxy hóa tốt, phù hợp với những môi trường yêu cầu vật liệu có độ bền cao.
| Tấm inox 304 loại dày 8mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 8x1000x2400mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1000x3000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1000x6000mm | 73.500đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1220x2400mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1220x3000mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1220x6000mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1524x2400mm | 79.000đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1524x3000mm | 79.000đ/kg |
| Inox tấm 304 8x1524x6000mm | 79.000đ/kg |
16. Bảng giá tấm inox 304 dày 10mm
Tấm inox 304 dày 10mm được sử dụng trong các công trình trang trí, công nghiệp và sản xuất. Với độ dày lớn, sản phẩm phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền chắc, khả năng chịu lực và chống mài mòn.
| Loại inox tấm 304 10mm | Giá bán |
|---|---|
| 1000x2400mm | 80.000đ/kg |
| 1000x3000mm | 80.000đ/kg |
| 1000x6000mm | 80.000đ/kg |
| 1220x2400mm | 81.500đ/kg |
| 1220x3000mm | 81.500đ/kg |
| 1220x6000mm | 81.500đ/kg |
| 1524x2400mm | 83.000đ/kg |
| 1524x3000mm | 83.000đ/kg |
| 1524x6000mm | 83.000đ/kg |
17. Bảng giá tấm inox 304 dày 20mm
Tấm inox 304 dày 20mm là sản phẩm thép không gỉ có độ dày lớn, được sử dụng trong nhiều ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực.
| Loại inox tấm 304 dày 20mm | Giá bán |
|---|---|
| Inox tấm 304 20x1000x2400mm | 73.000đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1000x3000mm | 73.000đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1000x6000mm | 73.000đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1220x2400mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1220x3000mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1220x6000mm | 75.500đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1524x2400mm | 81.000đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1524x3000mm | 81.000đ/kg |
| Inox tấm 304 20x1524x6000mm | 81.000đ/kg |
Bảng báo giá tấm inox 316
Tấm inox 316 có nhiều phân loại như 316L, 316F, 316N, 316H, 316Ti và một số loại khác. Mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng khác nhau. Trong đó, thép không gỉ 316L là một trong những loại phổ biến, có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cơ học cao và khả năng chịu nhiệt tốt.
| Độ dày | Bề mặt | Xuất xứ | Giá bán |
|---|---|---|---|
| 0.4 ly – 1.0 ly | BA | Châu Á và Châu Âu | 80.000 – 120.000 VNĐ/kg |
| 0.4 ly – 6 ly | 2B | Châu Á và Châu Âu | 90.000 – 130.000 VNĐ/kg |
| 0.5 ly – 2 ly | HL | Châu Á và Châu Âu | 90.000 – 130.000 VNĐ/kg |
| 3 ly – 70 ly | No.1 | Châu Á và Châu Âu | 90.000 – 130.000 VNĐ/kg |
Bảng giá tấm inox 316 cán nóng và cán nguội
Lưu ý: Bảng giá inox tấm trên mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, quy cách, số lượng và yêu cầu gia công. Quý khách có thể liên hệ Đại lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá cụ thể.
Báo giá tấm inox đục lỗ
Tấm inox đục lỗ tròn là loại vật liệu được sản xuất từ thép không gỉ dưới dạng tấm có các lỗ được gia công theo nhiều kích thước và hình dạng khác nhau. Giá inox tấm đục lỗ phụ thuộc vào chất liệu inox đầu vào, độ dày tấm, kích thước lỗ, khổ tấm và yêu cầu gia công.
Tấm inox đục lỗ có nhiều loại như inox 201, inox 304, inox 316. Các sản phẩm có khả năng chống oxy hóa, chịu nhiệt và duy trì độ bền bề mặt trong quá trình sử dụng.
| Kích thước ô lưới | Độ dày tấm | Khổ lưới x Chiều dài | Dạng lỗ đục | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| Từ 1mm – 10mm | 1mm | 1m x 2m | Đục lỗ tròn | 1.500.000 - 2.000.000 VNĐ |
| 4mm | 0.4mm | 1m x 20m | Đục lỗ tròn | 1.200.000 - 1.800.000 VNĐ |
| 0.2mm – 0.9mm | 0.2mm – 0.9mm | 850mm, chiều dài tùy yêu cầu | Đục lỗ tròn | 1.500.000 - 2.000.000 VNĐ |
| 5mm - 50mm | 0.4mm - 5mm | 1.2m trở xuống x dài 5 mét trở lại | Đục ô vuông | 1.500.000 - 2.000.000 VNĐ |
| 2mm - 50mm | 0.4mm - 5mm | 1.2m trở xuống x dài 5 mét trở lại | Đục lỗ tròn | 1.500.000 - 2.000.000 VNĐ |
Bảng giá tấm inox đục lỗ tròn, vuông
Lưu ý: Bảng báo giá inox tấm đục lỗ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo vật liệu, kích thước, độ dày, dạng lỗ và số lượng đặt hàng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp Đại lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá mới nhất.
Tấm inox đục lỗ tròn là dạng phổ biến và được sử dụng rộng rãi. Ngoài ra, sản phẩm còn có các dạng lỗ khác như hình vuông, hình chữ nhật, hình bầu dục, hình bông hoa và nhiều kiểu gia công khác để đáp ứng nhu cầu sử dụng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá inox
- Giá thành nguyên liệu: Giá inox phụ thuộc vào giá các nguyên liệu chính để sản xuất inox, trong đó có sắt và nickel. Biến động giá nguyên liệu có thể làm thay đổi giá sản phẩm.
- Chi phí sản xuất và vận chuyển: Chi phí sản xuất và vận chuyển có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành inox.
- Cung cầu: Tình trạng cung cầu trên thị trường có thể tác động đến giá bán của inox.
- Loại inox: Các loại inox như 304, 316, 430 có đặc tính và ứng dụng khác nhau, từ đó dẫn đến mức giá khác nhau.
- Kích thước: Kích thước tấm hoặc cuộn inox theo quy cách cụ thể có thể ảnh hưởng đến giá thành.
- Độ dày: Độ dày ảnh hưởng đến lượng nguyên liệu sử dụng và quá trình sản xuất, từ đó tác động đến giá sản phẩm.
- Chất lượng bề mặt: Các loại bề mặt được gia công hoặc hoàn thiện đặc biệt có thể yêu cầu quy trình sản xuất phức tạp hơn và làm tăng giá thành.
Lưu ý khi chọn mua tấm inox
Tấm inox có nhiều ứng dụng trong đời sống, công nghiệp và xây dựng. Để lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, khách hàng nên chú ý các yếu tố sau:
- Xác định nhu cầu sử dụng: Cần xác định môi trường sử dụng, yêu cầu về độ bền, khả năng chống ăn mòn, kích thước và bề mặt để lựa chọn loại inox phù hợp.
- Phân biệt các loại inox: Có thể kiểm tra vật liệu bằng nam châm, hóa chất chuyên dụng hoặc các phương pháp kiểm tra phù hợp để hạn chế mua nhầm sản phẩm không đúng chủng loại.
- Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín: Nên lựa chọn đơn vị có thông tin sản phẩm rõ ràng, báo giá minh bạch, nguồn hàng ổn định và chính sách hỗ trợ phù hợp. Đại lý Inox Mạnh Hà cung cấp các sản phẩm inox tấm với nhiều chủng loại, độ dày và quy cách khác nhau để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
- Cân nhắc chi phí: Nên so sánh giá theo cùng chủng loại, độ dày, kích thước, bề mặt và xuất xứ để lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và nhu cầu sử dụng.
- Kiểm tra báo giá tại thời điểm mua: Giá inox có thể thay đổi theo thị trường, nguyên liệu, tỷ giá, chi phí vận chuyển và số lượng đặt hàng. Vì vậy, nên liên hệ Đại lý Inox Mạnh Hà để nhận báo giá cập nhật trước khi đặt hàng.
Tổng quan tấm inox Mạnh Hà
Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà – đơn vị phân phối tấm inox hàng đầu tại Việt Nam, xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá chi tiết các loại tấm inox phổ biến hiện nay. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật tư inox, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

Tại sao nên chọn mua tấm inox tại Đại Lý Inox Mạnh Hà?
Thị trường vật liệu xây dựng ngày càng đa dạng, việc lựa chọn đơn vị cung cấp tấm inox uy tín là yếu tố then chốt quyết định chất lượng công trình. Đại lý inox Mạnh Hà tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn doanh nghiệp và cá nhân trên toàn quốc nhờ những ưu điểm vượt trội sau:
1. Nguồn hàng chính hãng 100%
Tất cả các sản phẩm tấm inox tại Mạnh Hà đều được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn như Posco (Hàn Quốc), Tisco, Jisco (Trung Quốc), Acerinox (Tây Ban Nha), Outokumpu (Phần Lan)… đi kèm đầy đủ giấy chứng nhận CO-CQ.
2. Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh chóng
Với hệ thống 50 kho bãi ký gửi trải dài từ TP.HCM đến các tỉnh lân cận và chi nhánh miền Bắc tại Hà Nội, chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 24h đối với khu vực nội thành và 48h đối với các tỉnh.
3. Bảng báo giá cạnh tranh – Chiết khấu hấp dẫn
Nhờ nhập hàng số lượng lớn trực tiếp từ nhà máy, Đại lý Inox Mạnh Hà luôn có mức giá tốt nhất thị trường. Đặc biệt, chính sách chiết khấu lên đến 15% cho đơn hàng từ 500kg trở lên.
4. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp 24/7
Hotline 0932.181.345 luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách báo giá nhanh, tư vấn kỹ thuật và giải đáp mọi thắc mắc về sản phẩm tấm inox.
Các loại tấm inox phổ biến và ứng dụng thực tế

Tấm inox là một trong những vật liệu không thể thiếu trong xây dựng, nội thất, công nghiệp chế tạo và trang trí. Dưới đây là các loại tấm inox đang được ưa chuộng nhất tại Đại lý Inox Mạnh Hà:
1. Tấm inox 304 – Vua của các loại inox
Tấm inox 304 (SUS 304) là loại thép không gỉ austenitic chứa 18% Crom và 8% Niken, được mệnh danh là “vua của các loại inox” nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tính thẩm mỹ hoàn hảo.
Ứng dụng phổ biến:
– Sản xuất bồn chứa thực phẩm, dược phẩm, hóa chất
– Làm lan can, cầu thang, cửa cổng inox
– Trang trí nội thất: ốp tường, ốp thang máy, bàn ghế
– Thiết bị y tế, phòng sạch, phòng thí nghiệm
Bảng báo giá tấm inox 304:
Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/kg)
0.4mm | 1000×2000 | Posco | 68.000
0.5mm | 1219×2438 | Tisco | 65.000
0.7mm | 1000×2000 | Jisco | 64.000
0.8mm | 1219×2438 | Posco | 72.000
1.0mm | 1219×2438 | Posco | 70.000
1.2mm | 1500×3000 | Tisco | 68.000
1.5mm | 1219×2438 | Posco | 73.000
2.0mm | 1500×6000 | Posco | 75.000
3.0mm | 1500×6000 | Posco | 78.000
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm 10% VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá và số lượng đặt hàng.
2. Tấm inox 201 – Giải pháp tiết kiệm chi phí
Tấm inox 201 có hàm lượng Niken thấp hơn (chỉ 1-4%) nên giá thành rẻ hơn đáng kể so với inox 304, phù hợp với các công trình không yêu cầu quá cao về khả năng chống ăn mòn.
Ứng dụng:
– Làm ống xả, nồi hơi, thiết bị gia dụng
– Trang trí nội thất giá rẻ
– Sản xuất đồ gia dụng: nồi, chảo, muỗng nĩa
Bảng báo giá tấm inox 201:
0.4mm | 1000×2000 | Trung Quốc | 42.000
0.6mm | 1219×2438 | Việt Nam | 45.000
0.8mm | 1219×2438 | Trung Quốc | 46.000
1.0mm | 1500×3000 | Việt Nam | 48.000
3. Tấm inox 316 – Chuyên dụng cho môi trường khắc nghiệt
Tấm inox 316 chứa thêm 2-3% Molipden giúp tăng khả năng chống ăn mòn bởi axit và muối, đặc biệt phù hợp với môi trường biển, hóa chất mạnh.
Ứng dụng:
– Công nghiệp đóng tàu, giàn khoan dầu khí
– Thiết bị y tế cao cấp
– Nhà máy xử lý nước biển, hóa chất
Giá tham khảo: Từ 120.000 – 180.000 VNĐ/kg tùy độ dày và xuất xứ.
4. Tấm inox 430 – Inox ferritic giá rẻ
Tấm inox 430 thuộc dòng ferritic, có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khô ráo, giá thành rẻ nhất trong các loại inox.
Ứng dụng:
– Sản xuất đồ gia dụng: máy giặt, tủ lạnh
– Trang trí nội thất giá rẻ
– Ốp tường, trần nhà

Các bề mặt hoàn thiện của tấm inox
Tấm inox tại Đại lý Inox Mạnh Hà được cung cấp với nhiều bề mặt hoàn thiện khác nhau để đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và công năng:
1. Bề mặt No.1 (cán nóng): Dày, thô, dùng cho công nghiệp
2. Bề mặt 2B (cán nguội, bóng mờ): Phổ biến nhất, dùng cho nội thất
3. Bề mặt BA (bóng gương): Cao cấp, dùng cho trang trí
4. Bề mặt HL (xước tóc): Chống xước tốt, thẩm mỹ cao
5. Bề mặt No.4 (xước satin): Dùng cho thang máy, lan can
Hướng dẫn chọn mua tấm inox phù hợp
Để chọn được loại tấm inox phù hợp, quý khách cần lưu ý các yếu tố sau:
1. Môi trường sử dụng
– Môi trường biển, hóa chất: Chọn inox 316
– Thực phẩm, y tế: Inox 304
– Nội thất, trang trí: Inox 201 hoặc 430
2. Độ dày cần thiết
– Trang trí: 0.4 – 0.8mm
– Kết cấu: 1.0 – 3.0mm
– Công nghiệp nặng: trên 3.0mm
3. Kích thước và số lượng
Mạnh Hà cung cấp tấm inox theo cuộn hoặc theo tấm cắt theo yêu cầu, tối ưu chi phí cho khách hàng.
Chính sách bán hàng & dịch vụ hậu mãi
Đại lý Inox Mạnh Hà cam kết:
– Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM với đơn hàng từ 300kg
– Cắt theo kích thước miễn phí
– Đổi trả trong 7 ngày nếu phát hiện lỗi nhà sản xuất
– Bảo hành chống rỗ từ 5-10 năm tùy loại
– Hóa đơn VAT đầy đủ
Các sản phẩm inox khác tại Mạnh Hà
Ngoài tấm inox, chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các sản phẩm inox công nghiệp và trang trí:
Ống inox | Ống inox trang trí | Ống đúc inox
Hộp inox công nghiệp | Hộp inox trang trí
Thép U| Thép V| Thép I | Thép H
Dây phi inox | Nẹp inox trang trí | V góc đúc inox | V góc dập inox
Phụ kiện inox | Vật tư inox
Thông tin liên hệ đặt hàng
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Email: tonthepmanhha@gmail.com
HOTLINE 24/7 (MIỀN NAM):
0932.181.345 (Ms. Thúy) | 0902.774.111 (Ms. Trang) | 0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân) | 0917.02.03.03 (Ms. Châu) | 0789.373.666 (Ms. Tâm)
HOTLINE 24/7 (MIỀN BẮC):
0936.600.600 (Mr Đinh) | 0944.939.990 (Mr Tuấn)
Kết luận
Với bảng báo giá tấm inox minh bạch, sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ chuyên nghiệp, Đại lý Inox Mạnh Hà tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn giải pháp inox tối ưu cho công trình của bạn!
Tags: bảng báo giá tấm inox, giá tấm inox 304, tấm inox 201, inox 316, đại lý inox tphcm, tấm inox giá rẻ, tấm inox 430, inox cán nóng, inox 2B, inox BA
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tấm Inox 201 304 316 Chính Hãng Mới Nhất
Bảng báo giá tấm inox mới nhất tại Đại Lý Inox Mạnh Hà là bao nhiêu?
Bảng báo giá tấm inox tại Đại Lý Inox Mạnh Hà được cập nhật thường xuyên theo từng thời điểm thị trường và theo từng loại inox như inox 201, inox 304, inox 316, inox 430. Mức giá dao động từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng mỗi tấm tùy vào độ dày, kích thước và yêu cầu cắt gia công của khách hàng. Đại Lý Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp báo giá cạnh tranh nhất cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.
Tấm inox gồm những loại nào và công dụng của từng loại ra sao?
Tấm inox được chia thành nhiều loại phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316 và inox 430. Inox 201 có giá rẻ, thích hợp cho các ứng dụng dân dụng, trang trí nội thất. Inox 304 có khả năng chống gỉ sét tốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, y tế và xây dựng. Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với môi trường biển hoặc hóa chất. Inox 430 tuy giá thấp hơn nhưng có độ sáng bóng tốt, thường dùng cho các sản phẩm trang trí nội thất và thiết bị gia dụng.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có nhận gia công tấm inox theo yêu cầu không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà chuyên nhận cắt, chấn, dập, uốn, đột lỗ và gia công tấm inox theo bản vẽ kỹ thuật hoặc yêu cầu riêng của khách hàng. Dịch vụ gia công được thực hiện bằng máy móc hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, bề mặt sáng đẹp và giao hàng đúng tiến độ. Khách hàng có thể đặt cắt theo kích thước lẻ hoặc số lượng lớn đều được phục vụ tận nơi.
Khi mua tấm inox tại Inox Mạnh Hà có được hỗ trợ vận chuyển không?
Khách hàng khi mua tấm inox tại Inox Mạnh Hà sẽ được hỗ trợ giao hàng tận nơi trong nội thành và các tỉnh lân cận. Với những đơn hàng lớn, đại lý có chính sách miễn phí hoặc giảm chi phí vận chuyển tùy theo khu vực. Ngoài ra, đội ngũ giao nhận chuyên nghiệp giúp đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn, không trầy xước hay cong vênh trong quá trình di chuyển.
Tấm inox có những độ dày và kích thước nào?
Tấm inox tại Inox Mạnh Hà có nhiều kích thước tiêu chuẩn như 1000x2000mm, 1219x2438mm, 1500x3000mm và có thể đặt cắt theo yêu cầu riêng. Độ dày phổ biến dao động từ 0.3mm đến 50mm, phù hợp cho nhiều nhu cầu khác nhau như sản xuất công nghiệp, trang trí, cơ khí, xây dựng và nội thất. Mỗi tấm đều được nhập khẩu từ nhà máy uy tín, có chứng nhận chất lượng rõ ràng.
Giá inox 304 có đắt hơn inox 201 không?
Giá inox 304 thường cao hơn inox 201 do thành phần chứa nhiều niken và crom hơn, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, gỉ sét và độ bền. Tuy nhiên, tùy theo mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn loại phù hợp để tiết kiệm chi phí. Inox Mạnh Hà luôn tư vấn rõ ràng giúp khách hàng chọn đúng loại vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
Làm thế nào để nhận báo giá nhanh từ Inox Mạnh Hà?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, email hoặc gửi yêu cầu báo giá trên website của Inox Mạnh Hà. Chỉ cần cung cấp thông tin về loại inox, độ dày, khổ tấm và số lượng, đội ngũ nhân viên sẽ gửi bảng báo giá chi tiết trong thời gian sớm nhất. Ngoài ra, khách hàng thân thiết hoặc đơn hàng lớn sẽ được hưởng chính sách giá ưu đãi và chiết khấu cao.
Inox Mạnh Hà có cung cấp hóa đơn và chứng nhận xuất xứ không?
Tất cả các sản phẩm tấm inox do Inox Mạnh Hà phân phối đều có đầy đủ hóa đơn VAT, chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) theo yêu cầu. Đây là yếu tố quan trọng giúp khách hàng an tâm về nguồn gốc hàng hóa, đặc biệt khi phục vụ cho các dự án công trình, nhà máy hoặc hồ sơ đấu thầu.
Inox Mạnh Hà có nhận xuất hàng số lượng lớn cho dự án không?
Inox Mạnh Hà là đại lý phân phối sỉ và lẻ nên luôn sẵn sàng cung ứng số lượng lớn tấm inox cho các dự án nhà máy, công trình xây dựng, khu công nghiệp và xưởng cơ khí. Hệ thống kho hàng rộng, luôn dự trữ số lượng lớn giúp đảm bảo tiến độ giao hàng nhanh chóng, không gián đoạn quá trình thi công của khách hàng.
Lý do nên chọn mua tấm inox tại Đại Lý Inox Mạnh Hà là gì?
Inox Mạnh Hà được khách hàng tin tưởng bởi sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, dịch vụ tận tâm và uy tín nhiều năm trong ngành. Đại lý cam kết chỉ cung cấp hàng chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, cùng chế độ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chu đáo. Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp giúp khách hàng chọn đúng loại inox phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế, đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả lâu dài.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com